Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001156-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220891256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:14:00 đến ngày 2022-09-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,400,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 980,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9050437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.175072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có các hạng mục:(i) Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.(ii) Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC.(iii) Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bao gồm: bàn, ghế, tủ, thiết bị âm thanh, tivi, bảng, máy chiếu) (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.780.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.341.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC)
Xây dựng trường tiểu học Thạch Đà B, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính Huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính Huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành phố Hà Nội; Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng - Công ty cổ phần phát triển công nghệ Việt An; + Đơn vị thẩm tra TKBVTC-DT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư AB Việt Nam; + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH dịch vụ tài chính và thẩm định giá Vietvalue; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu Trí tuệ Davilaw; Địa chỉ: 59 Láng Hạ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính Huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành phố Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính Huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Yêu cầu cụ thể tại Chương V của E-HSMT d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 980.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V112,9665100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V112,9665100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V483,8962100m3
B
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,0415100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,0415100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6672100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V557,79100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,372m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,372m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V821,968m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V968,14m3
9Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V281cái
10Ống nhựa thoát nước D70Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2269100m
C Sân đường
1Lớp nilonMô tả kỹ thuật theo chương V7.700m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,32100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.222,8m3
4Lát gạch tezzano 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.040m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m2
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.694m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,432m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6178m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V234,52m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,52m2
D SÂN THỂ THAO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7862100m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7356m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,358m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5103m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0069m3
6Đắp đất hữu cơ (tận dụng đất hữu cơ san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,7074m3
7Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V3,9927100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4848100m3
E Nhà đa năng
1Cọc PC D300 class AMô tả kỹ thuật theo chương V577,53m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7753100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6897100m
4Cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1coc
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V66mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5298m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5341m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3588tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9764100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4756m3
14Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3729m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,373m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6588m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0615100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4965tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4091tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2301100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8881tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,573m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2708m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,8224m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5085100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V280,7249m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5248m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6636m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0482m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8484100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5065tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5445tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0699m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3944100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0712tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1264tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7354m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5613100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3511m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
51Bulong M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4384tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4384tấn
54Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479tấn
55Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,9659m2
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2339tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2339tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,633m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V136,9454m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V436,402m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V641,4595m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,44m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,13m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,852m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5274m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,4m
70Công tác ốp đá xẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,315m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V752,8389m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V600,452m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0167m3
74Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4345m2
75Sơn nền sàn 2 lớp epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V349,9264m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3328m2
77Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dán dày 8mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
78Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
79Vách khung nhôm, kính dán dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,702m2
80Vách kính khung nhôm kính trong dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V120,302m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1345tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,1728m2
86Louver thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
87Khoan cấy Buloong hitil M16Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
88Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3445tấn
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,2428m2
91Bọc tấm alu ngoài trời dày 5mm màu xám bạcMô tả kỹ thuật theo chương V74,3676m2
92Lớp tôn LD màu đỏ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9631100m2
93Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V60,62m
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V184,688m2
95TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỨA 18APTOMAT-EM18PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96APTOMAT MCB-3P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97APTOMAT MCB-3P-20A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99APTOMAT MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
101CÔNG TẮC MỘT PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102CÔNG TẮC BA PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103CÔNG TẮC BỐN PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104ĐÈN LED HIGHBAY D430MM 120W, QUANG THÔNG 12000LM,CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
105QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106ĐÈN LED BÁN NGHUYỆT 40W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 4000LMMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107ĐÈN LED ỐP TRẦN 22W D220MMMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
108DÂY CU/PVC 1X2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
109DÂY CU/PVC 1X1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
110DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
111ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
112ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
113VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
114Kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Cọc tiếp đất L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
117Mối nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Chân đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
119Tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
120Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
121Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
122Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
123Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
124Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
125Phụ kiện hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
F Nhà hiệu bộ
1Cọc PC D300 class AMô tả kỹ thuật theo chương V3.207m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,344100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,726100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
5Cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1coc
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V204mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7206m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5566m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0456tấn
13Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7107100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2247m3
16Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5124m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2759m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5271m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3454100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8819100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6396tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2604tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2102tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6695m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6915m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4265100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3579tấn
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5882100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4308100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5314m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3798m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0475100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3991tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,011tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3472tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5494m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0067100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7002tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5526tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7908tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V199,7409m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7678100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9281tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1765m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8329100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2708tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4638tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4982m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2437tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5915m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0336100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3395tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4999tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0623m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V312,2768m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0516m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1939m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V838,2343m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.084,103m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V845,755m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V627,948m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V938,7929m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.476,78m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7936m2
66Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,88m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,06m
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4444m2
69Ống thông đà PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m
70Ống tràn PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.540,9759m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.345,4309m2
73Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0987100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6444m3
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,0574m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,964m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V286,6298m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1688m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5068m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,937m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5136m2
82Gia công xà gồ thép thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,39tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,39tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,728m2
85Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6783100m2
86Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,7731tấn
87Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V109,0175m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,1702m2
89Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
90Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
91Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trong dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V252,72m2
92Cửa sổ mở lật khung nhôm, kính trong dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
93Vách kính khung nhôm kính trong dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V377,4m2
95Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
96Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,664m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0505tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V272,88m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,4726m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9548m2
103Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V100,9548m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V488,076m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V174,8268m2
106Gia công hệ khung dàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
107Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
108Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V215,1kg
109Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,8787m2
110Vách ngăn vệ sinh, compact hpl dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,505m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,049m3
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,834m2
113Tay vịn gỗ nhóm 2 sơn pu màu nâu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V52,895m
114Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
115Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V47,61m2
116Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V371,1kg
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9774m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1714m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9582m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
122Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
124Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9445m3
126Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1375m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,1375m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4001100m2
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2569100m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8543m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2198m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2302m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1845tấn
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0544m3
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0282m3
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,376m2
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
143Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
144Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,108m2
145Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5246m3
147Tủ điện KT 600x400x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
148APTOMAT MCCB - 3P-100A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150APTOMAT MCCB - 3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151APTOMAT MCCB - 3P-25A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152APTOMAT MCB - 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153APTOMAT MCB - 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154APTOMAT MCB - 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155APTOMAT MCB - 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157THANH CÁI CU, ICP=125AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
158VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
159Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
160APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161APTOMAT MCB - 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162APTOMAT MCB - 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163APTOMAT MCB - 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165THANH CÁI CU, ICP=50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
166VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
167Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168APTOMAT MCCB - 3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169APTOMAT MCB - 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170APTOMAT MCB - 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172THANH CÁI CU, ICP=50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
173VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
174TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 14 APTOMAT-EM14PLMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
175TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 12 APTOMAT-EM12PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
176TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 9 APTOMAT-EM9PLMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
177TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
178APTOMAT MCB - 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179APTOMAT MCB - 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180APTOMAT MCB - 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181APTOMAT MCB - 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182APTOMAT MCB - 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183APTOMAT MCB - 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
184APTOMAT MCB - 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
186APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-4P-32A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
188Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀNMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
189ĐÈN LED PANLE 35W, QUANG THÔNG 3850LM, KÍCH THƯỚC 600X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
190ĐÈN LED PANLE 35W, QUANG THÔNG 3850LM, KÍCH THƯỚC 300X1200MMMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
191ĐÈN DOWNLIGHIT 9W, QUANG THÔNG 900LM, KHOÉT TRẦN D110Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
192QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
193QUẠT HÚT ÂM TRẦN 300X300MM, PMAX 30WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194ĐÈN LED CHỐNG NỔ 20W, DÀI 1.2M, CẤP BẢO VỆ IP54Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
195ĐÈN LED BÁN NGHUYỆT 40W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 4000LMMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
196ĐÈN LED ỐP TRẦN 22W, ĐƯỜNG KÍNH 220MMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
197CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
201CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
202CÔNG TẮC ĐÔI ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN KÈM PHỤ KIỆN LẮP ĐẶTMô tả kỹ thuật theo chương V160m
204CÁP CU/XLPE/PVC 4X16MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
205CÁP CU/XLPE/PVC 4X10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
206CÁP CU/XLPE/PVC 4X6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
207CÁP CU/XLPE/PVC 2X6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
208CÁP CU/XLPE/PVC 2X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V97m
209DÂY CU/PVC 1X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
210DÂY CU/PVC 1X2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
211DÂY CU/PVC 1X1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.800m
212DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
213DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
214DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
215DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
216DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
217ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.710m
218ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V612m
219ỐNG PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
220Ống gió vệ sinh PVC D110PN4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
221Lover 500x200 có lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
223Tủ điện nhẹ Rack 15U đặt trên sànMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
224UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
225Máng cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
226Ống pvc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
227Ống pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
228Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
229Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
230Hạt nhân điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
231Cáp mạng cat6 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V470m
232Tổng đài nội bộ 6 trung kế 24 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
233Tủ đấu dây chính MDF 30PMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
234Phiến đấu dây 10PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Cáp điện thoại 10PMô tả kỹ thuật theo chương V50m
236Hạt nhân mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
237Bộ phát wifi 2 BingMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
238Cáp mạng cat6 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V720m
239Swich mạng 24 port + patch panel 24gMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
240Bộ phần mềm quản lý tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
241Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
242Bộ kết nối truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
243Bộ khêch đại tổng cho 50 tivi chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
244Bộ chia tín hiệu 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
245Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
246Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
247Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
248Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
249Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
250Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
251Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
252Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
253Van cửa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Van cửa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Van cửa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
256Nối ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Racco PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Côn thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Côn thu PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
260Cút vuông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
261Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
262Cút vuông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
263Tê thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
264Tê thu PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
265Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
266Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
267Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
268Tê inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
269Nút bịt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
270Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
271Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
272Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
273Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
274Ống upvc class2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
275Ống upvc class2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
276Ống upvc class2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
277Ống upvc class2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
278Ống upvc class2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
279Côn thu upvc D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
280Côn thu upvc D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
281Côn thu upvc D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
282Côn thu upvc D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Côn thu upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
284Cút check upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
285Cút check upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
286Cút check upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
287Cút check upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
288Cút check upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
289Cút vuông upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
290Cút vuông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
291Y đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
292Y đều upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
293Y thông tắc upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
294Y thông tắc upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
295Tê đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
296Măng sông upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
297Măng sông upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
298Măng sông upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
299Ống upvc class2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
300Ống upvc class2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
301Ống upvc class2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
302Cút check upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
303Cút check upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
304Phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
305Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
306Y thu upvc D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
307Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30lỗ
308Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
309Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
310Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
311Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
312Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
313Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
314Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
315Bộ vòi xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
316Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
317Xiphong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
318Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
319Vòi nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
G nhà cầu (2 nhà)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1763100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2044m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7539m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6032tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9266m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816tấn
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0987100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,569m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8307100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7432tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2689m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5304100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8328m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1794m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2022100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0493m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9528m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,378m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,364m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,848m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5928m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,016m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6968m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,758m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,4976m2
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0505100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3198m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,556m2
45Tạo máng bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m
46Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2883tấn
47Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V35,802m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,5155m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5096m2
50Lát gạch gốm 400x400mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1976m2
51Chi tiết khe công công trình (tấm pvc waterstop, trám sika seal flex, lớp xốp hoạc giong cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m
H Nhà bảo vệ, phòng bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3081100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1403m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2842m3
4Mua cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V470,4m
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8816m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,142m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1732tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3353tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2298m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6767m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2656100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8684m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2249100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2334tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6847m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6219100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4517tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2033m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4101m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0193m3
35Căng lưới thép giữa tường và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,528m2
36Ốp đá chẻ màu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V8,664m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7428m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V104,07m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7008m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,49m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6164m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,7428m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,8772m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5067100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18,62m
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1456m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3336m2
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,6478m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6136m3
52Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8484m2
53Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 400x400mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2884m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
55Lát đá granite dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m2
56Xẻ rãnh chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
57Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu đen, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ màu đen, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m2
59Vách kính khung nhôm hệ màu đen, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắn an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,07m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
63Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,1501m2
65Đèn tuyp led tubo đơn dài 1.2m 20wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Công tắc đơn 10a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Ổ cắm đôi có cực tiếp đất âm tường 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Dây cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Dây cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
71Dây nối đất cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Ống pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
73Tủ điện âm tường 400x300x200mm tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Aptomat MCB 1p 16a 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Aptomat MCB 1p 10a 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Aptomat MCB 2p 25a 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Aptomat MCB 3p 32a 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Contactor 1p 25aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Bộ timer T-24HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Đèn tuyp led tubo đơn dài 1.2m 20wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Công tắc đôi 10a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Quạt hút gắn tường d300x300, pmax 30wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Ổ cắm đôi có cực tiếp đất âm tường chống nước 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Dây cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
86Dây cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
87Dây nối đất cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
88Ống pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
89Hộp điện âm tường loại modul chứa 4 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
90Aptomat MCB 1p 16a 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Aptomat MCB 1p 10a 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Aptomat MCB 2p 25a 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Tủ điện âm tường 600x400x250mm tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
94Aptomat MCCB 3p 25a 18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Aptomat MCB 3p 20a 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Aptomat MCB 2p 6a 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Contactor 3p 9aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Rơle nhiệt 5-8AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Rơle trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Rơle sung G4qMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Rơle báo mất pha, lệch phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Nút ấn kèm đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Nút dừng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Rơle mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Bộ điện cực cho rơle mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Chuyển mạch 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Cáp cu/xlpe/pvc 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
109Dây cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
110Dây nối đất cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
111Ống nhựa pvc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
112Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Cầu chì 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Ống upvc D75 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
115Cút check D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I nhà để xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,592m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4851m3
3Mua cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V576m
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5824m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7112m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5186tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,7835m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
13Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4649tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4649tấn
18Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6586tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6586tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,1542m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1522100m2
22Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,22m
23Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,44m
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4944m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9444m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5158m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1674m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5982m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,5982m2
31Ống upvc D75 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
32Cút check D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Y nhựa upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J nhà để xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,5328m3
2Mua cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V518,4m
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6899m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2477100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1161tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3631tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5469m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m3
11Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
12Gia công hệ khung dàn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9012tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9012tấn
14Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8142tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8142tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7066100m2
17Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,82m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V49,23m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,23m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1053m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V217,2684m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,2684m2
25Ống upvc D75 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
26Cút check D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K Hạng mục: bể nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2563m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5412tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,518tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26100m
7Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
8Cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V40mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4801100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,2905m3
13Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2992m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,807m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0648m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9084100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0414100m3
18Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3128m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3872100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5085tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,076m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,222100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4873tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7946tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V24,262m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1347100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75tấn
31Quét sikatopseal chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V277,935m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V277,935m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V174,3m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,635m2
35Quét dung dịch chống thấm sikamenbraneMô tả kỹ thuật theo chương V398,185m2
L Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9219100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,068m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1745m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3406100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0769m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9713m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5933100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8367m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9718100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2673tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8137tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,485m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2586100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0088m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1776m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1861m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.096,2492m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.144,12m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.096,2492m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
25Hộp đènMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,322m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
29Cổng xếp tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
30Mô tơ, điều khiển, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M Điện tổng thể
1Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V226m
3Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Dây chống cháy Cu/xlpe/dsta/pvc-fr 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
6Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
N RÃNH CÁP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng Mô tả kỹ thuật theo chương V125m3
2Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V250m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,25m3
4Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V4.500viên
5Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V83,75m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125100m3
8Cáp đồng trục RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
9Ống luồn cáp điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m
13Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
14Dây đồng tiếp địa liên hoàn các cột D10Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
15Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31100m
17Đèn cầu D300 lắp trên cột đèn trang trí bóng led 20wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
18Cột đèn trang trí DC-06 bừng gang đúc H4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2464m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
25Bộ khung móng M16x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Ống pvc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
27Cút check 45 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp đặt đèn led siêu sáng 70wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
31Cột đèn cao áp cột thép côn liền cần đơn 9m.Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
O MÓNG CỘT ĐÈN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
7Bộ khung móng M16x300x300x500Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Ống pvc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
9Cút check 45 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Thiết bị bảng điện cửa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng Mô tả kỹ thuật theo chương V192,96m3
14Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V536m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V53,064m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V139,896m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5306100m3
18Tủ phân phối 1000x600x350mm, tủ kim loại tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Aptomat MCCB-3P-250a, 50kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Aptomat MCCB-3P-125a, 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Aptomat MCCB-3P-100a, 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Aptomat MCCB-3P-63a, 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Aptomat MCB-3P-40a, 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Aptomat MCB-3P-32a, 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Aptomat MCB-3P-25a, 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
33Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 107mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Bulong ecu inox M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Cáp đồng bền M70Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
36Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế cho kimMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
38Phụ kiện kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
39Đai cố định cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Bộ dây giằng néo tăng đơ ốc xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
42Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dày 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
43Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V27mối
45Phụ kiện hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Hóa chất giảm điện trở 25kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V9bao
47Ống nhựa pvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
48Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 3pha 160KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dày 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
50Cáp tiếp địa E-cu/pvc 1x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
51Cáp tiếp địa E-cu/pvc 1x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
52Cáp tiếp địa E-cu/pvc 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Cáp tiếp địa E-cu/pvc 1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
54Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V15mối
55Phụ kiện hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V39m3
P Cáp thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6545100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng Mô tả kỹ thuật theo chương V110,5288m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,9661m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V232,7624m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3147100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6293100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7043m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5031100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V219,406m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,72m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3392100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m2
15Nắp gang tải trong 400kn, 700x700Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0099m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8451100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3757tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8471 cấu kiện
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,5506m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V978,052m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,548m2
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
26Đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
27Ống upvc D200 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m
28Ống cấp nước PPR D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
29Ống cấp nước PPR D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
30Ống cấp nước PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
31Ống cấp nước PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
32Ống cấp nước PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
33Ống cấp nước PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
34Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
35Đồng hồ nước DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Van phao cơ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cút PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Vòi nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
44Cút ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Măng sông PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Van PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Van PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Racco PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Racco PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Bích nối PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bích nối PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6307100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,008m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,66m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2333100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4667100m3
Q Nhà lớp học số 2
1Cọc PC D300 class AMô tả kỹ thuật theo chương V3.395,46m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9506100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,004100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
5Cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V2coc
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V216mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6481m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1071tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4209100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,18m3
16Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8289m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5156m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2819m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7664100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,4466100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9873tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0774tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4242tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6364m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7897100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3801tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3287m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2451m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5677100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4616tấn
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4857100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6954100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3988100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6704m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0039m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5507m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,6212100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0533tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1305tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8862m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1719100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5162tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2939tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7273tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V292,7318m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,8217100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0745tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8252m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,3996100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9329tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0379m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2537100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9453tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3727tấn
59Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3045tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,3045tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,9046m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5544tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5544tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3559m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4107m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4009100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1366m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V212,8531m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1825m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V213,2274m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V967,5141m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.035,7014m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.117,19m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.895,1198m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V687,0502m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,5968m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,06m2
79Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,876m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,94m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,64m
82Công tác ốp đá xẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,315m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.644,7572m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.879,1611m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3619m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7464m3
87Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0132m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4032m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V582,772m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.815,5118m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 100x600 màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V176,1188m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu vàng đậm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9058m2
93Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V582,772m2
95Lát lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,608m2
96Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5668m2
97Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,95m2
98Trần thạch cao khung xương Vĩnh tường, tấm chịu ẩm kích thước 600*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,7712m2
99Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V50,1m2
100Lát đá mặt lavabo đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9056m2
101Gia công lắp dựng khung sắt V40x40x3 sơn tính điên để đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,049m3
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,874m2
104Lan can, tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V53,195m
105Lan can thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V156,9483m2
106Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V149,04m2
107Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
108Cửa đi 2 cánh,cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
109Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V291,6m2
110Cửa sổ mở lật khung nhôm, kính trong dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
111Vách kính khung nhôm kính trong dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V461,76m2
113Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,664m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,427tấn
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V326,4m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,073m2
120Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8261100m2
121Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V85,56m
122Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V251,0646m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V143,6919100m2
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8242m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2742m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5856tấn
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4392tấn
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,452m2
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02m2
137Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02m2
138Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
139Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,02m2
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,4654m3
141Tủ điện KT 600x400x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
142APTOMAT MCCB - 3P-125A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144APTOMAT MCCB - 3P-25A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145APTOMAT MCB - 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
146APTOMAT MCB - 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147APTOMAT MCB - 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149THANH CÁI CU, ICP=125AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
150Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
151Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
152APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153APTOMAT MCB - 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
154APTOMAT MCB - 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156THANH CÁI CU, ICP=63AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
157VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
158Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
159APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160APTOMAT MCB - 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
161APTOMAT MCB - 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163THANH CÁI CU, ICP=50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
164VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
165TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 8 APTOMAT-EM8PLMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
166TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
167APTOMAT MCB - 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
168APTOMAT MCB - 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
170APTOMAT MCB - 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
171APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
172Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀNMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
173Bộ đèn led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W, quang thông 2000LM, dài 1,2m, thả treo 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
174Bộ đèn led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 18W, quang thông 1700LM, dài 1,2m, lắp cách sàn 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
175Bộ đèn led bán nguyệt 40W, quang thông 4000LM, dài 1,2m, lắp cách sàn 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
176ĐÈN LED ỐP TRẦN 22W, ĐƯỜNG KÍNH 220MMMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
177QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
178CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
179CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
180CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
181CÔNG TẮC ĐÔI ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN KÈM PHỤ KIỆN LẮP ĐẶTMô tả kỹ thuật theo chương V221m
183CÁP CU/XLPE/PVC 4X16MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
184CÁP CU/XLPE/PVC 2X6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V518m
185CÁP CU/XLPE/PVC 2X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
186DÂY CU/PVC 1X2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.300m
187DÂY CU/PVC 1X1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.500m
188DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
189DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V518m
190DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
191DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
192ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4.275m
193ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.485m
194ỐNG PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
195Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
R ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ -TĐN1,2,3 KT 400x300x150mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Bộ khuếch đại cho 30 tivi chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bộ chia 12 cổng tín hiệu truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4ổ cắm truyền hình âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Đế chữ nhật chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Máng cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V192m
8Lắp đặt thiết bị cắt sét lan truyền hệ truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
10Cáp đồng trục RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
12Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
14Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
15Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
16Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
21Công tác khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
22Van cửa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van cửa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van cửa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Nối ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Racco PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Côn thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Côn thu PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Cút vuông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Cút vuông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
32Cút vuông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Tê thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Tê thu PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
35Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
37Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
38Tê inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Nút bịt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
40Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Ống upvc class2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
45Ống upvc class2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
46Ống upvc class2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
47Ống upvc class2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
48Ống upvc class2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
49Côn thu upvc D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Côn thu upvc D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Côn thu upvc D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Côn thu upvc D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Côn thu upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Cút check upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
55Cút check upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Cút check upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Cút check upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Cút check upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
59Cút vuông upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Cút vuông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Y đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Y đều upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Y thông tắc upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Y thông tắc upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Tê đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Măng sông upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Măng sông upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Măng sông upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Măng sông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Ống upvc class2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
71Ống upvc class2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
72Ống upvc class2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
73Cút check upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
74Cút check upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
75Phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
76Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Y thu upvc D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
78Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14lỗ
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
84Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,44100m
85Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
86Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
87Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
92Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
93Bộ vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
94Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Xiphong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Vòi nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
98Vât tự phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S PHẦN CỌC
1Cọc PC D300 class AMô tả kỹ thuật theo chương V2.553m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,3100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,058100m
5Cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V2coc
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V200mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9891m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0251tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0839100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0864m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1657m3
17Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,014m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0029m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V113,8919m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5141100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,964100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,677tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1562tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,549tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0728m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7106100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2428tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1422m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1728m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4702100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4853tấn
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0186100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5242100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0302100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8747m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1275m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6033m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,7864100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7747tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9382tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,463tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9375m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0894100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7787tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1642tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1507tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V260,0606m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,9957100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3243tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1819m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9939100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4538tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0288tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0379m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2537100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8906tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7454tấn
60Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
61Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,2461m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0215tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0215tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1828m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9659m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1809m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V199,5048m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8892m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V181,6021m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V906,84m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.670,1482m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008,94m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.666,3969m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V633,1731m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V571,12m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,3947m2
80Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,596m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,82m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,22m
83Công tác ốp đá xẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,315m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.819,5358m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.120,0731m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5421m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6529m3
88Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4875m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V484,9105m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.656,2433m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 100x600 màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V91,0655m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu vàng đậm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6831m2
93Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V484,9105m2
95Lát lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8416m2
96Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4021m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4674m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5423m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8592m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,8592m2
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8832m2
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,7671m3
103Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,4956m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8496m3
105Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4956m2
106Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0733m2
107Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,78m2
108Trần thạch cao khung xương Vĩnh tường, tấm chịu ẩm kích thước 600*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,0733m2
109Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V59,28m2
110Lát đá mặt lavabo đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3656m2
111Gia công lắp dựng khung sắt V40x40x3 sơn tính điên để đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,88m2
114Lan can thép, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V53,08m
115Lan can thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V145,5243m2
116Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
117Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
118Cửa đi 2 cánh,cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
119Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép kính dán dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V252,72m2
120Cửa sổ mở lật nhựa lõi thép, kính trong dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
121Vách kính khung nhựa lõi thép kính trong dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V396,96m2
123Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
125Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,664m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1336tấn
128Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V287,52m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,0962m2
130Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,041100m2
131Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V126,656m
132Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V239,443m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5838100m2
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8242m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2742m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5856tấn
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4392tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,452m2
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02m2
147Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02m2
148Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
149Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,02m2
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,4654m3
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m3
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9639m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4494m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3658m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0011m3
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3658m3
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
161Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,348m2
163Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
164Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
165Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
166Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4347m3
T TỦ TỔNG
1Tủ điện KT 600x400x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB - 3P-125A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3APTOMAT MCCB - 3P-80A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5APTOMAT MCCB - 3P-32A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6APTOMAT MCB - 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7APTOMAT MCB - 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8APTOMAT MCB - 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10THANH CÁI CU, ICP=125AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
11Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V19gói
12Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14APTOMAT MCB - 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15APTOMAT MCB - 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17THANH CÁI CU, ICP=63AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
18VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Tủ điện KT 400x300x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20APTOMAT MCCB - 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21APTOMAT MCB - 1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22APTOMAT MCB - 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23APTOMAT MCB - 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25THANH CÁI CU, ICP=80AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
26VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Tủ điện phòng âm tường KT 600x400x200mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 14 APTOMAT-EM14PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 12 APTOMAT-EM12PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 9 APTOMAT-EM9PLMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
31TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
32APTOMAT MCB - 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33APTOMAT MCB - 3P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34APTOMAT MCB - 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35APTOMAT MCB - 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36APTOMAT MCB - 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37APTOMAT MCB - 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-4P-32A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
40APTOMAT MCB - 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41APTOMAT MCB - 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
42APTOMAT MCB - 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43APTOMAT MCB - 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀNMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
45Bộ đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W, quang thông 2000LM, dài 1,2m, thả treo 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
46Bộ đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 18W, quang thông 1700LM, dài 1,2m, lắp cách sàn 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
47ĐÈN LED BÁN NGHUYỆT 40W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 4000LMMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
48ĐÈN LED ỐP TRẦN 22W, ĐƯỜNG KÍNH 220MMMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
49QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
50CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54CÔNG TẮC NĂM 1 CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56CÔNG TẮC ĐÔI ĐẢO CHIỀU-10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN KÈM PHỤ KIỆN LẮP ĐẶTMô tả kỹ thuật theo chương V173m
58CÁP CU/XLPE/PVC 4X25MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
59CÁP CU/XLPE/PVC 4X16MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
60CÁP CU/XLPE/PVC 4X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
61CÁP CU/XLPE/PVC 2X16MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
62CÁP CU/XLPE/PVC 2X10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
63CÁP CU/XLPE/PVC 2X6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
64CÁP CU/XLPE/PVC 2X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
65DÂY CU/PVC 1X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
66DÂY CU/PVC 1X2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
67DÂY CU/PVC 1X1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.700m
68DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
69DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
70DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
71DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
72DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
73ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.465m
74ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
75ỐNG PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
76Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
U ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ -TĐN1,2,3 KT 400x300x150mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Bộ khuếch đại cho 30 tivi chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bộ chia 12 cổng tín hiệu truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4ổ cắm truyền hình âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Đế chữ nhật chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Máng cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V124m
8Lắp đặt thiết bị cắt sét lan truyền hệ truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
10Cáp đồng trục RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
12Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
14Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
15Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
20Van cửa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Van cửa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Nối ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Nối ren trong PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Racco PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Côn thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Côn thu PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Cút vuông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
29Cút vuông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Tê thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Tê thu PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
32Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
34Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Tê inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Nút bịt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
37Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Ống upvc class2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
42Ống upvc class2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
43Ống upvc class2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
44Ống upvc class2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
45Ống upvc class2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
46Côn thu upvc D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Côn thu upvc D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Côn thu upvc D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Côn thu upvc D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Côn thu upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Cút check upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
52Cút check upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Cút check upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Cút check upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Cút check upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
56Cút vuông upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Cút vuông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Y đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Y đều upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Y thông tắc upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Y thông tắc upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Tê đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Măng sông upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Măng sông upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Măng sông upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Măng sông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Ống upvc class2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
68Ống upvc class2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
69Ống upvc class2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
70Cút check upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
71Cút check upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
73Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Y thu upvc D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
81Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
82Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
83Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
90Bộ vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
91Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Xiphong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
94Vòi nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
95Lắp đặt chậu rửa bát InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Vât tự phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V Thiết bị trường học
W KHỐI PHÒNG LỚP HỌC (30 phòng học)
1Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Bàn rời ghế học sinh (bán trú-01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
3Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V198bộ
4Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V28chiếc
5Tủ đựng đồ dùng học sinh (36 ô)Mô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
6Tủ đựng thiết bị dùng chungMô tả kỹ thuật theo chương V22chiếc
7Thiết bị âm thanh trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
8Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
9Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
10Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
11Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
X KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
Y Phòng học bộ môn Âm nhạc (01 phòng)
1Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Giá đựng dụng cụ âm nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Tủ đựng dụng cụ âm nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
6Bộ loa và mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (2 micro)
8Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
10Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
11Đàn ghi taMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
12Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Z Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 phòng)
1Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Giá đựng dụng cụ mỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Tủ đựng dụng cụ mỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
6Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AA Phòng học bộ môn Ngoại ngữ chuyên dụng (02 phòng)
1Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Bảng tương tác thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Máy chiếu cự ly gầnMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Phụ kiện lắp đặt máy chiếu cự ly gầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Thiết bị điều khiển cho giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Thiết bị lựa chọn trả lời cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
9Bộ Thu phát tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Va ly đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
11Phần mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Máy chiếu vật thểMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Bộ loa và mixerMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
14Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ (2 micro)
15Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AB Phòng học bộ môn Tin học (02 phòng)
1Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Phụ kiện lắp đặt phòng tinMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tủ điều khiển (mạng, điện …)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
7Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
8Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
9Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
10Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AC Phòng học bộ môn Khoa học - công nghệ (01 phòng)
1Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Bàn thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
5Giá để đồ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Bàn trưng bày sản phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
7Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
10Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
11Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD Thư viện
1Bàn, ghế làm việc của thủ thưMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ, hộp mục lụcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
AE Phòng đọc của giáo viên
1Bàn, ghế (02 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tủ sáchMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Giá sách 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Giá báo, tạo chíMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
5Bộ bàn ghế máy vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
AF Phòng đọc của học sinh
1Bàn tròn, ghế (04 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Tủ sáchMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
3Giá sách 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
4Giá báo, tạo chíMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
5Bộ bàn ghế máy vi tính học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
AG Phòng đa chức năng (học ngoại khóa về giao thông, môi trường …) - 02 phòng
1Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
7Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
8Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AH Phòng truyền thống
1Sa bànMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Tủ trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
3Giá trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
4Kệ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
5Thảm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
6Vải phông trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
AI KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
AJ Phòng Hiệu trưởng (01 phòng)
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
AK Phòng phó Hiệu trưởng (02 phòng)
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
3Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
AL Phòng Hội đồng giáo viên (01 phòng)
1Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V70chiếc
3Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
6Tivi (65 inch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Loa treo tường + Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
8Âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (2 micro)
10Phông trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
AM Phòng chờ của giáo viên (kết hợp phòng họp nhỏ) - 03 phòng
1Bàn phòng chờMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Ghế phòng chờMô tả kỹ thuật theo chương V45chiếc
3Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
4Tủ đựng thiết bị dùng chungMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
AN Phòng Y tế học đường
1Bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Giường đơn (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Bộ đo chiều cao, cân nặngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ thiết bị y tế khám bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ cáng, nẹp sơ cứuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
AO KHU NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1Tủ lạnh lưu nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Bàn chia thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
3Bàn ănMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
4Ghế ănMô tả kỹ thuật theo chương V180chiếc
5Xe đẩy chia cơmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
AP THIẾT BỊ ĐÒ DÙNG VĂN PHÒNG
1Loa thùngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
2Công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3MixerMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (2 micro)
5CameraMô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
6Đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7HDD lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4Thùng
9Dây điện 2x0,74Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
10Nguồn cấp điện cho cameraMô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
11Hộp nối 110x110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
12Switch chia mạngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
13Tủ sắt 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
14Ống ghen cứng D20 và ghen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
15Tivi (65 inch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
16Nhân công và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
AQ Thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ dieselMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ).Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Tủ chung tâm báo cháy 20 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
AR TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Bình tích áp 100l,itali - 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bể nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
23Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Lắp đặt dây dẩn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
26Lắp đặt dây dẩn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt rắc có D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Giá đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
38Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
39Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống ghen luồn cáp hpde d40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,3402m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
44Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật theo chương V41 lỗ khoan
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
52Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
54Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt kép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
57Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
58Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
59Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
60Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
61Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
62Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8, ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V144bình
63Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
64Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
65Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beengMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kinh D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V75m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,7205m2
80Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
81Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m
82Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
83Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
84Lắp đặt bộ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt hộp nối dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
86Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,310 đầu
87Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 đầu
88Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 nút
89Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 chuông
90Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
91Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 30Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
93Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
94Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
95Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
96Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.675m
97Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.077m
98Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V164m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.380m
101Măng sông nhựa d16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.255cái
102Kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.380cái
103Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V331hộp
104Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V75 đèn
105Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V13,65 đèn
106Cắt, đục bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
AS HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, sâu 0,8m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V58,92m3
2Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,4m, sâu 0,5m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V45,52m3
3Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V357,4m2
AT HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, sâu 0,8m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V73,69m3
2Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,4m, sâu 0,5m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V56m3
3Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V525,16m2
AU HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 3
1Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, sâu 0,8m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V66,97m3
2Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,4m, sâu 0,5m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V46,81m3
3Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V478,17m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9050437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.175072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có các hạng mục:(i) Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.(ii) Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC.(iii) Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bao gồm: bàn, ghế, tủ, thiết bị âm thanh, tivi, bảng, máy chiếu) (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.780.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.341.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu54
2 Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC 1 + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.54
3 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 2 + Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
4 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
5 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
6 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
7 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
8 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
9 Nhân sự phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
2 Máy đào Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy lu Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
4 Máy rải Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
5 Máy ủi Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
6 Ô tô tự đổ Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
7 Ô tô tưới nước Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
8 Cần cẩu bánh hơi Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
9 Máy ép cọc Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
10 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->