Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đường điện, đường mạng internet cho Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917198-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH TRÀ VINH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đường điện, đường mạng internet cho Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220856430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng đăng ký đất đai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:19:00 đến ngày 2022-09-15 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 466,640,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc Hệ thống mạng công trình hoặc Công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 330.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự đã hoàn thành, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH TRÀ VINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đường điện, đường mạng internet cho Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh
trang bị hệ thống đường điện, đường mạng internet cho Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng đăng ký đất đai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu, đánh giá hồ sơ đề xuất: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng An Khang, địa chỉ: Số 280 Đồng Khởi, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trà Vinh. Địa chỉ: Số 231, Hẻm 312, đường Phan Đình Phùng, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH TRÀ VINH , địa chỉ: 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh theo theo yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CHI NHÁNH TX DUYÊN HẢI
1Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt)Quy định tại Mục II Chương V33cái
2Lắp đặt đế + mặt MCBQuy định tại Mục II Chương V14hộp
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAQuy định tại Mục II Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAQuy định tại Mục II Chương V7cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
7Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
8Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kAQuy định tại Mục II Chương V1cái
9Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mAQuy định tại Mục II Chương V4bộ
10Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi)Quy định tại Mục II Chương V1hộp
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Quy định tại Mục II Chương V180m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Quy định tại Mục II Chương V480m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Quy định tại Mục II Chương V70m
16Lắp đặt nẹp nhựa 2pQuy định tại Mục II Chương V60m
17Lắp đặt nẹp nhựa 4pQuy định tại Mục II Chương V100m
18Lắp đặt nẹp nhựa 6pQuy định tại Mục II Chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Quy định tại Mục II Chương V30m
20Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Mục II Chương V10hộp
21Lắp đặt Đầu RJ45Quy định tại Mục II Chương V74cái
22Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPQuy định tại Mục II Chương V380m
B HM: CHI NHÁNH HUYỆN CẦU NGANG
1Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt)Quy định tại Mục II Chương V33cái
2Lắp đặt đế + mặt MCBQuy định tại Mục II Chương V14hộp
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAQuy định tại Mục II Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAQuy định tại Mục II Chương V7cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
7Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
8Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kAQuy định tại Mục II Chương V1cái
9Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mAQuy định tại Mục II Chương V4bộ
10Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi)Quy định tại Mục II Chương V1hộp
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Quy định tại Mục II Chương V180m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Quy định tại Mục II Chương V480m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Quy định tại Mục II Chương V70m
16Lắp đặt nẹp nhựa 2pQuy định tại Mục II Chương V60m
17Lắp đặt nẹp nhựa 4pQuy định tại Mục II Chương V100m
18Lắp đặt nẹp nhựa 6pQuy định tại Mục II Chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Quy định tại Mục II Chương V30m
20Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Mục II Chương V10hộp
21Lắp đặt Đầu RJ45Quy định tại Mục II Chương V74cái
22Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPQuy định tại Mục II Chương V380m
C HM: CHI NHÁNH H. DUYÊN HẢI
1Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt)Quy định tại Mục II Chương V33cái
2Lắp đặt đế + mặt MCBQuy định tại Mục II Chương V14hộp
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAQuy định tại Mục II Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAQuy định tại Mục II Chương V7cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
7Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
8Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kAQuy định tại Mục II Chương V1cái
9Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mAQuy định tại Mục II Chương V4bộ
10Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi)Quy định tại Mục II Chương V1hộp
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Quy định tại Mục II Chương V180m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Quy định tại Mục II Chương V480m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Quy định tại Mục II Chương V70m
16Lắp đặt nẹp nhựa 2pQuy định tại Mục II Chương V60m
17Lắp đặt nẹp nhựa 4pQuy định tại Mục II Chương V100m
18Lắp đặt nẹp nhựa 6pQuy định tại Mục II Chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Quy định tại Mục II Chương V30m
20Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Mục II Chương V10hộp
21Lắp đặt Đầu RJ45Quy định tại Mục II Chương V74cái
22Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPQuy định tại Mục II Chương V380m
D HM: CHI NHÁNH THÀNH PHỐ TRÀ VINH
1Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt)Quy định tại Mục II Chương V13cái
2Lắp đặt đế + mặt MCBQuy định tại Mục II Chương V11hộp
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAQuy định tại Mục II Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAQuy định tại Mục II Chương V7cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kAQuy định tại Mục II Chương V4cái
7Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kAQuy định tại Mục II Chương V1cái
8Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mAQuy định tại Mục II Chương V1bộ
9Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi)Quy định tại Mục II Chương V1hộp
10Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Quy định tại Mục II Chương V180m
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Quy định tại Mục II Chương V400m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2Quy định tại Mục II Chương V140m
14Lắp đặt nẹp nhựa 2pQuy định tại Mục II Chương V60m
15Lắp đặt nẹp nhựa 4pQuy định tại Mục II Chương V70m
16Lắp đặt nẹp nhựa 6pQuy định tại Mục II Chương V30m
17Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Quy định tại Mục II Chương V30m
18Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Mục II Chương V10hộp
19Lắp đặt Đầu RJ45Quy định tại Mục II Chương V32cái
20Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPQuy định tại Mục II Chương V250m
E HM: CHI NHÁNH HUYỆN CHÂU THÀNH
1Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt)Quy định tại Mục II Chương V35cái
2Lắp đặt đế + mặt MCBQuy định tại Mục II Chương V14hộp
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAQuy định tại Mục II Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAQuy định tại Mục II Chương V7cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
7Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
8Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kAQuy định tại Mục II Chương V1cái
9Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mAQuy định tại Mục II Chương V4bộ
10Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi)Quy định tại Mục II Chương V1hộp
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Quy định tại Mục II Chương V180m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Quy định tại Mục II Chương V480m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Quy định tại Mục II Chương V70m
16Lắp đặt nẹp nhựa 2pQuy định tại Mục II Chương V60m
17Lắp đặt nẹp nhựa 4pQuy định tại Mục II Chương V100m
18Lắp đặt nẹp nhựa 6pQuy định tại Mục II Chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Quy định tại Mục II Chương V30m
20Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Mục II Chương V10hộp
21Lắp đặt Đầu RJ45Quy định tại Mục II Chương V78cái
22Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPQuy định tại Mục II Chương V380m
F HM: CHI NHÁNH HUYỆN TRÀ CÚ
1Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt)Quy định tại Mục II Chương V35cái
2Lắp đặt đế + mặt MCBQuy định tại Mục II Chương V14hộp
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAQuy định tại Mục II Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAQuy định tại Mục II Chương V7cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
7Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
8Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kAQuy định tại Mục II Chương V1cái
9Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mAQuy định tại Mục II Chương V4bộ
10Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi)Quy định tại Mục II Chương V1hộp
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Quy định tại Mục II Chương V180m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Quy định tại Mục II Chương V480m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2Quy định tại Mục II Chương V80m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Quy định tại Mục II Chương V70m
16Lắp đặt nẹp nhựa 2pQuy định tại Mục II Chương V60m
17Lắp đặt nẹp nhựa 4pQuy định tại Mục II Chương V100m
18Lắp đặt nẹp nhựa 6pQuy định tại Mục II Chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Quy định tại Mục II Chương V30m
20Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Mục II Chương V10hộp
21Lắp đặt Đầu RJ45Quy định tại Mục II Chương V78cái
22Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPQuy định tại Mục II Chương V380m
G HM: CHI NHÁNH HUYỆN CẦU KÈ
1Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt)Quy định tại Mục II Chương V22cái
2Lắp đặt đế + mặt MCBQuy định tại Mục II Chương V14hộp
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAQuy định tại Mục II Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAQuy định tại Mục II Chương V9cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAQuy định tại Mục II Chương V6cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
7Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kAQuy định tại Mục II Chương V1cái
8Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mAQuy định tại Mục II Chương V2bộ
9Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi)Quy định tại Mục II Chương V2hộp
10Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Quy định tại Mục II Chương V250m
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Quy định tại Mục II Chương V600m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Quy định tại Mục II Chương V90m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2Quy định tại Mục II Chương V70m
14Lắp đặt nẹp nhựa 2pQuy định tại Mục II Chương V70m
15Lắp đặt nẹp nhựa 4pQuy định tại Mục II Chương V100m
16Lắp đặt nẹp nhựa 6pQuy định tại Mục II Chương V40m
17Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Quy định tại Mục II Chương V50m
18Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Mục II Chương V1hộp
19Lắp đặt Đầu RJ45Quy định tại Mục II Chương V48cái
20Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPQuy định tại Mục II Chương V380m
H HM: CHI NHÁNH H. CÀNG LONG
1Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt)Quy định tại Mục II Chương V22cái
2Lắp đặt đế + mặt MCBQuy định tại Mục II Chương V14hộp
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAQuy định tại Mục II Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAQuy định tại Mục II Chương V9cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAQuy định tại Mục II Chương V6cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
7Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kAQuy định tại Mục II Chương V1cái
8Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mAQuy định tại Mục II Chương V2bộ
9Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi)Quy định tại Mục II Chương V2hộp
10Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Quy định tại Mục II Chương V250m
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Quy định tại Mục II Chương V600m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Quy định tại Mục II Chương V90m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2Quy định tại Mục II Chương V70m
14Lắp đặt nẹp nhựa 2pQuy định tại Mục II Chương V70m
15Lắp đặt nẹp nhựa 4pQuy định tại Mục II Chương V100m
16Lắp đặt nẹp nhựa 6pQuy định tại Mục II Chương V40m
17Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Quy định tại Mục II Chương V50m
18Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Mục II Chương V1hộp
19Lắp đặt Đầu RJ45Quy định tại Mục II Chương V48cái
20Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPQuy định tại Mục II Chương V380m
I HM: CHI NHÁNH H. TIỂU CẦN
1Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt)Quy định tại Mục II Chương V22cái
2Lắp đặt đế + mặt MCBQuy định tại Mục II Chương V14hộp
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAQuy định tại Mục II Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAQuy định tại Mục II Chương V9cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAQuy định tại Mục II Chương V6cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-6kAQuy định tại Mục II Chương V2cái
7Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kAQuy định tại Mục II Chương V1cái
8Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mAQuy định tại Mục II Chương V2bộ
9Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (lắp nổi)Quy định tại Mục II Chương V2hộp
10Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Quy định tại Mục II Chương V250m
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Quy định tại Mục II Chương V600m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Quy định tại Mục II Chương V90m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2Quy định tại Mục II Chương V70m
14Lắp đặt nẹp nhựa 2pQuy định tại Mục II Chương V70m
15Lắp đặt nẹp nhựa 4pQuy định tại Mục II Chương V100m
16Lắp đặt nẹp nhựa 6pQuy định tại Mục II Chương V40m
17Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Quy định tại Mục II Chương V50m
18Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Mục II Chương V1hộp
19Lắp đặt Đầu RJ45Quy định tại Mục II Chương V48cái
20Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPQuy định tại Mục II Chương V380m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc Hệ thống mạng công trình hoặc Công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 330.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự đã hoàn thành, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động 1 trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan bê tông4
2 Máy cắt Cắt gạch đá4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->