Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây lắp + bảo hiểm công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906816-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Phần xây lắp + bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220877487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QĐ số 5069/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:54:00 đến ngày 2022-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,524,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.877E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình kênh tưới hoặc tiêu và các công trình trên kênh có cấp công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24,0 tỷ đồng.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ an toàn lao động đang còn hiệu lực hoặc đã qua một lớp đào tạo về an toàn lao động trong vòng 03 năm trở lại đây.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Phần xây lắp + bảo hiểm công trình.
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh và công trình trên kênh cho các hồ chứa đã được ngân hàng thế giới (WB) tài trợ
36 Tháng
E-CDNT 3 QĐ số 5069/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An , địa chỉ: Số 8, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An - Địa chỉ: Số 129, đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An - Địa chỉ: Số 08, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Thủy lợi Nghệ An - Địa chỉ:Số 06 đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn - Địa chỉ: Số 05 đường Phạm Huy, phường Quán Bàu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An; Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An; Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An , địa chỉ: Số 8, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Số 02, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238 3844 522;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: KÊNH HỒ TRẢNG KHÔNG, XÃ THANH XUÂN, HUYỆN THANH CHƯƠNG
B A1. Kênh chính và Công trình trên kênh chính
C A1.1. Kênh chính
D A1.1.1. Phần kênh
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT148,83m3
2BTCT bản đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT393,12m3
3BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT580,7m3
4BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT11,79m3
5Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn KT134,8m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT561m3
7Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn KT8,935100m2
8Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn KT72,878100m2
9Ván khuôn giằng kênhTheo chỉ dẫn KT2,624100m2
10Ván khuôn bản đáy kênhTheo chỉ dẫn KT4,449100m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT4,762100m2
12Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT13,228tấn
13Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT2,295tấn
14Cốt thép giằng kênh ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT1,749tấn
15Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT29,837tấn
16Cốt thép tường kênh ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT19,788tấn
17Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT126,1m2
18Đá xây gia cố mái vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT34,9m3
19Tô da gia cố mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT102,7m2
20Dăm lót gia cố mái 2x4Theo chỉ dẫn KT10m3
21Vải lọc kỹ thuậtTheo chỉ dẫn KT0,94100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn KT0,392100m
23Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn KT372,075tấn
24Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn KT372,075tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,2kmTheo chỉ dẫn KT37,20810 tấn/1km
26Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT2.2421 cấu kiện
27Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT28,053100m2
28Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2.805m2
29Phá gạch xây cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT812m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT812m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT812m3
32Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT5,31100m3
33Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT5,31100m3
34Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT5,31100m3/1km
35Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT20,164100m3
36Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT6,52100m3
37Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT2,81100m3
38Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT8,514100m3
39Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ mỏ đất)Theo chỉ dẫn KT6,216100m3
40Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT4,236100m3
41Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT144,44510m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT144,44510m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,7km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT144,44510m³/1km
44Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT4,236100m3
45Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT4,236100m3
46Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT4,236100m3/1km
E A1.1.2. Bố trí lấy nước tại K0+461 - Hữu
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,35m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,005m3
3BTCT dốc hạ lưu M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,566m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,97m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,75m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,08m3
8Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,088100m2
9Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,015100m2
11Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,195100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,01100m2
13Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,031tấn
14Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,002tấn
15Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,076tấn
16Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,1m2
17Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,087100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
19Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,22m2
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,09100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,06100m3
F A1.1.3. Bố trí lấy nước tại K1+203 - Hữu
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,07m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,005m3
3BTCT dốc hạ lưu M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,506m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,38m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,18m3
7Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,015100m2
10Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,157100m2
11Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
12Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,002tấn
13Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,073tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,58m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tôngTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT0,54m2
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,023100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,01100m3
G A1.1.4. Bố trí lấy nước tại K1+502 - Tả
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,35m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,005m3
3BTCT dốc hạ lưu M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,166m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,89m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,12m3
7Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,026100m2
10Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,123100m2
11Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,031tấn
12Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,002tấn
13Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,03tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,46m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,22m2
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,092100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,06100m3
H A1.2. Công trình trên kênh
I A1.2.1. Cống dọc kênh tại K0+175, K0+506, K0+845, K1+278
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,55m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,88m3
3BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,73m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,92m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,97m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT19,2m3
7Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,12m3
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,144100m2
9Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,16100m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,598100m2
11Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,178100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,15100m2
13Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,412tấn
14Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,336tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,051tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,059tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,128tấn
18Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,128tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,6m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT161 cấu kiện
21Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT8,875tấn
22Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT8,875tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 200mTheo chỉ dẫn KT0,88810 tấn/1km
24Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT48,2m2
25Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT4cái
26Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT16cái
27Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,44100m3
28Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,36100m3
J A1.2.2. Cống tiêu dọc K0+536
1BTCT cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,9m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,76m3
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,15m3
4Ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn KT0,31100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
6Cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,157tấn
7Cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,412tấn
8Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,7m2
9Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT35,75m2
10Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,358100m2
11Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT4m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT4m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT4m3
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,253100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,164100m3
K A1.2.3. Cống dọc kênh (tại K1+432, K1+550, K1+905, K2+778)
1BTCT đúc sẵn tấm đan cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,56m3
2BTCT mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,68m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT9,08m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,51m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT22,8m3
6Bê tông trên cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,21m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,219100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,713100m2
9Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,13100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,176100m2
11Cốt tấm đan cốngTheo chỉ dẫn KT0,471tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,411tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT4,9m2
14Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT1,14100m2
15Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT144,24m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT201cấu kiện
17Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT8,9tấn
18Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT8,9tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 200mTheo chỉ dẫn KT0,8910 tấn/1km
20Phá công trình cũTheo chỉ dẫn KT11m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT11m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT11m3
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,456100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,296100m3
L A1.2.4. Cống dọc kênh tại K2+670
1BTCT đúc sẵn tấm đan cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,72m3
2BTCT mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,62m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,43m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,73m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,6m3
6Bê tông trên cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,19m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,102100m2
9Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,044100m2
11Cốt thép tấm đan cốngTheo chỉ dẫn KT0,078tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,065tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,15m2
14Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,18100m2
15Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT22,76m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
17Phá công trình cũTheo chỉ dẫn KT2m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,064100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT2,08100m3
M A1.2.5. Cống tiêu (2x1x1)m tại K1+853
1BTCT tường cánh thượng, hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,88m3
2BTCT bản đáy tường cánh thượng, hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,07m3
3BTCT cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT22,03m3
4BTCT gia cố mái M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT6,44m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT5,08m3
6Ván khuôn thép tường cánh thượng, hạ lưuTheo chỉ dẫn KT0,041100m2
7Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,023100m2
8Ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn KT0,955100m2
9Ván khuôn thép gia cố máiTheo chỉ dẫn KT0,115100m2
10Cốt thép tường cánh hạ lưu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,069tấn
11Cốt thép tường cánh hạ lưu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,153tấn
12Cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,521tấn
13Cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT1,344tấn
14Cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,213tấn
15Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,73m2
16Đá xây mái XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT17,04m3
17Tô da dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT53,81m2
18Vải lọc kỹ thuậtTheo chỉ dẫn KT0,528100m2
19Dăm lót (1x2)Theo chỉ dẫn KT5,3m3
20Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT40,5m2
21Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT5m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT5m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT5m3
24Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,17100m3
25Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,761100m3
26Đóng cọc tre bằng thủ công, dài 2,0m, đất cấp 1Theo chỉ dẫn KT6,48100m
27Cọc tre nẹp ngangTheo chỉ dẫn KT0,54100m
28Cót ép 2 lớpTheo chỉ dẫn KT81m2
29Dây thép buộc, thép chằngTheo chỉ dẫn KT18,96kg
30Đắp bao tải đấtTheo chỉ dẫn KT27m3
31Phá quai sanhTheo chỉ dẫn KT27m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn KT0,3100m
33Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT86,29710m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT86,29710m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,7km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT86,29710m³/1km
36Đắp đường xế bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn KT6,075100m3
37Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,23100m3
38Phá đường xế bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT6,075100m3
39Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT6,075100m3
40Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT6,075100m3/1km
N A1.2.6. Cửa lấy nước tại K2+312
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,76m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,68m3
3BTCT bản đáy dốc kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,01m3
4BTCT tường dốc kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,84m3
5BTCT dàn + cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,33m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,7m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,25m3
8Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,59m3
9Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,082100m2
10Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,061100m2
11Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,432100m2
12Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,101100m2
13Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,211tấn
14Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,177tấn
15Cốt thép dốc ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,085tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,035tấn
17Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,044tấn
18Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,09tấn
19Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,09tấn
20Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,03m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT121 cấu kiện
22Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT4,4tấn
23Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT4,4tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 200mTheo chỉ dẫn KT0,4410 tấn/1km
25Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT15,2m2
26Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT3cái
27Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT12cái
28Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,475100m3
29Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,38100m3
O A1.2.7. Cửa lấy nước đầu kênh N2 tại K0+171
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,09m3
2BTCT bản đáy , M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,72m3
3BTCT tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,7m3
4BTCT dàn + cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,15m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,27m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,73m3
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,4m3
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
9Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,316100m2
11Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,077100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
13Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,094tấn
14Cốt thép dốc nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,088tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,017tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,015tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,03tấn
18Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,03tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,26m2
20Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,07100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
22Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT17,07m2
23Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
24Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
25Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
28Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,241100m3
29Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,161100m3
P A1.2.8. Cửa lấy nước đầu kênh N4 tại K0+757,5
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,65m3
2BTCT thân tường đoạn chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,74m3
3BTCT bản đáy đoạn chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,72m3
4BTCT dàn + cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,27m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,73m3
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,4m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,35m3
9Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,027100m2
10Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
11Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,299100m2
12Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,043100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
14Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,072tấn
15Cốt thép dốc nước ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,085tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
17Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
18Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
19Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
20Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,26m2
21Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,07100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
23Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT17,07m2
24Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
25Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
26Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
29Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,19100m3
30Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,126100m3
Q A1.2.9. Cửa lấy nước đầu kênh N1 tại K1+273
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,75m3
2BTCT thân tường đoạn chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,77m3
3BTCT bản đáy đoạn chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,73m3
4BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,27m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,39m3
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,4m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,37m3
9Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,028100m2
10Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
11Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,274100m2
12Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,043100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
14Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,076tấn
15Cốt thép dốc nước ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,092tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,009tấn
17Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,016tấn
18Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,028tấn
19Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,028tấn
20Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,26m2
21Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,07100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
23Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT17,07m2
24Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
25Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
26Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
29Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,123100m3
30Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,082100m3
R A1.2.10. Cửa lấy nước đầu kênh N3 tại K1+789
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,79m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,77m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,17m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,032100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,226100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,101100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,086tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,26m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,96m2
17Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
18Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
19Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,149100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,1100m3
S A1.2.11. Cửa lấy nước đầu kênh N5 tại K2+224
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,77m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,94m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,04m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,028100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,174100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,114100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,076tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,95m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,34m2
17Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
18Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
19Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,13100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,086100m3
T A1.2.12. Cửa lấy nước đầu kênh N6 tại K2+224
1BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,11m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,04m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,02m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,065100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,067100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,007tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,85m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,34m2
17Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
18Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
19Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,06100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,04100m3
U A1.2.13. Cửa lấy nước đầu kênh N8 tại K2+668
1BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,11m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,04m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,02m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,065100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,067100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,007tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,85m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,34m2
17Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
18Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
19Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,06100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,04100m3
V A1.2.14. Cống lấy nước D20 (17 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,314m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,077m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT13,64m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,96m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,81100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,01100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,244100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT1,13100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,285tấn
10Cốt thép tấm nắp (tấm đan)Theo chỉ dẫn KT0,036tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT12,65m2
12Lắp đặt cấu kiện ống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT461cấu kiện
13Lắp đặt cửa van đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT171 cấu kiện
14Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT36,24m2
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,789100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,565100m3
W A1.2.15. Cống tiêu vào kênh tại K1+142
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,76m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,1m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,03m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,45m3
6Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,191100m2
7Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,012100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,071100m2
10Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,057tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
12Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,008tấn
14Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,008tấn
15Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,123100m2
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT16,7m2
17Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT1cái
18Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT81 cấu kiện
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,28100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,17100m3
X A2. Kênh nhánh và Công trình trên kênh nhánh
Y A2.1. Tuyến Kênh N1 và Công trình trên kênh
Z A2.1.1. Tuyến Kênh N1
AA A2.1.1.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,99m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT21,12m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT28,53m3
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT139,08m3
5Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT5,538100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT1,203100m2
7Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,26tấn
8Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT37,84m2
9Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT6,954100m2
10Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT866,93m2
11Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT1,454100m3
12Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,454100m3
13Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,454100m3/1km
14Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,142100m3
15Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,672100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,733100m3
17Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ)Theo chỉ dẫn KT0,877100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ)Theo chỉ dẫn KT4,768100m3
19Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT76,55310m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT76,55310m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT76,55310m³/1km
AB A2.1.1.2. Bố trí lấy nước (3 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,28m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,03m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,57m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,123100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,025100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,088100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,52m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT4,62m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,086100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,058100m3
AC A2.1.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+086
1BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,1m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,1m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,44m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,37m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,009100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,033100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,016100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,014tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,041tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,041tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,72m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT21cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT1,46m2
17Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,042100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,021100m3
AD A2.1.2. Cống tiêu dưới kênh tại K0+187
1BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,12m3
2BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,16m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,09m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,82m3
5Ván khuôn thép mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,086100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,274100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,081100m2
8Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,074tấn
9Cốt thép mặt cống, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,12tấn
10Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,159tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,8m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT14m2
13Đá xây, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,8m3
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,29100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,17100m3
AE A2.2. Tuyến Kênh N2 và Công trình trên kênh
AF A2.2.1. Tuyến Kênh N2
AG A2.2.1.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,66m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT67,12m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT101,21m3
4Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn KT16,709100m2
5Ván khuôn giằng kênhTheo chỉ dẫn KT0,664100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn KT1,72100m2
7Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,819tấn
8Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT35,65m2
9Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT545,26m2
10Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,706100m3
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,706100m3
12Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,706100m3/1km
13Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT4,018100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT3,287100m3
15Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,874100m3
16Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT26,30410m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT26,30410m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT26,30410m³/1km
19Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,874100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,874100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,874100m3/1km
AH A2.2.1.2. Bố trí cửa lấy nước tại K0+210 (Hữu)
1BTCT tấm đan hầm van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,08m3
2Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,41m3
3Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,53m3
4Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,006100m2
5Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,13100m2
6Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,01100m2
7Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,009tấn
8Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT7,44m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
10Sản xuất thép hìnhTheo chỉ dẫn KT0,326tấn
11Lắp đặt thép hìnhTheo chỉ dẫn KT0,326tấn
12Quét sơn chống rỉ 2 nướcTheo chỉ dẫn KT9,121m2
13Quét nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT4,69m2
14Bu lông + ê cu + vòng đệmTheo chỉ dẫn KT48bộ
15Roăng cao suTheo chỉ dẫn KT6bộ
16Lắp đặt van VC200Theo chỉ dẫn KT1cái
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,079100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,063100m3
AI A2.2.1.3. Bố trí lấy nước (2 vị trí)
1BTCT tấm đan hầm van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,16m3
2Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,94m3
3Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,54m3
4Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,013100m2
5Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,17100m2
6Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
7Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,018tấn
8Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT7,68m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
10Sản xuất thép hìnhTheo chỉ dẫn KT0,446tấn
11Lắp đặt thép hìnhTheo chỉ dẫn KT0,446tấn
12Quét sơn chống rỉ 2 nướcTheo chỉ dẫn KT9,491m2
13Quét nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT4,89m2
14Bu lông + ê cu + vòng đệmTheo chỉ dẫn KT96bộ
15Roăng cao suTheo chỉ dẫn KT12bộ
16Lắp đặt van VC200Theo chỉ dẫn KT2cái
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,092100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,074100m3
AJ A2.2.1.4. Bố trí lấy nước (6 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,56m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,027m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,02m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,14m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,211100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,05100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,172100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,086tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,013tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT4,56m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,24m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cốngTheo chỉ dẫn KT141 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,173100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,116100m3
AK A2.2.1.5. Bố trí đoạn kênh tại K0+687,5
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,09m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,11m3
3BTCT bản đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,98m3
4BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,02m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,57m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,49m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,038100m2
8Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,019100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,153100m2
10Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,038100m2
11Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
12Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,089tấn
13Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,159tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,047tấn
17Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,047tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,75m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT41 cấu kiện
20Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT6,67m2
21Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,201100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,1100m3
AL A2.2.2. Cầu máng tại K0+9,35 -:- K0+309,45
1BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT130,45m3
2BTCT gối máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT12,5m3
3BTCT trụ máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,53m3
4Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT24,14m3
5Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT44,18m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT5,07m3
7Ván khuôn mángTheo chỉ dẫn KT14,441100m2
8Ván khuôn trụTheo chỉ dẫn KT1,17100m2
9Ván khuôn đáy mốTheo chỉ dẫn KT0,569100m2
10Ván khuôn thân mốTheo chỉ dẫn KT1,704100m2
11Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,303tấn
12Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT4,006tấn
13Cốt thép máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT14,028tấn
14Cốt thép máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT4,562tấn
15Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,016tấn
16Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,265tấn
17Đá xây gia cố mái cửa vào vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT24,72m3
18Dăm lót 2x4Theo chỉ dẫn KT3,42m3
19Vải lọc kỹ thuật kỹ thuậtTheo chỉ dẫn KT0,342100m2
20Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương)Theo chỉ dẫn KT74,8m
21Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT60,34m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn KT0,342100m
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT9,526100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT8,695100m3
AM A2.2.3. Cống dọc kênh tại K0+142
1BTCT cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,66m3
2Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4m3
3Bê tông bản đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,02m3
4Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT8,23m3
5Ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn KT0,166100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,248100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,031100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
9Cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,173tấn
10Cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,438tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,1m2
13Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,2100m2
14Phá dỡ công trình cũTheo chỉ dẫn KT2m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1,2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,082100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT2,194100m3
AN A2.2.4. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+351
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,41m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2m3
6Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,6m3
7Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,34m3
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,028100m2
9Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,056100m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,22100m2
11Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,059100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,05100m2
13Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,137tấn
14Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,044tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,018tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,046tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,188tấn
18Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,188tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,75m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT41 cấu kiện
21Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT10m2
22Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT4cái
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,171100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,085100m3
AO A2.2.5. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+492
1BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,09m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,09m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,87m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,16m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,079100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,039100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,086tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,78m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT5,26m2
17Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,135100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,067100m3
AP A2.2.6. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+651
1BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,09m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,44m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,024100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,086tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,44m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT1,46m2
17Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,056100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,028100m3
AQ A2.2.7. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+739
1BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,09m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,93m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,24m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,083100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,086tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,44m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT6,19m2
17Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,135100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,067100m3
AR A2.2.8. Cống tiêu dưới kênh tại K0+799
1BTCT mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,53m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,51m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,4m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,31m3
5Ván khuôn thép mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,034100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,193100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,054100m2
8Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,036tấn
9Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,053tấn
10Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,07tấn
11Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,26m3
12Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,8m2
13Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT6,19m2
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,1100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,07100m3
AS A2.3. Tuyến Kênh N3
AT A2.3.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,49m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT10,54m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT16,45m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT3,172100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,137tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,67m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT85,5m2
8Phá dỡ kênh cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT9,84m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT9,84m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT9,84m3
11Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,122100m3
12Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,122100m3
13Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,122100m3/1km
14Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,443100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,414100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,031100m3
17Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,802100m3
18Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT11,36210m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT11,36210m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT11,36210m³/1km
21Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,802100m3
22Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,802100m3
23Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,802100m3/1km
AU A2.3.2. Bố trí lấy nước (3 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,75m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,57m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,053100m2
6Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo chỉ dẫn KT0,025100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo chỉ dẫn KT0,068100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,019tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,56m2
12Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT31cấu kiện
13Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,055100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,037100m3
AV A2.4. Tuyến Kênh N4
AW A2.4.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,51m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT10,9m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT17,01m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT3,279100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,141tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT6,07m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT88,32m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,058100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,058100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,058100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,285100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,266100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,119100m3
14Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT1,53610m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT1,53610m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT1,53610m³/1km
AX A2.4.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,4m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,009m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,06m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,38m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,176100m2
6Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo chỉ dẫn KT0,017100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo chỉ dẫn KT0,085100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,062tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,96m2
12Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT101cấu kiện
13Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT21 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,1100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,067100m3
AY A2.5. Tuyến Kênh N5 và Công trình trên kênh
AZ A2.5.1. Tuyến Kênh N5
BA A2.5.1.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,59m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT34,04m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT55,13m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT10,434100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,419tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT17,89m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT276,54m2
8Phá dỡ kênh cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT17,2m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT17,2m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT17,2m3
11Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,659100m3
12Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,659100m3
13Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,659100m3/1km
14Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,25100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT1,168100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ)Theo chỉ dẫn KT1,53100m3
17Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT2,299100m3
18Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT51,24110m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT51,24110m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT51,24110m³/1km
21Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2,299100m3
22Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT2,299100m3
23Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT2,299100m3/1km
BB A2.5.1.2. Bố trí lấy nước áp dụng 4 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,16m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,018m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,76m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,07100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,033100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,09100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,025tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,008tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,08m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT4,24m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,073100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,049100m3
BC A2.5.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+277
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,12m3
2BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,28m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,67m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,54m3
5Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,01100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,32100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,064100m2
8Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,148tấn
9Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,163tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,53m2
11Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT12,22m2
12Phá dỡ công trình cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT3m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT3m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 2,2km bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT3m3
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,008100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,44100m3
BD A2.5.1.4. Bố trí đoạn kênh tại K0+383,1
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,76m3
2BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,88m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,75m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,8m3
5Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,8m3
6Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
7Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,067100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,168100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,057100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,022100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,101tấn
12Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,091tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,53m2
14Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT8,32m2
15Phá dỡ công trình cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 2,2km bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,137100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,07100m3
BE A2.5.2. Cống tiêu 2 cửa tại K0+043
1BTCT thân cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT8,6m3
2Bê tông gia cố bản đáy thượng hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,13m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT1,29m3
4Ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn KT0,642100m2
5Ván khuôn thép gia cố bản đáy thượng, hạ lưuTheo chỉ dẫn KT0,13100m2
6Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,443tấn
7Cốt thép thân cống ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,672tấn
8Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT3,8m2
9Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT8,69m3
10Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT24,32m2
11Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,301100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,151100m3
BF A2.6. Tuyến Kênh N6 và Công trình trên kênh
BG A2.6.1. Tuyến Kênh N6
BH A2.6.1.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,14m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT24,38m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT32,93m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT6,391100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,3tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT11,95m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT197,95m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,601100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,601100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,601100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,215100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,201100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ)Theo chỉ dẫn KT1,679100m3
14Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,605100m3
15Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT43,68510m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT43,68510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT43,68510m³/1km
18Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,605100m3
19Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,605100m3
20Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,605100m3/1km
BI A2.6.1.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,08m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,009m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,5m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,38m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,017100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,045100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,04m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,12m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,036100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,024100m3
BJ A2.6.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+226,5
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,25m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,22m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,65m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,77m3
5Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,019100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,195100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,064100m2
9Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,029tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,008tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,023tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,08tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,08tấn
14Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT7,11m2
15Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT2cái
16Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2m2
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,3100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,15100m3
BK A2.6.2. Cống tiêu qua đường tại K0+070
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,49m3
2BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,47m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,28m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,26m3
5Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,039100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,173100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,053100m2
8Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,082tấn
9Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,047tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT11cấu kiện
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,8m2
12Đá xây vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,91m3
13Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT7,4m2
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,101100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,074100m3
BL A2.7. Tuyến Kênh N7
BM A2.7.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,32m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT28,27m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT38,17m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT7,408100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,347tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT13,66m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT229,55m2
8Phá dỡ kênh cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT37,7m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT37,7m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT37,7m3
11Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,45100m3
12Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,45100m3
13Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,45100m3/1km
14Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,86100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,804100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ)Theo chỉ dẫn KT0,482100m3
17Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,861100m3
18Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT31,69310m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT31,69310m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT31,69310m³/1km
21Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,861100m3
22Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,861100m3
23Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,861100m3/1km
BN A2.7.2. Bố trí lấy nước áp dụng 6 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,56m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,027m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,06m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,14m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,246100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,05100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,176100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,086tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,013tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,04m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,24m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,173100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,116100m3
BO A2.7.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+130
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,76m3
2BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,88m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,5m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,34m3
5Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,8m3
6Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
7Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,067100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,134100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,046100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,022100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,101tấn
12Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,091tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,53m2
14Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
15Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT8,32m2
16Phá dỡ công trình cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1,2km bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
19Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,137100m3
20Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,07100m3
BP A2.8. Tuyến Kênh N8 và Công trình trên kênh
BQ A2.8.1.Tuyến kênh N8
BR A2.8.1.1. Phần kênh
1BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,41m3
2BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,46m3
3Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT52,66m3
4Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT70,59m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT198,48m3
6Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,158100m2
7Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT13,798100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT1,719100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,278tấn
10Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,647tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT64,78m2
12Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT6,025tấn
13Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT6,025tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,2kmTheo chỉ dẫn KT0,60310 tấn/1km
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT811 cấu kiện
16Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT9,924100m2
17Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT1.420,12m2
18Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT1,665100m3
19Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,665100m3
20Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,665100m3/1km
21Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,923100m3
22Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,898100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT2,02100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,477100m3
25Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ)Theo chỉ dẫn KT1,702100m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ)Theo chỉ dẫn KT4,637100m3
27Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT86,66610m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT86,66610m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT86,66610m³/1km
BS A2.8.1.2. Bố trí lấy nước áp dụng 5 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,2m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,023m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,191m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,01m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,088100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,003100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,042100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,113100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,031tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,6m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT5,3m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,091100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,061100m3
BT A2.8.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+333
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,4m3
2BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,85m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT11,08m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,96m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT6,12m3
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,287100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,574100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,178100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,042100m2
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,446tấn
11Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,492tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,54m2
13Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,306100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT281cấu kiện
15Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT36,92m2
16Phá mặt đường cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT6,12m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT6,12m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT6,12m3
19Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT4,72100m3
20Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT1,851100m3
BU A2.8.1.4. Bố trí đoạn kênh tại K0+085
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,64m3
2BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,74m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,11m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,13m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT5m3
6Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,4m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,057100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,114100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
11Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,085tấn
12Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,091tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,54m2
14Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,25100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT51cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT7,02m2
17Phá công trình cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,114100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,057100m3
BV A2.8.1.5. Bố trí đoạn kênh tại K0+612
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,64m3
2BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,74m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,36m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,21m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4m3
6Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,4m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,057100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,118100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,051100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
11Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,085tấn
12Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,091tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,54m2
14Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,2100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT51cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT8m2
17Phá công trình cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,114100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,057100m3
BW A2.8.2. Cống tiêu 2 cửa tại K0+143
1BTCT cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT17,35m3
2Bê tông gia cố bản đáy thượng hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,13m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT2,95m3
4Ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn KT1,186100m2
5Ván khuôn thép gia cố bản đáy thượng hạ lưuTheo chỉ dẫn KT0,13100m2
6Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,822tấn
7Cốt thép thân cống ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT2,014tấn
8Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT3,8m2
9Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT8,72m3
10Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT40,85m2
11Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,444100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,222100m3
BX A2.9. Tuyến Kênh N9
BY A2.9.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,46m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT31,21m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT42,16m3
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT205,56m3
5Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT8,18100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT1,784100m2
7Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,384tấn
8Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT56,34m2
9Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT10,278100m2
10Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT1.281,32m2
11Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,987100m3
12Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,987100m3
13Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,987100m3/1km
14Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,145100m3
15Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn KT3,677100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT1,674100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT2,476100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ)Theo chỉ dẫn KT0,136100m3
19Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT1,85810m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT1,85810m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT1,85810m³/1km
BZ A2.9.2. Bố trí lấy nước tại K0+250
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,04m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,005m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,25m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,19m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,023100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,002tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,52m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT1,06m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,018100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,012100m3
CA A2.9.3. Bố trí lấy nước tại 2 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,08m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,009m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,62m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,38m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,017100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,05100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,04m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,12m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,052100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,035100m3
CB A2.9.4. Bố trí đoạn kênh tại K0+033 Và K0+087
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,16m3
2BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,35m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,83m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,65m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,2m3
6Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,8m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,104100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,25100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,074100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,036100m2
11Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,155tấn
12Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,168tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,06m2
14Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,36100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT91cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT12,74m2
17Phá công trình cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT4m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT4m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT4m3
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,205100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,103100m3
CC A2.10. Tuyến Kênh N2-1
CD A2.10.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,46m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT9,9m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT15,44m3
4Ván khuôn kênhTheo chỉ dẫn KT2,977100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,128tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,67m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT80,13m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,145100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,145100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,145100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,218100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,204100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,409100m3
14Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (lấy từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,751100m3
15Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT15,84310m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT15,84310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT15,84310m³/1km
18Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,751100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,751100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,751100m3/1km
CE A2.10.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,08m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,009m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,5m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,38m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,017100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,045100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,04m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,12m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,036100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,024100m3
CF A2.11. Tuyến Kênh N2-3
CG A2.11.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,46m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT9,31m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT14,54m3
4Ván khuôn kênhTheo chỉ dẫn KT2,803100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,121tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,26m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT75,46m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,013100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,013100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,013100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,347100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,324100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,01100m3
14Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (lấy từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,707100m3
15Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT10,05510m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT10,05510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT10,05510m³/1km
18Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,707100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,707100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,707100m3/1km
CH A2.11.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,08m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,009m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,5m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,38m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,017100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,045100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,04m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,12m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,036100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,024100m3
CI A2.12. Tuyến Kênh N2-5
CJ A2.12.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,49m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT10,37m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT16,19m3
4Ván khuôn kênhTheo chỉ dẫn KT3,123100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,134tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,67m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT84,1m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,126100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,126100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,126100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,191100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,179100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,285100m3
14Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (lấy từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,788100m3
15Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT14,74910m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT14,74910m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT14,74910m³/1km
18Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,788100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,788100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,788100m3/1km
CK A2.12.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,16m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,018m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,76m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,07100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,033100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,09100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,025tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,008tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,08m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT4,24m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,073100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,049100m3
CL A2.13. Tuyến Kênh N6-1
CM A2.13.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT21,25m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT33,17m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT6,394100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,275tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT11,33m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT172,42m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,619100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,619100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,619100m3/1km
11Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ)Theo chỉ dẫn KT1,692100m3
12Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,616100m3
13Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT44,00710m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT44,00710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT44,00710m³/1km
16Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,616100m3
17Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,616100m3
18Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,616100m3/1km
CN A2.13.2. Bố trí lấy nước 3 vị trí
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,75m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,57m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,053100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,025100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,068100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,019tấn
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,56m2
12Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT3,18m2
13Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,055100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,037100m3
CO A2.14. Đường nối vào kênh N9
CP A2.14.1. Phần tuyến đường
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT122,5m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,945100m2
3Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT24,5m2
4Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT4,9100m2
5Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT490,1m2
6Vận chuyển cỏ mái đập bằng ô tô cự ly 1kmTheo chỉ dẫn KT0,754100m3
7Trồng cỏ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT9,429100m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT3,206100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT3,206100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT3,206100m3/1km
11Đắp đất mái đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ đất)Theo chỉ dẫn KT7,044100m3
12Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT96,31310m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT96,31310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT96,31310m³/1km
CQ A2.14.2. Phần vuốt nối K0+00
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,1m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
3Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,125100m2
4Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT14,85m2
CR A2.14.3. Phần vuốt nối K0+115
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,7m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,03100m2
3Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,135100m2
4Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT13,5m2
5Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,036100m3
6Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT0,49210m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT0,49210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT0,49210m³/1km
CS B. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KÊNH HỒ ĐỒNG KHO, XÃ ĐỒNG VĂN, HUYỆN TÂN KỲ
CT B1. Kênh chính và Công trình trên kênh chính
CU B1.1. Kênh chính
CV B1.1.1. Phần kênh
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT17,88m3
2BTCT bản đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT166,222m3
3BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT265,934m3
4BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT329,766m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn KT57,97m3
6Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,904100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn KT32,297100m2
8Ván khuôn giằng kênhTheo chỉ dẫn KT1,164100m2
9Ván khuôn bản đáy kênhTheo chỉ dẫn KT5,333100m2
10Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT1,287tấn
11Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,646tấn
12Cốt thép giằng kênh ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT1,141tấn
13Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT12,405tấn
14Cốt thép tường kênh ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT14,685tấn
15Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT66,87m2
16Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT44,7tấn
17Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tôTheo chỉ dẫn KT44,7tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,2kmTheo chỉ dẫn KT4,4710 tấn/1km
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT3551cấu kiện
20Phá bê tông bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT117,63m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT117,63m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,7 km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT117,63m3
23Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT2,875100m3
24Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT2,875100m3
25Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT2,875100m3/1km
26Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT10,98100m3
27Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT9,023100m3
28Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,325100m3
29Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km tiếp theo - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,325100m3/1km
30Đá dăm cấp phối dày 20cmTheo chỉ dẫn KT3,906100m3
CW B1.1.2. Bố trí lấy nước (03 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,45m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,015m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,46m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,707m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,113100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,005100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,209100m2
8Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,127100m2
9Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,029tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,007tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,4m2
12Lắp đặt cấu kiện ống cốngTheo chỉ dẫn KT61cấu kiện
13Lắp cửa van bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
14Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,03m2
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,086100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,069100m3
CX B1.2. Công trình trên Kênh chính
CY B1.2.1. Cầu máng từ K0+506,8 đến K0+542,4
CZ B1.2.1.1. Phần cầu máng
1BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT29,53m3
2BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,58m3
3BTCT gối máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,52m3
4BTCT trụ máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,55m3
5Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,45m3
6Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,12m3
7Bê tông gia cố đường vào máng M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,4m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,62m3
9Ván khuôn mángTheo chỉ dẫn KT2,552100m2
10Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,096100m2
11Ván khuôn trụ mángTheo chỉ dẫn KT0,321100m2
12Ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,192100m2
13Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn KT0,076100m2
14Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,069tấn
15Cốt thép trụ T1, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,022tấn
16Cốt thép trụ T1, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,332tấn
17Cốt thép máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,087tấn
18Cốt thép máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT3,157tấn
19Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,009tấn
20Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,084tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo chỉ dẫn KT121 cấu kiện
22Đá xây bờ lòng khe, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT93,6m3
23Đá xây lòng khe, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT40,8m3
24Dăm lótTheo chỉ dẫn KT31,2m3
25Vải lọc kỹ thuậtTheo chỉ dẫn KT3,12100m2
26Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương)Theo chỉ dẫn KT13,8m
27Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,56m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn KT9,36100m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn KT0,28100m
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn KT0,448100m
31Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT2,63100m3
32Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT1,58100m3
DA B1.2.1.2. Phần khối lượng phục vụ thi công
1Đắp bao tải đấtTheo chỉ dẫn KT63,75m3
2Phá quai sanhTheo chỉ dẫn KT63,75m3
3Vận chuyển khối lượng quai sanh thải ra bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,638100m3
4Vận chuyển khối lượng quai sanh thải ra bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,638100m3/1km
DB B1.2.2. Cống lấy nước D20 (2 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,18m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,1m3
3BTCT dốc nước M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,62m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,26m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,28m3
6Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,095100m2
7Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,07100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,46100m2
9Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,361100m2
10Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,018tấn
11Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,137tấn
12Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,398tấn
13Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,007tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,028tấn
15Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,072tấn
16Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,072tấn
17Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT4,18m2
18Lắp đặt cấu kiện ống cốngTheo chỉ dẫn KT41cấu kiện
19Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT20,16m2
20Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT2cái
21Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT8cái
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,513100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,16100m3
DC B1.2.3. Cửa lấy nước tại K0+111 (Đầu kênh N1A)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,11m3
2BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,8m3
3BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,34m3
4BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,11m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,031100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,085100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,099100m2
9Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
10Cốt thép dốc ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,138tấn
11Cốt thép dốc ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,22tấn
12Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
13Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,013tấn
14Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,027tấn
15Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,027tấn
16Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,5m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
18Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT4,2m2
19Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT1cái
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,054100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,027100m3
DD B1.2.4. Cửa lấy nước tại K0+833 (Đầu kênh N1)
1BTCT mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,74m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,04m3
3BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,15m3
4BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,49m3
5BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,96m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,31m3
8Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,2m3
9Ván khuôn thép mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,074100m2
10Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
11Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,319100m2
12Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,061100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,048100m2
14Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,04tấn
15Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,065tấn
16Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,063tấn
17Cốt thép dốc ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,199tấn
18Cốt thép dốc ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,282tấn
19Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
20Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,015tấn
21Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,054tấn
22Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,054tấn
23Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,14m2
24Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,16100m2
25Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT12,59m2
26Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT1cái
27Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,176100m3
28Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,088100m3
DE B1.2.5. Cửa lấy nước tại K1+306 (Đầu kênh N3)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,98m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,08m3
3BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,55m3
4BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,01m3
5BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,76m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,01m3
8Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT6,4m3
9Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,7m3
10Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,094100m2
11Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,016100m2
12Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,331100m2
13Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,127100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,08100m2
15Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,109tấn
16Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,139tấn
17Cốt thép dốc ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,057tấn
18Cốt thép dốc ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,189tấn
19Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
20Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,015tấn
21Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,027tấn
22Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,027tấn
23Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,14m2
24Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,16100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT81cấu kiện
26Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT15,14m2
27Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT1cái
28Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,352100m3
29Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,176100m3
DF B1.2.6. Cống dọc kênh tại K0+833
1BTCT trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,2m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,13m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,35m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,81m3
5Ván khuôn thép trần cốngTheo chỉ dẫn KT0,012100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,034100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,093100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,038100m2
9Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,013tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,027tấn
13Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,027tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,5m2
15Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT5,7m2
16Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT1cái
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,054100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,027100m3
DG B1.2.7. Cống dọc kênh tại K0+279
1BTCT thân cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,4m3
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,8m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,62m3
4Ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn KT0,253100m2
5Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,13tấn
6Cốt thép thân cống ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,316tấn
7Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,8m2
8Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,24100m2
9Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT24m2
10Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,136100m3
11Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,091100m3
12Đá dăm cấp phối đường xếTheo chỉ dẫn KT0,09100m3
13Đắp đường xế bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,54100m3
14Phá đường xế bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,486100m3
DH B1.2.8. Cống dọc kênh tại K1+103
1BTCT mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,74m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,72m3
3BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,02m3
4BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,29m3
5BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,96m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,31m3
8Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,88m3
9Ván khuôn thép mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,074100m2
10Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
11Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,304100m2
12Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,058100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,043100m2
14Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,04tấn
15Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,065tấn
16Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,063tấn
17Cốt thép dốc ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,07tấn
18Cốt thép dốc ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,199tấn
19Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
20Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,015tấn
21Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,054tấn
22Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,054tấn
23Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,14m2
24Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,16100m2
25Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT11,48m2
26Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT1cái
27Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,176100m3
28Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,088100m3
DI B1.2.9. Cống dọc kênh (6 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,68m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,92m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT11,52m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT9,03m3
5Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT20m3
6Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,38m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,182100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,993100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,215100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,196100m2
11Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,435tấn
12Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,523tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT8,28m2
14Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT1100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT251cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT147,96m2
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,804100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,49100m3
DJ B1.2.10. Cống tiêu 1,5 x 1,5 tại K0+962
1BTCT đáy cửa vào, bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,15m3
2BTCT tường cửa vào, bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,66m3
3BTCT thân cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT12,56m3
4Bê tông sân trước, sân sau, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT8,64m3
5Bê tông gia cố mái M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,3m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT3,8m3
7Ván khuôn thép bản đáy cửa vàoTheo chỉ dẫn KT0,122100m2
8Ván khuôn thép tường cửa vàoTheo chỉ dẫn KT0,191100m2
9Ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn KT0,716100m2
10Cốt thép cửa vào ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,085tấn
11Cốt thép cửa vào ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,208tấn
12Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,336tấn
13Cốt thép thân cống ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,988tấn
14Cốt thép bể tiêu năng ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,198tấn
15Cốt thép bể tiêu năng ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,45tấn
16Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT11,77m2
17Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT11,6m2
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,008100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,403100m3
DK B2. Kênh nhánh và công trình trên kênh nhánh
DL B2.1. Tuyến Kênh N1 và công trình trên kênh
DM B2.1.1. Tuyến Kênh N1
DN B2.1.1.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,23m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT69m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT98,5m3
4Ván khuôn kênhTheo chỉ dẫn KT19,187100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT1,015tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT32m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT561m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT3,224100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT3,224100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT3,224100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,776100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,725100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT5,075100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT3,41100m3
15Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT2,3100m3
16Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT144,61110m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT144,61110m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT144,61110m³/1km
19Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT2,3100m3
20Vận chuyển phá bỏ đất đá hỗn hợp ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT2,3100m3
21Vận chuyển phá bỏ đất đá hỗn hợp ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT2,3100m3/1km
DO B2.1.1.2. Kênh kê đáy từ K0+023 -:- K0+104
1BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT35,72m3
2BTCT trụ máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT16,7m3
3Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,35m3
4Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,2m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT1,95m3
6Ván khuôn mángTheo chỉ dẫn KT4,507100m2
7Ván khuôn trụTheo chỉ dẫn KT0,558100m2
8Ván khuôn đáy mốTheo chỉ dẫn KT0,058100m2
9Ván khuôn thân mốTheo chỉ dẫn KT0,054100m2
10Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,094tấn
11Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT1,312tấn
12Cốt thép máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT3,01tấn
13Cốt thép máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT1,252tấn
14Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
15Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,099tấn
16Đá xây xung quanh trụ vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT21,6m3
17Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương)Theo chỉ dẫn KT22,6m
18Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớpTheo chỉ dẫn KT7,5m2
19Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT6,3m2
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT2,3100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT1,62100m3
DP B2.1.1.3. Bố trí đoạn kênh (tại K0+155, K0+240, K0+565)
1BTCT mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,477m3
2BTCT bản đáy, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,779m3
3BTCT thân tường M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,014m3
4BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,72m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,824m3
6Bê tông thân tường M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,196m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,89m3
8Ván khuôn thép mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,031100m2
9Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,15100m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,464100m2
11Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,145100m2
12Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,008tấn
13Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,016tấn
14Cốt thép bậc nước ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,48tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,028tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,084tấn
18Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,084tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT4,5m2
20Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT5,28m2
21Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT3cái
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,25100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,18100m3
DQ B2.1.1.4. Bố trí lấy nước (15 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,89m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,075m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT10,09m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,2m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,475100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,009100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,218100m2
8Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,922100m2
9Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,167tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,031tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT9,21m2
12Lắp đặt cấu kiện ống cốngTheo chỉ dẫn KT271cấu kiện
13Lắp cửa van bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT151 cấu kiện
14Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT26,58m2
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,51100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,376100m3
DR B2.1.1.5. Bố trí ngầm qua khe tại K0+080
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo chỉ dẫn KT81 rọ
2Xếp khan đá hộc không chít mạchTheo chỉ dẫn KT5,67m3
3Sỏi sạn đệm móngTheo chỉ dẫn KT1,08m3
4Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn D60Theo chỉ dẫn KT101 đoạn ống
DS B2.1.2. Cống dọc kênh (2 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,94m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,8m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,2m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,55m3
5Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT12m3
6Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,66m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,105100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,495100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,06100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,024100m2
11Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,235tấn
12Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,191tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,3m2
14Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,6100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn KT101cấu kiện
16Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT74m2
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,225100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,136100m3
DT B2.1.3. Cống tiêu 1 x 1 tại K0+667
1BTCT bản đáy, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,97m3
2BTCT thân tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,83m3
3BTCT thân cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT6,48m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,86m3
5Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,062100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,069100m2
7Ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn KT0,369100m2
8Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,185tấn
9Cốt thép thân cống ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,404tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,35m2
11Đá xây sân thượng, hạ lưu, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT3m3
12Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,186100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,14100m3
DU B2.1.4. Cửa lấy nước đầu kênh N1-1 tại K0+726
1BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,28m3
2BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,8m3
3BTCT tường dốc tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,72m3
4BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,59m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,65m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,39m3
8Ván khuôn thép mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,007100m2
9Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,146100m2
11Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,017100m2
12Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,003tấn
13Cốt thép mặt cống, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
14Cốt thép dốc ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,081tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
18Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,024tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,12m2
20Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT15,2m2
21Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1cái
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,093100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,07100m3
DV B2.2. Tuyến Kênh N3 và công trình trên kênh
DW B2.2.1. Tuyến Kênh N3
DX B2.2.1.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,37m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT11,739m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT15,681m3
4Ván khuôn kênhTheo chỉ dẫn KT3,075100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,132tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,51m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT95,46m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,202100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,202100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6 km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,202100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,141100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,132100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,14100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,512100m3
15Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT8,81310m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT8,81310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT8,81310m³/1km
DY B2.2.1.2. kênh kê đáy từ K0+139,8 -:- K0+259,8
1BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT49,84m3
2BTCT gối máng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,73m3
3Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT18,24m3
4Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT22,46m3
5Ván khuôn mángTheo chỉ dẫn KT5,439100m2
6Ván khuôn đáy mốTheo chỉ dẫn KT0,44100m2
7Ván khuôn thép thân mốTheo chỉ dẫn KT1,273100m2
8Cốt thép máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT4,319tấn
9Cốt thép máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT1,855tấn
10Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,092tấn
11Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,5tấn
12Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương)Theo chỉ dẫn KT31,5m
13Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớpTheo chỉ dẫn KT10,4m2
14Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT45,7m2
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT2,621100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT2,097100m3
DZ B2.2.1.3. Bố trí lấy nước tại K0+138
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,04m3
2BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,02m3
3BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,29m3
4BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,41m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,19m3
7Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,048100m2
8Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,035100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,249100m2
10Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,136100m2
11Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
12Cốt thép dốc ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,062tấn
13Cốt thép dốc ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,147tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,014tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,036tấn
17Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,036tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,09m2
19Lắp đặt cấu kiện ống cốngTheo chỉ dẫn KT11cấu kiện
20Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT1cái
21Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT1cái
22Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,52m2
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,256100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,08100m3
EA B2.2.1.4. Bố trí lấy nước tại K0+258
1BTCT tấm đan hầm van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,08m3
2Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,08m3
3Bê tông thân tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,16m3
4Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,006100m2
5Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,085100m2
6Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,01100m2
7Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,009tấn
8Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,14m2
9Sản xuất thép hình đường ốngTheo chỉ dẫn KT0,207tấn
10Lắp đặt thép hình đường ốngTheo chỉ dẫn KT0,207tấn
11Quét sơn chổng rỉ 2 nướcTheo chỉ dẫn KT4,081m2
12Quét nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,1m2
13Lắp đặt van VC D200Theo chỉ dẫn KT1cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
15Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT3,84m2
16Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,046100m3
17Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,037100m3
EB B2.2.2. Cửa lấy nước tại K0+051 (Đầu kênh N3-1)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,98m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,08m3
3BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,55m3
4BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,01m3
5BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,76m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,01m3
8Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT6,4m3
9Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,7m3
10Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,094100m2
11Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
12Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,381100m2
13Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,075100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,08100m2
15Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,076tấn
16Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,105tấn
17Cốt thép dốc ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,081tấn
18Cốt thép dốc ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,147tấn
19Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
20Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,015tấn
21Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,023tấn
22Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,023tấn
23Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,14m2
24Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,16100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
26Máy đóng mở V0Theo chỉ dẫn KT1bộ
27Bu lôngTheo chỉ dẫn KT4cái
28Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT15,14m2
29Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,352100m3
30Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,176100m3
EC B2.3. Tuyến kênh N1-1 và công trình trên kênh
ED B2.3.1. Tuyến Kênh N1-1
EE B2.3.1.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,82m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT61,79m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT81,23m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT16,205100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,742tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT28,8m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT489m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,623100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,623100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,623100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT3,672100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT2,36100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,32100m3
14Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn KT2,99100m3
15Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT46,34310m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT46,34310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT46,34310m³/1km
18Phá đất đá hỗn hợp bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT2,99100m3
19Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,0 km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT2,99100m3
20Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6 km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT2,99100m3/1km
EF B2.3.1.2. Kênh kê đáy từ K0+34,5 -:- K0+42,5
1BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,09m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,75m3
3Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,24m3
4Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,79m3
5Ván khuôn mángTheo chỉ dẫn KT0,411100m2
6Ván khuôn đáy mốTheo chỉ dẫn KT0,058100m2
7Ván khuôn thép thân mốTheo chỉ dẫn KT0,054100m2
8Cốt thép máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,291tấn
9Cốt thép máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,124tấn
10Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
11Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,096tấn
12Đá xây xung quanh trụ vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT19m3
13Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương)Theo chỉ dẫn KT3,92m
14Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớpTheo chỉ dẫn KT1,5m2
15Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT6m2
16Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,48100m3
17Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,35100m3
EG B2.3.1.3. Kênh kê đáy từ K0+541,5 đến K0+565,5
1BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT9,28m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,75m3
3BTCT trụ máng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,83m3
4Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,24m3
5Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,12m3
6Ván khuôn mángTheo chỉ dẫn KT1,234100m2
7Ván khuôn trụTheo chỉ dẫn KT0,133100m2
8Ván khuôn đáy mốTheo chỉ dẫn KT0,058100m2
9Ván khuôn thép thân mốTheo chỉ dẫn KT0,054100m2
10Cốt thép máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,874tấn
11Cốt thép máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,371tấn
12Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
13Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,096tấn
14Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,023tấn
15Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,322tấn
16Đá xây xung quanh trụ vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,4m3
17Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương)Theo chỉ dẫn KT7,84m
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,8m2
19Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT6m2
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,95100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,69100m3
EH B2.3.1.4. Bố trí lấy nước D20 (8 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,56m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,04m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,72m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,84m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,141100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,005100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,116100m2
8Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,466100m2
9Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,05tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,017tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT4,4m2
12Lắp đặt cấu kiện ống cốngTheo chỉ dẫn KT81cấu kiện
13Lắp cửa van bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT81 cấu kiện
14Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT10,4m2
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,2100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,162100m3
EI B2.3.2. Cống dọc kênh tại K0+63
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,28m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1m3
3BTCT dàn, cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,17m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,44m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,35m3
6Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT8,4m3
7Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,45m3
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,059100m2
9Ván khuôn thép dàn van + cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,037100m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,267100m2
11Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,061100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,063100m2
13Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,125tấn
14Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,129tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,014tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,026tấn
18Lắp đặt thép hình dàn, cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,026tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1m2
20Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn KT0,42100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT81 cấu kiện
22Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1bộ
23Bu lôngTheo chỉ dẫn KT4cái
24Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT51,62m2
25Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,154100m3
26Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,12100m3
EJ B2.4. Tuyến kênh N3-1 và công trình trên kênh
EK B2.4.1. Tuyến Kênh N3-1
EL B2.4.1.1. Phần kênh
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,33m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT11,218m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT17,142m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT3,352100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,908tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,73m2
7Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT90,62m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,387100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,387100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,387100m3/1km
11Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,211100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,307100m3
13Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT20,60210m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT20,60210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2,9km tiếp theo (Đường loại 5)Theo chỉ dẫn KT20,60210m³/1km
EM B2.4.1.2. Bố trí lấy nước (2 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,01m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,18m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,96m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,029100m2
8Ván khuôn thép bản đáyTheo chỉ dẫn KT0,117100m2
9Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,1m2
12Lắp đặt cấu kiện ống cốngTheo chỉ dẫn KT21cấu kiện
13Lắp cửa van bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT21 cấu kiện
14Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,52m2
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,05100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,04100m3
EN B2.4.1.3. Bố trí tiêu tại K0+011
1BTCT bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,13m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,18m3
3BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,18m3
4BTCT đáy hố thu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,87m3
5BTCT tường hố thu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,53m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,72m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,11m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,3m3
9Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,087100m2
10Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,005100m2
11Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,249100m2
12Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,383100m2
13Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,091tấn
14Cốt thép mặt cống, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,145tấn
15Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,193tấn
16Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,016tấn
17Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,133tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,8m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
20Đá xây hai bên cửa vào, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn KT2,1m3
21Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT14,1m2
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,143100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,118100m3
EO B2.4.1.4. Bố trí tiêu tại K0+130
1BTCT bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,13m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,18m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,13m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,11m3
5Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,087100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,362100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,081100m2
8Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,078tấn
9Cốt thép mặt cống, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,119tấn
10Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,16tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,8m2
12Đá xây hai bên cửa vào, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn KT3,91m3
13Lót bạt xác rắnTheo chỉ dẫn KT14,1m2
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,101100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn KT0,074100m3
EP HỆ THỐNG KÊNH HỒ ĐỒNG VÀNH, XÃ HƯƠNG SƠN
EQ Kênh Chính và công trình trên kênh chính
ER C1.1. Kênh chính
ES C1.1.1. Phần Kênh
ET C1.1.1.1. Đoạn K0+0.0-:-K0+252.7
1BTCT giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,03m3
2BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT66,69m3
3BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT40,77m3
EU C1.1.1.2. Đoạn K0+252.7-:-K0+718
1BTCT giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,44m3
2BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT110,19m3
3BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT68,88m3
EV C1.1.1.3. Đoạn K0+718-:-K1+012
1BTCT giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,12m3
2BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT47,23m3
3BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT28,37m3
EW C1.1.1.4. Đoạn K1+012-:-K1+456.4
1BTCT giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,77m3
2BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT63,22m3
3BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT44,28m3
4Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn KT65,53m3
EX C1.1.1.5. Đoạn K0+0.0-:-K0+252.7
1Ván khuôn giằng kênhTheo chỉ dẫn KT0,406100m2
2Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn KT8,858100m2
3Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn KT0,76100m2
EY C1.1.1.6. Đoạn K0+252.7-:-K0+718
1Ván khuôn giằng kênhTheo chỉ dẫn KT0,689100m2
2Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn KT14,635100m2
3Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn KT1,404100m2
EZ C1.1.1.7. Đoạn K0+718-:-K1+012
1Ván khuôn giằng kênhTheo chỉ dẫn KT0,281100m2
2Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn KT7,798100m2
3Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn KT0,688100m2
FA C1.1.1.8. Đoạn K1+012-:-K1+456.4
1Ván khuôn giằng kênhTheo chỉ dẫn KT0,442100m2
2Ván khuôn đáy kênh, thành kênhTheo chỉ dẫn KT11,507100m2
FB C1.1.1.9. Đoạn K0+0.0-:-K0+252.7
1Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT1,567tấn
2Cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT4,57tấn
3Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,335tấn
FC C1.1.1.10. Đoạn K0+252.7-:-K0+718
1Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT2,549tấn
2Cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT7,887tấn
3Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,586tấn
FD C1.1.1.11. Đoạn K0+718-:-K1+012
1Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT4,441tấn
2Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,292tấn
FE C1.1.1.12. Đoạn K1+012-:-K1+456.4
1Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT6,489tấn
2Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,456tấn
3Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT70,15m2
4Thi công cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn KT8,738100m3
5Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn KT194,98m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT194,98m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,6km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT194,98m3
8Bóc phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT4,635100m3
9Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT4,635100m3
10Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT4,635100m3/1km
11Đào kênh bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT10,227100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT6,144100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT4,083100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT4,51100m3
15Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT61,66510m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên ( đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT61,66510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2,4km tiếp theo ( đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT61,66510m³/1km
FF C1.1.2. Bố trí lấy nước (8 vị trí)
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,68m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,08m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,52m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,64m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,422100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,066100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,281100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,005100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,148tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,017tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT8m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT19,28m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT24cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT81 cấu kiện
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,341100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,227100m3
FG C1.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+397
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,11m3
2BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
3BTCT mố cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,65m3
4BTCT đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,61m3
5BTCT thành dốc, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,34m3
6BTCT đáy dốc, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,38m3
7BTCT thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,97m3
8BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,6m3
9Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,047100m2
10Ván khuôn thép mố cầuTheo chỉ dẫn KT0,053100m2
11Ván khuôn thép đáy cống, đáy dốcTheo chỉ dẫn KT0,028100m2
12Ván khuôn thép thành dốcTheo chỉ dẫn KT0,042100m2
13Ván khuôn thép thành bể tiêu năngTheo chỉ dẫn KT0,108100m2
14Ván khuôn thép đáy bể tiêu năngTheo chỉ dẫn KT0,014100m2
15Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,022100m2
16Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,081tấn
17Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,188tấn
18Cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,049tấn
19Cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,085tấn
20Cốt thép dàn cửa van , ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
21Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,014tấn
22Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,058tấn
23Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,058tấn
24Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,66m2
25Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT6,92m2
26Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
27Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1bộ
28Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,108100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,054100m3
FH C1.1.4. Bố trí đoạn kênh tại K0+912
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,7m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,67m3
3BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
4BTCT thành dốc, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,26m3
5BTCT đáy dốc, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,26m3
6BTCT thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,89m3
7BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,6m3
9Bê tông trần cống ,M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,45m3
10Bê tông tường ,M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,77m3
11Bê tông đáy ,M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,25m3
12Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,083100m2
13Ván khuôn thép mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,064100m2
14Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,125100m2
15Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,041100m2
16Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng, bể tiêu năngTheo chỉ dẫn KT0,131100m2
17Ván khuôn thép đáy dốc tiêu năng, bể tiêu năngTheo chỉ dẫn KT0,022100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,05100m2
19Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,022100m2
20Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,092tấn
21Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,09tấn
22Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,069tấn
23Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,171tấn
24Cốt thép dàn cửa van , ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
25Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,013tấn
26Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,051tấn
27Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,051tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT51cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,17510 tấn/1km
32Đá dăm lót mặt đường 4x6Theo chỉ dẫn KT0,2100m2
33Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,12m2
34Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT11,1m2
35Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
36Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1bộ
37Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,215100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,107100m3
FI C1.2. Công trình trên Kênh chính
FJ C1.2.1 Cống lấy nước D20 tại 5 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,54m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,05m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,95m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,44m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,387100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,042100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,198100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,003100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,136tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT6,68m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT11,42m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT22cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,227100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,152100m3
FK C1.2.2. Cống lấy nước D20 tại 3 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,7m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,014m3
3BTCT tường dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,239m3
4BTCT đáy dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,549m3
5BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,948m3
6BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,93m3
7Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,08m3
8Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,162m3
9Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,176100m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,025100m2
11Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,124100m2
12Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
13Ván khuôn thép tường dốcTheo chỉ dẫn KT0,134100m2
14Ván khuôn thép đáy dốcTheo chỉ dẫn KT0,043100m2
15Ván khuôn thép tường bể tiêu năngTheo chỉ dẫn KT0,107100m2
16Ván khuôn thép đáy bể tiêu năngTheo chỉ dẫn KT0,03100m2
17Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,155tấn
18Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,391tấn
19Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,062tấn
20Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
21Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT4,6m2
22Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT5,1m2
23Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT10cái
24Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
25Đào móng công trình bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,111100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,074100m3
FL C1.2.3. Cửa lấy cống đầu kênh N2 tại K0+070 hữu
1BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,15m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,11m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,94m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,61m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,013100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,085100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,027100m2
8Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
12Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,014tấn
13Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,056tấn
14Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,056tấn
15Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
16Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1bộ
17Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT1,38m2
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,54m2
19Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,034100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,017100m3
FM C1.2.4. Cửa lấy cống đầu kênh N4A tại K0+353
1BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,15m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,1m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,84m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,61m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,013100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,075100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,027100m2
8Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
12Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,013tấn
13Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,052tấn
14Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,052tấn
15Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
16Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1bộ
17Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT1,38m2
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,51m2
19Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,034100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,017100m3
FN C1.2.5. Cửa lấy cống đầu kênh N3A tại K0+841
1BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,15m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,1m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,73m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,62m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,011100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,066100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,027100m2
8Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,022100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
12Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
13Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,048tấn
14Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,048tấn
15Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
16Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1bộ
17Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT1,38m2
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,48m2
19Đào móng bằng máy đào,Theo chỉ dẫn KT0,034100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,017100m3
FO C1.2.6. Cửa lấy nước đầu kênh N6 tại K0+870
1BTCT mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,35m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,09m3
3Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,51m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,19m3
5Ván khuôn thép mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,026100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,118100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,027100m2
8Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
9Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
10Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
12Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,048tấn
13Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,048tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT31cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mTheo chỉ dẫn KT0,08810 tấn/1km
18Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
19Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1bộ
20Lót bác xác rắnTheo chỉ dẫn KT3,6m2
21Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,48m2
22Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,089100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,045100m3
FP C1.2.7. Cống dọc kênh K0+640
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,16m3
2BTCT thành cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,76m3
3BTCT đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,63m3
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,17m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,071100m2
6Ván khuôn thép thành cốngTheo chỉ dẫn KT0,167100m2
7Ván khuôn thép đáy cốngTheo chỉ dẫn KT0,029100m2
8Ván khuôn thép mặt đườngTheo chỉ dẫn KT0,016100m2
9Cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,144tấn
10Cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,399tấn
11Đá dăm tiêu chuẩn 4x6Theo chỉ dẫn KT0,176100m2
12Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,98m2
13Lót bác xác rắnTheo chỉ dẫn KT6,16m2
14Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,6km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
17Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,149100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,075100m3
FQ C1.2.8. Cống dọc kênh tại K1+380
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,72m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,74m3
3Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,6m3
4Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,29m3
5Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,46m3
6Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,27m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,068100m2
8Ván khuôn thép mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,034100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,103100m2
10Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,041100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
12Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,085tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,091tấn
14Đá dăm tiêu chuẩn 4x6Theo chỉ dẫn KT0,2100m2
15Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,57m2
16Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT7,56m2
17Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT51cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mTheo chỉ dẫn KT0,1810 tấn/1km
21Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,6km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
24Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,118100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,059100m3
FR C1.2.9. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+252
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,86m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,8m3
3BTCT dàn cửa van số 1 (hạ lưu cống ), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,16m3
4BTCT tấm đan hạ lưu cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,19m3
5BTCT bản mặt cống (cống thuộc kênh nhánh N1), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,64m3
6BTCT mũ mố (cống thuộc kênh nhánh N1), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,67m3
7BTCT tấm đan ( thuộc kênh N2 ), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
8BTCT dàn cửa van số 2 và số 3 ( thuộc kênh N2 ), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,35m3
9BTCT thành dốc tiêu năng hạ lưu cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,41m3
10BTCT bản đáy tiêu năng hạ lưu cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,91m3
11BTCT thành dốc tiêu năng hạ lưu cống kênh N2, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,06m3
12BTCT bản đáy tiêu năng hạ lưu cống kênh N2, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,67m3
13Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,52m3
14Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,3m3
15Bê tông tường ( kênh chính ), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,85m3
16Bê tông đáy (kênh chính ), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,64m3
17Bê tông tường ( hạ lưu kênh chính ), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
18Bê tông đáy (hạ lưu kênh chính ), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,65m3
19Bê tông tường (Kênh N1), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,57m3
20Bê tông đáy (Kênh N1), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,95m3
21Bê tông tường (Kênh N2), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
22Bê tông đáy (Kênh N2), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,39m3
23Ván khuôn thép bản mặt thượng lưu cốngTheo chỉ dẫn KT0,079100m2
24Ván khuôn thép mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,075100m2
25Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,132100m2
26Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,052100m2
27Ván khuôn thép thành dốc tiêu năngTheo chỉ dẫn KT0,16100m2
28Ván khuôn thép bản đáy dốc tiêu năngTheo chỉ dẫn KT0,024100m2
29Ván khuôn thép dàn cửa van số 1 ( hạ lưu cống )Theo chỉ dẫn KT0,02100m2
30Ván khuôn thép tấm đan ( hạ lưu cống )Theo chỉ dẫn KT0,011100m2
31Ván khuôn thép tường ( hạ lưu cống )Theo chỉ dẫn KT0,08100m2
32Ván khuôn thép đáy ( hạ lưu cống )Theo chỉ dẫn KT0,008100m2
33Ván khuôn thép bản mặt cống (Kênh nhánh N1)Theo chỉ dẫn KT0,023100m2
34Ván khuôn thép mũ mố (Kênh nhánh N1)Theo chỉ dẫn KT0,064100m2
35Ván khuôn thép tường (Kênh nhánh N1)Theo chỉ dẫn KT0,181100m2
36Ván khuôn thép đáy (Kênh nhánh N1)Theo chỉ dẫn KT0,038100m2
37Ván khuôn thép dàn cửa van số 2 và số 3 (Kênh nhánh N2)Theo chỉ dẫn KT0,058100m2
38Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
39Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,073100m2
40Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,014100m2
41Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng (Hạ lưu kênh N2)Theo chỉ dẫn KT0,122100m2
42Ván khuôn thép đáy dốc tiêu năng ( Hạ lưu kênh N2)Theo chỉ dẫn KT0,021100m2
43Ván khuôn thép bê tông mặt đườngTheo chỉ dẫn KT0,084100m2
44Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,037tấn
45Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,09tấn
46Cốt thép tấm nắp (tấm nắp hạ lưu kênh chính )Theo chỉ dẫn KT0,023tấn
47Cốt thép tấm nắp (tấm nắp đầu kênh N2)Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
48Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,052tấn
49Cốt thép mặt cống, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,08tấn
50Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,084tấn
51Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng (Kênh chính ), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,112tấn
52Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng (Kênh chính), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,189tấn
53Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng (Kênh N2), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,097tấn
54Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng (Kênh N2), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,152tấn
55Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,018tấn
56Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,043tấn
57Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,18tấn
58Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,18tấn
59Đá dăm tiêu chuẩn 4x6Theo chỉ dẫn KT0,418100m2
60Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,1m2
61Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT28,64m2
62Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT12cái
63Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT3bộ
64Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT71cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT71 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT71 cấu kiện
67Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,24310 tấn/1km
68Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,677100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,338100m3
70Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,294100m3
71Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,294100m3/1km
FS C1.2.10. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+715
1BTCT dàn cửa van số 1, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,15m3
2BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,17m3
3BTCT bản mặt cống (Thuộc kênh N4), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,72m3
4BTCT mũ mố (Thuộc kênh N4), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,67m3
5BTCT dàn cửa van (Thuộc kênh N4), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,17m3
6Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,02m3
7Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,3m3
8Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,94m3
9Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,05m3
10Bê tông tường (Kênh N4), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,61m3
11Bê tông đáy (Kênh N4), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,1m3
12Bê tông thành dốc tiêu năng hạ lưu kênh chính, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,86m3
13Bê tông bản đáy dốc tiêu năng hạ lưu kênh chính, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,64m3
14Bê tông thành dốc tiêu năng hạ lưu kênh N4, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,8m3
15Bê tông bản đáy dốc tiêu năng hạ lưu kênh N4, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,65m3
16Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng (Hạ lưu cống)Theo chỉ dẫn KT0,101100m2
17Ván khuôn thép bản đáy tiêu năng (Hạ lưu cống)Theo chỉ dẫn KT0,02100m2
18Ván khuôn thép dàn cửa van (Phần cống)Theo chỉ dẫn KT0,025100m2
19Ván khuôn thép tấm đan (Phần cống)Theo chỉ dẫn KT0,013100m2
20Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,077100m2
21Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,032100m2
22Ván khuôn thép bản mặt cống (Thuộc Kênh N4)Theo chỉ dẫn KT0,024100m2
23Ván khuôn thép mũ mố (Thuộc Kênh N4)Theo chỉ dẫn KT0,064100m2
24Ván khuôn thép tường (Thuộc Kênh N4)Theo chỉ dẫn KT0,113100m2
25Ván khuôn thép đáy (Thuộc Kênh N4)Theo chỉ dẫn KT0,038100m2
26Ván khuôn thép dàn cửa van số 2 (Thuộc Kênh N4)Theo chỉ dẫn KT0,029100m2
27Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng (Hạ lưu kênh N4)Theo chỉ dẫn KT0,094100m2
28Ván khuôn thép bản đáy dốc tiêu năng (Hạ lưu kênh N4)Theo chỉ dẫn KT0,02100m2
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,048100m2
30Cốt thép tấm đan qua đường kênh N4Theo chỉ dẫn KT0,085tấn
31Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,087tấn
32Cốt thép tấm đan kênh chínhTheo chỉ dẫn KT0,019tấn
33Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
34Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,028tấn
35Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,114tấn
36Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,114tấn
37Đá dăm tiêu chuẩn 4x6Theo chỉ dẫn KT0,168100m2
38Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT3,27m2
39Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT18,86m2
40Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
41Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT2bộ
42Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT61cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
45Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,22310 tấn/1km
46Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,376100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,188100m3
48Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,164100m3
49Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,164100m3/1km
FT C1.2.11. Cửa lấy nước đầu kênh tại K1+007
1BTCT bản mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,33m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,26m3
3BTCT dàn cửa van sô 1, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,13m3
4BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,16m3
5BTCT bản mặt, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,52m3
6BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,54m3
7BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,13m3
8BTCT dàn cửa van số 2 và số 3, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,32m3
9Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,56m3
10Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,24m3
11BTCT thành dốc tiêu năng HL cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,32m3
12BTCT bản đáy tiêu năng HL cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
13Bê tông tường (Kênh Chính), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,37m3
14Bê tông đáy (Kênh Chính), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,24m3
15Bê tông tường (Hạ lưu Kênh Chính), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
16Bê tông đáy (Hạ lưu Kênh Chính), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,65m3
17Bê tông tường (Kênh N3), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,39m3
18Bê tông đáy (Kênh N3), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,03m3
19Bê tông tường (Kênh N8), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
20Bê tông đáy (Kênh N8), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,53m3
21Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,103100m2
22Ván khuôn thép mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,117100m2
23Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,193100m2
24Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,062100m2
25Ván khuôn thép dàn cửa van số 1Theo chỉ dẫn KT0,02100m2
26Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,014100m2
27Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,073100m2
28Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
29Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,02100m2
30Ván khuôn thép mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,052100m2
31Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,174100m2
32Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,047100m2
33Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn KT0,147100m2
34Ván khuôn thép bản đáy tiêu năng hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn KT0,025100m2
35Ván khuôn thép dàn cửa van số 2, số 3Theo chỉ dẫn KT0,05100m2
36Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
37Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,073100m2
38Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,016100m2
39Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,072100m2
40Cốt thép tấm đan qua đường kênh N3Theo chỉ dẫn KT0,065tấn
41Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,07tấn
42Cốt thép tấm đan hạ lưu kênh chínhTheo chỉ dẫn KT0,019tấn
43Cốt thép tấm đan kênh N8Theo chỉ dẫn KT0,017tấn
44Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,069tấn
45Cốt thép mặt cống, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,114tấn
46Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,133tấn
47Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng hạ lưu kênh N2, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,088tấn
48Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng hạ lưu kênh N2, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,182tấn
49Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,017tấn
50Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,042tấn
51Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,175tấn
52Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,175tấn
53Đá dăm tiêu chuẩn 4x6Theo chỉ dẫn KT0,42100m2
54Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,87m2
55Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT27,38m2
56Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT12cái
57Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT3bộ
58Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT61cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
61Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,20310 tấn/1km
62Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,644100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,322100m3
64Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,28100m3
65Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,28100m3/1km
FU C.1.2.12. Cửa lấy nước đầu kênh tại K1+085
1BTCT bản mặt cống (Thượng lưu cống), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,42m3
2BTCT mũ mố (Thượng lưu cống), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,35m3
3BTCT dàn cửa van số 1 (Thượng lưu cống), M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
4BTCT tấm đan (Thuộc kênh Nhánh) M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,13m3
5BTCT dàn cửa van số 2 (Thuộc kênh Nhánh) M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,1m3
6Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,2m3
7Bê tông tường (Kênh chính), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,03m3
8Bê tông đáy (Kênh chính), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,44m3
9Bê tông tường (Kênh nhánh), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,53m3
10Bê tông đáy (Kênh nhánh), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,49m3
11Bê tông tường (Nối tiếp sau kênh nhánh), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,29m3
12Bê tông đáy (Nối tiếp sau kênh nhánh), M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,15m3
13Ván khuôn thép bản mặt cống (Thượng lưu cống)Theo chỉ dẫn KT0,107100m2
14Ván khuôn thép mũ mố (Thượng lưu cống)Theo chỉ dẫn KT0,125100m2
15Ván khuôn thép tường (Thượng lưu cống)Theo chỉ dẫn KT0,145100m2
16Ván khuôn thép đáy (Thượng lưu cống)Theo chỉ dẫn KT0,065100m2
17Ván khuôn thép dàn cửa van số 1Theo chỉ dẫn KT0,019100m2
18Ván khuôn thép dàn cửa van số 2Theo chỉ dẫn KT0,021100m2
19Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
20Ván khuôn thép tường (cống thuộc kênh nhánh)Theo chỉ dẫn KT0,043100m2
21Ván khuôn thép đáy (cống thuộc kênh nhánh)Theo chỉ dẫn KT0,015100m2
22Ván khuôn thép tường (Nối tiếp sau kênh nhánh)Theo chỉ dẫn KT0,05100m2
23Ván khuôn thép đáy (Nối tiếp sau kênh nhánh)Theo chỉ dẫn KT0,007100m2
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,065100m2
25Cốt thép tấm đan kênh nhánhTheo chỉ dẫn KT0,035tấn
26Cốt thép mặt cống qua kênh chính, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,076tấn
27Cốt thép mặt cống qua kênh chính, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,123tấn
28Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,142tấn
29Cốt thép dàn cửa van số 1, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
30Cốt thép dàn cửa van số 1, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,014tấn
31Cốt thép dàn cửa van số 2, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,005tấn
32Cốt thép dàn cửa van số 2, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,013tấn
33Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,108tấn
34Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,108tấn
35Đá dăm tiêu chuẩn 4x6Theo chỉ dẫn KT0,2100m2
36Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,06m2
37Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT16,06m2
38Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT8cái
39Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT2bộ
40Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT11cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,03310 tấn/1km
44Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,429100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,215100m3
46Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,187100m3
47Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,187100m3/1km
FV C2. Kênh nhánh
FW C2.1. Kênh N1 và công trình trên kênh
FX C2.1.1 Kênh nhánh N1
FY C2.1.1.1 Phần Kênh N1
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,66m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT19m3
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT14,06m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT3,688100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,173tấn
6Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT114,18m2
7Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT6,83m2
8Đào phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,959100m3
9Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,959100m3
10Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,959100m3/1km
11Bóc phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,697100m3
12Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,697100m3
13Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1 km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,697100m3/1km
14Đào kênh bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,574100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào )Theo chỉ dẫn KT0,506100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,068100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,528100m3
18Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT20,89210m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT20,89210m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT20,89210m³/1km
FZ C2.1.1.2. Bố trí tấm đan qua kênh tại K0+030
1BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,64m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,056100m2
3Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn KT0,078tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT101cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT101 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT101 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông,bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mTheo chỉ dẫn KT0,1610 tấn/1km
GA C2.1.1.3. Bố trí lấy nước áp dụng 3 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,63m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,57m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,17m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,158100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,025100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,098100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,056tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT3m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT5,34m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT9cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
15Đào móng bằng máy đào,Theo chỉ dẫn KT0,103100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,068100m3
GB C2.1.2 Cống tiêu tại K0+010
1BTCT cống hộp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,88m3
2BTCT tường cánh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,38m3
3BTCT bản đáy tường cánh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
4Ván khuôn thép cống hộpTheo chỉ dẫn KT0,282100m2
5Ván khuôn thép tường cánhTheo chỉ dẫn KT0,026100m2
6Ván khuôn thép bản đáy tường cánhTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
7Cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,236tấn
8Cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,531tấn
9Đá xây mái, XM M100Theo chỉ dẫn KT3,27m3
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,48m2
11Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,6m2
12Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,124100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,062100m3
GC C2.2. Kênh N2 và công trình trên kênh N2
GD C2.2.1 Kênh N2
GE C2.2.1.1 Phần Kênh N2
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,2m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT40,58m3
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT25,06m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT7,863100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,313tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT12,96m2
7Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT231,2m2
8Đào đất phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,555100m3
9Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,555100m3
10Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,555100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,461100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,431100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,689100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,53100m3
15Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT16,1710m3
16Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT16,1710m³/1km
17Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT16,1710m³/1km
GF C2.2.1.2. Bố trí điều tiết tại K0+117
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,92m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,81m3
3BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,16m3
4Bê tông tường cống, tường bể, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,63m3
5Bê tông đáy cống, đáy bể, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,97m3
6Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT6m3
7Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,26m3
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,042100m2
9Ván khuôn thép tường cống, tường bểTheo chỉ dẫn KT0,268100m2
10Ván khuôn thép đáy cống, đáy bểTheo chỉ dẫn KT0,069100m2
11Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,022100m2
13Ván khuôn thép mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,006100m2
14Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,096tấn
15Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,105tấn
16Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
17Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,023tấn
18Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,026tấn
19Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,026tấn
20Đá dăm tiêu chuẩn 4x6Theo chỉ dẫn KT0,3100m2
21Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,41m2
22Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT37,8m2
23Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
24Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1bộ
25Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT61cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
28Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mTheo chỉ dẫn KT0,2310 tấn/1km
29Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,12100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,1100m3
GG C2.2.1.3. Bố trí tiêu 50X50 (2 vị trí)
1BTCT bản mặt cầu ,M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,36m3
2BTCT mũ mố ,M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,38m3
3Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,04m3
4Bê tông đáy , M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT5,69m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,107100m2
6Ván khuôn thép mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,133100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,327100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,123100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,086tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,11tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,166tấn
12Đá xây mái đường, XM M100Theo chỉ dẫn KT7,82m3
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT3,6m2
14Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT19m2
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,239100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,192100m3
GH C2.2.1.4. Bố trí lấy nước tại 5 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,35m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,023m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,4m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,088100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,073100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,292100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,003100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,031tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,75m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT6,5m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT5cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,124100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,101100m3
GI C2.2.2 Cống dọc kênh tại 2 vị trí (K0+087 và K0+280)
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,72m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,66m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,95m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,9m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT12m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,64m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,098100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,323100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,06100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,137100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,016100m2
12Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,192tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,191tấn
14Đá dăm tiêu chuẩn 4x6Theo chỉ dẫn KT0,6100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT101cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT101 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT101 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mTheo chỉ dẫn KT0,4310 tấn/1km
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,3m2
20Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT73m2
21Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,256100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,251100m3
GJ C2.3. Kênh N3 và công trình trên kênh N3
GK C2.3.1 Kênh N3
GL C2.3.1.1 Phần Kênh N3
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,3m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT44,71m3
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT27,6m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT8,662100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,346tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT14,27m2
7Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT254,7m2
8Đào đất phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,476100m3
9Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,476100m3
10Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,476100m3/1km
11Phá bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn KT12,6m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT12,6m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT12,6m3
14Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,353100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,33100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,6100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,71100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu )Theo chỉ dẫn KT1,12100m3
19Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT45,73810m3
20Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1 km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT45,73810m³/1km
21Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8 km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT45,73810m³/1km
GM C2.3.1.2. Bố trí kênh kê đáy từ K0+052-:-K0+205
1BTCT cầu máng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT63,42m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,68m3
3BTCT trụ máng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT9,59m3
4Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT12,32m3
5Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT14,56m3
6Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT1,9m3
7Ván khuôn cầu mángTheo chỉ dẫn KT7,436100m2
8Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,864100m2
9Ván khuôn mốTheo chỉ dẫn KT0,725100m2
10Ván khuôn trụ mángTheo chỉ dẫn KT0,334100m2
11Cốt thép thân máng , ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT5,382tấn
12Cốt thép thân máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT2,369tấn
13Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,066tấn
14Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,624tấn
15Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,057tấn
16Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,805tấn
17Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương)Theo chỉ dẫn KT35,28m
18Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT36,4m2
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT12,6m2
20Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT3,79100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT2,29100m3
22Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,202100m3
23Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,202100m3/1km
GN C2.3.1.3. Bố trí điều tiết tại K0+222
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,63m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,73m3
3BTCT tấm đan trên kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,06m3
4BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,22m3
5BTCmặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,25m3
6Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,46m3
7Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,59m3
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,029100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,151100m2
10Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,103100m2
11Ván khuôn thép tấm đan kênhTheo chỉ dẫn KT0,005100m2
12Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,041100m2
13Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,007tấn
14Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,094tấn
15Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,097tấn
16Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,01tấn
17Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,061tấn
18Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,068tấn
19Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,068tấn
20Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT51cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mTheo chỉ dẫn KT0,15810 tấn/1km
24Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1m2
25Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT8,66m2
26Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT12cái
27Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT3bộ
28Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT2m3
31Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,137100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,1100m3
GO C2.3.1.4. Bố trí lấy nước tại K0+157
1BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,08m3
2Bê tông mố bảo vệ ống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
3Bê tông đáy hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,29m3
4Bê tông tường hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,87m3
5Bê tông bệ van, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,01m3
6Bê tông tường bể, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,98m3
7Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,44m3
8Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,18m3
9Ván khuôn thép mố bảo vệ ốngTheo chỉ dẫn KT0,033100m2
10Ván khuôn thép tường hầm vanTheo chỉ dẫn KT0,052100m2
11Ván khuôn thép bệ máyTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
12Ván khuôn thép tường bểTheo chỉ dẫn KT0,098100m2
13Ván khuôn thép đáy bểTheo chỉ dẫn KT0,01100m2
14Ván khuôn thép tấm đan hầm vanTheo chỉ dẫn KT0,006100m2
15Ván khuôn thép đáy cửa raTheo chỉ dẫn KT0,009100m2
16Cốt thép tấm đan hầm vanTheo chỉ dẫn KT0,009tấn
17Sản xuất thép hình ống thépTheo chỉ dẫn KT0,108tấn
18Sản xuất thép hình bích + keTheo chỉ dẫn KT0,111tấn
19Lắp đặt thép hình ống thépTheo chỉ dẫn KT0,108tấn
20Lắp đặt thép hình bích + keTheo chỉ dẫn KT0,111tấn
21Lắp đặt tấm đan hầm vanTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT0,2tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT0,2tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mTheo chỉ dẫn KT0,0210 tấn/1km
25Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT6,05m2
26Bu lông + ecu + vòng đệmTheo chỉ dẫn KT48bộ
27Roăng caosuTheo chỉ dẫn KT6bộ
28Lắp đặt van VC D200Theo chỉ dẫn KT1cái
29Sơn sắt thép chống rỉ 2 nướcTheo chỉ dẫn KT4,591m2
30Quét nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,36m2
31Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,065100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,052100m3
GP C2.3.1.5. Bố trí lấy nước tại K0+053 và K0+114
1BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,16m3
2Bê tông mố bảo vệ ống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,8m3
3Bê tông đáy hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,58m3
4Bê tông tường hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,74m3
5Bê tông bệ van, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,019m3
6Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,36m3
7Ván khuôn thép mố bảo vệ ốngTheo chỉ dẫn KT0,066100m2
8Ván khuôn thép tường hầm vanTheo chỉ dẫn KT0,104100m2
9Ván khuôn thép bệ máyTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
10Ván khuôn thép tấm đan hầm vanTheo chỉ dẫn KT0,013100m2
11Ván khuôn thép đáy cửa raTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
12Cốt thép tấm đan hầm vanTheo chỉ dẫn KT0,018tấn
13Sản xuất thép hình ống thépTheo chỉ dẫn KT0,22tấn
14Sản xuất thép hình bích + keTheo chỉ dẫn KT0,222tấn
15Lắp đặt thép hình ống thépTheo chỉ dẫn KT0,22tấn
16Lắp đặt thép hình bích + keTheo chỉ dẫn KT0,222tấn
17Lắp đặt tấm đan hầm vanTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT0,4tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT0,4tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,0410 tấn/1km
21Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT7,68m2
22Bu lông + ecu + vòng đệmTheo chỉ dẫn KT96bộ
23Roăng caosuTheo chỉ dẫn KT12bộ
24Lắp đặt van VC D200Theo chỉ dẫn KT2cái
25Sơn sắt thép chống rỉ 2 nướcTheo chỉ dẫn KT9,311m2
26Quét nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT4,79m2
27Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,092100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,074100m3
GQ C2.3.1.6. Bố trí lấy nước tại K0+312
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,07m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,005m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,59m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,015100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,058100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,56m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT1,26m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT1cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,025100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,02100m3
GR C2.3.2. Cống dọc kênh tại K0+050
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,08m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,06m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,96m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,5m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT7,2m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,38m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,058100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,182100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,038100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,077100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,01100m2
12Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,12tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,122tấn
14Đá dăm (4x6) mặt đườngTheo chỉ dẫn KT0,36100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT61cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,2710 tấn/1km
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,15m2
20Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT44,32m2
21Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,16100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,142100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,341100m3
24Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT4,66510m3
25Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT4,66510m³/1km
26Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT4,66510m³/1km
GS C2.3.3. Cống dọc kênh tại K0+396
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,86m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,83m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,75m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,95m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT6m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,32m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,049100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,146100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,03100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,069100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,008100m2
12Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,102tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,103tấn
14Đá dăm (4x6) mặt đườngTheo chỉ dẫn KT0,3100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT51cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT51 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,21510 tấn/1km
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,15m2
20Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT36,5m2
21Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,73m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT1,73m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT1,73m3
24Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,102100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,066100m3
GT C2.4. Kênh N4 và công trình trên kênh N4
GU C2.4.1 Kênh N4
GV C2.4.1.1 Phần Kênh N4
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,64m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT49,99m3
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT35,03m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT9,74100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,517tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT16,26m2
7Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT284,8m2
8Đá dăm cấp phốiTheo chỉ dẫn KT1,48100m3
9Đào đất phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT2,266100m3
10Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT2,266100m3
11Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT2,266100m3/1km
12Phá bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn KT10m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT10m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT10m3
15Đào phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,86100m3
16Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,86100m3
17Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,86100m3/1km
18Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT25,43210m3
19Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT25,43210m³/1km
20Vận chuyển đất đá hỗn hợpbằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT25,43210m³/1km
21Đắp đất hỗn hợp bằng máy lu bánh thép, máy ủi (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,86100m3
22Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT1,12100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,89100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,23100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,72100m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu )Theo chỉ dẫn KT5,95100m3
27Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT104,87210m3
28Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT104,87210m³/1km
29Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT104,87210m³/1km
GW C2.4.1.2. Bố trí kênh kê đáy từ K0+247,24-:-K0+445,94
1BTCT cầu máng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT88,03m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,93m3
3BTCT trụ máng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT34,71m3
4Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT8,76m3
5Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT6,82m3
6Bê tông lót , M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT6,68m3
7Ván khuôn cầu mángTheo chỉ dẫn KT9,816100m2
8Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,107100m2
9Ván khuôn mốTheo chỉ dẫn KT0,458100m2
10Ván khuôn trụ mángTheo chỉ dẫn KT1,012100m2
11Ván khuôn mũ trụTheo chỉ dẫn KT0,352100m2
12Cốt thép thân máng (L=8,55m), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,321tấn
13Cốt thép thân máng (L=8,55m), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,132tấn
14Cốt thép thân máng (L=4,65m), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,188tấn
15Cốt thép thân máng (L=4,65m), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,072tấn
16Cốt thép thân máng (L=5,5m), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,217tấn
17Cốt thép thân máng (L=5,5m), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,085tấn
18Cốt thép thân máng (L=9m), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT6,684tấn
19Cốt thép thân máng (L=9m), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT2,787tấn
20Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,025tấn
21Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,248tấn
22Cốt thép mố máng (M3, M4 ), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,011tấn
23Cốt thép mố máng (M3, M4 ), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,149tấn
24Cốt thép trụ máng (H=1,5m), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,046tấn
25Cốt thép trụ máng (H=1,5m), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,65tấn
26Cốt thép trụ máng (H=2,2m không cong), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,054tấn
27Cốt thép trụ máng (H=2,2m không cong), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,686tấn
28Cốt thép trụ máng (H=2,2m cong), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,014tấn
29Cốt thép trụ máng (H=2,2m cong), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,175tấn
30Cốt thép trụ máng (H=2,5m không cong), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,09tấn
31Cốt thép trụ máng (H=2,5m không cong), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT1,051tấn
32Cốt thép trụ máng (H=2,5m cong), ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,03tấn
33Cốt thép trụ máng (H=2,5m cong), ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,357tấn
34Đá xây gia cố đầu máng, chân cắm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn KT8,91m3
35Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương)Theo chỉ dẫn KT54,24m
36Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT23m2
37Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT17,9m2
38Đào móng công trình bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT6,37100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT3,52100m3
40Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT2,392100m3
41Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT2,392100m3/1km
GX C2.4.1.3. Bố trí lấy nước tại K0+085
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,21m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,005m3
3BTCT thành dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,79m3
4BTCT đáy dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,78m3
5Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
6Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,69m3
7Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,29m3
8Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,053100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,015100m2
10Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,052100m2
11Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
12Ván khuôn thép dốc hạ lưuTheo chỉ dẫn KT0,13100m2
13Ván khuôn thép mặt đườngTheo chỉ dẫn KT0,01100m2
14Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,019tấn
15Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002tấn
16Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,056tấn
17Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,82m2
18Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT1,38m2
19Đá dăm cấp phốiTheo chỉ dẫn KT0,015100m3
20Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT3cái
21Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
22Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,062100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,038100m3
GY C2.4.1.4. Bố trí lấy nước tại K0+095 và K0+125
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,009m3
3BTCT thành dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,07m3
4BTCT đáy dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,26m3
5Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,14m3
6Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,89m3
7Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,29m3
8Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,035100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,031100m2
10Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,07100m2
11Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
12Ván khuôn thép dốc hạ lưuTheo chỉ dẫn KT0,184100m2
13Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
14Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
15Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,099tấn
16Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,16m2
17Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT1,08m2
18Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT2cái
19Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT21 cấu kiện
20Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,081100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,093100m3
GZ C2.4.1.5. Bố trí lấy nước tại K0+360
1BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,08m3
2Bê tông mố bảo vệ ống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,9m3
3Bê tông đáy hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,29m3
4Bê tông tường hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,87m3
5Bê tông bệ van, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,01m3
6Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,18m3
7Ván khuôn thép mố bảo vệ ốngTheo chỉ dẫn KT0,033100m2
8Ván khuôn thép tường hầm vanTheo chỉ dẫn KT0,052100m2
9Ván khuôn thép bệ máyTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
10Ván khuôn thép tấm đan hầm vanTheo chỉ dẫn KT0,006100m2
11Ván khuôn thép đáy cửa raTheo chỉ dẫn KT0,009100m2
12Cốt thép tấm đan hầm vanTheo chỉ dẫn KT0,009tấn
13Sản xuất thép hình ống thépTheo chỉ dẫn KT0,126tấn
14Sản xuất thép hình bích + keTheo chỉ dẫn KT0,111tấn
15Lắp đặt thép hình ống thépTheo chỉ dẫn KT0,126tấn
16Lắp đặt thép hình bích + keTheo chỉ dẫn KT0,111tấn
17Lắp đặt tấm đan hầm vanTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT0,2tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT0,2tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,0210 tấn/1km
21Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT3,84m2
22Bu lông + ecu + vòng đệmTheo chỉ dẫn KT48bộ
23Roăng caosuTheo chỉ dẫn KT6bộ
24Lắp đặt van VC D200Theo chỉ dẫn KT1cái
25Sơn sắt thép chống rỉ 2 nướcTheo chỉ dẫn KT5,331m2
26Quét nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,74m2
27Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,046100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,037100m3
HA C2.4.1.6. Bố trí lấy nước tại K0+448 và K0+500
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,009m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,96m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,2m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,029100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,117100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,012tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,1m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT2,52m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT2cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT21 cấu kiện
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,05100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,04100m3
HB C2.4.2 Cống điều tiết tại K0+242
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,09m3
2BTCT tấm đan trên kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,66m3
3BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,74m3
4BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,17m3
5Bê tông tường đầu, tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,65m3
6Bê tông dốc chuyển tiếp kênh cũ, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,53m3
7Bê tông tường bể, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,56m3
8Bê tông đáy cống, đáy tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,29m3
9Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,6m3
10Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,13m3
11Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004100m2
12Ván khuôn thép tấm đan kênhTheo chỉ dẫn KT0,033100m2
13Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,275100m2
14Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,106100m2
15Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,037100m2
16Ván khuôn thép mặt đườngTheo chỉ dẫn KT0,036100m2
17Ván khuôn thép mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,003100m2
18Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
19Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,008tấn
20Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,081tấn
21Cốt thép tấm nắp kênh N4Theo chỉ dẫn KT0,098tấn
22Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,007tấn
23Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,04tấn
24Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,052tấn
25Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,052tấn
26Đá dăm (4x6) mặt đườngTheo chỉ dẫn KT0,18100m2
27Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT41cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT41 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT41 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,16510 tấn/1km
31Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,15m2
32Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT24,16m2
33Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT8cái
34Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT2bộ
35Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT3m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT3m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tôTheo chỉ dẫn KT3m3
38Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,18100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,14100m3
HC C2.4.3 Cống dọc kênh K0+097
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,15m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,08m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,08m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,52m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT6m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,33m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,06100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,185100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,036100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,069100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo chỉ dẫn KT0,007100m2
12Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,131tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,114tấn
14Đá dăm (4x6) mặt đườngTheo chỉ dẫn KT0,3100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT61cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn KT0,28810 tấn/1km
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,15m2
20Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT38,4m2
21Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,15100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,075100m3
HD C2.4.4. Cống tiêu (1x1)m tại K0+204
1BTCT tường cánh thượng hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,83m3
2BTCT đáy tường cánh thượng hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,85m3
3BTCT cống hộp, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT13,41m3
4BTCT chân cắm thượng hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,12m3
5Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT1,58m3
6Ván khuôn thép tường cánh thượng hạ lưuTheo chỉ dẫn KT0,069100m2
7Ván khuôn thép đáy tường cánh thượng hạ lưuTheo chỉ dẫn KT0,019100m2
8Ván khuôn thép cống hộpTheo chỉ dẫn KT0,725100m2
9Ván khuôn thép chân cắm thượng hạ lưuTheo chỉ dẫn KT0,043100m2
10Cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,352tấn
11Cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,807tấn
12Đá xây chân cắm hạ lưu, vữa XM M100Theo chỉ dẫn KT3m3
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,35m2
14Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,745100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,559100m3
HE C2.5. Kênh N6
HF C2.5.1. Phần kênh N6
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,62m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT20,76m3
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT13,3m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT4,117100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,121tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT7,35m2
7Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT108m2
8Đào đất phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,231100m3
9Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,231100m3
10Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,231100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,214100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,2100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,58100m3
14Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT7,50910m3
15Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT7,50910m³/1km
16Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT7,50910m³/1km
HG C2.5.2. Bố trí lấy nước tại 4 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,28m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,018m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,92m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,4m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,07100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,058100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,233100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,025tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,008tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,2m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT5,2m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT4cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT41 cấu kiện
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,099100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,081100m3
HH C2.6. Kênh N2-1 và công trình trên kênh
HI C2.6.1. Kênh N2-1
HJ C2.6.1.1 Phần kênh N2-1
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,46m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT48,54m3
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT31,12m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT9,36100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,403tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT16,19m2
7Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT252,54m2
8Đào đất phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,614100m3
9Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,614100m3
10Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,614100m3/1km
11Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,469100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,438100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,528100m3
14Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT19,77910m3
15Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT19,77910m³/1km
16Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT19,77910m³/1km
HK C2.6.1.2. Bố trí lấy nước áp dụng 6 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,6m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,027m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,14m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,13m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,264100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,05100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,181100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,004100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,093tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,013tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,28m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT9,6m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT15cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT61 cấu kiện
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,181100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,121100m3
HL C2.6.2. Cống qua đường tại K0+317
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,45m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,61m3
3Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,88m3
4Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
5Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,92m3
6Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,58m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,038100m2
8Ván khuôn thép mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,028100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,066100m2
10Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,034100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn KT0,014100m2
12Cốt thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,051tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,077tấn
14Đá dăm (4x6) mặt đườngTheo chỉ dẫn KT0,16100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn KT41cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn KT41 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn KT41 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mTheo chỉ dẫn KT0,11310 tấn/1km
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,48m2
20Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT5,28m2
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,088100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,044100m3
HM C2.7. Kênh N2-3 và công trình trên kênh
HN C2.7.1. Kênh N2-3
HO C2.7.1.1 Phần kênh N2-3
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,7m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT22,05m3
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT14,13m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT4,373100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,128tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT7,81m2
7Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT114,75m2
8Đào đất phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,11100m3
9Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,11100m3
10Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,11100m3/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,18100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,83100m3
13Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT40,29910m3
14Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT40,29910m³/1km
15Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT40,29910m³/1km
HP C2.7.1.2. Bố trí tiêu (0,8*0,8)m tại K0+104
1BTCT bản mặt cầu ,M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,23m3
2BTCT mũ mố ,M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,04m3
3Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT3,04m3
4Bê tông đáy , M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT4,46m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn KT0,071100m2
6Ván khuôn thép mũ mốTheo chỉ dẫn KT0,092100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,209100m2
8Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,079100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,066tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,089tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,115tấn
12Đá xây mái đường, XM M100Theo chỉ dẫn KT5,35m3
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,1m2
14Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT13,2m2
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,398100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,258100m3
HQ C2.7.1.3. Bố trí lấy nước tại K0+068,66 và K0+152 tả, hữu
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,63m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,02m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,34m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT2,48m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,158100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,042100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,2100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,056tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT2,13m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT7,7m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT9cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,145100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,1100m3
HR C2.7.2. Cống lấy nước đầu kênh tại K0+68.66
1BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,11m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,14m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,54m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,42m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo chỉ dẫn KT0,004100m2
6Ván khuôn thép tường cống, tường đầu cốngTheo chỉ dẫn KT0,047100m2
7Ván khuôn thép đáy, đáy cốngTheo chỉ dẫn KT0,067100m2
8Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,04100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,003tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn KT0,004tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,003tấn
12Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn KT0,02tấn
13Sản xuất thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,021tấn
14Lắp đặt thép hình cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,021tấn
15Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn KT4cái
16Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn KT1bộ
17Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT4,27m2
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,85m2
19Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,06100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,04100m3
HS C2.8. Kênh N2-5
HT C2.8.1 Phần kênh
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,7m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT23,28m3
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT14,92m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT4,489100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,193tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT8,1m2
7Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT120,96m2
8Đào đất phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,216100m3
9Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,216100m3
10Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,216100m3/1km
11Đào phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,134100m3
12Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,134100m3
13Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,134100m3/1km
14Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT15,50510m3
15Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT15,50510m³/1km
16Vận chuyển đất đá hỗn hợpbằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT15,50510m³/1km
17Đắp đất hỗn hợp bằng máy lu bánh thép, máy ủi (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,134100m3
18Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn KT0,382100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,357100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,415100m3
21Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT5,37310m3
22Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT5,37310m³/1km
23Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT5,37310m³/1km
HU C2.8.2. Bố trí lấy nước áp dụng 3 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,57m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,75m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,053100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,025100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,068100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,019tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,56m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT3,18m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT3cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,055100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,037100m3
HV C2.9. Kênh N3-2 và công trình trên kênh
HW C2.9.1 Phần kênh
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,5m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT15,29m3
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT9,8m3
4Ván khuôn thép kênhTheo chỉ dẫn KT3,032100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,089tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT5,41m2
7Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT79,6m2
8Đào đất phong hóa bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT0,333100m3
9Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT0,333100m3
10Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT0,333100m3/1km
11Phá dỡ đất đá hỗn hợp bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn KT1,154100m3
12Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo chỉ dẫn KT1,154100m3
13Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theoTheo chỉ dẫn KT1,154100m3/1km
14Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT15,77910m3
15Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT15,77910m³/1km
16Vận chuyển đất đá hỗn hợpbằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT15,77910m³/1km
17Đắp đất hỗn hợp bằng máy lu bánh thép, máy ủi (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo chỉ dẫn KT1,154100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn KT0,99100m3
19Mua đất tại mỏTheo chỉ dẫn KT12,81810m3
20Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT12,81810m³/1km
21Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5)Theo chỉ dẫn KT12,81810m³/1km
HX C2.9.2. Bố trí lấy nước tại K0+115 bên hữu
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,07m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,005m3
3BTCT thành dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,75m3
4BTCT đáy dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,76m3
5Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,48m3
6Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,39m3
7Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn KT0,18m3
8Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,018100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,015100m2
10Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,032100m2
11Ván khuôn thép dốc hạ lưuTheo chỉ dẫn KT0,125100m2
12Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,001100m2
13Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
14Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002tấn
15Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,073tấn
16Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT0,59m2
17Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT0,54m2
18Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT1cái
19Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT11 cấu kiện
20Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,023100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,009100m3
HY C2.9.3. Bố trí lấy nước tại K0+505 tả hữu và K0+140 tả
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,21m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,44m3
4Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn KT1,8m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn KT0,053100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT0,044100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo chỉ dẫn KT0,175100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,002100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn KT0,019tấn
10Cốt thép cửa vanTheo chỉ dẫn KT0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo chỉ dẫn KT1,65m2
12Lót bạc xác rắnTheo chỉ dẫn KT3,9m2
13Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn KT3cái
14Lắp đặt cửa vanTheo chỉ dẫn KT31 cấu kiện
15Đào móng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn KT0,074100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo chỉ dẫn KT0,061100m3
HZ D. Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhNhà thầu phải mua bảo hiểm công trình cho toàn bộ gói thầu thi công xây dựng1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.877E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình kênh tưới hoặc tiêu và các công trình trên kênh có cấp công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24,0 tỷ đồng.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trường 3 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).31
4 Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ an toàn lao động đang còn hiệu lực hoặc đã qua một lớp đào tạo về an toàn lao động trong vòng 03 năm trở lại đây.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80m33
2 Máy ủi ≥ 108Cv3
3 Máy lu ≥ 8 tấn1
4 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5,0 tấn8
5 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m31
6 Cần cẩu còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->