Gói thầu: thi công sửa chữa 04 hạng mục phục vụ sản xuất - Công trình xưởng Điện, xưởng Thành phẩm và xưởng Urê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906427-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC
Tên gói thầu thi công sửa chữa 04 hạng mục phục vụ sản xuất - Công trình xưởng Điện, xưởng Thành phẩm và xưởng Urê
Số hiệu KHLCNT 20220836723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:21:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,564,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3756E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC
E-CDNT 1.2 thi công sửa chữa 04 hạng mục phục vụ sản xuất - Công trình xưởng Điện, xưởng Thành phẩm và xưởng Urê
thi công sửa chữa 04 hạng mục phục vụ sản xuất - Công trình xưởng Điện, xưởng Thành phẩm và xưởng Urê
70 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa chống dột mái – Nhà tổng hạ thế - Xưởng Điện (mái cos +11,00m)
1Phá dỡ mái ngói xi măngTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt232,44m2
2Vệ sinh toàn bộ bụi bẩn và đưa phế thải từ cos +11,00 xuống cos +0,00mTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt4công
3Vận chuyển vật tư từ cos+0,00 lên cos+11,00mTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt2công
4Xây tường thu hồi bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác75Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,06m3
5Trát tường chắn cửa sổ bằng vữa xi măng mác 75 dày trung bình 2cmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,1m2
6Gia công lắp đặt xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kích thước 80x40x3mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt1.280,06kg
7Trát tường, láng tạo dốc máng nước bằng xi măng mác75 dày trung bình 2cmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt41,72m2
8Dán màng nhựa chống thấm dày 3mm toàn bộ lòng máng bằng phương pháp khò nóngTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt41,72m2
9Gia công lắp đặt máng thoát nước mái bằng inox 304 dày 1mm (khổ máng nước rộng 1,4m) bao gồm cả phụ kiện vít, keo,..Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt29,8m
10Lợp tôn mái chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm bao gồm cả phụ kiện như vít nở, keo..Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt224,1m2
11Bơm keo silicon toàn bộ của sổ S1Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,5công
12Keo siliconTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt21tuýt
13Gia công lắp đặt ống thoát nước mái bằng nhựa PVC D=110Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt22m
14Phụ kiện: Cút 90 độ PVC D110mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt4Bộ
15Phụ kiện: Quả cầu chắn rác D110mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt2Bộ
16Phụ kiện: Quai nhê giữ ống D110 bằng thépTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt11Bộ
17Lát nền bằng gạch liên doanh 800x800mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,51m2
18Gia công lắp dựng tấm tôn ốp sườn bằng tôn dày 0,4mm bản rộng 400mm, bao gồm cả keo dán và phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt75,2m
19Gia công lắp đặt ống thoát nước sàn bằng PVC D76mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt6m
20Phụ kiện: Keo dán ốngTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt2tuýt
21Phụ kiện: Nắp chắn rác bằng INOX D76mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt1Bộ
22Phụ kiện: Van bi đồng tay gạt D27mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt1Bộ
23Phụ kiện: Ống HDPE D27mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt6m
24Vận chuyển phế thải lên xe đổ xaTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt2Chuyến
B Sửa chữa hệ thông thông gió mái – Công trình Nhà đóng gói thành phẩm – xưởng Thành phẩm (cos >+10m)
1Bắc giàn giáo khung tiệp trong kho để thi công máiTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt360m2
2Dùng dao cắt thủ công lớp bông thủy tinh mặt dưới tôn mái trong khoTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt142m
3Cắt tôn mái khoTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt146,4m
4Tháo dỡ tôn nóc vận chuyển xuống cos +0.00Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt30m2
5Tháo dỡ mái tôn vận chuyển xuống cos +0.00Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt290m2
6Khoan lỗ bu lông f 20 bằng khoan từ (kèo thép I hiện có)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt144lỗ
7Khoan lỗ bu lông f 20 bằng máy khoan (bản mã)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt144lỗ
8Gia công, lắp dựng bản mã chân cột thép dày 12mm (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt169,56kg
9Gia công, lắp dựng cột thép I 150x75x7x5 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt756kg
10Gia công, lắp dựng kèo thép I 150x75x7x5 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt1.814,4kg
11Gia công, lắp dựng thép L 63x5 chống kèo (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt1.154,4kg
12Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt3.516,8kg
13Gia công, lắp dựng bọ đỡ xà gồ thép dày 12 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt146,95kg
14Gia công, lắp dựng khung ốp sườn thép mạ kẽm C150x65x20x2 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt743,6kg
15Gia công, lắp dựng bọ đỡ khung ốp sườn thép dày 12 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt58,8kg
16Gia công, lắp dựng ốp sườn Tôn Hoa Sen hoặc tôn liên doanh dày 0,45mm khổ 600mm, mái cũ (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt88,8m2
17Gia công lắp dựng bu lông Ecu M18, L=100mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt144Bộ
18Vòng đệm bu lông M18Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt288Cái
19Gia công lắp dựng giằng cột thép f16Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt470,2kg
20Gia công, lắp dựng giằng mái thép f16Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt505,6kg
21Gia công, lắp dựng tăng đơ cột + mái thép f18Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt80Bộ
22Gia công lắp dựng bản mã giằng cột, giằng mái, chống mái thép dày 8mm (xem thống kê thép bản vẽ XD 09)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt452,16kg
23Sơn thép 1 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn màu ghi sángTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt226,19m2
24Lợp mái tấm nhựa trắng trong Polycarbonate dày 2mm, khổ rộng 1070mm loại 11 sóngTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt216m2
25Lợp mái tôn Hoa Sen hoặc tôn liên doanh dày 0,45mm, xốp dày 16mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt561,6m2
26Lợp nóc tôn Hoa Sen hoặc tôn liên danh dàu 0,45mm khổ rộng 600mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt42m2
27Lắp dựng ốp sườn tôn Hoa Sen hoặc tôn liên danh dày 0,45mm, khổ rộng 600mm (mái mới)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt51,84m2
28Gia công, lắp dựng máng nước INOX SUS304 dày 0,6mm, khổ rộng 600mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt399,6kg
29Gia công, lắp dựng giá đỡ máng nước thép vuông 12x12mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt475,4kg
30Thu nước 200x200 f 90 nhựa Tiền Phong C1Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt48Cái
31Ống nhựa f 90 nhựa Tiền Phong C1Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt72m
32Cút nhựa f 90 nhựa Tiền Phong C1Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt48Cái
33Vận chuyển tôn thu hồi nhập kho công tyTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt320m2
34Đóng bao và vận chuyển bằng ô tô, bông thủy tinh phế thải để nơi quy địnhTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt2Chuyến
C Sửa chữa sàn, trần, tường và cửa – Công trình Nhà đóng bao Urê
1Vệ sinh đánh rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép từ cos +3,68 đến cos +10,4mTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt194,023m2
2Quét sơn 02 nước sơn chống rỉ SPA-N1Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt194,023m2
3Sơn 03 nước sơn phủ màu S.CSC.AC-P1Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt194,023m2
4Vệ sinh đánh sạch lớp sơn cũ bằng thủ công, dùng lu lăn 02 lớp nước sạchTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt99,09m2
5Trát trần, dầm bị hỏng dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 có bả 1 lớp xi măng tinhTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt29,73m2
6Quét chống thấm sơn CT11A-GOLD gồm 02 lớp vào trầnTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt99,09m2
7Bả MASTIC KL-5 AQUA GOLD gồm 02 lớp vào trầnTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt99,09m2
8Sơn men trắng bán bóng trong nhà chịu mài mòn KL5-GOLD gồm 02 lớp vào trầnTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt99,09m2
9Phá lớp vữa trát tường bị mục dày 2cm trục B (1-2)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,525m2
10Trát tường vữa xi măng mác 75 dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,525m2
11Quét chống thấm sơn CT11A-GOLD gồm 2 lớp xung quanh tường từ cos +7,3m đến 10,4mTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt93,46m2
12Bả MASTIC KL-5 AQUA GOLD gồm 02 lớp vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt93,46m2
13Sơn men trắng bán bóng trong nhà chịu mài mòn KL5-GOLD gồm 02 lớp vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt93,46m2
14Gia công lắp đặt tấm ốp Aluminium vào tường trục 2 (A-B): vật liệu Tấm Aluminium dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt20m2
15Gia công lắp đặt tấm ốp Aluminium vào tường trục 2 (A-B): vật liệu Khung xương thép L32x3+thép f 10Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt94,2kg
16Gia công lắp đặt tấm ốp Aluminium vào tấm vách phòng rót Urê (đã có khung sẵn)Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,8m2
17Tháo dỡ, gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa D3 tại trục B cos 11,2mTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,91m2
18Cắt mạch lớp gạch lá nem trên mái dài sâu 4cmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt13,56m
19Phá dỡ lớp gạch lá nem bị bong rộp dày 4cmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,204m2
20Lát gạch gốm loại 300x300 chống nóng trên mái Urê mở rộngTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,204m2
21Vận chuyển phế thải đổ xaTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5m2
22Bắc giáo thông tầng để thi công trần cos +10,4mTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt36,809m2
D Sửa chữa nền kho, phòng chờ lái xe nâng – Công trình đóng bao 839
1Phá dỡ nền kho bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt123,76m3
2Đào đất nền kho cũTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt123,76m3
3Đầm đất nền khoTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt61,88m3
4Rải cát đen đầm chặt k=0,95Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt123,76m3
5Rải nilon chống mất nước xi măng toàn bộ diện tích nền khoTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt618,78m2
6Đổ bê tông nền kho không cốt thép bằng bê tông thương phẩm mác 300, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt123,76m3
7Đánh bóng mặt bê tông nền kho bằng máy đánh mặtTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt618,78m2
8Cắt khe co giãn, chiều sâu vết cắt 10cmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt148,6m
9Bốc xúc và vận chuyển phế thải đổ xaTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt247,51m3
10Xây tường bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 75, tường 110mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,82m3
11Ốp tường bằng gạch men ốp tường kích thước 300x600mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,96m2
12Trát tường phẳng bằng vữa xi măng mác 100 dầy trung bình 2cmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,16m2
13Lát nền bằng gạch men chống trơn kích thước 600x600Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,81m2
14Phá dỡ lớp trát tườngTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt110,61m2
15Trát tường bằng vữa xi măng mác 100 dày trung bình 2cmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt110,61m2
16Lát nền phòng bằng gạch men kích thước 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt54,07m2
17Gia công chế tạo và lắp đặt sen hoa cửa sổ bằng sắt đặc vuông 12x12 loại 15kg/m2, bao gồm cả sơn phủTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,8m2
18Phá dỡ tường gạch 110Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2m3
19Gia công chế tạo và lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dầy 5mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,8m2
20Sơn tường bằng sơn trong nhà 3 nước 1 nước lót, 2 nước sơn màuTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt110,61m2
21Sơn trần bằng sơn trong nhà 3 nước màu trắngTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt67,07m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3756E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 2 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp55
2 Kỹ thuật viên xây dựng 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW2
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T1
4 Máy mài ≥ 2,7kW2
5 Máy khoan đứng ≥4,5kW1
6 Máy cắt bê tông ≥1,5kW2
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
9 Máy đầm bàn ≥1kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->