Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây lắp + bảo hiểm công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Phần xây lắp + bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QĐ số 5069/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:54:00 đến ngày 2022-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,524,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.877E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình kênh tưới hoặc tiêu và các công trình trên kênh có cấp công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24,0 tỷ đồng.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ an toàn lao động đang còn hiệu lực hoặc đã qua một lớp đào tạo về an toàn lao động trong vòng 03 năm trở lại đây.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Phần xây lắp + bảo hiểm công trình. Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh và công trình trên kênh cho các hồ chứa đã được ngân hàng thế giới (WB) tài trợ 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | QĐ số 5069/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Số 02, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238 3844 522; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: KÊNH HỒ TRẢNG KHÔNG, XÃ THANH XUÂN, HUYỆN THANH CHƯƠNG | |||
| B | A1. Kênh chính và Công trình trên kênh chính | |||
| C | A1.1. Kênh chính | |||
| D | A1.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 148,83 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 393,12 | m3 |
| 3 | BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 580,7 | m3 |
| 4 | BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 11,79 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 134,8 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 561 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 8,935 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 72,878 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng kênh | Theo chỉ dẫn KT | 2,624 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bản đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 4,449 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 4,762 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 13,228 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 2,295 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,749 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 29,837 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường kênh ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 19,788 | tấn |
| 17 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 126,1 | m2 |
| 18 | Đá xây gia cố mái vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 34,9 | m3 |
| 19 | Tô da gia cố mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 102,7 | m2 |
| 20 | Dăm lót gia cố mái 2x4 | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 21 | Vải lọc kỹ thuật | Theo chỉ dẫn KT | 0,94 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,392 | 100m |
| 23 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn KT | 372,075 | tấn |
| 24 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn KT | 372,075 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,2km | Theo chỉ dẫn KT | 37,208 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 2.242 | 1 cấu kiện |
| 27 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 28,053 | 100m2 |
| 28 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2.805 | m2 |
| 29 | Phá gạch xây cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 812 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 812 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 812 | m3 |
| 32 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 5,31 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 5,31 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 5,31 | 100m3/1km |
| 35 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 20,164 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 6,52 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 2,81 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 8,514 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ mỏ đất) | Theo chỉ dẫn KT | 6,216 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 4,236 | 100m3 |
| 41 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 144,445 | 10m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 144,445 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,7km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 144,445 | 10m³/1km |
| 44 | Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 4,236 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 4,236 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 4,236 | 100m3/1km |
| E | A1.1.2. Bố trí lấy nước tại K0+461 - Hữu | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | BTCT dốc hạ lưu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,566 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,97 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,75 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,195 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 15 | Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,1 | m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,087 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,22 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m3 |
| F | A1.1.3. Bố trí lấy nước tại K1+203 - Hữu | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | BTCT dốc hạ lưu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,506 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 13 | Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,073 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,58 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m3 |
| G | A1.1.4. Bố trí lấy nước tại K1+502 - Tả | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | BTCT dốc hạ lưu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,166 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 13 | Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,22 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m3 |
| H | A1.2. Công trình trên kênh | |||
| I | A1.2.1. Cống dọc kênh tại K0+175, K0+506, K0+845, K1+278 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,55 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,92 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,97 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 19,2 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,598 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,412 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,336 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,051 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,059 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,128 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,128 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,6 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 16 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 8,875 | tấn |
| 22 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 8,875 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,888 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 48,2 | m2 |
| 25 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 26 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m3 |
| J | A1.2.2. Cống tiêu dọc K0+536 | |||
| 1 | BTCT cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,157 | tấn |
| 7 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,412 | tấn |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,7 | m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 35,75 | m2 |
| 10 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,358 | 100m2 |
| 11 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,253 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,164 | 100m3 |
| K | A1.2.3. Cống dọc kênh (tại K1+432, K1+550, K1+905, K2+778) | |||
| 1 | BTCT đúc sẵn tấm đan cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,56 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,68 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 9,08 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,51 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 22,8 | m3 |
| 6 | Bê tông trên cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,219 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,713 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Cốt tấm đan cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,471 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,411 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,9 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 144,24 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 20 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 8,9 | tấn |
| 18 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 8,9 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | 10 tấn/1km |
| 20 | Phá công trình cũ | Theo chỉ dẫn KT | 11 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 11 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 11 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,456 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,296 | 100m3 |
| L | A1.2.4. Cống dọc kênh tại K2+670 | |||
| 1 | BTCT đúc sẵn tấm đan cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,62 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,43 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,73 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông trên cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,078 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 22,76 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Phá công trình cũ | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 2,08 | 100m3 |
| M | A1.2.5. Cống tiêu (2x1x1)m tại K1+853 | |||
| 1 | BTCT tường cánh thượng, hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,88 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy tường cánh thượng, hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,07 | m3 |
| 3 | BTCT cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 22,03 | m3 |
| 4 | BTCT gia cố mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 6,44 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 5,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường cánh thượng, hạ lưu | Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,955 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép gia cố mái | Theo chỉ dẫn KT | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường cánh hạ lưu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường cánh hạ lưu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,153 | tấn |
| 12 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,521 | tấn |
| 13 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,344 | tấn |
| 14 | Cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,213 | tấn |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,73 | m2 |
| 16 | Đá xây mái XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 17,04 | m3 |
| 17 | Tô da dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 53,81 | m2 |
| 18 | Vải lọc kỹ thuật | Theo chỉ dẫn KT | 0,528 | 100m2 |
| 19 | Dăm lót (1x2) | Theo chỉ dẫn KT | 5,3 | m3 |
| 20 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 40,5 | m2 |
| 21 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,17 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,761 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng thủ công, dài 2,0m, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn KT | 6,48 | 100m |
| 27 | Cọc tre nẹp ngang | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | 100m |
| 28 | Cót ép 2 lớp | Theo chỉ dẫn KT | 81 | m2 |
| 29 | Dây thép buộc, thép chằng | Theo chỉ dẫn KT | 18,96 | kg |
| 30 | Đắp bao tải đất | Theo chỉ dẫn KT | 27 | m3 |
| 31 | Phá quai sanh | Theo chỉ dẫn KT | 27 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 33 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 86,297 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 86,297 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,7km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 86,297 | 10m³/1km |
| 36 | Đắp đường xế bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn KT | 6,075 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,23 | 100m3 |
| 38 | Phá đường xế bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 6,075 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 6,075 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 6,075 | 100m3/1km |
| N | A1.2.6. Cửa lấy nước tại K2+312 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,76 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy dốc kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,01 | m3 |
| 4 | BTCT tường dốc kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 5 | BTCT dàn + cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,7 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,25 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,432 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,211 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,177 | tấn |
| 15 | Cốt thép dốc ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | tấn |
| 17 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,044 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | tấn |
| 20 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,03 | m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 12 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 4,4 | tấn |
| 23 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 4,4 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 15,2 | m2 |
| 26 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 27 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,475 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | 100m3 |
| O | A1.2.7. Cửa lấy nước đầu kênh N2 tại K0+171 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 3 | BTCT tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 4 | BTCT dàn + cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,73 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,316 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 14 | Cốt thép dốc nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 17,07 | m2 |
| 23 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 24 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 25 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,241 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,161 | 100m3 |
| P | A1.2.8. Cửa lấy nước đầu kênh N4 tại K0+757,5 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,65 | m3 |
| 2 | BTCT thân tường đoạn chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy đoạn chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 4 | BTCT dàn + cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,73 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,299 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,072 | tấn |
| 15 | Cốt thép dốc nước ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 17 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 20 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 17,07 | m2 |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 25 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 26 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,19 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,126 | 100m3 |
| Q | A1.2.9. Cửa lấy nước đầu kênh N1 tại K1+273 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 2 | BTCT thân tường đoạn chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,77 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy đoạn chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,73 | m3 |
| 4 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,39 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 15 | Cốt thép dốc nước ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 17 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | tấn |
| 20 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 17,07 | m2 |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 25 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 26 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,082 | 100m3 |
| R | A1.2.10. Cửa lấy nước đầu kênh N3 tại K1+789 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,79 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,96 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,149 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| S | A1.2.11. Cửa lấy nước đầu kênh N5 tại K2+224 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,77 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,94 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,174 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,95 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,34 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | 100m3 |
| T | A1.2.12. Cửa lấy nước đầu kênh N6 tại K2+224 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,34 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m3 |
| U | A1.2.13. Cửa lấy nước đầu kênh N8 tại K2+668 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,34 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m3 |
| V | A1.2.14. Cống lấy nước D20 (17 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,314 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 13,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,81 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 1,13 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,285 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp (tấm đan) | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 12,65 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện ống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 46 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cửa van đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 17 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 36,24 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,789 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,565 | 100m3 |
| W | A1.2.15. Cống tiêu vào kênh tại K1+142 | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,191 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,057 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m2 |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 16,7 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,17 | 100m3 |
| X | A2. Kênh nhánh và Công trình trên kênh nhánh | |||
| Y | A2.1. Tuyến Kênh N1 và Công trình trên kênh | |||
| Z | A2.1.1. Tuyến Kênh N1 | |||
| AA | A2.1.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,99 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 21,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 28,53 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 139,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 5,538 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 1,203 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | tấn |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 37,84 | m2 |
| 9 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 6,954 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 866,93 | m2 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 1,454 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,454 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,454 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,142 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,672 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,733 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 0,877 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 4,768 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 76,553 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 76,553 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 76,553 | 10m³/1km |
| AB | A2.1.1.2. Bố trí lấy nước (3 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,52 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m3 |
| AC | A2.1.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+086 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1,46 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m3 |
| AD | A2.1.2. Cống tiêu dưới kênh tại K0+187 | |||
| 1 | BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,16 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,274 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | tấn |
| 9 | Cốt thép mặt cống, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,159 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 14 | m2 |
| 13 | Đá xây, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,8 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,29 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,17 | 100m3 |
| AE | A2.2. Tuyến Kênh N2 và Công trình trên kênh | |||
| AF | A2.2.1. Tuyến Kênh N2 | |||
| AG | A2.2.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,66 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 67,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 101,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 16,709 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,664 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,819 | tấn |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 35,65 | m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 545,26 | m2 |
| 10 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,706 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,706 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,706 | 100m3/1km |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 4,018 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 3,287 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,874 | 100m3 |
| 16 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 26,304 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 26,304 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 26,304 | 10m³/1km |
| 19 | Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,874 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,874 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,874 | 100m3/1km |
| AH | A2.2.1.2. Bố trí cửa lấy nước tại K0+210 (Hữu) | |||
| 1 | BTCT tấm đan hầm van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 8 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 7,44 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Sản xuất thép hình | Theo chỉ dẫn KT | 0,326 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình | Theo chỉ dẫn KT | 0,326 | tấn |
| 12 | Quét sơn chống rỉ 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 9,12 | 1m2 |
| 13 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,69 | m2 |
| 14 | Bu lông + ê cu + vòng đệm | Theo chỉ dẫn KT | 48 | bộ |
| 15 | Roăng cao su | Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van VC200 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,079 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,063 | 100m3 |
| AI | A2.2.1.3. Bố trí lấy nước (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan hầm van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,94 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 8 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 7,68 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Sản xuất thép hình | Theo chỉ dẫn KT | 0,446 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình | Theo chỉ dẫn KT | 0,446 | tấn |
| 12 | Quét sơn chống rỉ 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 9,49 | 1m2 |
| 13 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,89 | m2 |
| 14 | Bu lông + ê cu + vòng đệm | Theo chỉ dẫn KT | 96 | bộ |
| 15 | Roăng cao su | Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van VC200 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m3 |
| AJ | A2.2.1.4. Bố trí lấy nước (6 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,02 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,211 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,56 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,24 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 14 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,173 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,116 | 100m3 |
| AK | A2.2.1.5. Bố trí đoạn kênh tại K0+687,5 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,98 | m3 |
| 4 | BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,153 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 12 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,089 | tấn |
| 13 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,159 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,047 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,047 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6,67 | m2 |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,201 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| AL | A2.2.2. Cầu máng tại K0+9,35 -:- K0+309,45 | |||
| 1 | BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 130,45 | m3 |
| 2 | BTCT gối máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 12,5 | m3 |
| 3 | BTCT trụ máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,53 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 24,14 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 44,18 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 5,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn máng | Theo chỉ dẫn KT | 14,441 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trụ | Theo chỉ dẫn KT | 1,17 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,569 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân mố | Theo chỉ dẫn KT | 1,704 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,303 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 4,006 | tấn |
| 13 | Cốt thép máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 14,028 | tấn |
| 14 | Cốt thép máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 4,562 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | tấn |
| 16 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,265 | tấn |
| 17 | Đá xây gia cố mái cửa vào vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 24,72 | m3 |
| 18 | Dăm lót 2x4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,42 | m3 |
| 19 | Vải lọc kỹ thuật kỹ thuật | Theo chỉ dẫn KT | 0,342 | 100m2 |
| 20 | Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 74,8 | m |
| 21 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 60,34 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,342 | 100m |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 9,526 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 8,695 | 100m3 |
| AM | A2.2.3. Cống dọc kênh tại K0+142 | |||
| 1 | BTCT cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,66 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,02 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 8,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,166 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,248 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,173 | tấn |
| 10 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,438 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | m2 |
| 13 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ công trình cũ | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,082 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 2,194 | 100m3 |
| AN | A2.2.4. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+351 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,41 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 7 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,137 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,044 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,046 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m2 |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m3 |
| AO | A2.2.5. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+492 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,87 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,78 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 5,26 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,135 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m3 |
| AP | A2.2.6. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+651 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1,46 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m3 |
| AQ | A2.2.7. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+739 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6,19 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,135 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m3 |
| AR | A2.2.8. Cống tiêu dưới kênh tại K0+799 | |||
| 1 | BTCT mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,193 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | tấn |
| 9 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,053 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | tấn |
| 11 | Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,26 | m3 |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m2 |
| 13 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6,19 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m3 |
| AS | A2.3. Tuyến Kênh N3 | |||
| AT | A2.3.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 10,54 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 16,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 3,172 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,137 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,67 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 85,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kênh cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 9,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 9,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 9,84 | m3 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,443 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,414 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,802 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 11,362 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 11,362 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 11,362 | 10m³/1km |
| 21 | Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,802 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,802 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,802 | 100m3/1km |
| AU | A2.3.2. Bố trí lấy nước (3 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m3 |
| AV | A2.4. Tuyến Kênh N4 | |||
| AW | A2.4.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,51 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 10,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 17,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 3,279 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,141 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 6,07 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 88,32 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,285 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,266 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,119 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 1,536 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 1,536 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 1,536 | 10m³/1km |
| AX | A2.4.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,06 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,062 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,96 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m3 |
| AY | A2.5. Tuyến Kênh N5 và Công trình trên kênh | |||
| AZ | A2.5.1. Tuyến Kênh N5 | |||
| BA | A2.5.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,59 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 34,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 55,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 10,434 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,419 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 17,89 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 276,54 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kênh cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 17,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 17,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 17,2 | m3 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,659 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,659 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,659 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,25 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 1,168 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 1,53 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 2,299 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 51,241 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 51,241 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 51,241 | 10m³/1km |
| 21 | Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2,299 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 2,299 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 2,299 | 100m3/1km |
| BB | A2.5.1.2. Bố trí lấy nước áp dụng 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,08 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 4,24 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,073 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,049 | 100m3 |
| BC | A2.5.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+277 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,67 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,148 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,163 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | m2 |
| 11 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 12,22 | m2 |
| 12 | Phá dỡ công trình cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,2km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,008 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | 100m3 |
| BD | A2.5.1.4. Bố trí đoạn kênh tại K0+383,1 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,88 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,101 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,091 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | m2 |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 8,32 | m2 |
| 15 | Phá dỡ công trình cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,2km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,137 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m3 |
| BE | A2.5.2. Cống tiêu 2 cửa tại K0+043 | |||
| 1 | BTCT thân cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 8,6 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố bản đáy thượng hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 1,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,642 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép gia cố bản đáy thượng, hạ lưu | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,443 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,672 | tấn |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 3,8 | m2 |
| 9 | Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 8,69 | m3 |
| 10 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 24,32 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,301 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,151 | 100m3 |
| BF | A2.6. Tuyến Kênh N6 và Công trình trên kênh | |||
| BG | A2.6.1. Tuyến Kênh N6 | |||
| BH | A2.6.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 24,38 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 32,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 6,391 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 11,95 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 197,95 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,601 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,601 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,601 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,215 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,201 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 1,679 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,605 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 43,685 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 43,685 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 43,685 | 10m³/1km |
| 18 | Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,605 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,605 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,605 | 100m3/1km |
| BI | A2.6.1.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,12 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m3 |
| BJ | A2.6.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+226,5 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,195 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | tấn |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 7,11 | m2 |
| 15 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | 100m3 |
| BK | A2.6.2. Cống tiêu qua đường tại K0+070 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,47 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,28 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,082 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,047 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m2 |
| 12 | Đá xây vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,91 | m3 |
| 13 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m3 |
| BL | A2.7. Tuyến Kênh N7 | |||
| BM | A2.7.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 28,27 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 38,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 7,408 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,347 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 13,66 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 229,55 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kênh cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 37,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 37,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 37,7 | m3 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,86 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,804 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 0,482 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,861 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 31,693 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 31,693 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 31,693 | 10m³/1km |
| 21 | Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,861 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,861 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,861 | 100m3/1km |
| BN | A2.7.2. Bố trí lấy nước áp dụng 6 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,06 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,246 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,24 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,173 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,116 | 100m3 |
| BO | A2.7.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+130 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,88 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,101 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,091 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 8,32 | m2 |
| 16 | Phá dỡ công trình cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1,2km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,137 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m3 |
| BP | A2.8. Tuyến Kênh N8 và Công trình trên kênh | |||
| BQ | A2.8.1.Tuyến kênh N8 | |||
| BR | A2.8.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,41 | m3 |
| 2 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 52,66 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 70,59 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 198,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 13,798 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 1,719 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,278 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,647 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 64,78 | m2 |
| 12 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 6,025 | tấn |
| 13 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 6,025 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,2km | Theo chỉ dẫn KT | 0,603 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 81 | 1 cấu kiện |
| 16 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 9,924 | 100m2 |
| 17 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1.420,12 | m2 |
| 18 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 1,665 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,665 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,665 | 100m3/1km |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,923 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,898 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 2,02 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,477 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 1,702 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 4,637 | 100m3 |
| 27 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 86,666 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 86,666 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 86,666 | 10m³/1km |
| BS | A2.8.1.2. Bố trí lấy nước áp dụng 5 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,191 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,6 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 5,3 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,091 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,061 | 100m3 |
| BT | A2.8.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+333 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,4 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,85 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 11,08 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,96 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 6,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,287 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,574 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,178 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,446 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,492 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 28 | 1cấu kiện |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 36,92 | m2 |
| 16 | Phá mặt đường cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 6,12 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 6,12 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 6,12 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 4,72 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 1,851 | 100m3 |
| BU | A2.8.1.4. Bố trí đoạn kênh tại K0+085 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,11 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,13 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,091 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 7,02 | m2 |
| 17 | Phá công trình cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,114 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,057 | 100m3 |
| BV | A2.8.1.5. Bố trí đoạn kênh tại K0+612 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,21 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,091 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 8 | m2 |
| 17 | Phá công trình cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,114 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,057 | 100m3 |
| BW | A2.8.2. Cống tiêu 2 cửa tại K0+143 | |||
| 1 | BTCT cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 17,35 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố bản đáy thượng hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 2,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn KT | 1,186 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép gia cố bản đáy thượng hạ lưu | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,822 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 2,014 | tấn |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 3,8 | m2 |
| 9 | Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 8,72 | m3 |
| 10 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 40,85 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,444 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,222 | 100m3 |
| BX | A2.9. Tuyến Kênh N9 | |||
| BY | A2.9.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,46 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 31,21 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 42,16 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 205,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 8,18 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 1,784 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,384 | tấn |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 56,34 | m2 |
| 9 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 10,278 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1.281,32 | m2 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,987 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,987 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,987 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,145 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn KT | 3,677 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 1,674 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 2,476 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 0,136 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 1,858 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 1,858 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 1,858 | 10m³/1km |
| BZ | A2.9.2. Bố trí lấy nước tại K0+250 | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,52 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1,06 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | 100m3 |
| CA | A2.9.3. Bố trí lấy nước tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,12 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m3 |
| CB | A2.9.4. Bố trí đoạn kênh tại K0+033 Và K0+087 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,16 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,83 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,65 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,2 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,155 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,168 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,06 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 9 | 1cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 12,74 | m2 |
| 17 | Phá công trình cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,205 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m3 |
| CC | A2.10. Tuyến Kênh N2-1 | |||
| CD | A2.10.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 9,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 15,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Theo chỉ dẫn KT | 2,977 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,128 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,67 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 80,13 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,145 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,145 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,145 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,218 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,409 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (lấy từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,751 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 15,843 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 15,843 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 15,843 | 10m³/1km |
| 18 | Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,751 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,751 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,751 | 100m3/1km |
| CE | A2.10.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,12 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m3 |
| CF | A2.11. Tuyến Kênh N2-3 | |||
| CG | A2.11.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 9,31 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 14,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Theo chỉ dẫn KT | 2,803 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,121 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,26 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 75,46 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,347 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,324 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (lấy từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,707 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 10,055 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 10,055 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 10,055 | 10m³/1km |
| 18 | Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,707 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,707 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,707 | 100m3/1km |
| CH | A2.11.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,12 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m3 |
| CI | A2.12. Tuyến Kênh N2-5 | |||
| CJ | A2.12.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 10,37 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 16,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Theo chỉ dẫn KT | 3,123 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,134 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,67 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 84,1 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,126 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,126 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,191 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,179 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,285 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (lấy từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,788 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 14,749 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 14,749 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 14,749 | 10m³/1km |
| 18 | Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,788 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,788 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,788 | 100m3/1km |
| CK | A2.12.2. Bố trí lấy nước áp dụng 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,08 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 4,24 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,073 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,049 | 100m3 |
| CL | A2.13. Tuyến Kênh N6-1 | |||
| CM | A2.13.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 21,25 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 33,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 6,394 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,275 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 11,33 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 172,42 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,619 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,619 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,619 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 1,692 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,616 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 44,007 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 44,007 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 44,007 | 10m³/1km |
| 16 | Phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,616 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,616 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,616 | 100m3/1km |
| CN | A2.13.2. Bố trí lấy nước 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 3,18 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m3 |
| CO | A2.14. Đường nối vào kênh N9 | |||
| CP | A2.14.1. Phần tuyến đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 122,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,945 | 100m2 |
| 3 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 24,5 | m2 |
| 4 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 4,9 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 490,1 | m2 |
| 6 | Vận chuyển cỏ mái đập bằng ô tô cự ly 1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,754 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 9,429 | 100m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 3,206 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 3,206 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 3,206 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất mái đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ đất) | Theo chỉ dẫn KT | 7,044 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 96,313 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 96,313 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 96,313 | 10m³/1km |
| CQ | A2.14.2. Phần vuốt nối K0+00 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,125 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 14,85 | m2 |
| CR | A2.14.3. Phần vuốt nối K0+115 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 13,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 0,492 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 0,492 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 0,492 | 10m³/1km |
| CS | B. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KÊNH HỒ ĐỒNG KHO, XÃ ĐỒNG VĂN, HUYỆN TÂN KỲ | |||
| CT | B1. Kênh chính và Công trình trên kênh chính | |||
| CU | B1.1. Kênh chính | |||
| CV | B1.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 17,88 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 166,222 | m3 |
| 3 | BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 265,934 | m3 |
| 4 | BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 329,766 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 57,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,904 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 32,297 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng kênh | Theo chỉ dẫn KT | 1,164 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bản đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 5,333 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 1,287 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,646 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,141 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 12,405 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường kênh ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 14,685 | tấn |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 66,87 | m2 |
| 16 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 44,7 | tấn |
| 17 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 44,7 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,2km | Theo chỉ dẫn KT | 4,47 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 355 | 1cấu kiện |
| 20 | Phá bê tông bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 117,63 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 117,63 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,7 km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 117,63 | m3 |
| 23 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 2,875 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 2,875 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 2,875 | 100m3/1km |
| 26 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 10,98 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 9,023 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,325 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km tiếp theo - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,325 | 100m3/1km |
| 30 | Đá dăm cấp phối dày 20cm | Theo chỉ dẫn KT | 3,906 | 100m3 |
| CW | B1.1.2. Bố trí lấy nước (03 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp cửa van bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,03 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m3 |
| CX | B1.2. Công trình trên Kênh chính | |||
| CY | B1.2.1. Cầu máng từ K0+506,8 đến K0+542,4 | |||
| CZ | B1.2.1.1. Phần cầu máng | |||
| 1 | BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 29,53 | m3 |
| 2 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,58 | m3 |
| 3 | BTCT gối máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,52 | m3 |
| 4 | BTCT trụ máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,55 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,45 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,12 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố đường vào máng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn máng | Theo chỉ dẫn KT | 2,552 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn trụ máng | Theo chỉ dẫn KT | 0,321 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | tấn |
| 15 | Cốt thép trụ T1, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 16 | Cốt thép trụ T1, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,332 | tấn |
| 17 | Cốt thép máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,087 | tấn |
| 18 | Cốt thép máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 3,157 | tấn |
| 19 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 12 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đá xây bờ lòng khe, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 93,6 | m3 |
| 23 | Đá xây lòng khe, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 40,8 | m3 |
| 24 | Dăm lót | Theo chỉ dẫn KT | 31,2 | m3 |
| 25 | Vải lọc kỹ thuật | Theo chỉ dẫn KT | 3,12 | 100m2 |
| 26 | Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 13,8 | m |
| 27 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn KT | 9,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,448 | 100m |
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 2,63 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 1,58 | 100m3 |
| DA | B1.2.1.2. Phần khối lượng phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp bao tải đất | Theo chỉ dẫn KT | 63,75 | m3 |
| 2 | Phá quai sanh | Theo chỉ dẫn KT | 63,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng quai sanh thải ra bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,638 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng quai sanh thải ra bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,638 | 100m3/1km |
| DB | B1.2.2. Cống lấy nước D20 (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | m3 |
| 3 | BTCT dốc nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,26 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,361 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 11 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,137 | tấn |
| 12 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,398 | tấn |
| 13 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,072 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,072 | tấn |
| 17 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,18 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 19 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 20,16 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 21 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,513 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| DC | B1.2.3. Cửa lấy nước tại K0+111 (Đầu kênh N1A) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 3 | BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,34 | m3 |
| 4 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép dốc ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,138 | tấn |
| 11 | Cốt thép dốc ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 13 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | tấn |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | m2 |
| 19 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m3 |
| DD | B1.2.4. Cửa lấy nước tại K0+833 (Đầu kênh N1) | |||
| 1 | BTCT mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 4 | BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,49 | m3 |
| 5 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,96 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,31 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,319 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,063 | tấn |
| 17 | Cốt thép dốc ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,199 | tấn |
| 18 | Cốt thép dốc ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,282 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 20 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | tấn |
| 23 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m2 |
| 24 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 12,59 | m2 |
| 26 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m3 |
| DE | B1.2.5. Cửa lấy nước tại K1+306 (Đầu kênh N3) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,98 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,55 | m3 |
| 4 | BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,01 | m3 |
| 5 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,01 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m3 |
| 9 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,331 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,109 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,139 | tấn |
| 17 | Cốt thép dốc ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,057 | tấn |
| 18 | Cốt thép dốc ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,189 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 20 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | tấn |
| 23 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m2 |
| 24 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1cấu kiện |
| 26 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 15,14 | m2 |
| 27 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,352 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m3 |
| DF | B1.2.6. Cống dọc kênh tại K0+833 | |||
| 1 | BTCT trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép trần cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,093 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 5,7 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m3 |
| DG | B1.2.7. Cống dọc kênh tại K0+279 | |||
| 1 | BTCT thân cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,4 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,253 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,316 | tấn |
| 7 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m2 |
| 8 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 24 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,136 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm cấp phối đường xế | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đường xế bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | 100m3 |
| 14 | Phá đường xế bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,486 | 100m3 |
| DH | B1.2.8. Cống dọc kênh tại K1+103 | |||
| 1 | BTCT mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,02 | m3 |
| 4 | BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,29 | m3 |
| 5 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,96 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,31 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,304 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,063 | tấn |
| 17 | Cốt thép dốc ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | tấn |
| 18 | Cốt thép dốc ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,199 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 20 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | tấn |
| 23 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m2 |
| 24 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 11,48 | m2 |
| 26 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m3 |
| DI | B1.2.9. Cống dọc kênh (6 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,68 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,92 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 11,52 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 9,03 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 20 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,993 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,196 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,435 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,523 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 8,28 | m2 |
| 14 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 25 | 1cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 147,96 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,804 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,49 | 100m3 |
| DJ | B1.2.10. Cống tiêu 1,5 x 1,5 tại K0+962 | |||
| 1 | BTCT đáy cửa vào, bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,15 | m3 |
| 2 | BTCT tường cửa vào, bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,66 | m3 |
| 3 | BTCT thân cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 12,56 | m3 |
| 4 | Bê tông sân trước, sân sau, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 8,64 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 3,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản đáy cửa vào | Theo chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cửa vào | Theo chỉ dẫn KT | 0,191 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,716 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cửa vào ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | tấn |
| 11 | Cốt thép cửa vào ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,208 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,336 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,988 | tấn |
| 14 | Cốt thép bể tiêu năng ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,198 | tấn |
| 15 | Cốt thép bể tiêu năng ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | tấn |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 11,77 | m2 |
| 17 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 11,6 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,008 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,403 | 100m3 |
| DK | B2. Kênh nhánh và công trình trên kênh nhánh | |||
| DL | B2.1. Tuyến Kênh N1 và công trình trên kênh | |||
| DM | B2.1.1. Tuyến Kênh N1 | |||
| DN | B2.1.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 69 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 98,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Theo chỉ dẫn KT | 19,187 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,015 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 32 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 561 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 3,224 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 3,224 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 3,224 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,776 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,725 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 5,075 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 3,41 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới (Lấy đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | 100m3 |
| 16 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 144,611 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 144,611 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 144,611 | 10m³/1km |
| 19 | Phá bỏ đất đá hỗn hợp bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phá bỏ đất đá hỗn hợp ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phá bỏ đất đá hỗn hợp ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | 100m3/1km |
| DO | B2.1.1.2. Kênh kê đáy từ K0+023 -:- K0+104 | |||
| 1 | BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 35,72 | m3 |
| 2 | BTCT trụ máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 16,7 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,35 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 1,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn máng | Theo chỉ dẫn KT | 4,507 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trụ | Theo chỉ dẫn KT | 0,558 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 11 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,312 | tấn |
| 12 | Cốt thép máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 3,01 | tấn |
| 13 | Cốt thép máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,252 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,099 | tấn |
| 16 | Đá xây xung quanh trụ vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 21,6 | m3 |
| 17 | Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 22,6 | m |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m2 |
| 19 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6,3 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 1,62 | 100m3 |
| DP | B2.1.1.3. Bố trí đoạn kênh (tại K0+155, K0+240, K0+565) | |||
| 1 | BTCT mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,477 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,779 | m3 |
| 3 | BTCT thân tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,014 | m3 |
| 4 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,824 | m3 |
| 6 | Bê tông thân tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,196 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 13 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | tấn |
| 14 | Cốt thép bậc nước ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,5 | m2 |
| 20 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 5,28 | m2 |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m3 |
| DQ | B2.1.1.4. Bố trí lấy nước (15 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,89 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 10,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,475 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,218 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,922 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,167 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 9,21 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 27 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp cửa van bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 15 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 26,58 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,51 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,376 | 100m3 |
| DR | B2.1.1.5. Bố trí ngầm qua khe tại K0+080 | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 rọ |
| 2 | Xếp khan đá hộc không chít mạch | Theo chỉ dẫn KT | 5,67 | m3 |
| 3 | Sỏi sạn đệm móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn D60 | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 đoạn ống |
| DS | B2.1.2. Cống dọc kênh (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,94 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,55 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,495 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,235 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,191 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | m2 |
| 14 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 74 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,225 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,136 | 100m3 |
| DT | B2.1.3. Cống tiêu 1 x 1 tại K0+667 | |||
| 1 | BTCT bản đáy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,97 | m3 |
| 2 | BTCT thân tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m3 |
| 3 | BTCT thân cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 6,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,369 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,185 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,404 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,35 | m2 |
| 11 | Đá xây sân thượng, hạ lưu, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,186 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | 100m3 |
| DU | B2.1.4. Cửa lấy nước đầu kênh N1-1 tại K0+726 | |||
| 1 | BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 3 | BTCT tường dốc tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 4 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,59 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,65 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,003 | tấn |
| 13 | Cốt thép mặt cống, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 14 | Cốt thép dốc ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | m2 |
| 20 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 15,2 | m2 |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,093 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m3 |
| DV | B2.2. Tuyến Kênh N3 và công trình trên kênh | |||
| DW | B2.2.1. Tuyến Kênh N3 | |||
| DX | B2.2.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,37 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 11,739 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 15,681 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Theo chỉ dẫn KT | 3,075 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,132 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,51 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 95,46 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,202 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,202 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6 km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,202 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,141 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,132 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,512 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 8,813 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 8,813 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 8,813 | 10m³/1km |
| DY | B2.2.1.2. kênh kê đáy từ K0+139,8 -:- K0+259,8 | |||
| 1 | BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 49,84 | m3 |
| 2 | BTCT gối máng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,73 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 18,24 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 22,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn máng | Theo chỉ dẫn KT | 5,439 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân mố | Theo chỉ dẫn KT | 1,273 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 4,319 | tấn |
| 9 | Cốt thép máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,855 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | tấn |
| 12 | Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 31,5 | m |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo chỉ dẫn KT | 10,4 | m2 |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 45,7 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 2,621 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 2,097 | 100m3 |
| DZ | B2.2.1.3. Bố trí lấy nước tại K0+138 | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,02 | m3 |
| 3 | BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,29 | m3 |
| 4 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,41 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,249 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 12 | Cốt thép dốc ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,062 | tấn |
| 13 | Cốt thép dốc ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,147 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,09 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 21 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 22 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,52 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,256 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m3 |
| EA | B2.2.1.4. Bố trí lấy nước tại K0+258 | |||
| 1 | BTCT tấm đan hầm van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m2 |
| 9 | Sản xuất thép hình đường ống | Theo chỉ dẫn KT | 0,207 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình đường ống | Theo chỉ dẫn KT | 0,207 | tấn |
| 11 | Quét sơn chổng rỉ 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 4,08 | 1m2 |
| 12 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt van VC D200 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 3,84 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,046 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m3 |
| EB | B2.2.2. Cửa lấy nước tại K0+051 (Đầu kênh N3-1) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,98 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,55 | m3 |
| 4 | BTCT tường dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,01 | m3 |
| 5 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,01 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m3 |
| 9 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,381 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,105 | tấn |
| 17 | Cốt thép dốc ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | tấn |
| 18 | Cốt thép dốc ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,147 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 20 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | tấn |
| 23 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m2 |
| 24 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Máy đóng mở V0 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 27 | Bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 28 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 15,14 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,352 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m3 |
| EC | B2.3. Tuyến kênh N1-1 và công trình trên kênh | |||
| ED | B2.3.1. Tuyến Kênh N1-1 | |||
| EE | B2.3.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,82 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 61,79 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 81,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 16,205 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,742 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 28,8 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 489 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,623 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,623 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,623 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 3,672 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 2,36 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng cơ giới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn KT | 2,99 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 46,343 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 46,343 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 46,343 | 10m³/1km |
| 18 | Phá đất đá hỗn hợp bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 2,99 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,0 km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 2,99 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,6 km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 2,99 | 100m3/1km |
| EF | B2.3.1.2. Kênh kê đáy từ K0+34,5 -:- K0+42,5 | |||
| 1 | BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,09 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn máng | Theo chỉ dẫn KT | 0,411 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,291 | tấn |
| 9 | Cốt thép máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,124 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | tấn |
| 12 | Đá xây xung quanh trụ vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 19 | m3 |
| 13 | Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 3,92 | m |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | 100m3 |
| EG | B2.3.1.3. Kênh kê đáy từ K0+541,5 đến K0+565,5 | |||
| 1 | BTCT máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 9,28 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 3 | BTCT trụ máng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,83 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn máng | Theo chỉ dẫn KT | 1,234 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trụ | Theo chỉ dẫn KT | 0,133 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,874 | tấn |
| 11 | Cốt thép máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,371 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | tấn |
| 15 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,322 | tấn |
| 16 | Đá xây xung quanh trụ vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,4 | m3 |
| 17 | Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 7,84 | m |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,8 | m2 |
| 19 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,95 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,69 | 100m3 |
| EH | B2.3.1.4. Bố trí lấy nước D20 (8 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,72 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,466 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp cửa van bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 10,4 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,162 | 100m3 |
| EI | B2.3.2. Cống dọc kênh tại K0+63 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,28 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | m3 |
| 3 | BTCT dàn, cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,35 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường 2 bên cống M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 8,4 | m3 |
| 7 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,267 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,125 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,129 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình dàn, cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1 | m2 |
| 20 | Thi công đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn KT | 0,42 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 cấu kiện |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 23 | Bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 24 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 51,62 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,154 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| EJ | B2.4. Tuyến kênh N3-1 và công trình trên kênh | |||
| EK | B2.4.1. Tuyến Kênh N3-1 | |||
| EL | B2.4.1.1. Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 11,218 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 17,142 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 3,352 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,908 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,73 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 90,62 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,387 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,387 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,211 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,307 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 20,602 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 20,602 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2,9km tiếp theo (Đường loại 5) | Theo chỉ dẫn KT | 20,602 | 10m³/1km |
| EM | B2.4.1.2. Bố trí lấy nước (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,18 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,1 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp cửa van bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,52 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m3 |
| EN | B2.4.1.3. Bố trí tiêu tại K0+011 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,13 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,18 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 4 | BTCT đáy hố thu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,87 | m3 |
| 5 | BTCT tường hố thu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,53 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,11 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,249 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,383 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,091 | tấn |
| 14 | Cốt thép mặt cống, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,145 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,193 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,133 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đá xây hai bên cửa vào, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | m3 |
| 21 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 14,1 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,143 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,118 | 100m3 |
| EO | B2.4.1.4. Bố trí tiêu tại K0+130 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,13 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,18 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,13 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,362 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,078 | tấn |
| 9 | Cốt thép mặt cống, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,119 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m2 |
| 12 | Đá xây hai bên cửa vào, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 3,91 | m3 |
| 13 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 14,1 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m3 |
| EP | HỆ THỐNG KÊNH HỒ ĐỒNG VÀNH, XÃ HƯƠNG SƠN | |||
| EQ | Kênh Chính và công trình trên kênh chính | |||
| ER | C1.1. Kênh chính | |||
| ES | C1.1.1. Phần Kênh | |||
| ET | C1.1.1.1. Đoạn K0+0.0-:-K0+252.7 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,03 | m3 |
| 2 | BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 66,69 | m3 |
| 3 | BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 40,77 | m3 |
| EU | C1.1.1.2. Đoạn K0+252.7-:-K0+718 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,44 | m3 |
| 2 | BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 110,19 | m3 |
| 3 | BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 68,88 | m3 |
| EV | C1.1.1.3. Đoạn K0+718-:-K1+012 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 2 | BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 47,23 | m3 |
| 3 | BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 28,37 | m3 |
| EW | C1.1.1.4. Đoạn K1+012-:-K1+456.4 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,77 | m3 |
| 2 | BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 63,22 | m3 |
| 3 | BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 44,28 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 65,53 | m3 |
| EX | C1.1.1.5. Đoạn K0+0.0-:-K0+252.7 | |||
| 1 | Ván khuôn giằng kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,406 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 8,858 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,76 | 100m2 |
| EY | C1.1.1.6. Đoạn K0+252.7-:-K0+718 | |||
| 1 | Ván khuôn giằng kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,689 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 14,635 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 1,404 | 100m2 |
| EZ | C1.1.1.7. Đoạn K0+718-:-K1+012 | |||
| 1 | Ván khuôn giằng kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,281 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 7,798 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,688 | 100m2 |
| FA | C1.1.1.8. Đoạn K1+012-:-K1+456.4 | |||
| 1 | Ván khuôn giằng kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,442 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh, thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 11,507 | 100m2 |
| FB | C1.1.1.9. Đoạn K0+0.0-:-K0+252.7 | |||
| 1 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,567 | tấn |
| 2 | Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 4,57 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,335 | tấn |
| FC | C1.1.1.10. Đoạn K0+252.7-:-K0+718 | |||
| 1 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 2,549 | tấn |
| 2 | Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 7,887 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,586 | tấn |
| FD | C1.1.1.11. Đoạn K0+718-:-K1+012 | |||
| 1 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 4,441 | tấn |
| 2 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,292 | tấn |
| FE | C1.1.1.12. Đoạn K1+012-:-K1+456.4 | |||
| 1 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 6,489 | tấn |
| 2 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,456 | tấn |
| 3 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 70,15 | m2 |
| 4 | Thi công cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn KT | 8,738 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn KT | 194,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 194,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,6km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 194,98 | m3 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 4,635 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 4,635 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 4,635 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 10,227 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 6,144 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 4,083 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 4,51 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 61,665 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên ( đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 61,665 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2,4km tiếp theo ( đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 61,665 | 10m³/1km |
| FF | C1.1.2. Bố trí lấy nước (8 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,422 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,281 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,148 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 8 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 19,28 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,341 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,227 | 100m3 |
| FG | C1.1.3. Bố trí đoạn kênh tại K0+397 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 3 | BTCT mố cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,65 | m3 |
| 4 | BTCT đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 5 | BTCT thành dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,34 | m3 |
| 6 | BTCT đáy dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 7 | BTCT thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,97 | m3 |
| 8 | BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy dốc | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép thành dốc | Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép thành bể tiêu năng | Theo chỉ dẫn KT | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đáy bể tiêu năng | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | tấn |
| 17 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 18 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,049 | tấn |
| 19 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | tấn |
| 20 | Cốt thép dàn cửa van , ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 21 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | tấn |
| 24 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,66 | m2 |
| 25 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6,92 | m2 |
| 26 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 27 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,108 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m3 |
| FH | C1.1.4. Bố trí đoạn kênh tại K0+912 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,67 | m3 |
| 3 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 4 | BTCT thành dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 5 | BTCT đáy dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 6 | BTCT thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 7 | BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 9 | Bê tông trần cống ,M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | m3 |
| 10 | Bê tông tường ,M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,77 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy ,M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,083 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,125 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng, bể tiêu năng | Theo chỉ dẫn KT | 0,131 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đáy dốc tiêu năng, bể tiêu năng | Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | tấn |
| 22 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | tấn |
| 23 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,171 | tấn |
| 24 | Cốt thép dàn cửa van , ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 25 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,051 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,051 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,175 | 10 tấn/1km |
| 32 | Đá dăm lót mặt đường 4x6 | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m2 |
| 33 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | m2 |
| 34 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 11,1 | m2 |
| 35 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 36 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,215 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,107 | 100m3 |
| FI | C1.2. Công trình trên Kênh chính | |||
| FJ | C1.2.1 Cống lấy nước D20 tại 5 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,95 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,387 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,136 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 6,68 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 11,42 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,227 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,152 | 100m3 |
| FK | C1.2.2. Cống lấy nước D20 tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | BTCT tường dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,239 | m3 |
| 4 | BTCT đáy dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,549 | m3 |
| 5 | BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,948 | m3 |
| 6 | BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,93 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,124 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường dốc | Theo chỉ dẫn KT | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đáy dốc | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường bể tiêu năng | Theo chỉ dẫn KT | 0,107 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đáy bể tiêu năng | Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,155 | tấn |
| 18 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,391 | tấn |
| 19 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,062 | tấn |
| 20 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 21 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,6 | m2 |
| 22 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 5,1 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,111 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m3 |
| FL | C1.2.3. Cửa lấy cống đầu kênh N2 tại K0+070 hữu | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,94 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | tấn |
| 15 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1,38 | m2 |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m3 |
| FM | C1.2.4. Cửa lấy cống đầu kênh N4A tại K0+353 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | tấn |
| 15 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1,38 | m2 |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,51 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m3 |
| FN | C1.2.5. Cửa lấy cống đầu kênh N3A tại K0+841 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | tấn |
| 15 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1,38 | m2 |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, | Theo chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m3 |
| FO | C1.2.6. Cửa lấy nước đầu kênh N6 tại K0+870 | |||
| 1 | BTCT mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,51 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Lót bác xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 21 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,089 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m3 |
| FP | C1.2.7. Cống dọc kênh K0+640 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,16 | m3 |
| 2 | BTCT thành cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,76 | m3 |
| 3 | BTCT đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,144 | tấn |
| 10 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,399 | tấn |
| 11 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,98 | m2 |
| 13 | Lót bác xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6,16 | m2 |
| 14 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,6km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,149 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| FQ | C1.2.8. Cống dọc kênh tại K1+380 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,46 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,091 | tấn |
| 14 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m2 |
| 16 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 7,56 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | 10 tấn/1km |
| 21 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,6km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,118 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,059 | 100m3 |
| FR | C1.2.9. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+252 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,86 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 3 | BTCT dàn cửa van số 1 (hạ lưu cống ), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan hạ lưu cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,19 | m3 |
| 5 | BTCT bản mặt cống (cống thuộc kênh nhánh N1), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 6 | BTCT mũ mố (cống thuộc kênh nhánh N1), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,67 | m3 |
| 7 | BTCT tấm đan ( thuộc kênh N2 ), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 8 | BTCT dàn cửa van số 2 và số 3 ( thuộc kênh N2 ), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 9 | BTCT thành dốc tiêu năng hạ lưu cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,41 | m3 |
| 10 | BTCT bản đáy tiêu năng hạ lưu cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,91 | m3 |
| 11 | BTCT thành dốc tiêu năng hạ lưu cống kênh N2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,06 | m3 |
| 12 | BTCT bản đáy tiêu năng hạ lưu cống kênh N2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,67 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,52 | m3 |
| 14 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | m3 |
| 15 | Bê tông tường ( kênh chính ), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,85 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy (kênh chính ), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,64 | m3 |
| 17 | Bê tông tường ( hạ lưu kênh chính ), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy (hạ lưu kênh chính ), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,65 | m3 |
| 19 | Bê tông tường (Kênh N1), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,57 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy (Kênh N1), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,95 | m3 |
| 21 | Bê tông tường (Kênh N2), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy (Kênh N2), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,39 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép bản mặt thượng lưu cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,079 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,132 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép bản đáy dốc tiêu năng | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép dàn cửa van số 1 ( hạ lưu cống ) | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tấm đan ( hạ lưu cống ) | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép tường ( hạ lưu cống ) | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép đáy ( hạ lưu cống ) | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép bản mặt cống (Kênh nhánh N1) | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép mũ mố (Kênh nhánh N1) | Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép tường (Kênh nhánh N1) | Theo chỉ dẫn KT | 0,181 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép đáy (Kênh nhánh N1) | Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép dàn cửa van số 2 và số 3 (Kênh nhánh N2) | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,073 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng (Hạ lưu kênh N2) | Theo chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép đáy dốc tiêu năng ( Hạ lưu kênh N2) | Theo chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép bê tông mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | tấn |
| 45 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm nắp (tấm nắp hạ lưu kênh chính ) | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm nắp (tấm nắp đầu kênh N2) | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 48 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | tấn |
| 49 | Cốt thép mặt cống, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | tấn |
| 50 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | tấn |
| 51 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng (Kênh chính ), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,112 | tấn |
| 52 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng (Kênh chính), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,189 | tấn |
| 53 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng (Kênh N2), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,097 | tấn |
| 54 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng (Kênh N2), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,152 | tấn |
| 55 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 56 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 57 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | tấn |
| 59 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Theo chỉ dẫn KT | 0,418 | 100m2 |
| 60 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,1 | m2 |
| 61 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 28,64 | m2 |
| 62 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 63 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,243 | 10 tấn/1km |
| 68 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,677 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,338 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,294 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,294 | 100m3/1km |
| FS | C1.2.10. Cửa lấy nước đầu kênh tại K0+715 | |||
| 1 | BTCT dàn cửa van số 1, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 2 | BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,17 | m3 |
| 3 | BTCT bản mặt cống (Thuộc kênh N4), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố (Thuộc kênh N4), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,67 | m3 |
| 5 | BTCT dàn cửa van (Thuộc kênh N4), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,17 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,02 | m3 |
| 7 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,94 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,05 | m3 |
| 10 | Bê tông tường (Kênh N4), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,61 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy (Kênh N4), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | m3 |
| 12 | Bê tông thành dốc tiêu năng hạ lưu kênh chính, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,86 | m3 |
| 13 | Bê tông bản đáy dốc tiêu năng hạ lưu kênh chính, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 14 | Bê tông thành dốc tiêu năng hạ lưu kênh N4, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 15 | Bê tông bản đáy dốc tiêu năng hạ lưu kênh N4, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,65 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng (Hạ lưu cống) | Theo chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép bản đáy tiêu năng (Hạ lưu cống) | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép dàn cửa van (Phần cống) | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tấm đan (Phần cống) | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bản mặt cống (Thuộc Kênh N4) | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mũ mố (Thuộc Kênh N4) | Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường (Thuộc Kênh N4) | Theo chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép đáy (Thuộc Kênh N4) | Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép dàn cửa van số 2 (Thuộc Kênh N4) | Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng (Hạ lưu kênh N4) | Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép bản đáy dốc tiêu năng (Hạ lưu kênh N4) | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan qua đường kênh N4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | tấn |
| 31 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,087 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan kênh chính | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 33 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 34 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,114 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,114 | tấn |
| 37 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Theo chỉ dẫn KT | 0,168 | 100m2 |
| 38 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 3,27 | m2 |
| 39 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 18,86 | m2 |
| 40 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 41 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,223 | 10 tấn/1km |
| 46 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,376 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,188 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,164 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,164 | 100m3/1km |
| FT | C1.2.11. Cửa lấy nước đầu kênh tại K1+007 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,33 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m3 |
| 3 | BTCT dàn cửa van sô 1, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 5 | BTCT bản mặt, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,52 | m3 |
| 6 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 7 | BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | m3 |
| 8 | BTCT dàn cửa van số 2 và số 3, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,32 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,56 | m3 |
| 10 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | m3 |
| 11 | BTCT thành dốc tiêu năng HL cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,32 | m3 |
| 12 | BTCT bản đáy tiêu năng HL cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 13 | Bê tông tường (Kênh Chính), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,37 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy (Kênh Chính), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,24 | m3 |
| 15 | Bê tông tường (Hạ lưu Kênh Chính), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy (Hạ lưu Kênh Chính), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,65 | m3 |
| 17 | Bê tông tường (Kênh N3), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,39 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy (Kênh N3), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,03 | m3 |
| 19 | Bê tông tường (Kênh N8), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy (Kênh N8), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,117 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,193 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép dàn cửa van số 1 | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,073 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,174 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,047 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng hạ lưu cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,147 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép bản đáy tiêu năng hạ lưu cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép dàn cửa van số 2, số 3 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,073 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,072 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan qua đường kênh N3 | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | tấn |
| 41 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan hạ lưu kênh chính | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan kênh N8 | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 44 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | tấn |
| 45 | Cốt thép mặt cống, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,114 | tấn |
| 46 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,133 | tấn |
| 47 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng hạ lưu kênh N2, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | tấn |
| 48 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng hạ lưu kênh N2, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,182 | tấn |
| 49 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 50 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | tấn |
| 51 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,175 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,175 | tấn |
| 53 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Theo chỉ dẫn KT | 0,42 | 100m2 |
| 54 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,87 | m2 |
| 55 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 27,38 | m2 |
| 56 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 57 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,203 | 10 tấn/1km |
| 62 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,644 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,322 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | 100m3/1km |
| FU | C.1.2.12. Cửa lấy nước đầu kênh tại K1+085 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cống (Thượng lưu cống), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,42 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố (Thượng lưu cống), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 3 | BTCT dàn cửa van số 1 (Thượng lưu cống), M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan (Thuộc kênh Nhánh) M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | m3 |
| 5 | BTCT dàn cửa van số 2 (Thuộc kênh Nhánh) M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tường (Kênh chính), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,03 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy (Kênh chính), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,44 | m3 |
| 9 | Bê tông tường (Kênh nhánh), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy (Kênh nhánh), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 11 | Bê tông tường (Nối tiếp sau kênh nhánh), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,29 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy (Nối tiếp sau kênh nhánh), M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bản mặt cống (Thượng lưu cống) | Theo chỉ dẫn KT | 0,107 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mũ mố (Thượng lưu cống) | Theo chỉ dẫn KT | 0,125 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường (Thượng lưu cống) | Theo chỉ dẫn KT | 0,145 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đáy (Thượng lưu cống) | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép dàn cửa van số 1 | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép dàn cửa van số 2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường (cống thuộc kênh nhánh) | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép đáy (cống thuộc kênh nhánh) | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tường (Nối tiếp sau kênh nhánh) | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép đáy (Nối tiếp sau kênh nhánh) | Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan kênh nhánh | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | tấn |
| 26 | Cốt thép mặt cống qua kênh chính, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 27 | Cốt thép mặt cống qua kênh chính, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,123 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,142 | tấn |
| 29 | Cốt thép dàn cửa van số 1, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 30 | Cốt thép dàn cửa van số 1, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 31 | Cốt thép dàn cửa van số 2, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 32 | Cốt thép dàn cửa van số 2, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,108 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,108 | tấn |
| 35 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m2 |
| 36 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,06 | m2 |
| 37 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 16,06 | m2 |
| 38 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 39 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | 10 tấn/1km |
| 44 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,429 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,215 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,187 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,187 | 100m3/1km |
| FV | C2. Kênh nhánh | |||
| FW | C2.1. Kênh N1 và công trình trên kênh | |||
| FX | C2.1.1 Kênh nhánh N1 | |||
| FY | C2.1.1.1 Phần Kênh N1 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 19 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 14,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 3,688 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,173 | tấn |
| 6 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 114,18 | m2 |
| 7 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 6,83 | m2 |
| 8 | Đào phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,959 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,959 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,959 | 100m3/1km |
| 11 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,697 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,697 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1 km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,697 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,574 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào ) | Theo chỉ dẫn KT | 0,506 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,528 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 20,892 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 20,892 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 20,892 | 10m³/1km |
| FZ | C2.1.1.2. Bố trí tấm đan qua kênh tại K0+030 | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,078 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông,bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 10 tấn/1km |
| GA | C2.1.1.3. Bố trí lấy nước áp dụng 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 5,34 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, | Theo chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m3 |
| GB | C2.1.2 Cống tiêu tại K0+010 | |||
| 1 | BTCT cống hộp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,88 | m3 |
| 2 | BTCT tường cánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy tường cánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo chỉ dẫn KT | 0,282 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép bản đáy tường cánh | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,236 | tấn |
| 8 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,531 | tấn |
| 9 | Đá xây mái, XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 3,27 | m3 |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,6 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,124 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,062 | 100m3 |
| GC | C2.2. Kênh N2 và công trình trên kênh N2 | |||
| GD | C2.2.1 Kênh N2 | |||
| GE | C2.2.1.1 Phần Kênh N2 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 40,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 25,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 7,863 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,313 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 12,96 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 231,2 | m2 |
| 8 | Đào đất phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,555 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,555 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,555 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,461 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,431 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,689 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 16,17 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 16,17 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 16,17 | 10m³/1km |
| GF | C2.2.1.2. Bố trí điều tiết tại K0+117 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,81 | m3 |
| 3 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, tường bể, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy cống, đáy bể, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,97 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống, tường bể | Theo chỉ dẫn KT | 0,268 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy bể | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,105 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 17 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | tấn |
| 20 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,41 | m2 |
| 22 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 37,8 | m2 |
| 23 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,23 | 10 tấn/1km |
| 29 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| GG | C2.2.1.3. Bố trí tiêu 50X50 (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu ,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,36 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố ,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,38 | m3 |
| 3 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 5,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,327 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,166 | tấn |
| 12 | Đá xây mái đường, XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 7,82 | m3 |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 19 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,239 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,192 | 100m3 |
| GH | C2.2.1.4. Bố trí lấy nước tại 5 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,073 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,292 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,75 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,124 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m3 |
| GI | C2.2.2 Cống dọc kênh tại 2 vị trí (K0+087 và K0+280) | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,66 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,95 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,9 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,323 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,192 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,191 | tấn |
| 14 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,43 | 10 tấn/1km |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | m2 |
| 20 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 73 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,256 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,251 | 100m3 |
| GJ | C2.3. Kênh N3 và công trình trên kênh N3 | |||
| GK | C2.3.1 Kênh N3 | |||
| GL | C2.3.1.1 Phần Kênh N3 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 44,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 27,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 8,662 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,346 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 14,27 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 254,7 | m2 |
| 8 | Đào đất phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,476 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,476 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,476 | 100m3/1km |
| 11 | Phá bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,353 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,33 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,6 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,71 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu ) | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 45,738 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1 km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 45,738 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8 km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 45,738 | 10m³/1km |
| GM | C2.3.1.2. Bố trí kênh kê đáy từ K0+052-:-K0+205 | |||
| 1 | BTCT cầu máng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 63,42 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,68 | m3 |
| 3 | BTCT trụ máng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 9,59 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 12,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 14,56 | m3 |
| 6 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 1,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cầu máng | Theo chỉ dẫn KT | 7,436 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,864 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,725 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ máng | Theo chỉ dẫn KT | 0,334 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thân máng , ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 5,382 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 2,369 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,066 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,624 | tấn |
| 15 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,057 | tấn |
| 16 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,805 | tấn |
| 17 | Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 35,28 | m |
| 18 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 36,4 | m2 |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 3,79 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 2,29 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,202 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,202 | 100m3/1km |
| GN | C2.3.1.3. Bố trí điều tiết tại K0+222 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,73 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan trên kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | m3 |
| 4 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| 5 | BTCmặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,46 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,151 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,097 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 17 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,061 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,068 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,068 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,158 | 10 tấn/1km |
| 24 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1 | m2 |
| 25 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 8,66 | m2 |
| 26 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 27 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 28 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,137 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| GO | C2.3.1.4. Bố trí lấy nước tại K0+157 | |||
| 1 | BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông mố bảo vệ ống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,87 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ van, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,98 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mố bảo vệ ống | Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường bể | Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đáy bể | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đáy cửa ra | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình ống thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,108 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình bích + ke | Theo chỉ dẫn KT | 0,111 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình ống thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,108 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình bích + ke | Theo chỉ dẫn KT | 0,111 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 6,05 | m2 |
| 26 | Bu lông + ecu + vòng đệm | Theo chỉ dẫn KT | 48 | bộ |
| 27 | Roăng caosu | Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van VC D200 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép chống rỉ 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 4,59 | 1m2 |
| 30 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,36 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m3 |
| GP | C2.3.1.5. Bố trí lấy nước tại K0+053 và K0+114 | |||
| 1 | BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông mố bảo vệ ống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,74 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ van, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mố bảo vệ ống | Theo chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy cửa ra | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình ống thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình bích + ke | Theo chỉ dẫn KT | 0,222 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình ống thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình bích + ke | Theo chỉ dẫn KT | 0,222 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 7,68 | m2 |
| 22 | Bu lông + ecu + vòng đệm | Theo chỉ dẫn KT | 96 | bộ |
| 23 | Roăng caosu | Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van VC D200 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép chống rỉ 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 9,31 | 1m2 |
| 26 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,79 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m3 |
| GQ | C2.3.1.6. Bố trí lấy nước tại K0+312 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m3 |
| GR | C2.3.2. Cống dọc kênh tại K0+050 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,06 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 7,2 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,122 | tấn |
| 14 | Đá dăm (4x6) mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m2 |
| 20 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 44,32 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,142 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,341 | 100m3 |
| 24 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 4,665 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 4,665 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 4,665 | 10m³/1km |
| GS | C2.3.3. Cống dọc kênh tại K0+396 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,86 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,95 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,146 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,102 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,103 | tấn |
| 14 | Đá dăm (4x6) mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,215 | 10 tấn/1km |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m2 |
| 20 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 36,5 | m2 |
| 21 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,73 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 1,73 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 1,73 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,102 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m3 |
| GT | C2.4. Kênh N4 và công trình trên kênh N4 | |||
| GU | C2.4.1 Kênh N4 | |||
| GV | C2.4.1.1 Phần Kênh N4 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,64 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 49,99 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 35,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 9,74 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,517 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 16,26 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 284,8 | m2 |
| 8 | Đá dăm cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 1,48 | 100m3 |
| 9 | Đào đất phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 2,266 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 2,266 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 2,266 | 100m3/1km |
| 12 | Phá bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 15 | Đào phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,86 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,86 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,86 | 100m3/1km |
| 18 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 25,432 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 25,432 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất đá hỗn hợpbằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 25,432 | 10m³/1km |
| 21 | Đắp đất hỗn hợp bằng máy lu bánh thép, máy ủi (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,86 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,23 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu ) | Theo chỉ dẫn KT | 5,95 | 100m3 |
| 27 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 104,872 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 104,872 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 104,872 | 10m³/1km |
| GW | C2.4.1.2. Bố trí kênh kê đáy từ K0+247,24-:-K0+445,94 | |||
| 1 | BTCT cầu máng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 88,03 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,93 | m3 |
| 3 | BTCT trụ máng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 34,71 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 8,76 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 6,82 | m3 |
| 6 | Bê tông lót , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 6,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cầu máng | Theo chỉ dẫn KT | 9,816 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,458 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ máng | Theo chỉ dẫn KT | 1,012 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ trụ | Theo chỉ dẫn KT | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thân máng (L=8,55m), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,321 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân máng (L=8,55m), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,132 | tấn |
| 14 | Cốt thép thân máng (L=4,65m), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 15 | Cốt thép thân máng (L=4,65m), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,072 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân máng (L=5,5m), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,217 | tấn |
| 17 | Cốt thép thân máng (L=5,5m), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | tấn |
| 18 | Cốt thép thân máng (L=9m), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 6,684 | tấn |
| 19 | Cốt thép thân máng (L=9m), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 2,787 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,248 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố máng (M3, M4 ), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố máng (M3, M4 ), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,149 | tấn |
| 24 | Cốt thép trụ máng (H=1,5m), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,046 | tấn |
| 25 | Cốt thép trụ máng (H=1,5m), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,65 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ máng (H=2,2m không cong), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | tấn |
| 27 | Cốt thép trụ máng (H=2,2m không cong), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,686 | tấn |
| 28 | Cốt thép trụ máng (H=2,2m cong), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 29 | Cốt thép trụ máng (H=2,2m cong), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,175 | tấn |
| 30 | Cốt thép trụ máng (H=2,5m không cong), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | tấn |
| 31 | Cốt thép trụ máng (H=2,5m không cong), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,051 | tấn |
| 32 | Cốt thép trụ máng (H=2,5m cong), ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | tấn |
| 33 | Cốt thép trụ máng (H=2,5m cong), ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,357 | tấn |
| 34 | Đá xây gia cố đầu máng, chân cắm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 8,91 | m3 |
| 35 | Khớp nối PVC Sika (hoặc loại tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 54,24 | m |
| 36 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 23 | m2 |
| 37 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 17,9 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 6,37 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 3,52 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 2,392 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 2,392 | 100m3/1km |
| GX | C2.4.1.3. Bố trí lấy nước tại K0+085 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,21 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | BTCT thành dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,79 | m3 |
| 4 | BTCT đáy dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,78 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,69 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép dốc hạ lưu | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 16 | Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | tấn |
| 17 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,82 | m2 |
| 18 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1,38 | m2 |
| 19 | Đá dăm cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m3 |
| GY | C2.4.1.4. Bố trí lấy nước tại K0+095 và K0+125 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | m3 |
| 3 | BTCT thành dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | m3 |
| 4 | BTCT đáy dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép dốc hạ lưu | Theo chỉ dẫn KT | 0,184 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 14 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 15 | Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,099 | tấn |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,16 | m2 |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,093 | 100m3 |
| GZ | C2.4.1.5. Bố trí lấy nước tại K0+360 | |||
| 1 | BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông mố bảo vệ ống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,87 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ van, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mố bảo vệ ống | Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy cửa ra | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình ống thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,126 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình bích + ke | Theo chỉ dẫn KT | 0,111 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình ống thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,126 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình bích + ke | Theo chỉ dẫn KT | 0,111 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hầm van | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 3,84 | m2 |
| 22 | Bu lông + ecu + vòng đệm | Theo chỉ dẫn KT | 48 | bộ |
| 23 | Roăng caosu | Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van VC D200 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép chống rỉ 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 5,33 | 1m2 |
| 26 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,74 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m3 |
| HA | C2.4.1.6. Bố trí lấy nước tại K0+448 và K0+500 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,1 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 2,52 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m3 |
| HB | C2.4.2 Cống điều tiết tại K0+242 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 2 | BTCT tấm đan trên kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | m3 |
| 3 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 4 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,65 | m3 |
| 6 | Bê tông dốc chuyển tiếp kênh cũ, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | m3 |
| 7 | Bê tông tường bể, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy cống, đáy tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,29 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,275 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,106 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm nắp kênh N4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | tấn |
| 22 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 23 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | tấn |
| 26 | Đá dăm (4x6) mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,165 | 10 tấn/1km |
| 31 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m2 |
| 32 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 24,16 | m2 |
| 33 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 34 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 35 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km tiếp theo bằng ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | 100m3 |
| HC | C2.4.3 Cống dọc kênh K0+097 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,185 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,131 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,114 | tấn |
| 14 | Đá dăm (4x6) mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn KT | 0,288 | 10 tấn/1km |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m2 |
| 20 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 38,4 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| HD | C2.4.4. Cống tiêu (1x1)m tại K0+204 | |||
| 1 | BTCT tường cánh thượng hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m3 |
| 2 | BTCT đáy tường cánh thượng hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,85 | m3 |
| 3 | BTCT cống hộp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 13,41 | m3 |
| 4 | BTCT chân cắm thượng hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường cánh thượng hạ lưu | Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy tường cánh thượng hạ lưu | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo chỉ dẫn KT | 0,725 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép chân cắm thượng hạ lưu | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,352 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,807 | tấn |
| 12 | Đá xây chân cắm hạ lưu, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,35 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,745 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,559 | 100m3 |
| HE | C2.5. Kênh N6 | |||
| HF | C2.5.1. Phần kênh N6 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,62 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 20,76 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 13,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 4,117 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,121 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 7,35 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 108 | m2 |
| 8 | Đào đất phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,231 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,231 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,231 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,214 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,58 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 7,509 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 7,509 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 7,509 | 10m³/1km |
| HG | C2.5.2. Bố trí lấy nước tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,233 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,2 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 5,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,099 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | 100m3 |
| HH | C2.6. Kênh N2-1 và công trình trên kênh | |||
| HI | C2.6.1. Kênh N2-1 | |||
| HJ | C2.6.1.1 Phần kênh N2-1 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,46 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 48,54 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 31,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 9,36 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,403 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 16,19 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 252,54 | m2 |
| 8 | Đào đất phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,614 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,614 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,614 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,469 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,438 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,528 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 19,779 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 19,779 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 19,779 | 10m³/1km |
| HK | C2.6.1.2. Bố trí lấy nước áp dụng 6 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,181 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,093 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,28 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 9,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,181 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,121 | 100m3 |
| HL | C2.6.2. Cống qua đường tại K0+317 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,051 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | tấn |
| 14 | Đá dăm (4x6) mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Theo chỉ dẫn KT | 0,113 | 10 tấn/1km |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m2 |
| 20 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 5,28 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m3 |
| HM | C2.7. Kênh N2-3 và công trình trên kênh | |||
| HN | C2.7.1. Kênh N2-3 | |||
| HO | C2.7.1.1 Phần kênh N2-3 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 22,05 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 14,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 4,373 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,128 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 7,81 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 114,75 | m2 |
| 8 | Đào đất phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,11 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,11 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,18 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,83 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 40,299 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 40,299 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 40,299 | 10m³/1km |
| HP | C2.7.1.2. Bố trí tiêu (0,8*0,8)m tại K0+104 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu ,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,23 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố ,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 3,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 4,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn KT | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,066 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,089 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,115 | tấn |
| 12 | Đá xây mái đường, XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 5,35 | m3 |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | m2 |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 13,2 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,398 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,258 | 100m3 |
| HQ | C2.7.1.3. Bố trí lấy nước tại K0+068,66 và K0+152 tả, hữu | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,13 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 7,7 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,145 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| HR | C2.7.2. Cống lấy nước đầu kênh tại K0+68.66 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường cống, tường đầu cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy, đáy cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,003 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,021 | tấn |
| 15 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 4,27 | m2 |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m3 |
| HS | C2.8. Kênh N2-5 | |||
| HT | C2.8.1 Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 23,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 14,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 4,489 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,193 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 8,1 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 120,96 | m2 |
| 8 | Đào đất phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,216 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,216 | 100m3/1km |
| 11 | Đào phá đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,134 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,134 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,134 | 100m3/1km |
| 14 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 15,505 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 15,505 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đá hỗn hợpbằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 15,505 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất hỗn hợp bằng máy lu bánh thép, máy ủi (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,134 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn KT | 0,382 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,357 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,415 | 100m3 |
| 21 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 5,373 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 5,373 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 5,373 | 10m³/1km |
| HU | C2.8.2. Bố trí lấy nước áp dụng 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 3,18 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m3 |
| HV | C2.9. Kênh N3-2 và công trình trên kênh | |||
| HW | C2.9.1 Phần kênh | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 15,29 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 9,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo chỉ dẫn KT | 3,032 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,089 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,41 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 79,6 | m2 |
| 8 | Đào đất phong hóa bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 0,333 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 0,333 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 0,333 | 100m3/1km |
| 11 | Phá dỡ đất đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 1,154 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn KT | 1,154 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Theo chỉ dẫn KT | 1,154 | 100m3/1km |
| 14 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 15,779 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 15,779 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đá hỗn hợpbằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 15,779 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất hỗn hợp bằng máy lu bánh thép, máy ủi (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 1,154 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn KT | 0,99 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn KT | 12,818 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 1km đầu tiên (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 12,818 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - 2,8km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo chỉ dẫn KT | 12,818 | 10m³/1km |
| HX | C2.9.2. Bố trí lấy nước tại K0+115 bên hữu | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | BTCT thành dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 4 | BTCT đáy dốc hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,39 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dốc hạ lưu | Theo chỉ dẫn KT | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,001 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 14 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 15 | Cốt thép dốc hạ lưu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,073 | tấn |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,59 | m2 |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m3 |
| HY | C2.9.3. Bố trí lấy nước tại K0+505 tả hữu và K0+140 tả | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,21 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,175 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,65 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo chỉ dẫn KT | 3,9 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,061 | 100m3 |
| HZ | D. Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Nhà thầu phải mua bảo hiểm công trình cho toàn bộ gói thầu thi công xây dựng | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình kênh tưới hoặc tiêu và các công trình trên kênh có cấp công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24,0 tỷ đồng.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường | 3 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ an toàn lao động đang còn hiệu lực hoặc đã qua một lớp đào tạo về an toàn lao động trong vòng 03 năm trở lại đây.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 108Cv | 3 |
| 3 | Máy lu | ≥ 8 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 8 |
| 5 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Cần cẩu | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi