Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị đầu tư hệ thống quản lý họp trực tuyến tập trung tỉnh Lâm Đồng và 08 điểm cầu cấp tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị đầu tư hệ thống quản lý họp trực tuyến tập trung tỉnh Lâm Đồng và 08 điểm cầu cấp tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:17:00 đến ngày 2022-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,771,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9155524175E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.939.244.615 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.878.489.230 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các thiết bị, link kiện hư hỏng, sai sót là: ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc các điểm cầu bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử - viễn thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử - viễn thông. Trong đó có 01 nhân sự có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử - viễn thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị đầu tư hệ thống quản lý họp trực tuyến tập trung tỉnh Lâm Đồng và 08 điểm cầu cấp tỉnh Đầu tư hệ thống quản lý họp trực tuyến tập trung tỉnh Lâm Đồng và 08 điểm cầu cấp tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế để chứng minh nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước; c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; 2. Có catalogue hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật của thiết bị dự thầu; 3. Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của 01 nhà sản xuất (hoặc 01 văn phòng đại diện của chính hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam) đối với các thiết bị sau: Thiết bị quản lý cuộc gọi (bao gồm phần cứng server và chức năng Quản lý phân bổ cuộc gọi; quản lý MCU; quản lý thiết bị tập trung; quản lý và kết nối internet...); Thiết bị cung cấp giao diện quản lý vận hành tập trung bằng Tiếng Việt (bao gồm: phần cứng server và chức năng cung cấp giao diện quản lý vận hành tập trung web portal); Hạ tầng điều khiển đa điểm MCU hỗ trợ tối thiểu 200 điểm cuối HD 720p; Thiết bị đầu cuối cho các điểm cầu chính của tỉnh. 4. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Thông tin đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 YÊU Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của 01 nhà sản xuất (hoặc 01 văn phòng đại diện của chính hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam) đối với các thiết bị sau: Thiết bị quản lý cuộc gọi (bao gồm phần cứng server và chức năng Quản lý phân bổ cuộc gọi; quản lý MCU; quản lý thiết bị tập trung; quản lý và kết nối internet...); Thiết bị cung cấp giao diện quản lý vận hành tập trung bằng Tiếng Việt (bao gồm: phần cứng server và chức năng cung cấp giao diện quản lý vận hành tập trung web portal); Hạ tầng điều khiển đa điểm MCU hỗ trợ tối thiểu 200 điểm cuối HD 720p; Thiết bị đầu cuối cho các điểm cầu chính của tỉnh. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của 01 nhà sản xuất (hoặc 01 văn phòng đại diện của chính hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam). - Cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: ≥ 12 tháng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các thiết bị, link kiện hư hỏng, sai sót là: ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc các điểm cầu bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Lâm Đồng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các thiết bị, link kiện hư hỏng, sai sót là: ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc các điểm cầu bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng số 36 đường Trần Phú, Phường 4, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam; Điện thoại: 0263.3541546; Fax: 02633.541547 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Huỳnh Minh Hải, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng + Điện thoại: 0263.3541546; Fax: 02633.541547 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Xuân Tùng, Phó Trưởng phòng Công nghệ thông tin - Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng + Điện thoại: 0263.3541542; Fax: 02633.541547 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quản lý cuộc gọi (bao gồm: phần cứng server và chức năng Quản lý phân bổ cuộc gọi; quản lý MCU; quản lý thiết bị tập trung; quản lý và kết nối internet...) | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị cung cấp giao diện quản lý vận hành tập trung bằng Tiếng Việt (bao gồm: phần cứng server và chức năng cung cấp giao diện quản lý vận hành tập trung web portal) | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Hạ tầng điều khiển đa điểm MCU hỗ trợ tối thiểu 200 điểm cuối HD 720p | 2 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Switch trung tâm MCU (Layer 3, 24 cổng LAN, 4 cổng quang) | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị lưu điện UPS 10 KVA cho MCU | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 6 | Tủ rack đựng thiết bị 42U | 1 | Tủ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị phụ trợ, vật tư phụ kiện lắp đặt, đấu nối hệ thống: giá treo; cáp, điện, hộp kỹ thuật,… | 1 | Gói | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 8 | Bản quyền kết nối (13 bản quyền cho 13 phòng họp đồng thời; tổng số kết nối sau khi kích hoạt là 325 kết nối đồng thời) | 13 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị đầu cuối cho các điểm cầu chính của tỉnh (Codec xử lý tín hiệu âm thanh, hình ảnh; camera thu hình tối thiểu zoom 12x; micro thu âm 360 độ; remote điều khiển; nguồn và bộ cáp kết nối; thiết lập cuộc gọi H.323/SIP với tốc độ lên đến 6 Mbps) | 3 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị đầu cuối cho các điểm cầu chính của tỉnh (Codec xử lý tín hiệu âm thanh, hình ảnh; camera thu hình tối thiểu zoom 12x; micro thu âm 360 độ; remote điều khiển; nguồn và bộ cáp kết nối; thiết lập cuộc gọi H.323/SIP với tốc độ lên đến 3 Mbps) | 4 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 11 | Bộ Camera tối thiểu 12x (bổ sung cho các điểm cầu chính của tỉnh; đồng bộ, tương thích với thiết bị VCS) | 3 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 12 | Bộ mở rộng Camera (nối dài từ camera đến thiết bị codec cho phép kéo dài tối đa đến 100 mét; cơ chế chuyển đổi và kéo dài bằng cáp mạng; đồng bộ, tương thích với thiết bị VCS) | 10 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 13 | Màn hình cảm ứng điều khiển (đồng bộ, tương thích với thiết bị VCS) | 7 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 14 | Switch 8 port Gigabit (POE) | 7 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | 4 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 16 | Thiết bị phụ trợ, vật tư phụ kiện lắp đặt, đấu nối toàn hệ thống: giá treo, cáp kéo dài kết nối với hệ thống âm thanh, hình ảnh của phòng họp, jack nối, điện, cáp mạng, hộp kỹ thuật,… | 7 | Gói | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9155524175E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.939.244.615 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.878.489.230 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các thiết bị, link kiện hư hỏng, sai sót là: ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc các điểm cầu bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án, | 1 | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử - viễn thông; | 5 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 7 | Cao đẳng hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử - viễn thông. Trong đó có 01 nhân sự có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Cao đẳng hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử - viễn thông; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi