Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đường điện, đường mạng internet cho Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đường điện, đường mạng internet cho Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng đăng ký đất đai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:19:00 đến ngày 2022-09-15 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,640,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc Hệ thống mạng công trình hoặc Công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 330.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự đã hoàn thành, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đường điện, đường mạng internet cho Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh trang bị hệ thống đường điện, đường mạng internet cho Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng đăng ký đất đai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh theo theo yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: CHI NHÁNH TX DUYÊN HẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | Quy định tại Mục II Chương V | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Quy định tại Mục II Chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mA | Quy định tại Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi) | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 180 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 480 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Mục II Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Mục II Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Quy định tại Mục II Chương V | 74 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Quy định tại Mục II Chương V | 380 | m |
| B | HM: CHI NHÁNH HUYỆN CẦU NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | Quy định tại Mục II Chương V | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Quy định tại Mục II Chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mA | Quy định tại Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi) | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 180 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 480 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Mục II Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Mục II Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Quy định tại Mục II Chương V | 74 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Quy định tại Mục II Chương V | 380 | m |
| C | HM: CHI NHÁNH H. DUYÊN HẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | Quy định tại Mục II Chương V | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Quy định tại Mục II Chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mA | Quy định tại Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi) | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 180 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 480 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Mục II Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Mục II Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Quy định tại Mục II Chương V | 74 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Quy định tại Mục II Chương V | 380 | m |
| D | HM: CHI NHÁNH THÀNH PHỐ TRÀ VINH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | Quy định tại Mục II Chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Quy định tại Mục II Chương V | 11 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi) | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 180 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 400 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Mục II Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Quy định tại Mục II Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Quy định tại Mục II Chương V | 250 | m |
| E | HM: CHI NHÁNH HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | Quy định tại Mục II Chương V | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Quy định tại Mục II Chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mA | Quy định tại Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi) | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 180 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 480 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Mục II Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Mục II Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Quy định tại Mục II Chương V | 78 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Quy định tại Mục II Chương V | 380 | m |
| F | HM: CHI NHÁNH HUYỆN TRÀ CÚ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | Quy định tại Mục II Chương V | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Quy định tại Mục II Chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mA | Quy định tại Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi) | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 180 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 480 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Mục II Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Mục II Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Quy định tại Mục II Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Quy định tại Mục II Chương V | 78 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Quy định tại Mục II Chương V | 380 | m |
| G | HM: CHI NHÁNH HUYỆN CẦU KÈ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | Quy định tại Mục II Chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Quy định tại Mục II Chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi) | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 250 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 600 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 90 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Mục II Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Quy định tại Mục II Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Quy định tại Mục II Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Quy định tại Mục II Chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Quy định tại Mục II Chương V | 380 | m |
| H | HM: CHI NHÁNH H. CÀNG LONG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | Quy định tại Mục II Chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Quy định tại Mục II Chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi) | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 250 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 600 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 90 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Mục II Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Quy định tại Mục II Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Quy định tại Mục II Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Quy định tại Mục II Chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Quy định tại Mục II Chương V | 380 | m |
| I | HM: CHI NHÁNH H. TIỂU CẦN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | Quy định tại Mục II Chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Quy định tại Mục II Chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kA | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mA | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi) | Quy định tại Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 250 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 600 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 90 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Mục II Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Mục II Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Quy định tại Mục II Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Quy định tại Mục II Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Quy định tại Mục II Chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Quy định tại Mục II Chương V | 380 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc Hệ thống mạng công trình hoặc Công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 330.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự đã hoàn thành, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động | 1 | trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan bê tông | 4 |
| 2 | Máy cắt | Cắt gạch đá | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi