Gói thầu: Gói thầu số 4: Điều dưỡng đối với cán bộ hưu trí diện Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2022 tại Hạ Long - Quảng Ninh - Đợt 4 (71 đồng chí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Điều dưỡng đối với cán bộ hưu trí diện Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2022 tại Hạ Long - Quảng Ninh - Đợt 4 (71 đồng chí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743832 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng năm 2022, được Tỉnh ủy Lào Cai giao cho Ban Tổ chức Tỉnh ủy Lào Cai tại Quyết định số 363-QĐ/TU ngày 28/12/2021 và Quyết định số 275-QĐ/VPTU ngày 11/7/2022 về việc điều chỉnh, bổ sung d |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:15:00 đến ngày 2022-09-15 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tối thiểu có dịch vụ phòng nghỉ và phục vụ ăn uống.Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng hoàn thành: Hợp đồng được chứng thực; Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT kèm theo. (2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng được chứng thực; Biên bản nghiệm thu thanh toán và hóa đơn GTGT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ điều dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe ô tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe hạng E trở lên do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Điều dưỡng đối với cán bộ hưu trí diện Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2022 tại Hạ Long - Quảng Ninh - Đợt 4 (71 đồng chí) Phục vụ điều dưỡng cán bộ hưu trí diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai tại Hạ Long- Quảng Ninh và Sầm Sơn- Thanh Hóa 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đảng năm 2022, được Tỉnh ủy Lào Cai giao cho Ban Tổ chức Tỉnh ủy Lào Cai tại Quyết định số 363-QĐ/TU ngày 28/12/2021 và Quyết định số 275-QĐ/VPTU ngày 11/7/2022 về việc điều chỉnh, bổ sung d |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thư bảo lãnh dự thầu bản gốc hợp lệ; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Thuyết minh và cam kết đáp ứng đầy đủ các quy định tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | + Thư bảo lãnh dự thầu bản gốc; + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực). + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng) (nếu có). + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.. + Các tài liệu đã dự thầu trên Hệ thống quốc gia (trừ các tài liệu trên). – Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban tổ chức tỉnh uỷ Lào Cai (Địa chỉ: Trụ sở khối 1, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai),
Bên mời thầu: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh uỷ Lào Cai (Địa chỉ: Trụ sở khối 1, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp phòng ngủ (71 người trong 10 ngày đêm) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Phòng đôi | 36 | |
| 2 | Phục vụ ăn sáng (71 người cho 10 bữa sáng) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Suất | 710 | |
| 3 | Phục vụ ăn trưa (71 người cho 10 bữa trưa) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Suất | 710 | |
| 4 | Phục vụ ăn tối (71 người cho 10 bữa tối) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Suất | 710 | |
| 5 | Cung cấp xe loại 35 chỗ (Lào Cai – Quảng Ninh; Quảng Ninh – Lào Cai) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | |
| 6 | Cung cấp xe loại 45 chỗ (Lào Cai – Quảng Ninh; Quảng Ninh – Lào Cai) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tối thiểu có dịch vụ phòng nghỉ và phục vụ ăn uống.Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng hoàn thành: Hợp đồng được chứng thực; Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT kèm theo. (2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng được chứng thực; Biên bản nghiệm thu thanh toán và hóa đơn GTGT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ điều dưỡng | 1 | Trình độ tối thiểu từ đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên điều dưỡng | 1 | Trình độ tối thiểu từ trung cấp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên lái xe ô tô | 2 | Có giấy phép lái xe hạng E trở lên do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi