Gói thầu: Gói thầu số 01: Củng cố, sửa chữa công trình môi trường các kho chế biến than năm 2022 (Uông Bí, +36 Làng Khánh, Vũ Môn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Củng cố, sửa chữa công trình môi trường các kho chế biến than năm 2022 (Uông Bí, +36 Làng Khánh, Vũ Môn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:39:00 đến ngày 2022-09-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,238,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Củng cố, sửa chữa công trình môi trường các kho chế biến than năm 2022 (Uông Bí, +36 Làng Khánh, Vũ Môn) Củng cố, sửa chữa công trình môi trường các kho chế biến than năm 2022 (Uông Bí, +36 Làng Khánh, Vũ Môn) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV
Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh;
Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật an toàn - Công ty Chế biến than Quảng Ninh – TKV; + Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; + Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Chế biến than Quảng Ninh – TKV; + Địa chỉ: Khu đô thị mới phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; + Fax: 02033 828 687; Điện thoại: 02033 825 607. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Củng cố nền sân bê tông - Kho +36 Làng Khánh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,412 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,412 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,412 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,693 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,739 | 100m3 |
| 7 | Lót nilong 02 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,693 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 467,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 10 | Cắt đường bê tạo khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,912 | 100m |
| B | Củng cố rãnh thoát nước - Kho +36 Làng Khánh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M250R7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông rãnh, đá 1x2, M250R7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,987 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,636 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,126 | 100m3 |
| C | Cải tạo hố lắng - Kho +36 Làng Khánh | |||
| 1 | Đào đất móng đặt gờ chắn bê tông cốt thép, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt dưới gờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ chắn BTCT đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,764 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn BTCT d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,349 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn BTCT d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,382 | tấn |
| 7 | Bốc xếp gờ chắn BTCT trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp gờ chắn BTCT đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển gờ chắn BTCT bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt gờ chắn BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ốp BTCT đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,02 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm ốp BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,868 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,637 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.195 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.195 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,755 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.195 | 1 cấu kiện |
| 19 | Trồng cây phi lao H=0,8-1,2m mật độ 20.000 cây/ha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,054 | ha |
| D | Nạo vét hố lắng - Kho +36 Làng Khánh | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,745 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,745 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,745 | 100m3 |
| E | Cải tạo hố thu số 1 - Kho than Vũ Môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,964 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 R7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,672 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,71 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,436 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,254 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,882 | 100m2 |
| 11 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,523 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,498 | m2 |
| 14 | Bulong M14x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,521 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,443 | 100m3 |
| F | Cải tạo hố thu số 2 - Kho than Vũ Môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,777 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,195 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,165 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,331 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m3 |
| G | Cải tạo hố thu số 3 - Kho than Vũ Môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,509 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,151 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,623 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,238 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,74 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,234 | 100m3 |
| H | Tường chắn - Kho than Uông Bí | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,675 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Đào móng tường chắn chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,139 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,613 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m3 |
| I | Rãnh thu nước B500 - Kho than Uông Bí | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh BTCT đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm ốp BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,531 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 648 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 648 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,025 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 648 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất đê chắn bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,662 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 11 | Trồng cây phi lao H=0,8-1,2m mật độ 20.000 cây/ha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | ha |
| J | Đường bê tông - Kho than Uông Bí | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (xúc ụ đất tạo mặt bằng làm đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,81 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,529 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,516 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,814 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,563 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong 02 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,814 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,173 | 100m2 |
| 9 | Cắt đường bê tạo khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,516 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,516 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng gờ chắn bê tông bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,508 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bê tông, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,225 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị từ 2.200.000.000 VND trở lên.- Hợp đồng tương tự là tương tư về bản chất, độ phức tạp (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị hợp đồng như nêu trên).- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị > 2.200.000.000 VND x tỷ lệ % giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đào đất, dung tích gầu >= 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi >= 6 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi >=1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn >=1,0kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành, trọng lượng >= 16 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi