Gói thầu: thi công sửa chữa 04 hạng mục phục vụ sản xuất - Công trình xưởng Điện, xưởng Thành phẩm và xưởng Urê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC |
| Tên gói thầu | thi công sửa chữa 04 hạng mục phục vụ sản xuất - Công trình xưởng Điện, xưởng Thành phẩm và xưởng Urê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:21:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,564,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3756E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
thi công sửa chữa 04 hạng mục phục vụ sản xuất - Công trình xưởng Điện, xưởng Thành phẩm và xưởng Urê thi công sửa chữa 04 hạng mục phục vụ sản xuất - Công trình xưởng Điện, xưởng Thành phẩm và xưởng Urê 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc.
Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa chống dột mái – Nhà tổng hạ thế - Xưởng Điện (mái cos +11,00m) | |||
| 1 | Phá dỡ mái ngói xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 232,44 | m2 |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ bụi bẩn và đưa phế thải từ cos +11,00 xuống cos +0,00m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 3 | Vận chuyển vật tư từ cos+0,00 lên cos+11,00m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 4 | Xây tường thu hồi bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,06 | m3 |
| 5 | Trát tường chắn cửa sổ bằng vữa xi măng mác 75 dày trung bình 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,1 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kích thước 80x40x3mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.280,06 | kg |
| 7 | Trát tường, láng tạo dốc máng nước bằng xi măng mác75 dày trung bình 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 41,72 | m2 |
| 8 | Dán màng nhựa chống thấm dày 3mm toàn bộ lòng máng bằng phương pháp khò nóng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 41,72 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt máng thoát nước mái bằng inox 304 dày 1mm (khổ máng nước rộng 1,4m) bao gồm cả phụ kiện vít, keo,.. | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 29,8 | m |
| 10 | Lợp tôn mái chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm bao gồm cả phụ kiện như vít nở, keo.. | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 224,1 | m2 |
| 11 | Bơm keo silicon toàn bộ của sổ S1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | công |
| 12 | Keo silicon | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21 | tuýt |
| 13 | Gia công lắp đặt ống thoát nước mái bằng nhựa PVC D=110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 14 | Phụ kiện: Cút 90 độ PVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện: Quả cầu chắn rác D110mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện: Quai nhê giữ ống D110 bằng thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 17 | Lát nền bằng gạch liên doanh 800x800mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,51 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng tấm tôn ốp sườn bằng tôn dày 0,4mm bản rộng 400mm, bao gồm cả keo dán và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 75,2 | m |
| 19 | Gia công lắp đặt ống thoát nước sàn bằng PVC D76mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Phụ kiện: Keo dán ống | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | tuýt |
| 21 | Phụ kiện: Nắp chắn rác bằng INOX D76mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Phụ kiện: Van bi đồng tay gạt D27mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện: Ống HDPE D27mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 24 | Vận chuyển phế thải lên xe đổ xa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | Chuyến |
| B | Sửa chữa hệ thông thông gió mái – Công trình Nhà đóng gói thành phẩm – xưởng Thành phẩm (cos >+10m) | |||
| 1 | Bắc giàn giáo khung tiệp trong kho để thi công mái | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 360 | m2 |
| 2 | Dùng dao cắt thủ công lớp bông thủy tinh mặt dưới tôn mái trong kho | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 142 | m |
| 3 | Cắt tôn mái kho | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 146,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ tôn nóc vận chuyển xuống cos +0.00 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn vận chuyển xuống cos +0.00 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 290 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ bu lông f 20 bằng khoan từ (kèo thép I hiện có) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 144 | lỗ |
| 7 | Khoan lỗ bu lông f 20 bằng máy khoan (bản mã) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 144 | lỗ |
| 8 | Gia công, lắp dựng bản mã chân cột thép dày 12mm (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 169,56 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cột thép I 150x75x7x5 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 756 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng kèo thép I 150x75x7x5 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.814,4 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép L 63x5 chống kèo (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.154,4 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3.516,8 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng bọ đỡ xà gồ thép dày 12 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 146,95 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng khung ốp sườn thép mạ kẽm C150x65x20x2 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 743,6 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng bọ đỡ khung ốp sườn thép dày 12 (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 58,8 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng ốp sườn Tôn Hoa Sen hoặc tôn liên doanh dày 0,45mm khổ 600mm, mái cũ (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 88,8 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng bu lông Ecu M18, L=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 144 | Bộ |
| 18 | Vòng đệm bu lông M18 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 288 | Cái |
| 19 | Gia công lắp dựng giằng cột thép f16 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 470,2 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép f16 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 505,6 | kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng tăng đơ cột + mái thép f18 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 80 | Bộ |
| 22 | Gia công lắp dựng bản mã giằng cột, giằng mái, chống mái thép dày 8mm (xem thống kê thép bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 452,16 | kg |
| 23 | Sơn thép 1 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn màu ghi sáng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 226,19 | m2 |
| 24 | Lợp mái tấm nhựa trắng trong Polycarbonate dày 2mm, khổ rộng 1070mm loại 11 sóng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 216 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn Hoa Sen hoặc tôn liên doanh dày 0,45mm, xốp dày 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 561,6 | m2 |
| 26 | Lợp nóc tôn Hoa Sen hoặc tôn liên danh dàu 0,45mm khổ rộng 600mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 42 | m2 |
| 27 | Lắp dựng ốp sườn tôn Hoa Sen hoặc tôn liên danh dày 0,45mm, khổ rộng 600mm (mái mới) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng máng nước INOX SUS304 dày 0,6mm, khổ rộng 600mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 399,6 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng giá đỡ máng nước thép vuông 12x12mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 475,4 | kg |
| 30 | Thu nước 200x200 f 90 nhựa Tiền Phong C1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 48 | Cái |
| 31 | Ống nhựa f 90 nhựa Tiền Phong C1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 72 | m |
| 32 | Cút nhựa f 90 nhựa Tiền Phong C1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 48 | Cái |
| 33 | Vận chuyển tôn thu hồi nhập kho công ty | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 320 | m2 |
| 34 | Đóng bao và vận chuyển bằng ô tô, bông thủy tinh phế thải để nơi quy định | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | Chuyến |
| C | Sửa chữa sàn, trần, tường và cửa – Công trình Nhà đóng bao Urê | |||
| 1 | Vệ sinh đánh rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép từ cos +3,68 đến cos +10,4m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 194,023 | m2 |
| 2 | Quét sơn 02 nước sơn chống rỉ SPA-N1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 194,023 | m2 |
| 3 | Sơn 03 nước sơn phủ màu S.CSC.AC-P1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 194,023 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đánh sạch lớp sơn cũ bằng thủ công, dùng lu lăn 02 lớp nước sạch | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 99,09 | m2 |
| 5 | Trát trần, dầm bị hỏng dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 có bả 1 lớp xi măng tinh | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 29,73 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm sơn CT11A-GOLD gồm 02 lớp vào trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 99,09 | m2 |
| 7 | Bả MASTIC KL-5 AQUA GOLD gồm 02 lớp vào trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 99,09 | m2 |
| 8 | Sơn men trắng bán bóng trong nhà chịu mài mòn KL5-GOLD gồm 02 lớp vào trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 99,09 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường bị mục dày 2cm trục B (1-2) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,525 | m2 |
| 10 | Trát tường vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,525 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm sơn CT11A-GOLD gồm 2 lớp xung quanh tường từ cos +7,3m đến 10,4m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 93,46 | m2 |
| 12 | Bả MASTIC KL-5 AQUA GOLD gồm 02 lớp vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 93,46 | m2 |
| 13 | Sơn men trắng bán bóng trong nhà chịu mài mòn KL5-GOLD gồm 02 lớp vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 93,46 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt tấm ốp Aluminium vào tường trục 2 (A-B): vật liệu Tấm Aluminium dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt tấm ốp Aluminium vào tường trục 2 (A-B): vật liệu Khung xương thép L32x3+thép f 10 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 94,2 | kg |
| 16 | Gia công lắp đặt tấm ốp Aluminium vào tấm vách phòng rót Urê (đã có khung sẵn) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ, gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa D3 tại trục B cos 11,2m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,91 | m2 |
| 18 | Cắt mạch lớp gạch lá nem trên mái dài sâu 4cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13,56 | m |
| 19 | Phá dỡ lớp gạch lá nem bị bong rộp dày 4cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,204 | m2 |
| 20 | Lát gạch gốm loại 300x300 chống nóng trên mái Urê mở rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,204 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ xa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 22 | Bắc giáo thông tầng để thi công trần cos +10,4m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36,809 | m2 |
| D | Sửa chữa nền kho, phòng chờ lái xe nâng – Công trình đóng bao 839 | |||
| 1 | Phá dỡ nền kho bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 123,76 | m3 |
| 2 | Đào đất nền kho cũ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 123,76 | m3 |
| 3 | Đầm đất nền kho | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 61,88 | m3 |
| 4 | Rải cát đen đầm chặt k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 123,76 | m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước xi măng toàn bộ diện tích nền kho | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 618,78 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền kho không cốt thép bằng bê tông thương phẩm mác 300, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 123,76 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt bê tông nền kho bằng máy đánh mặt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 618,78 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 148,6 | m |
| 9 | Bốc xúc và vận chuyển phế thải đổ xa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 247,51 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 75, tường 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch men ốp tường kích thước 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,96 | m2 |
| 12 | Trát tường phẳng bằng vữa xi măng mác 100 dầy trung bình 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,16 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch men chống trơn kích thước 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,81 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp trát tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 110,61 | m2 |
| 15 | Trát tường bằng vữa xi măng mác 100 dày trung bình 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 110,61 | m2 |
| 16 | Lát nền phòng bằng gạch men kích thước 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54,07 | m2 |
| 17 | Gia công chế tạo và lắp đặt sen hoa cửa sổ bằng sắt đặc vuông 12x12 loại 15kg/m2, bao gồm cả sơn phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường gạch 110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 19 | Gia công chế tạo và lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dầy 5mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 20 | Sơn tường bằng sơn trong nhà 3 nước 1 nước lót, 2 nước sơn màu | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 110,61 | m2 |
| 21 | Sơn trần bằng sơn trong nhà 3 nước màu trắng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 67,07 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3756E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 2 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên xây dựng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng | ≥4,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi