Gói thầu: Xây lắp Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916200-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Xây lắp Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20220916058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCBTT - Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:46:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,149,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.904.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp
Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp
240 Ngày
E-CDNT 3 XDCBTT - Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tâm Giao. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng, hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V126,484100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90nt5,144100m3
B Nhà làm việc
1XÂY LẮP ; Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt2,142100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt18,7671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,791100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính cho lớp cát dày 200)nt0,876100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính nhân công, máy đắp lớp đất dày 500)nt2,223100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40nt42,256m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt22,6m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40nt26,643m3
9Ván khuôn móng cộtnt0,471100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt20,065m3
11Ván khuôn móng dàint1,523100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lynt0,814100m2
13Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40nt7,91m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40nt6,776m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,837100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40nt16,846m3
17Ván khuôn móng dàint1,685100m2
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40nt9,137m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,673100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40nt20,778m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,042100m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,118m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt89,139m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt32,803m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40nt52,843m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt4,957100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt10,791m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,417100m2
29Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15 dày 1.8mmnt2,185tấn
30Lắp dựng xà gồ thépnt2,185tấn
31Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 0.4mmnt6,316100m2
32GCLD bách chống bão mái tônnt1.178cái
33Thép d6 neo xà gồ vào giằng tường thu hồint0,031tấn
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt266,835m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt640,705m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt998,77m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt316,711m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt426,514m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt116,336m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt399,6m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt34,16m
42Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngnt19,46m2
43Bả matit vào tường bằng bột bả Dulux hoặc tương đươngnt1.169,925m2
44Bả matit vào cột, dầm, trần bằng bột bả Dulux hoặc tương đươngnt859,56m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủnt1.755,59m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủnt273,895m2
47GCLD cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở, 2 cánh cố định, kính trắng cường lực dày 10mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt7,56m2
48GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt52,92m2
49GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt6,21m2
50GCLD cửa sổ nhôm Xingfa mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt63,84m2
51GCLD cửa sổ nhôm Xingfa mở trượt, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt23,94m2
52GCLD cửa sổ nhôm Xingfa mở hất, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt2,88m2
53GCLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện kèm theo)nt12,45m2
54Dán giấy Dcan cửa đi khu vệ sinhnt2,05m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40nt427,84m2
56Ốp chân tường - Tiết diện gạch Granite 600x120 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40nt29,94m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite chống trượt 300x300 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40nt19,46m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 300x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40nt53,34m2
59Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp màu tím hoa cà, vữa XM M50, PCB40nt23,05m2
60Lát đá Granite tự nhiên mặt trên lan can màu đen, vữa XM M50, PCB40nt3,784m2
61Láng chống thấm sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm bằng Sika Latext TH, vữa XM M75, PCB40nt172,231m2
62Ốp gạch Inax chân móng - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40nt62,7m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,067tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,623tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,106tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt5,416tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,397tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,307tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,378tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,482tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt5,84tấn
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm Bình Minh hoặc tương đươngnt1,3100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Bình Minh hoặc tương đươngnt52cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,108100m
75Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90nt26cái
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt5,034100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt4,582100m2
78HẦM TỰ HOẠI (1 HẦM) ; Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,165100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,032100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,137m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,904m3
82Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt4,296m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt21,84m2
84Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt21,84m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt5,4m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,626m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt111cấu kiện
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,033100m2
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,072tấn
90HỆ THỐNG ĐIỆN : Lắp đặt Bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đươngnt32bộ
91Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần vuông Rạng Đông LN10 220x220/18W hoặc tương đươngnt19bộ
92Lắp đặt quạt treo tường ASIA 45W hoặc tương đươngnt19cái
93Lắp đặt quạt thông gió ASIA 30W trên tường hoặc tương đươngnt2cái
94Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt4cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt2cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt9cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt5cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino S18UE2 hoặc tương đươngnt47cái
99Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Sino S18 hoặc tương đươngnt20cái
100Lắp đặt đế nhựa âm (công tắc + ổ cắm) KT 65x106mm tự chống cháy S2157 Sino hoặc tương đươngnt87hộp
101Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 65x106mm + nắp đậy Sino hoặc tương đươngnt10hộp
102Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A 22kA Sino hoặc tương đươngnt1cái
103Lắp đặt automat 1 pha MCB 40A 6kA Sino hoặc tương đươngnt5cái
104Lắp đặt automat 1 pha MCB 25A 4,5kA Sino hoặc tương đươngnt5cái
105Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A 4,5kA Sino hoặc tương đươngnt5cái
106Lắp đặt automat 1 pha MCB 16A 4,5kA Sino hoặc tương đươngnt19cái
107Lắp đặt automat 1 pha MCB 6A 4,5kA Sino hoặc tương đươngnt1cái
108Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 500x400x210 dày 1.2mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)nt1Tủ
109Lắp đặt tủ điện âm tường Sino chứa 3/6 Module Sino hoặc tương đươngnt10Tủ
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (3x25+1x16) mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt170m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D50/40nt170m
112Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt795m
113Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt370m
114Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt670m
115Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt240m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt450m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmnt250m
118Bình chữa cháy MT3nt3bình
119Bình bột chữa cháy MFZ4nt3bình
120Bảng tiêu lệnh chữa cháynt3bảng
121Giá treo bình PCCCnt6cái
122Lắp đặt đèn sạc chiếu sáng sự cố KT 402 Kentom hoặc tương đươngnt8bộ
123Chôn cáp ngầm : Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt40,51m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt30m3
125Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngnt10,5m3
126Lát gạch thẻ, vữa lót M25, XM PCB40nt27m2
127HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN : Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m)nt2cọc
128Kéo rải dây đồng 50mm2 chống sét dưới mương đấtnt12m
129Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mmnt2cái
130Khoan sâu fi 100; L= 5mnt1lỗ
131Bu lông + đinh vít + phụ kiệnnt1
132Mối hàn đồngnt1mối
133Hóa chất làm giảm điện trở suất đấtnt1bao
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt4,2481m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt4,248m3
136HỆ THỐNG MẠNG INTRENET : Lắp đặt Tủ Rack treo tường 19” 4U TMC hoặc tương đươngnt11 tủ
137Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến Router Draytek Vigor2915ac hoặc tương đươngnt1thiết bị
138Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit 10/100/1000)nt2thiết bị
139Lắp đặt ổ cắm mạng lan AMP Cat5e RJ45 + mặt ổ cắm 3 port hoặc tương đương,nt181 ổ cắm
140Lắp đặt ổ cắm mạng lan AMP Cat 5eRJ45 + mặt ổ cắm 2 port hoặc tương đương,nt141 ổ cắm
141Bấm đầu hạt mạng RJ45 Cat5e AMP hoặc tương đươngnt321 đầu
142Lắp đặt đế nhựa âmnt13hộp
143Lắp đặt Cáp mạng Commscope Cat5e UTP hoặc tương đươngnt380m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt380m
145Phụ kiện đấu nối vào hệ thốngnt1
146HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA (LẮP ĐẶT) : Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mmnt0,9100m
147Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,35mmnt0,9100m
148Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmnt0,9100m
149Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmnt0,9100m
150Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21nt0,84100m
151Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt630m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt210m
153HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC : Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,8mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,18100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,12100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,06100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,05100m
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát bát ren, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngnt11cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngnt11cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đươngnt4cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmnt5cái
164Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngnt5cái
165Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngnt5cái
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60/42mm Bình Minh hoặc tương đươngnt7cái
167Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đươngnt4cái
168Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngnt4cái
169Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngnt6cái
170Lắt đặt xiphong con thỏ ĐK 60mmnt5cái
171Lắp đặt khóa nước D27nt2cái
172Lắp đặt khóa nước D34nt2cái
173Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 304 Vuông 150x150nt5cái
174Lắp đặt bồn cầu 2 khối inax AC-514VAN hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện, van tê, vòi xịt)nt4bộ
175Lắp đặt lavabo Viglacera CD1 âm bàn (bao gồm phụ kiện, vòi rửa) hoặc tương đươngnt4bộ
176Lắp đặt bồn tiểu nam Viglacera TV5 (bao gồm phụ kiện, van xả) hoặc tương đươngnt3bộ
177Lắp đặt vòi rửa inox 304nt2cái
178Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt4cái
179Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương (có van, phao điện)nt1bể
180Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-SV5 200W hoặc tương đươngnt1máy
181HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Kim thu sét phóng điện sớm ESE bán kính bảo vệ 57m INGESCO PDC 2.1 (hoặc tương đương)nt1cái
182Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống STK D49nt1cái
183Phụ kiện (bao gồm cả đế, dây néo, tăng đơ, ốc cá) liên kết giữa trụ đỡ kim thu sét với hệ xà gồ máint1
184Lắp đặt dây cáp thoát sét theo trụ đỡ kim thu sét - cáp đồng trần 50mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt4,5m
185Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 50mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt14,1m
186Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương - cáp đồng trần 50mm2nt17m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25nt18m
188Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L=2,4mnt4cọc
189Hộp kiểm tra điện trởnt1hộp
190Chân đỡ dây chống sétnt1cái
191Mối hàn đồng (nối các cọc tiếp địa và cáp)nt4mối
192Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt2,41m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,4m3
C Mương thoát nước, nền sân bê tông đường vào - sân bê tông.
1MƯƠNG THOÁT NƯỚC: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,383100m3
2Rải Nilon lớp cách lynt1,716100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt27,074m3
4Ván khuôn móng dàint1,166100m2
5NỀN SÂN ĐƯỜNG VÀO - SÂN BÊ TÔNG: Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIInt2,008100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt11,485100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,885100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,885100m3
9Rải Nilon lớp cách lynt6,84100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt117,6m3
11Cắt roan đường bê tông, sân bê tôngnt22,36710m
D Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,061100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt3,9791m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,063100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,057100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt5,661m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,45m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,056m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt2,576m3
9Ván khuôn móng dàint0,306100m2
10Gia công kết cấu thép mạ kẽmnt0,561tấn
11Lắp dựng kết cấu thépnt0,561tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.5mmnt0,593100m2
13Lắp đặt bulông M14x450nt16cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt36,5471m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,019tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,016tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.904.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
2 Máy ủi ≥ 110 CV có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Máy lu rung ≥ 16T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->