Gói thầu: Gói thầu số 01: Củng cố, sửa chữa công trình môi trường các kho chế biến than năm 2022 (Uông Bí, +36 Làng Khánh, Vũ Môn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892524-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Củng cố, sửa chữa công trình môi trường các kho chế biến than năm 2022 (Uông Bí, +36 Làng Khánh, Vũ Môn)
Số hiệu KHLCNT 20220868706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:39:00 đến ngày 2022-09-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,074,238,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Củng cố, sửa chữa công trình môi trường các kho chế biến than năm 2022 (Uông Bí, +36 Làng Khánh, Vũ Môn)
Củng cố, sửa chữa công trình môi trường các kho chế biến than năm 2022 (Uông Bí, +36 Làng Khánh, Vũ Môn)
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư mỏ và Công nghiệp - Vinacomin - Xí nghiệp Thiết kế than Hòn Gai; địa chỉ: Số 61 - Phố Ba Đèo - P. Hồng Gai - TP. Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh; Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty chế biến than Quảng Ninh-TKV Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV , địa chỉ: Khu đô thị mới, phường Cao Xanh, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật an toàn - Công ty Chế biến than Quảng Ninh – TKV; + Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; + Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Chế biến than Quảng Ninh – TKV; + Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; + Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Củng cố nền sân bê tông - Kho +36 Làng Khánh
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,412100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,412100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,412100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,412100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,693100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,739100m3
7Lót nilong 02 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,693100m2
8Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V467,33m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,636100m2
10Cắt đường bê tạo khe coTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,912100m
B Củng cố rãnh thoát nước - Kho +36 Làng Khánh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,483100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,57m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M250R7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,14m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông rãnh, đá 1x2, M250R7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,987100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,126100m3
C Cải tạo hố lắng - Kho +36 Làng Khánh
1Đào đất móng đặt gờ chắn bê tông cốt thép, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2m3
2Đệm đá mạt dưới gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,15m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ chắn BTCT đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,764100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn BTCT dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,349tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn BTCT dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,382tấn
7Bốc xếp gờ chắn BTCT trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140cấu kiện
8Bốc xếp gờ chắn BTCT đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140cấu kiện
9Vận chuyển gờ chắn BTCT bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 200mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,00310 tấn/1km
10Lắp đặt gờ chắn BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ốp BTCT đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,02m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm ốp BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,868100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,637tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.195cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.195cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,75510 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.1951 cấu kiện
19Trồng cây phi lao H=0,8-1,2m mật độ 20.000 cây/haTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054ha
D Nạo vét hố lắng - Kho +36 Làng Khánh
1Nạo vét bùn đất bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,745100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,745100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,745100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,745100m3
E Cải tạo hố thu số 1 - Kho than Vũ Môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,964100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,304m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 R7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,672m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,71tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,436m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,254tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,882100m2
11Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069tấn
12Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,523m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,498m2
14Bulong M14x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,521100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,443100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,443100m3
F Cải tạo hố thu số 2 - Kho than Vũ Môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,777m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,195m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,331m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m3
G Cải tạo hố thu số 3 - Kho than Vũ Môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,509100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,151m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,623m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,059tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,238m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, giằng tường đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,051100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,055tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,275100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,234100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,234100m3
H Tường chắn - Kho than Uông Bí
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,675m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,107100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,107100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,107100m3
5Đào móng tường chắn chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,223100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,139m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,85m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,613m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,334100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m3
I Rãnh thu nước B500 - Kho than Uông Bí
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,414100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh BTCT đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm ốp BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,531tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V648cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V648cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,02510 tấn/1km
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6481 cấu kiện
9Đắp đất đê chắn bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,662100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m3
11Trồng cây phi lao H=0,8-1,2m mật độ 20.000 cây/haTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006ha
J Đường bê tông - Kho than Uông Bí
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (xúc ụ đất tạo mặt bằng làm đường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,81100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,529100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,516100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,814100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,563100m3
6Rải nilong 02 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,814100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V195,34m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,173100m2
9Cắt đường bê tạo khe coTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,516100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,516100m3
12Đào đất móng gờ chắn bê tông bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,508m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bê tông, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,38m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,225100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị từ 2.200.000.000 VND trở lên.- Hợp đồng tương tự là tương tư về bản chất, độ phức tạp (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị hợp đồng như nêu trên).- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị > 2.200.000.000 VND x tỷ lệ % giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ >= 10 tấn Còn sử dụng tốt3
3 Máy đào đất, dung tích gầu >= 1,25 m3 Còn sử dụng tốt1
4 Cần cẩu bánh hơi >= 6 tấn Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi >=1,5kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn >=1,0kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy lu rung tự hành, trọng lượng >= 16 tấn Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->