Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Vạn Phước - Phú Nhuận (12 phòng học)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908121-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Vạn Phước - Phú Nhuận (12 phòng học)
Số hiệu KHLCNT 20220893324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:38:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,826,938,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- 01 Kỹ thuật thi công điện:+ Có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,20 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng - sức nâng: 2 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 2 t
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Vạn Phước - Phú Nhuận (12 phòng học)
Trường tiểu học Vạn Phước - Phú Nhuận (12 phòng học)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước. Điện thoại: 02593.865471 Fax: 02593.763313 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phát; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hưng Phú; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hưng Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hưng Phú; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước. Điện thoại: 02593.865471 Fax: 02593.763313 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước. Điện thoại: 02593.865471 Fax: 02593.763313 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước; Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế21,173100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,163100m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,51m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60,014m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,595100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,37tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,864tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,029tấn
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,288m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,784100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,785100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,356100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,356100m3/km
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,66m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,08100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,779tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,687tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,452m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,604100m3
20Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế41,641m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,685m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,412m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,132m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,226100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,556tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,556tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,118tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,118tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,719tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,719tấn
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32,092m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,488100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,384tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,379tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,831tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,123tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,691tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,493tấn
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế52,44m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,684100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,004tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,314tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,201m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,38100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,159tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,498tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,955m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,361100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,292tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,292tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,578tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,578tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế120Ckiện
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33,175m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế46,084m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế79,439m3
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế329,35m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế675,42m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế761,76m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế355,56m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế79m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,41m2
63Kẻ ron âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22m
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế135,38m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế308,61m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế340,5m2
67Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế568,4m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,464100m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,946100m2
70Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm viền trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế112md
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,696m3
72Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,51tấn
73Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,374tấn
74Gia công hệ khung trần thép hộpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,136tấn
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế123,666m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế123,666m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,04100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,312100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,936100m2
80Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51,84m2
81Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế103,68m2
82Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới chắn côn trùngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,75m2
83Cung cấp, lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,75m2
84Cung cấp, lắp dựng nắp thăm mái tôn khung sắt hộp tráng kẽmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,64m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế105,87m2
86Cung cấp khung inox hộp bảo vệ cửa sổTheo TCVN và hồ sơ thiết kế103,68m2
87Cung cấp lan can thép trònTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,6md
88Cung cấp, lắp dựng chữ Alu cao 250mm "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN"Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
89Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp có tay vịnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,56m2
90Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.488,62m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.194,17m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế726,86m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.955,93m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế623,04m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic KT 600x100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,32m2
96Công tác ốp đá rốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế46,95m2
97Công tác ốp gạch trang tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3m2
98Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế66,505m2
99Lát đá bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế31,578m2
100Láng granitô cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23,28m2
101Trụ cờ + cờ sảnh chínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
102Lắp đặt tủ điện tổngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có ty treoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40bộ
108Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có ty treoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
109Lắp đặt quạt trần đảoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
110Lắp đặt Dimmer quạt trần đảoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
111Lắp đặt đèn led ốp trần 24WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23bộ
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
113Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
115Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế160m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế160m
118Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.400m
119Lắp đặt hộp đấu nốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20hộp
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế640m
121Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32hộp
122Dây tiếp địa đồng trần C12mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
123Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cọc
124Bảng tiêu lệnh PCCCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
125Bình chữa cháy CO2 - MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bình
126Bình chữa cháy MF4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bình
127Kệ đựng bìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,96100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
131Lắp đặt co PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
132Cung cấp, lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,5m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,5m3
135Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
136Chân đế bê tông + trụ đỡ kim thu sét Ống STK D49/42; L=5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
137Cung cấp, lắp đặt cáp kẽm nhiều lõi 6mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
138Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ chằng cáp 12mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
139Cung cấp, lắp đặt cos xiết cáp neo 8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8con
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33m
141Lắp đặt hộp kỹ thuật đo điện trở đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12m
143Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cọc
144Mối hàn hóa nhiệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5mối
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
146Đo điện trở chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1lần
B KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
14,725m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33,291m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,322100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,209tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,972tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,203tấn
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,408m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,421100m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,448m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,16100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,431tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,513tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,113m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,234100m3
15Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,57m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,312m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,504m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,194100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,302tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,302tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,031tấn
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,753m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,193tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,199tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,302tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,566tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,563tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,906tấn
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,681m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,86100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,871tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,185tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,705m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,347100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,144tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,403tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,605m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,081100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,133tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,133tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,282tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,282tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế50ckiện
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,72m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế29,746m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế46,278m3
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế186,27m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế433,295m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế433,596m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế188,6m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,7m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,68m2
55Kẻ ron âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22m
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế85,8m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế156,64m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế159,36m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế286m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,443100m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,973100m2
62Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm viền trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế56md
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,696m3
64Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,867tấn
65Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,299tấn
66Gia công hệ khung trần thép hộpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,568tấn
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế46,48m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế46,48m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,74100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,794100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,382100m2
72Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,92m2
73Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51,84m2
74Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới chắn côn trùngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,75m2
75Cung cấp, lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,75m2
76Cung cấp, lắp dựng nắp thăm mái tôn khung sắt hộp tráng kẽmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,64m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51,84m2
78Cung cấp khung inox hộp bảo vệ cửa sổTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51,84m2
79Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp có tay vịnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,72m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế887,601m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế602,14m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế454,005m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.035,736m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế313,93m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic KT 600x100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,97m2
86Công tác ốp đá rốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,2m2
87Công tác ốp gạch trang tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1m2
88Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35,861m2
89Lát đá bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,174m2
90Láng granitô cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,68m2
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,55m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,55m3
93Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,7m2
94Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV/DTA 50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế144m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế96m
97Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/85Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9100m
98Lắp đặt tủ điện tổngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có ty treoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20bộ
105Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có ty treoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
106Lắp đặt quạt trần đảoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
107Lắp đặt Dimmer quạt trần đảoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
108Lắp đặt đèn led ốp trần 24WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
110Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
112Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13m
113Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế90m
114Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế660m
116Lắp đặt hộp đấu nốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20hộp
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế330m
118Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15hộp
119Dây tiếp địa đồng trần C12mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
120Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cọc
121Bảng tiêu lệnh PCCCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
122Bình chữa cháy CO2 - MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bình
123Bình chữa cháy MF4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bình
124Kệ đựng bìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
128Lắp đặt co PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
129Cung cấp, lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
C SAN NỀN CỤC BỘ VÀ BÓ HÈ XUNG QUANH NHÀ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
3,032100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,65m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,55m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế69,77m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,84m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,984m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,36m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,336100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,062tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,307tấn
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế55,545m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế52m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (325.092.291 đồng).1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- 01 Kỹ thuật thi công điện:+ Có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Đội trưởng đội thi công 6 - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t1
2 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h1
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,20 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,20 m31
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
12 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
13 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t1
14 Máy vận thăng - sức nâng: 2 t Máy vận thăng - sức nâng: 2 t1
15 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t2
16 Máy mài - công suất: 1,0 kW Máy mài - công suất: 1,0 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->