Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:22:00 đến ngày 2022-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 02 công trình cấp: III (ba)(11), có giá trị là 780.000.000 VNĐ(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-CNCH- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-CNCH- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-CNCH- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính Sửa chữa Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I năm 2022; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. ĐT: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751. Website: www.quangtri.customs.gov.vn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ông: Đinh Ngọc Thanh – Phó Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3855126. Fax:0233.3852751. Website: www.quangtri.customs.gov.vn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Hải quan. Địa chỉ: Lô E3 - đường Dương Đình Nghệ - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: (024) 39 440 833; Fax: (024) 39 440 636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 10 TẦNG | |||
| B | TẦNG 1 | |||
| 1 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,073 | m2 |
| 2 | Cạo sạch xả nhám lớp sơn ngoài nhà trục C*, D* đoạn 1-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,52 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường bị thoái hóa cao 1,2m để xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường trục C*,D* đoạn 1-4 gạch KT 300x600 trắng , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,073 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| C | TẦNG 2 | |||
| 1 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà | 42,8 | m2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m2 |
| 3 | Đục mở rộng vết nứt tường rộng 50mm sâu 15mm để xử lý vết nứt trục F(8-9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 4 | Vệ sinh vết nứt để xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 5 | Bơm dung dịch BESTBOND EP 751 trám bít vết nứt | 0,3 | 10m | |
| 6 | Trát vửa bề mặt vết nứt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| D | TẦNG 3: | |||
| 1 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,26 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch chống nóng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,848 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái sê nô bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,372 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 6,835 | m3 | |
| 6 | Vệ sinh nền trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,596 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô hóa chất BEST SEAL AC400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,596 | m2 |
| 8 | Quét lớp hồ dầu BEST LATEX R114: Nước: Xi măng PC40 tỷ lệ (1:1:4), sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,596 | m2 |
| 9 | Láng la sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 có trộn Chất chống thấm BEST LATEX R114, PCB40 theo chỉ dẫn thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,596 | m2 |
| 10 | Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,596 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mái sảnh bọc Alu và máng thoát nước trên sảnh Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,172 | m2 |
| E | TẦNG 4: | |||
| 1 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà trục A,F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,254 | m2 |
| 2 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà ngoài trục 8 giáp khu WC trục D-E đoạn có chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp chất chống thấm Best Seal AC404 cách nhau 6-8 tiếng định mức 0,2kg/m2/2 lớp Trục D-E có chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 4 | Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10W sau khi sơn phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,629 | m2 |
| F | TẦNG 5: | |||
| 1 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà trục F | 44,357 | m2 | |
| 2 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà ngoài trục 8 giáp khu WC trục D-E đoạn có chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp chất chống thấm Best Seal AC404 cách nhau 6-8 tiếng định mức 0,2kg/m2/2 lớp Trục D-E có chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 4 | Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10W sau khi sơn phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,732 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thảm lót sàn phòng cục trưởng đã có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm thảm lót sàn mới chất liệu BCF OLEFIN, dày 9mm, trọng lượng sợi 825g/SQM, mật độ 1/10, đế lưới, kt khổ 4x35m , lắp trực tiếp lên sàn bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| G | TẦNG 6: | |||
| 1 | Đục mở rộng vết nứt tường rộng 50mm sâu 15mm để xử lý vết nứt | 0,3 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh vết nứt để xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 3 | Bơm dung dịch BESTBOND EP 751 trám bít vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 4 | Trát vửa bề mặt vết nứt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 6 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà trục F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,357 | m2 |
| 7 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà ngoài trục 8 giáp khu WC trục D-E đoạn có chỉ dẫn | 3,375 | m2 | |
| 8 | Quét 2 lớp chất chống thấm Best Seal AC404 cách nhau 6-8 tiếng định mức 0,2kg/m2/2 lớp Trục D-E có chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 9 | Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10W sau khi sơn phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,732 | m2 |
| 11 | Đục tẩy lớp bột xử lý mối nối rộng 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 13 | Trét bột xử lý mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 14 | Băng giấy đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ vào vách ngăn UCO mặt xử lý mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,81 | m2 |
| H | TẦNG 7: | |||
| 1 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà trục F và trục cách trục 8 một khoảng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,577 | m2 |
| 2 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà ngoài trục 8 giáp khu WC trục D-E đoạn có chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp chất chống thấm Best Seal AC404 cách nhau 6-8 tiếng định mức 0,2kg/m2/ 2 lớp Trục D-E có chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 4 | Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10W sau khi sơn phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,952 | m2 |
| 6 | Đục mở rộng vết nứt tường rộng 50mm sâu 15mm để xử lý vết nứt | 0,15 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh vết nứt để xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 8 | Bơm dung dịch BESTBOND EP 751 trám bít vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 9 | Trát vửa bề mặt vết nứt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch kho lưu trữ do bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 12 | Lát lại nền bị bong rộp bằng gạch granite nhân tạo KT 600x600 cùng màu với gạch đã có, vữa XM M75, PCB40 TĐ Viglacera | 25 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| I | TẦNG 8: | |||
| 1 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà trục F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,195 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | 94,195 | m2 | |
| 3 | Đục lớp trát tường bị thoái hóa 50% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,192 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vào tường đục bỏ lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,192 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,192 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,192 | m2 |
| 7 | Đục mở rộng vết nứt tường rộng 50mm sâu 15mm để xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m2 |
| 8 | Vệ sinh vết nứt để xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m2 |
| 9 | Bơm dung dịch BESTBOND EP 751 trám bít vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 10 | Trát vửa bề mặt vết nứt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch kho lưu trữ do bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 13 | Lát lại nền bị bong rộp bằng gạch granite nhân tạo KT 600x600 cùng màu với gạch đã có, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 0,6 | m3 | |
| J | TẦNG 9: | |||
| 1 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,49 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm trần để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 4 | Thay tấm trần thạch cao KT 600x600 theo mẫu đã có , dùng tấm sợi khoáng tiêu âm chống ồn Mercure RH 95 dày 15 hoặc tương đương | 15,48 | m2 | |
| 5 | Thay tấm trần thạch cao KT 600x600 theo mẫu đã có (tận dụng lại tấm ở phòng ăn số 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 6 | Thay tấm trần thạch cao KT 610x610 dùng tấm UCO SUPERFLEX 3,2x603x1213 phủ PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp rỉ sét trên khung xương tấm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ khung xương tấm trần | 6,8 | 1m2 | |
| 9 | Gắn gờ phào thạch cao góc 140x140, tại vị trí phòng ăn số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 10 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| K | TẦNG TUM: | |||
| 1 | Đục mở rộng vết nứt tường rộng 50mm sâu 15mm để xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 2 | Vệ sinh vết nứt để xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 3 | Bơm dung dịch BESTBOND EP 751 trám bít vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 4 | Trát vửa bề mặt vết nứt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm trần để sơn lại hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp rỉ sét trên khung xương tấm trần thạch cao | 17,6 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước loại sơn 2 thành phần phủ khung xương tấm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | 1m2 |
| 9 | Lắp lại tấm trần thạch cao đã có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 10 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong ô cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,372 | m2 |
| 11 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong trần ô cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,868 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp trát xi măng láng trên lòng và thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,625 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,593 | m3 |
| 15 | Vệ sinh nền trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,625 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô hóa chất BEST SEAL AC400 tỷ lệ 2kg/m2/2 lớp | 79,625 | m2 | |
| 17 | Quét lớp hồ dầu BEST LATEX R114: Nước: Xi măng PC40 tỷ lệ (1:1:4), sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,625 | m2 |
| 18 | Láng la sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 có trộn Chất chống thấm BEST LATEX R114, PCB40 theo chỉ dẫn thiết kế (Định mức là 1 lít BestLatex R114 /1.5 m2/1 cm chiều dày hoặc 1,33lit /m2/ độ dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,625 | m2 |
| 19 | Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,625 | m2 |
| 20 | Đục tẩy bê tông vát 60o và vệ sinh sạch các vị trí ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| L | TẦNG MÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công trục 8-9 đoạn B-E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp trát xi măng láng trên lòng và thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,821 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 4 | Vệ sinh nền trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,821 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô hóa chất BEST SEAL AC400 tỷ lệ 2kg/m2/2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,821 | m2 |
| 6 | Quét lớp hồ dầu BEST LATEX R114: Nước: Xi măng PC40 tỷ lệ (1:1:4), sê nô mái | 16,821 | m2 | |
| 7 | Láng la sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 có trộn Chất chống thấm BEST LATEX R114, PCB40 theo chỉ dẫn thiết kế (Định mức là 1 lít BestLatex R114/1.5 m2/1 cm chiều dày hoặc 1,33lit/m2/ độ dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,821 | m2 |
| 8 | Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,821 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch chống nóng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m3 |
| 11 | Vệ sinh nền trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 12 | Quét lớp hồ dầu BEST LATEX R114: Nước: Xi măng PC40 tỷ lệ (1:1:4), sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 13 | Láng la sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 có trộn Chất chống thấm BEST LATEX R114, PCB40 theo chỉ dẫn thiết kế (Định mức là 1 lít BestLatex R114/1.5 m2/1 cm chiều dày hoặc 1,33lit /m2/ độ dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô hóa chất BEST SEAL AC400 tỷ lệ 2kg/m2/2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM M75, PCB40 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM M75, PCB40 (2 lớp) TĐ Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn, tôn có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh cầu cản rác đã có và rãnh thoát nước trục C,D đoạn 9-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 19 | Băng trương nở tại các hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| M | TƯỜNG MẶT NGOÀI NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Cạo sạch xả nhám toàn bộ lớp sơn cũ trên bề mặt tường mặt ngoài khối nhà làm việc 9 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.318,46 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm tường mặt ngoài chất BEST SEAL AC404 tỷ lệ 0,2kg/m2/2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.318,46 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON WEATHERGARD PLUS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.318,46 | m2 |
| 4 | Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.318,46 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m thi công sơn tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,072 | 100m2 |
| N | SƠN TƯỜNG, TRẦN CẦU THANG TẦNG 1 ĐẾN 8 | |||
| 1 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường trong ô cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,848 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,848 | m2 |
| O | CHỐNG THẤM VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Nhân công cạo bỏ mạch keo cũ và bơm lại mạch keo mới sử dụng keo silicol Dow Corning 791 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,96 | m |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m thi công vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,905 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ một số mặt kính để thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,777 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng, lên và xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 10m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính thay thế kính an toàn 2 lớp dày 12,38mm, độ phản quang 60%, màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,777 | m2 |
| 6 | Vệ sinh vách kính mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,61 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ốp tường phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,42 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách ốp tường phòng họp có cầu tạo từ ngoài vào trong : -lớp veneer 3mm màu nâu sẫm-cốt gỗ công nghiệp dày 5mm- veneer 3mm chống cong vênh - lớp xương gỗ công nghiệp KT 60x120, a600x600 (thi công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,42 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,787 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,787 | m3 |
| 11 | Cạo xả nhám lớp sơn bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót TĐ NIPPON WEATHERGARD SEALER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 13 | Dán giấy trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn ván MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 15 | Thi công đóng ván MDF dày 9mm phủ melanin 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 16 | Sơn PU bộ cửa phòng cục trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| P | NHÀ TRẠM ĐIỆN + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,432 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,432 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt ô văng mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON WEATHERGARD PLUS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,48 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m2 |
| Q | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,661 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,661 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt ô văng mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,741 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON WEATHERGARD PLUS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,741 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,403 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NIPPON MATEX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,083 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| R | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.538,653 | m2 |
| 2 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TĐ NP WEATHERGARD PLUS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.538,653 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại trên hàng rào sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,763 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,763 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 02 công trình cấp: III (ba)(11), có giá trị là 780.000.000 VNĐ(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-CNCH- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-CNCH- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện, nước. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-CNCH- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1,0Kw | Máy đầm bàn 1,0Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy đầm dùi 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=150l | Máy trộn bê tông >=150l | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy khoan các loại | Máy khoan các loại | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi