Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Vạn Phước - Phú Nhuận (12 phòng học)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Vạn Phước - Phú Nhuận (12 phòng học) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:38:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,826,938,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- 01 Kỹ thuật thi công điện:+ Có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,20 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng - sức nâng: 2 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 2 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Vạn Phước - Phú Nhuận (12 phòng học) Trường tiểu học Vạn Phước - Phú Nhuận (12 phòng học) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước.
Điện thoại: 02593.865471
Fax: 02593.763313
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước; Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,163 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,51 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,014 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,864 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,029 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,785 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,356 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,356 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,779 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,687 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,452 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,604 | 100m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,641 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,685 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,412 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,132 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,226 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,556 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,556 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,719 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,719 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,092 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,488 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,831 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,123 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,691 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,493 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,44 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,684 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,004 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,201 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,498 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,955 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,361 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,578 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,578 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | Ckiện |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,175 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,084 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,439 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 329,35 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 675,42 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 761,76 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 355,56 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,41 | m2 |
| 63 | Kẻ ron âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 135,38 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 308,61 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 340,5 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 568,4 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,464 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,946 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm viền trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 112 | md |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,51 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,374 | tấn |
| 74 | Gia công hệ khung trần thép hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,136 | tấn |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,666 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,666 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,04 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,312 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,936 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới chắn côn trùng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng nắp thăm mái tôn khung sắt hộp tráng kẽm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,87 | m2 |
| 86 | Cung cấp khung inox hộp bảo vệ cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can thép tròn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,6 | md |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng chữ Alu cao 250mm "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp có tay vịn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,56 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.488,62 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.194,17 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 726,86 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.955,93 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 623,04 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic KT 600x100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,32 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá rối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,95 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch trang trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,505 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,578 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,28 | m2 |
| 101 | Trụ cờ + cờ sảnh chính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có ty treo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có ty treo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt Dimmer quạt trần đảo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 121 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 122 | Dây tiếp địa đồng trần C12mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 124 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 125 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy MF4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 127 | Kệ đựng bình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Chân đế bê tông + trụ đỡ kim thu sét Ống STK D49/42; L=5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt cáp kẽm nhiều lõi 6mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ chằng cáp 12mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt cos xiết cáp neo 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đo điện trở đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 144 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 146 | Đo điện trở chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| B | KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,725 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,291 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,972 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,203 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,513 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,113 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,234 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,57 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,504 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,194 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,031 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,753 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,563 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,906 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,681 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,86 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,871 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,705 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,605 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,081 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | ckiện |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,72 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,746 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,278 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 186,27 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 433,295 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 433,596 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,6 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,7 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 55 | Kẻ ron âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,8 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 156,64 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,36 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 286 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,443 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,973 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm viền trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | md |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,867 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,299 | tấn |
| 66 | Gia công hệ khung trần thép hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,568 | tấn |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,48 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,48 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,74 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,794 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,382 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới chắn côn trùng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng nắp thăm mái tôn khung sắt hộp tráng kẽm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 78 | Cung cấp khung inox hộp bảo vệ cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp có tay vịn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,72 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 887,601 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 602,14 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 454,005 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.035,736 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 313,93 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic KT 600x100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,97 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá rối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch trang trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,861 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,174 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,55 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,55 | m3 |
| 93 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV/DTA 50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có ty treo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có ty treo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt Dimmer quạt trần đảo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 660 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 118 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 119 | Dây tiếp địa đồng trần C12mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 121 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy MF4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 124 | Kệ đựng bình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | SAN NỀN CỤC BỘ VÀ BÓ HÈ XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,55 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,77 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,84 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,984 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,545 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (325.092.291 đồng) | . | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- 01 Kỹ thuật thi công điện:+ Có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 6 | - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,20 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,20 m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 2 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 14 | Máy vận thăng - sức nâng: 2 t | Máy vận thăng - sức nâng: 2 t | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | 2 |
| 16 | Máy mài - công suất: 1,0 kW | Máy mài - công suất: 1,0 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi