Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913093-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220866978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:13:00 đến ngày 2022-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,414,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62724E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có Hạng mục: Sửa chữa cống hoặc thi công cống). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu (hạng mục: Sửa chữa cống hoặc thi công cống) là 1.079.000.000 đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.158.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà trạm Quản lý Thủy nông huyện Mỹ Tú, cống Xẻo Gừa, cống Rạch Rê (huyện Mỹ Tú), tỉnh Sóc Trăng
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng, 02993620798
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH XD Dương Nhân. Địa chỉ: Số 282 đường Dương Minh Quang, Phường 3, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên TAAC. Địa chỉ: Số 658 Mạc Đỉnh Chi, Khóm 6, Phường 9, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29 - 135/31, đường Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng, 02993620798


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng. - Số điện thoại: 0299 3 620 798
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng, 02993620798
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà trạm QLTN huyện Mỹ Tú
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành187,9956m2
2Bã bằng bột bã vào tườngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành187,9956m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành187,9956m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,8175m2
5Sơn sắt thép 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,8175m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông - ngoài nhàTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành188,6393m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông - trong nhàTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành346,5793m2
8Bã bằng bột bã vào tườngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành535,2186m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành188,6393m2
10Sơn tường trong nhà đã bả 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành346,5793m2
11Tháo dỡ trầnTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành26,15m2
12CCLD trần thạch cao chống ẩm 605x605x9mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành26,15m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành51,2314m2
14Sơn sắt thép 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành51,2314m2
B Sửa chữa cống Xẽo Gừa
1Khoan bê tông, lỗ khoan Ф ≤ 16, h ≤ 10cmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành32lỗ
2CCLĐ buloon, đai ốc, đệm CT3 M20x200Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16bộ
3CCLĐ buloon CT3 M20x200Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16bộ
4GCLD lan can - Thép tấm CT3Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0471T
5GCLD lan can - Thép hình CT3Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,2329T
6GCLD lan can - Thép Φ > 18Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0843T
7Sơn sắt thép 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10,5006m2
8Phá dỡ KCBTCT - búa cănTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,03m3
9Đào đất, ĐC ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành64,08m3
10Vận chuyển đất tiếp 10mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành64,08m3
11Rải vải địa kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,248100m2
12Đắp đất công trình, đầm đất 70kg, K = 0,85Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,6408100m3
13BT sân tiêu năng, đá 1x2, M.250, δ ≤ 25cmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,03m3
14GCLDTD cốt thép sân tiêu năng, Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0532T
15Kéo thả phai bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành24cái
16Kéo cửa lên sửa chữaTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành22,7062T
17SX cửa van, B cống ≤ 5m - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,6929T
18SX cửa van, B cống ≤ 8m - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,5212T
19SX cửa van, B cống ≤ 8m - Đồng 6.6.3Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0221T
20CCLĐ bu lông, đai ốc Inox M14x50Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành280bộ
21CCLĐ bu lông, đai ốc, 2 đệm Inox M14x50Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành82bộ
22CCLĐ bu lông, 2 đai ốc, đệm Inox M36x500Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4bộ
23CCLĐ vít chìm, đai ốc Inox M14x35Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành328bộ
24CCLĐ vít chìm, đai ốc câm Inox M14x50Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành182bộ
25CCLĐ joint lá 10x50mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành26,168m
26CCLĐ joint lá 10x70mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16,05m
27CCLĐ joint lá 10x100mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành66m
28CCLĐ joint lá 10x200mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành28,68m
29CCLĐ joint lá 10x210mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành5,05m
30CCLĐ joint lá 10x255mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10,7m
31CCLĐ joint ΩTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành13,084m
32LĐ cửa van, B cống ≤ 5mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành12,018T
33LĐ cửa van, B cống ≤ 8mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10,6882T
34GC hộp bao che - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1318T
35LĐ hộp bao cheTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1318T
C Sửa chữa cống Rạch Rê
1Phá dỡ KCBTCT - búa cănTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,322m3
2Lót tấm nilon đổ cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,613100m2
3BT cột đúc sẵn, đá 1x2, M.250Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,9195m3
4GCLD cốt thép cột đúc sẵn Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,5555T
5GCLDTD ván khuôn thép cột đúc sẵnTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,5528100m2
6Đào móng cột, B ≤ 1m, H ≤ 1m, ĐC ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành11,5648m3
7LĐ CKBT đúc sẵn, M > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành67CK
8BT móng, đá 1x2, M.200, B ≤ 250cmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành5,7675m3
9GCLDTD ván khuôn thép móng cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,6528100m2
10Đắp đất móng công trìnhTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4,8928m3
11Sơn cọc ranh 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành73,8675m2
12GC khung hàng rào - Thép Φ ≤ 18Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,8881T
13Sơn sắt thép 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành89,2262m2
14GC cổng sắt - Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0911T
15GC cổng sắt - Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0465T
16GC cổng sắt - Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0187T
17Đào kênh mương, B ≤ 1m, H ≤ 1m, ĐC ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,2128m3
18BT nền, đá 1x2, M.250Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,2128m3
19GCLD cốt thép móng, Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0057T
20GCLD cốt thép móng, Φ ≤ 18Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0028T
21GCLDTD ván khuôn thép móngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0095100m2
22LĐ CKT đặt sẵn trong BT, M ≤ 20kgTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0319T
23CCLĐ con chạy ray cổng ràoTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4con
24CC ổ khoáTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2cái
25CCLĐ bản lề cốiTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6cái
26Đào nền đường, máy đào 0,80m3, ĐC ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0367100m3
27Đắp đất công trình, đầm đất 70kg, K = 0,85Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0611100m3
28Đắp cát, đầm đất 70kg, K = 0,85Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0898100m3
29Lót tấm nilon đổ BTTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,4882100m2
30BT mặt đường, đá 1x2, M.250, δ ≤ 25cmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành5,8584m3
31GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1121T
32GCLDTD ván khuôn thép mặt đườngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0458100m2
33Tháo dỡ thép L50x50x5Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0377T
34GC khe co giãn - Thép hình CT3Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,251T
35GC khe co giãn - Thép tấm CT3Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1307T
36Sơn sắt thép 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10,163m2
37Kéo thả phai bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16cái
38Kéo cửa lên sửa chữaTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành19,0991T
39SX cửa van, B cống ≤ 8m - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,8804T
40CCLĐ bu lông, đai ốc Inox M14x50Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành216bộ
41CCLĐ bu lông, đai ốc, 2 đệm Inox M14x50Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành52bộ
42CCLĐ vít chìm, đai ốc Inox M14x35Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành328bộ
43CCLĐ joint lá 10x50mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành20,216m
44CCLĐ joint lá 10x70mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10,2m
45CCLĐ joint lá 10x100mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành41,6m
46CCLĐ joint lá 10x200mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành21,76m
47CCLĐ joint lá 10x220mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10,18m
48CCLĐ joint ΩTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10,108m
49LĐ cửa van, B cống ≤ 8mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành19,0991T
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62724E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có Hạng mục: Sửa chữa cống hoặc thi công cống). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu (hạng mục: Sửa chữa cống hoặc thi công cống) là 1.079.000.000 đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.158.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
2 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
3 Máy hàn Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
6 Máy đầm dùi, đầm bàn Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
7 Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
8 Máy khoan Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->