Gói thầu: Xây dựng bản đồ ngập lụt, sạt lở đất lưu vực Suối Đắk Woa, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng bản đồ ngập lụt, sạt lở đất lưu vực Suối Đắk Woa, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894200 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã giao trong dự toán năm 2022 của Chi cục Thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:52:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.614.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 420.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý+ Hoá đơn thanh toán - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng+ Hoá đơn thanh toánTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, thủy văn.+ Có Chứng chỉ thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn III trở lên.+ Đã từng làm chủ nhiệm 02 gói thầu Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc, hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ trì khảo sát địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành khảo sát trắc địa+ Chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III+ Đã từng làm Chủ trì khảo sát địa hình 01 gói thầu “Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ”. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thủy lực, mô hình toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, thủy văn, thủy lực.+ Có Chứng chỉ thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.+ Đã từng làm Chủ trì thủy văn hoặc thủy lực 01 gói thầu “Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ”. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc, hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ trì xây dựng bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, thủy văn, trắc địa.+ Đã từng tham gia thực hiện Chủ trì xây dựng bản đồ 01 gói thầu “Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ”. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc, hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ trì dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, giao thông, kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ định giá hạng III+ Đã từng tham gia lập dự toán 01 gói thầu “Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ”. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc, hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng bản đồ ngập lụt, sạt lở đất lưu vực Suối Đắk Woa, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xây dựng bản đồ ngập lụt, sạt lở đất lưu vực Suối Đắk Woa, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đã giao trong dự toán năm 2022 của Chi cục Thủy lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp được chứng thực một trong các giấy phép sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường sáu tháng 1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, Khu phố Tân Trà, Phường Tân Bình, TP. Đồng Xoài, Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình III | Theo mô tả chương V | km | 5 | |
| 2 | Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình III | Theo mô tả chương V | km | 63 | |
| 3 | Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước. Cấp địa hình III | Theo mô tả chương V | 100m | 11,12 | |
| 4 | Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình III | Theo mô tả chương V | 100m | 70,23 | |
| 5 | Lập bản đồ ngập lụt và sạt lở đất cho khu vực cho khu vực Suối Đắk Woa | Theo mô tả chương V | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400614E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 420.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.614.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 420.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý+ Hoá đơn thanh toán - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng+ Hoá đơn thanh toánTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, thủy văn.+ Có Chứng chỉ thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn III trở lên.+ Đã từng làm chủ nhiệm 02 gói thầu Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc, hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 15 | 2 |
| 2 | Chủ trì khảo sát địa hình | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành khảo sát trắc địa+ Chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III+ Đã từng làm Chủ trì khảo sát địa hình 01 gói thầu “Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ”. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia) | 10 | 2 |
| 3 | Chủ trì thủy lực, mô hình toán | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, thủy văn, thủy lực.+ Có Chứng chỉ thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.+ Đã từng làm Chủ trì thủy văn hoặc thủy lực 01 gói thầu “Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ”. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc, hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 10 | 2 |
| 4 | Chủ trì xây dựng bản đồ | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, thủy văn, trắc địa.+ Đã từng tham gia thực hiện Chủ trì xây dựng bản đồ 01 gói thầu “Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ”. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc, hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 10 | 2 |
| 5 | Chủ trì dự toán | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, giao thông, kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ định giá hạng III+ Đã từng tham gia lập dự toán 01 gói thầu “Xây dựng bản đồ ngập lụt và sạt lở đất dọc bờ sông, suối cho phạm vi từ 02 đơn vị xã, phường trở lên thuộc khu vực Đông Nam Bộ”. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc, hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 10 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi