Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001156-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:14:00 đến ngày 2022-09-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,400,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 980,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9050437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.175072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có các hạng mục:(i) Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.(ii) Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC.(iii) Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bao gồm: bàn, ghế, tủ, thiết bị âm thanh, tivi, bảng, máy chiếu) (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.780.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.341.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC) Xây dựng trường tiểu học Thạch Đà B, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Yêu cầu cụ thể tại Chương V của E-HSMT d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 980.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9665 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9665 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,8962 | 100m3 |
| B | Kè | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0415 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0415 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,79 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,372 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,372 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,968 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,14 | m3 |
| 9 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | cái |
| 10 | Ống nhựa thoát nước D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2269 | 100m |
| C | Sân đường | |||
| 1 | Lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch tezzano 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.694 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,432 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6178 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,52 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,52 | m2 |
| D | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7862 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7356 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,358 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5103 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0069 | m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ (tận dụng đất hữu cơ san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7074 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9927 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | 100m3 |
| E | Nhà đa năng | |||
| 1 | Cọc PC D300 class A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,53 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7753 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | 100m |
| 4 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | coc |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5298 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9764 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4756 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3729 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,373 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6588 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0615 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4965 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4091 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8881 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,573 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2708 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8224 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5085 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7249 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5248 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6636 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0482 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8484 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5445 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0699 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3944 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0712 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1264 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7354 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5613 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 51 | Bulong M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4384 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4384 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,9659 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2339 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2339 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,633 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9454 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,402 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,4595 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,44 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,13 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,852 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5274 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4 | m |
| 70 | Công tác ốp đá xẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,315 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,8389 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,452 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0167 | m3 |
| 74 | Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4345 | m2 |
| 75 | Sơn nền sàn 2 lớp epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,9264 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3328 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dán dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 79 | Vách khung nhôm, kính dán dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,702 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm kính trong dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,302 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1345 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1728 | m2 |
| 86 | Louver thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 87 | Khoan cấy Buloong hitil M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 88 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2428 | m2 |
| 91 | Bọc tấm alu ngoài trời dày 5mm màu xám bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3676 | m2 |
| 92 | Lớp tôn LD màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9631 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,62 | m |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,688 | m2 |
| 95 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỨA 18APTOMAT-EM18PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | APTOMAT MCB-3P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | APTOMAT MCB-3P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | APTOMAT MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | CÔNG TẮC MỘT PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | CÔNG TẮC BA PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | CÔNG TẮC BỐN PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | ĐÈN LED HIGHBAY D430MM 120W, QUANG THÔNG 12000LM,CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | ĐÈN LED BÁN NGHUYỆT 40W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 4000LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | ĐÈN LED ỐP TRẦN 22W D220MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 108 | DÂY CU/PVC 1X2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 109 | DÂY CU/PVC 1X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 110 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 111 | ỐNG PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 112 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 113 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 114 | Kim thu sét D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Cọc tiếp đất L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 117 | Mối nối kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Chân đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 119 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 120 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 121 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 122 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 123 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 124 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| F | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cọc PC D300 class A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.207 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,344 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,726 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | coc |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5566 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0456 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7107 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2247 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5124 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2759 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5271 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3454 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8819 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6396 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2604 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2102 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6695 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6915 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5882 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4308 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5314 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3798 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0475 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3991 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,011 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3472 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5494 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0067 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7002 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5526 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7908 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7409 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7678 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9281 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1765 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8329 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2708 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4982 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5915 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0336 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3395 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4999 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0623 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,2768 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0516 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1939 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,2343 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.084,103 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,755 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,948 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,7929 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,78 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7936 | m2 |
| 66 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,88 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,06 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4444 | m2 |
| 69 | Ống thông đà PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m |
| 70 | Ống tràn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,9759 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.345,4309 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0987 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6444 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,0574 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,964 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,6298 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1688 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5068 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,937 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5136 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,728 | m2 |
| 85 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6783 | 100m2 |
| 86 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7731 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,0175 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1702 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trong dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,72 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở lật khung nhôm, kính trong dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm kính trong dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,4 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0505 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,88 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,4726 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9548 | m2 |
| 103 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9548 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,076 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8268 | m2 |
| 106 | Gia công hệ khung dàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 108 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,1 | kg |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8787 | m2 |
| 110 | Vách ngăn vệ sinh, compact hpl dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,505 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,834 | m2 |
| 113 | Tay vịn gỗ nhóm 2 sơn pu màu nâu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,895 | m |
| 114 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,61 | m2 |
| 116 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,1 | kg |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9774 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1714 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9582 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 122 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9445 | m3 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1375 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1375 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4001 | 100m2 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8543 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2302 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0544 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0282 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 143 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5246 | m3 |
| 147 | Tủ điện KT 600x400x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | APTOMAT MCCB - 3P-100A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | APTOMAT MCCB - 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | APTOMAT MCCB - 3P-25A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | APTOMAT MCB - 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | APTOMAT MCB - 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | APTOMAT MCB - 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | APTOMAT MCB - 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | THANH CÁI CU, ICP=125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 158 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 159 | Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | APTOMAT MCB - 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | APTOMAT MCB - 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | APTOMAT MCB - 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | THANH CÁI CU, ICP=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 166 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 167 | Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | APTOMAT MCCB - 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | APTOMAT MCB - 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | APTOMAT MCB - 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | THANH CÁI CU, ICP=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 173 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 14 APTOMAT-EM14PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 175 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 12 APTOMAT-EM12PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 176 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 9 APTOMAT-EM9PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 177 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 178 | APTOMAT MCB - 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | APTOMAT MCB - 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | APTOMAT MCB - 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | APTOMAT MCB - 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | APTOMAT MCB - 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | APTOMAT MCB - 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 184 | APTOMAT MCB - 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 186 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-4P-32A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 188 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 189 | ĐÈN LED PANLE 35W, QUANG THÔNG 3850LM, KÍCH THƯỚC 600X600MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 190 | ĐÈN LED PANLE 35W, QUANG THÔNG 3850LM, KÍCH THƯỚC 300X1200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 191 | ĐÈN DOWNLIGHIT 9W, QUANG THÔNG 900LM, KHOÉT TRẦN D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 192 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 193 | QUẠT HÚT ÂM TRẦN 300X300MM, PMAX 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | ĐÈN LED CHỐNG NỔ 20W, DÀI 1.2M, CẤP BẢO VỆ IP54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 195 | ĐÈN LED BÁN NGHUYỆT 40W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 4000LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 196 | ĐÈN LED ỐP TRẦN 22W, ĐƯỜNG KÍNH 220MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 197 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 201 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 202 | CÔNG TẮC ĐÔI ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN KÈM PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 204 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 205 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 206 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 207 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 208 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 209 | DÂY CU/PVC 1X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 210 | DÂY CU/PVC 1X2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 211 | DÂY CU/PVC 1X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.800 | m |
| 212 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 213 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 214 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 215 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 216 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 217 | ỐNG PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710 | m |
| 218 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 219 | ỐNG PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 220 | Ống gió vệ sinh PVC D110PN4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 221 | Lover 500x200 có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 223 | Tủ điện nhẹ Rack 15U đặt trên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 224 | UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 225 | Máng cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 226 | Ống pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 227 | Ống pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 228 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 229 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 230 | Hạt nhân điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 231 | Cáp mạng cat6 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 232 | Tổng đài nội bộ 6 trung kế 24 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 233 | Tủ đấu dây chính MDF 30P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 234 | Phiến đấu dây 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Cáp điện thoại 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 236 | Hạt nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 237 | Bộ phát wifi 2 Bing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 238 | Cáp mạng cat6 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 239 | Swich mạng 24 port + patch panel 24g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 240 | Bộ phần mềm quản lý tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 241 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 242 | Bộ kết nối truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Bộ khêch đại tổng cho 50 tivi chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Bộ chia tín hiệu 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 245 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 246 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 247 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 248 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 250 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 251 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 253 | Van cửa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Van cửa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Van cửa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 256 | Nối ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Racco PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Côn thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Côn thu PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 260 | Cút vuông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 261 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 262 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 263 | Tê thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Tê thu PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 265 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 266 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 267 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 268 | Tê inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 269 | Nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 270 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 271 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 272 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 273 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 274 | Ống upvc class2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 275 | Ống upvc class2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 276 | Ống upvc class2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 277 | Ống upvc class2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 278 | Ống upvc class2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 279 | Côn thu upvc D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 280 | Côn thu upvc D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 281 | Côn thu upvc D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 282 | Côn thu upvc D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Côn thu upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 284 | Cút check upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 285 | Cút check upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 286 | Cút check upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 287 | Cút check upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 288 | Cút check upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 289 | Cút vuông upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 290 | Cút vuông upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 291 | Y đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 292 | Y đều upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 293 | Y thông tắc upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 294 | Y thông tắc upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 295 | Tê đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 296 | Măng sông upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 297 | Măng sông upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 298 | Măng sông upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 299 | Ống upvc class2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 300 | Ống upvc class2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 301 | Ống upvc class2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 302 | Cút check upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 303 | Cút check upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 304 | Phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 305 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 306 | Y thu upvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 307 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ |
| 308 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 310 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 311 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 312 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 313 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 314 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 315 | Bộ vòi xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 316 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 317 | Xiphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 318 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 319 | Vòi nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| G | nhà cầu (2 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2044 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7539 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9266 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,569 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8307 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7432 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2689 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8328 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0493 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9528 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,378 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,364 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5928 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,016 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6968 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,758 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4976 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0505 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,556 | m2 |
| 45 | Tạo máng bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 46 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,802 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5155 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5096 | m2 |
| 50 | Lát gạch gốm 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1976 | m2 |
| 51 | Chi tiết khe công công trình (tấm pvc waterstop, trám sika seal flex, lớp xốp hoạc giong cao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m |
| H | Nhà bảo vệ, phòng bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1403 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2842 | m3 |
| 4 | Mua cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,4 | m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8816 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2298 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6767 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8684 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6847 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4517 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4101 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0193 | m3 |
| 35 | Căng lưới thép giữa tường và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,528 | m2 |
| 36 | Ốp đá chẻ màu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7428 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,07 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7008 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,49 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6164 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7428 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8772 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1456 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3336 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6478 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6136 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8484 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2884 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 55 | Lát đá granite dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m2 |
| 56 | Xẻ rãnh chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu đen, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ màu đen, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm hệ màu đen, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắn an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1501 | m2 |
| 65 | Đèn tuyp led tubo đơn dài 1.2m 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Công tắc đơn 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi có cực tiếp đất âm tường 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Dây cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 70 | Dây cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Dây nối đất cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Ống pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 73 | Tủ điện âm tường 400x300x200mm tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Aptomat MCB 1p 16a 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 1p 10a 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2p 25a 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 3p 32a 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Contactor 1p 25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Bộ timer T-24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Đèn tuyp led tubo đơn dài 1.2m 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Công tắc đôi 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Quạt hút gắn tường d300x300, pmax 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi có cực tiếp đất âm tường chống nước 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Dây cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 86 | Dây cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 87 | Dây nối đất cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 88 | Ống pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 89 | Hộp điện âm tường loại modul chứa 4 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Aptomat MCB 1p 16a 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1p 10a 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 2p 25a 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Tủ điện âm tường 600x400x250mm tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Aptomat MCCB 3p 25a 18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 3p 20a 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 2p 6a 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Contactor 3p 9a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Rơle nhiệt 5-8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Rơle trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Rơle sung G4q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Rơle báo mất pha, lệch pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Nút ấn kèm đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Nút dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Rơle mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Bộ điện cực cho rơle mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Chuyển mạch 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Cáp cu/xlpe/pvc 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 109 | Dây cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Dây nối đất cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Ống nhựa pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 112 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Ống upvc D75 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Cút check D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4851 | m3 |
| 3 | Mua cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5824 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7835 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 13 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4649 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4649 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6586 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6586 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1542 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1522 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m |
| 23 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4944 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9444 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5158 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5982 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5982 | m2 |
| 31 | Ống upvc D75 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 32 | Cút check D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Y nhựa upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5328 | m3 |
| 2 | Mua cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,4 | m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5469 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 11 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 12 | Gia công hệ khung dàn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7066 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,23 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,23 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1053 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2684 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2684 | m2 |
| 25 | Ống upvc D75 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Cút check D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Hạng mục: bể nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2563 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5412 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4801 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2905 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2992 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0648 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9084 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0414 | 100m3 |
| 18 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3128 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5085 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,076 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7946 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,262 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | tấn |
| 31 | Quét sikatopseal chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,935 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,935 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,635 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sikamenbrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,185 | m2 |
| L | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,068 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1745 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0769 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9713 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5933 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8367 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9718 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8137 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,485 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2586 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0088 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1776 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1861 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,2492 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.144,12 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,2492 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 25 | Hộp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,322 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 29 | Cổng xếp tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 30 | Mô tơ, điều khiển, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | Điện tổng thể | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Dây chống cháy Cu/xlpe/dsta/pvc-fr 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| N | RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | m3 |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | viên |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 8 | Cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 9 | Ống luồn cáp điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m |
| 13 | Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 14 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn các cột D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 15 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | 100m |
| 17 | Đèn cầu D300 lắp trên cột đèn trang trí bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Cột đèn trang trí DC-06 bừng gang đúc H4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 25 | Bộ khung móng M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Ống pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 27 | Cút check 45 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn led siêu sáng 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Cột đèn cao áp cột thép côn liền cần đơn 9m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| O | MÓNG CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Bộ khung móng M16x300x300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Ống pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Cút check 45 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Thiết bị bảng điện cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,96 | m3 |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,064 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,896 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | 100m3 |
| 18 | Tủ phân phối 1000x600x350mm, tủ kim loại tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCCB-3P-250a, 50ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB-3P-125a, 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB-3P-100a, 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB-3P-63a, 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-3P-40a, 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-3P-32a, 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-3P-25a, 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 33 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Bulong ecu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Cáp đồng bền M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 36 | Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế cho kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 38 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Đai cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Bộ dây giằng néo tăng đơ ốc xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 42 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dày 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 43 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối |
| 45 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Hóa chất giảm điện trở 25kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bao |
| 47 | Ống nhựa pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 48 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 3pha 160KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dày 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 50 | Cáp tiếp địa E-cu/pvc 1x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 51 | Cáp tiếp địa E-cu/pvc 1x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 52 | Cáp tiếp địa E-cu/pvc 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Cáp tiếp địa E-cu/pvc 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 54 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối |
| 55 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| P | Cáp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6545 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5288 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9661 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,7624 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3147 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6293 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7043 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5031 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,406 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 15 | Nắp gang tải trong 400kn, 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0099 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8451 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3757 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | 1 cấu kiện |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,5506 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,052 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,548 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 26 | Đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Ống upvc D200 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 28 | Ống cấp nước PPR D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống cấp nước PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 30 | Ống cấp nước PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 31 | Ống cấp nước PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 32 | Ống cấp nước PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Ống cấp nước PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 35 | Đồng hồ nước DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van phao cơ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Vòi nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Van PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Van PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Racco PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Racco PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Bích nối PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bích nối PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6307 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4667 | 100m3 |
| Q | Nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Cọc PC D300 class A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.395,46 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9506 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,004 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | coc |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6481 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1071 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4209 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8289 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5156 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2819 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7664 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4466 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9873 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0774 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6364 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7897 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3801 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3287 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2451 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5677 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4857 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6954 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3988 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6704 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0039 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5507 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6212 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0533 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1305 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8862 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1719 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5162 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2939 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7273 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7318 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8217 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0745 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8252 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3996 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0379 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2537 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9453 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9046 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5544 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5544 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3559 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4107 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1366 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8531 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1825 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2274 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,5141 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.035,7014 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,19 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.895,1198 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,0502 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5968 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,06 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,876 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,94 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,64 | m |
| 82 | Công tác ốp đá xẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,315 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.644,7572 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,1611 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3619 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7464 | m3 |
| 87 | Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0132 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4032 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,772 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.815,5118 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 100x600 màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1188 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu vàng đậm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9058 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,772 | m2 |
| 95 | Lát lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,608 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5668 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,95 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh tường, tấm chịu ẩm kích thước 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7712 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt lavabo đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9056 | m2 |
| 101 | Gia công lắp dựng khung sắt V40x40x3 sơn tính điên để đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,874 | m2 |
| 104 | Lan can, tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,195 | m |
| 105 | Lan can thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,9483 | m2 |
| 106 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,04 | m2 |
| 107 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 108 | Cửa đi 2 cánh,cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | m2 |
| 110 | Cửa sổ mở lật khung nhôm, kính trong dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 111 | Vách kính khung nhôm kính trong dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,76 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,4 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,073 | m2 |
| 120 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8261 | 100m2 |
| 121 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m |
| 122 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,0646 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6919 | 100m2 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8242 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2742 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | tấn |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,452 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 137 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4654 | m3 |
| 141 | Tủ điện KT 600x400x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 142 | APTOMAT MCCB - 3P-125A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | APTOMAT MCCB - 3P-25A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | APTOMAT MCB - 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | APTOMAT MCB - 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | APTOMAT MCB - 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | THANH CÁI CU, ICP=125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 150 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 151 | Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 152 | APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | APTOMAT MCB - 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | APTOMAT MCB - 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | THANH CÁI CU, ICP=63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 157 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | APTOMAT MCB - 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 161 | APTOMAT MCB - 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | THANH CÁI CU, ICP=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 164 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 165 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 8 APTOMAT-EM8PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 166 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 167 | APTOMAT MCB - 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 168 | APTOMAT MCB - 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 170 | APTOMAT MCB - 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 171 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 172 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 173 | Bộ đèn led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W, quang thông 2000LM, dài 1,2m, thả treo 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 174 | Bộ đèn led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 18W, quang thông 1700LM, dài 1,2m, lắp cách sàn 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 175 | Bộ đèn led bán nguyệt 40W, quang thông 4000LM, dài 1,2m, lắp cách sàn 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 176 | ĐÈN LED ỐP TRẦN 22W, ĐƯỜNG KÍNH 220MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 177 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 178 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 179 | CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 180 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 181 | CÔNG TẮC ĐÔI ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN KÈM PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 183 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 184 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 185 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 186 | DÂY CU/PVC 1X2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| 187 | DÂY CU/PVC 1X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.500 | m |
| 188 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 189 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 190 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 191 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 192 | ỐNG PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.275 | m |
| 193 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485 | m |
| 194 | ỐNG PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 195 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| R | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ -TĐN1,2,3 KT 400x300x150mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bộ khuếch đại cho 30 tivi chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ chia 12 cổng tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | ổ cắm truyền hình âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Đế chữ nhật chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Máng cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cắt sét lan truyền hệ truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 10 | Cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 12 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 16 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 22 | Van cửa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van cửa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van cửa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Nối ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Racco PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút vuông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút vuông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Tê thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Tê thu PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 37 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Tê inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Ống upvc class2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 45 | Ống upvc class2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Ống upvc class2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Ống upvc class2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Ống upvc class2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Côn thu upvc D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Côn thu upvc D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Côn thu upvc D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Côn thu upvc D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Côn thu upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Cút check upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 55 | Cút check upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Cút check upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Cút check upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Cút check upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 59 | Cút vuông upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Cút vuông upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Y đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Y đều upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Y thông tắc upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Y thông tắc upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Tê đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Măng sông upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Măng sông upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Măng sông upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Măng sông upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Ống upvc class2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 71 | Ống upvc class2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 72 | Ống upvc class2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Cút check upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 74 | Cút check upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 75 | Phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Y thu upvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 78 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 84 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Bộ vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 94 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Xiphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Vòi nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Vât tự phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc PC D300 class A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.553 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m |
| 5 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | coc |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9891 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0251 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0839 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0864 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1657 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,014 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0029 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8919 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5141 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1562 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0728 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7106 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2428 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1422 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1728 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4702 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0186 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5242 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0302 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8747 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1275 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6033 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7864 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7747 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9382 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,463 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9375 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0894 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7787 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1642 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1507 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,0606 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9957 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3243 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1819 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9939 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4538 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0379 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2537 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8906 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7454 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2461 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0215 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0215 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1828 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9659 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1809 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5048 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8892 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,6021 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,84 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670,1482 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,94 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,3969 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,1731 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,12 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,3947 | m2 |
| 80 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,596 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,82 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,22 | m |
| 83 | Công tác ốp đá xẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,315 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.819,5358 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120,0731 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5421 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6529 | m3 |
| 88 | Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4875 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,9105 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,2433 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 100x600 màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0655 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu vàng đậm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6831 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,9105 | m2 |
| 95 | Lát lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8416 | m2 |
| 96 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4021 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4674 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5423 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8592 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8592 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7671 | m3 |
| 103 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4956 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4956 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0733 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,78 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh tường, tấm chịu ẩm kích thước 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0733 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt lavabo đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3656 | m2 |
| 111 | Gia công lắp dựng khung sắt V40x40x3 sơn tính điên để đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,88 | m2 |
| 114 | Lan can thép, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m |
| 115 | Lan can thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5243 | m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh,cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,72 | m2 |
| 120 | Cửa sổ mở lật nhựa lõi thép, kính trong dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính trong dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,96 | m2 |
| 123 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1336 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,52 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,0962 | m2 |
| 130 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,041 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,656 | m |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,443 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5838 | 100m2 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8242 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2742 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | tấn |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,452 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 147 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4654 | m3 |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9639 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0011 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,348 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 164 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4347 | m3 |
| T | TỦ TỔNG | |||
| 1 | Tủ điện KT 600x400x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB - 3P-125A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCCB - 3P-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | APTOMAT MCCB - 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | APTOMAT MCB - 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | APTOMAT MCB - 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | APTOMAT MCB - 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | THANH CÁI CU, ICP=125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | gói |
| 12 | Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | APTOMAT MCB - 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | APTOMAT MCB - 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | THANH CÁI CU, ICP=63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 18 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | APTOMAT MCB - 1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | APTOMAT MCB - 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | APTOMAT MCB - 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | THANH CÁI CU, ICP=80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 26 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Tủ điện phòng âm tường KT 600x400x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 14 APTOMAT-EM14PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 12 APTOMAT-EM12PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 9 APTOMAT-EM9PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 31 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | APTOMAT MCB - 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | APTOMAT MCB - 3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | APTOMAT MCB - 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | APTOMAT MCB - 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | APTOMAT MCB - 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | APTOMAT MCB - 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-4P-32A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | APTOMAT MCB - 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | APTOMAT MCB - 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | APTOMAT MCB - 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | APTOMAT MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 45 | Bộ đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W, quang thông 2000LM, dài 1,2m, thả treo 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 46 | Bộ đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 18W, quang thông 1700LM, dài 1,2m, lắp cách sàn 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 47 | ĐÈN LED BÁN NGHUYỆT 40W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 4000LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 48 | ĐÈN LED ỐP TRẦN 22W, ĐƯỜNG KÍNH 220MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 49 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 50 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | CÔNG TẮC NĂM 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | CÔNG TẮC ĐÔI ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN KÈM PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 58 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 59 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 60 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 61 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 62 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 63 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 64 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 65 | DÂY CU/PVC 1X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 66 | DÂY CU/PVC 1X2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 67 | DÂY CU/PVC 1X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | m |
| 68 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 69 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 70 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 71 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 72 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 73 | ỐNG PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.465 | m |
| 74 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 75 | ỐNG PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 76 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| U | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ -TĐN1,2,3 KT 400x300x150mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bộ khuếch đại cho 30 tivi chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ chia 12 cổng tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | ổ cắm truyền hình âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Đế chữ nhật chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Máng cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cắt sét lan truyền hệ truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 14 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 20 | Van cửa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Van cửa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Nối ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Racco PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Cút vuông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 34 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Tê inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Ống upvc class2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Ống upvc class2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Ống upvc class2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 44 | Ống upvc class2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Ống upvc class2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Côn thu upvc D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Côn thu upvc D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn thu upvc D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Côn thu upvc D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Côn thu upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Cút check upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Cút check upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Cút check upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Cút check upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút check upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 56 | Cút vuông upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Cút vuông upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Y đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Y đều upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Y thông tắc upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Y thông tắc upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Tê đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng sông upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Măng sông upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Măng sông upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Măng sông upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Ống upvc class2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 68 | Ống upvc class2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Ống upvc class2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Cút check upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Cút check upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Y thu upvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 81 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 90 | Bộ vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 91 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Xiphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 94 | Vòi nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Vât tự phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | Thiết bị trường học | |||
| W | KHỐI PHÒNG LỚP HỌC (30 phòng học) | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Bàn rời ghế học sinh (bán trú-01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 3 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 4 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng học sinh (36 ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 6 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chiếc |
| 7 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 9 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 11 | Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| X | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| Y | Phòng học bộ môn Âm nhạc (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Giá đựng dụng cụ âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ loa và mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 8 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Đàn ghi ta | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Giá đựng dụng cụ mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ chuyên dụng (02 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Bảng tương tác thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Máy chiếu cự ly gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu cự ly gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị điều khiển cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị lựa chọn trả lời cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Bộ Thu phát tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Va ly đựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Máy chiếu vật thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ loa và mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 14 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ (2 micro) |
| 15 | Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AB | Phòng học bộ môn Tin học (02 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt phòng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển (mạng, điện …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AC | Phòng học bộ môn Khoa học - công nghệ (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Giá để đồ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Bàn trưng bày sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | Thư viện | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc của thủ thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ, hộp mục lục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AE | Phòng đọc của giáo viên | |||
| 1 | Bàn, ghế (02 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Giá sách 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Giá báo, tạo chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Bộ bàn ghế máy vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AF | Phòng đọc của học sinh | |||
| 1 | Bàn tròn, ghế (04 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 3 | Giá sách 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 4 | Giá báo, tạo chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Bộ bàn ghế máy vi tính học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AG | Phòng đa chức năng (học ngoại khóa về giao thông, môi trường …) - 02 phòng | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AH | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Sa bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Giá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 4 | Kệ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Thảm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Vải phông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| AI | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| AJ | Phòng Hiệu trưởng (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AK | Phòng phó Hiệu trưởng (02 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| AL | Phòng Hội đồng giáo viên (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | chiếc |
| 3 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Tivi (65 inch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Loa treo tường + Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 10 | Phông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| AM | Phòng chờ của giáo viên (kết hợp phòng họp nhỏ) - 03 phòng | |||
| 1 | Bàn phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ghế phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| AN | Phòng Y tế học đường | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Giường đơn (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AO | KHU NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tủ lạnh lưu nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn chia thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Bàn ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 4 | Ghế ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | chiếc |
| 5 | Xe đẩy chia cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| AP | THIẾT BỊ ĐÒ DÙNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Loa thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 5 | Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 6 | Đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | HDD lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thùng |
| 9 | Dây điện 2x0,74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 10 | Nguồn cấp điện cho camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 11 | Hộp nối 110x110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 12 | Switch chia mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 13 | Tủ sắt 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 14 | Ống ghen cứng D20 và ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 15 | Tivi (65 inch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Nhân công và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| AQ | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ chung tâm báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AR | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Bình tích áp 100l,itali - 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẩn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẩn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc có D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Giá đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp hpde d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3402 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8, ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bình |
| 63 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 64 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kinh D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7205 | m2 |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 83 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 nút |
| 89 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 chuông |
| 90 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 30Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 96 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675 | m |
| 97 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.077 | m |
| 98 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.380 | m |
| 101 | Măng sông nhựa d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.255 | cái |
| 102 | Kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.380 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 đèn |
| 105 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 5 đèn |
| 106 | Cắt, đục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, sâu 0,8m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,4m, sâu 0,5m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | m3 |
| 3 | Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,4 | m2 |
| AT | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, sâu 0,8m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,69 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,4m, sâu 0,5m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 3 | Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,16 | m2 |
| AU | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, sâu 0,8m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,97 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,4m, sâu 0,5m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m3 |
| 3 | Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,17 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9050437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.175072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có các hạng mục:(i) Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.(ii) Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC.(iii) Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bao gồm: bàn, ghế, tủ, thiết bị âm thanh, tivi, bảng, máy chiếu) (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.780.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.341.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 4 |
| 2 | Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 2 | + Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 9 | Nhân sự phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy đào | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy lu | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy rải | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy ủi | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 9 | Máy ép cọc | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 10 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi