Gói thầu: Gói thầu số 3: Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899329 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao năm 2022 (ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:04:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,398,125,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,971,000 VNĐ ((Năm mươi triệu chín trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.398.125.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 837.893.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.378.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.757.374.000 VND (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ hoặc thiết bị công nghệ thông tin trong lĩnh vực an ninh quốc phòng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.378.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.757.374.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin.đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ hoặc thiết bị công nghệ thông tin trong lĩnh vực an ninh quốc phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ hoặc thiết bị công nghệ thông tin trong lĩnh vực an ninh quốc phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao năm 2022 (ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Bảo lãnh dự thầu -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp -Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.971.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693.509140.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693.509140 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP Dome hồng ngoại quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | |
| 2 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại cố định | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 108 | |
| 3 | Màn hình Tivi LCD 65" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 4 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 5 | Hệ thống Máy chủ Server lưu trữ dữ liệu, quản lý Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 6 | Máy tính trạm, Máy tính chuyên dụng hiển thị (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 7 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 8 | Thiết bị Switch 24 Port (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 9 | Điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 10 | Thiết bị lưu điện UPS | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 11 | Tủ Rack 42U | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 13 | Hệ thống tiếp đất trung tâm, tiếp địa tủ kỹ thuật | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 14 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 15 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 16 | Ổn áp xoay chiều 220VAC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 17 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 19 | |
| 18 | Camera IP Dome hồng ngoại quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 19 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại cố định | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 53 | |
| 20 | Màn hình Tivi LCD 65" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 21 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 22 | Hệ thống Máy chủ Server lưu trữ dữ liệu, quản lý Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 23 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu camera chuyên dụng 32TB Cấu hình: 2U | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 24 | Máy tính trạm, Máy tính chuyên dụng hiển thị (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 25 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng Erthernet (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 26 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 27 | Ổn áp xoay chiều 220VAC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 28 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 29 | Máy điều hòa dân dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 30 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 31 | Hệ thống tiếp đất trung tâm, tiếp địa tủ kỹ thuật | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 32 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 2 | |
| 33 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 34 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 35 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 10 | |
| 36 | Hệ thống cột chống sét 32m | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 1 | |
| 37 | Camera IP Dome hồng ngoại quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 38 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại cố định | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 39 | Màn hình Tivi LCD 60" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 40 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 41 | Máy tính trạm, Máy tính chuyên dụng hiển thị (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 42 | Hệ thống Máy chủ Server lưu trữ dữ liệu, quản lý Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 43 | Thiết bị Switch 24 Port (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 44 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 1 | |
| 45 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 46 | Máy điều hòa dân dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 47 | Hộp nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 48 | Hộp nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 49 | Tủ Rack 42U | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 50 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 51 | Hệ thống tiếp đất trung tâm, tiếp địa tủ kỹ thuật | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 52 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 53 | Camera IP Dome hồng ngoại quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 54 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại cố định | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 38 | |
| 55 | Màn hình Tivi LCD 65" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 56 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 57 | Hệ thống Máy chủ Server lưu trữ dữ liệu, quản lý Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 58 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu camera chuyên dụng 16TB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 59 | Máy tính trạm, Máy tính chuyên dụng hiển thị (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 60 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng Erthernet (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 61 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 62 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 63 | Ổn áp xoay chiều 220VAC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 64 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 65 | Máy điều hòa dân dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 66 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 2 | |
| 67 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 68 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 69 | Hệ thống tiếp đất trung tâm, tiếp địa tủ kỹ thuật | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 70 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 8 | |
| 71 | Hệ thống cột chống sét 5m | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 1 | |
| 72 | Camera IP Dome hồng ngoại quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 9 | |
| 73 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại cố định | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 80 | |
| 74 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 75 | Hệ thống Máy chủ Server lưu trữ dữ liệu, quản lý Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 76 | Máy tính trạm, Máy tính chuyên dụng hiển thị (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 77 | Màn hình Tivi LCD 60" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 78 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu camera chuyên dụng (tối thiểu 30 ngày đêm) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 79 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng erthernet PoE (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 80 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 2 | |
| 81 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 82 | Điều hòa dân dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 83 | Thiết bị lưu điện UPS | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 84 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 85 | Hệ thống tiếp đất trung tâm, tiếp địa tủ kỹ thuật | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 86 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 87 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 88 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 89 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 18 | |
| 90 | Hệ thống cột chống sét 32m | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 1 | |
| 91 | Camera IP Dome hồng ngoại quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 92 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại cố định | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 58 | |
| 93 | Màn hình Tivi LCD 60" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 94 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 95 | Hệ thống Máy chủ Server lưu trữ dữ liệu, quản lý Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 96 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu camera chuyên dụng 32TB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 97 | Máy tính trạm, Máy tính chuyên dụng hiển thị (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 98 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng Erthernet (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 99 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 100 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 101 | Ổn áp xoay chiều 220VAC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 102 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 103 | Máy điều hòa dân dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 104 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 2 | |
| 105 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 106 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 107 | Hệ thống tiếp đất trung tâm, tiếp địa tủ kỹ thuật | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 108 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 20 | |
| 109 | Hệ thống cột chống sét 32m | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 1 | |
| 110 | Camera IP Dome hồng ngoại quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 111 | Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại cố định | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | |
| 112 | Màn hình Tivi LCD 40" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 113 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 114 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 115 | Ổn áp xoay chiều 220VAC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 116 | Hệ thống tiếp đất trung tâm, tiếp địa tủ kỹ thuật | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 117 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 118 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 1 | |
| 119 | Máy điều hòa dân dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 120 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 121 | Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại cố định | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | |
| 122 | Màn hình Tivi LCD 40" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 123 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 124 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 125 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 126 | Camera IP Dome hồng ngoại quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 127 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại cố định | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7 | |
| 128 | Màn hình Tivi LCD 40" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 129 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 130 | Máy tính trạm, Máy tính chuyên dụng hiển thị (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 131 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng Erthernet (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 132 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 133 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 1 | |
| 134 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 135 | Bộ chuyển đổi nguồn quang điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 136 | Bộ nguồn (48V/60W/1.25A): | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 137 | Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 138 | Bộ chuyển đổi nguồn quang điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 139 | Bộ nguồn (48V/60W/1.25A): | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 140 | Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 141 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 142 | Bộ chuyển đổi nguồn quang điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 143 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 144 | Sửa chữa Màn hình hiển thị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 145 | IP Camera Speed Dome ngoài trời | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.398125E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 837.893.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.398.125.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 837.893.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.378.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.757.374.000 VND (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ hoặc thiết bị công nghệ thông tin trong lĩnh vực an ninh quốc phòng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.378.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.757.374.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin.đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ hoặc thiết bị công nghệ thông tin trong lĩnh vực an ninh quốc phòng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ bảo trì | 5 | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh tại Trại tạm giam, Nhà tạm giữ hoặc thiết bị công nghệ thông tin trong lĩnh vực an ninh quốc phòng | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi