Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:44:00 đến ngày 2022-09-13 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,468,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình dân dụng, Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 với giá trị tối thiểu 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.390.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có ngành phù hợp.- Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 400 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 4-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS Ngô Thì Nhậm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ số 01 Trần Phú, P. Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,414 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,563 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,959 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,938 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 29,646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,82 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,766 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,469 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,747 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,852 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,483 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 31,374 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,381 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,649 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,004 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,835 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,795 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,813 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,43 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,172 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,325 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,837 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,829 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,485 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,654 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,123 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,164 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,293 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,652 | m3 |
| 35 | Tấm nhựa tái sinh | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 26,52 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,357 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,841 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,054 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,525 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,129 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,495 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 75,468 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 172,21 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 356,642 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 484,381 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 96,04 | m2 |
| 48 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 96,04 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 40,414 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 40,414 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 236,744 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 236,744 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 238,1 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 238,1 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 123,517 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 123,517 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 224,18 | m2 |
| 58 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 224,18 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 291,8 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 409,175 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 125x500 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 29,56 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch mosaic 20x145mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,187 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 44,475 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 44,475 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 90,1 | m |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,23 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,57 | m2 |
| 69 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,57 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,296 | m2 |
| 71 | Quét keo bóng chống thấm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 74,951 | m2 |
| 72 | Cắt roan nền | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,38 | 10m |
| 73 | Cửa đi khung sắt pano gỗ, lá chớp sắt hộp (cả sơn và phụ kiện) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30,72 | m2 |
| 74 | Cửa sổ lá chớp sắt hộp (cả sơn và phụ kiện) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 56,1 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 86,82 | m2 |
| 76 | Khung hoa sắt cửa sổ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 56,1 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 56,1 | m2 |
| 78 | Lan can inox | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,43 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,43 | m2 |
| 80 | Tay vịn inox đk42 dày 1.4mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,7 | m |
| 81 | Khung nhôm hộp trắng mặt tiền | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 27 | m |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,812 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,812 | tấn |
| 84 | Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38ly | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,54 | 100m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 56,1 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 154,11 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 840,643 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 806,278 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 707,526 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 939,395 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,242 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,242 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 333,056 | m2 |
| 94 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,292 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,024 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,016 | 100m |
| 98 | Cầu chắn rác D120 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,416 | 100m2 |
| 100 | Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 35 | bộ |
| 101 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 102 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng chiếu sáng bảng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 103 | Đèn tube led 31W-1.2m +nắp chụp mica+ máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 tốc độ 80W-220V kèm dimmer | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 3 tốc độ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Mặt 4 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 112 | Hộp nối dây | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 75 | hộp |
| 113 | Cáp CXV 4x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 114 | Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 65 | m |
| 115 | Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 116 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 215 | m |
| 117 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 800 | m |
| 118 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 700 | m |
| 119 | Ống luồn dây PVC -D32 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 120 | Ống luồn dây PVC -D25 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 65 | m |
| 121 | Ống luồn dây PVC -D20 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 400 | m |
| 122 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x150 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 123 | MCB 3P-50A-10kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 124 | MCB 3P-32A-6kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 125 | MCB 2P-32A-6kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | MCB 2P-25A-6kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 127 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 129 | RCBO 2P-25A-30mA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 130 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 131 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Tủ điện có nắp đậy 7 module | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 133 | RCBO 3P-32A-30mA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 134 | MCB 1P-25A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 135 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 136 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 138 | Hộp đựng bình chức cháy loại 2 bình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,811 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,197 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,517 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 11,391 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16,254 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,042 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,468 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,647 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,825 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,174 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,681 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,561 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,348 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,145 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,089 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,264 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,403 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,116 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,193 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,323 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,167 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,455 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,218 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,907 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,316 | m3 |
| 32 | Tấm nhựa tái sinh | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 23,16 | m2 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,581 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,222 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,111 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 46,345 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 46,154 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 220,067 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 271,95 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 69,892 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 69,892 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 192,696 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 192,982 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 56,1 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu sàn | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 56,1 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 116,948 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 116,948 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 116,948 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 99,12 | m2 |
| 51 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 99,12 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 137,36 | m |
| 53 | Lát nền, sàn gạch lát 500x500, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 201,564 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 125x500 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,47 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch 50x230mm, trụ vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,71 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch mosaic 20x145mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,657 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 21,308 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 21,308 | m2 |
| 59 | Quét keo bóng chống thấm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 21,308 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 44,95 | m |
| 61 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,651 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,9 | m2 |
| 63 | Quét keo bóng chống thấm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,551 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung sắt pano gỗ, kính cường lực dày 8 ly (cả sơn và phụ kiện) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,88 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 8ly (cả sơn và phụ kiện) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 23,7 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 38,58 | m2 |
| 67 | Khung sắt cửa sổ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 23,7 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 23,7 | m2 |
| 69 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,785 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,785 | tấn |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 135,28 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 23,7 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 53,6 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 71,01 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 446,717 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 417,808 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 457,799 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 406,725 | m2 |
| 79 | Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 8m, mái dốc | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 199,432 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,994 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,366 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,048 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,032 | 100m |
| 84 | Cầu chắn rác D120 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 85 | Kẻ roan đầu hồi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,38 | 10m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,17 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,353 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,706 | 100m2 |
| 89 | Đèn tube led 2x(31W-1.2m) -3800lm+ máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 90 | Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 92 | Đèn tube led 36W-1.2m +nắp chụp mica+ máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 tốc độ 80W-220V | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Dimmer điều khiển tốc độ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 98 | Hộp nối dây | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 35 | hộp |
| 99 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 100 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 101 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 400 | m |
| 102 | Ống luồn dây PVC -D20 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 103 | Tủ điện có nắp đậy 9 module | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 104 | RCBO 2P-32A-30mA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 106 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 108 | Hộp đựng bình chức cháy loại 2 bình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,362 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,469 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,55 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 11,037 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,605 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,361 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,833 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,032 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,183 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,232 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,327 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,32 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,102 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,55 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,462 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,144 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,226 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,219 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,857 | m3 |
| 30 | Tấm nhựa tái sinh | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,57 | m2 |
| 32 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,352 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,178 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,719 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,395 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,489 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20,839 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 63,117 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 130,17 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 177,806 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 17,28 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 17,28 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 102,36 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 102,36 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 26,7 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 26,7 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 79,986 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 79,986 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 62,86 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 62,86 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 123,8 | m |
| 52 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 107,63 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 125x500 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,245 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,625 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,625 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,9 | m |
| 58 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,416 | m2 |
| 59 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,64 | m2 |
| 60 | Quét keo bóng chống thấm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 12,681 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung sắt pano gỗ, lá chớp sắt hộp (cả sơn và phụ kiện) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 62 | Cửa sổ lá chớp sắt hộp (cả sơn và phụ kiện) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 25,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 64 | Vách nhôm kính | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 66 | Khung hoa sắt cửa sổ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 25,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 25,2 | m2 |
| 68 | Lan can inox | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,634 | m2 |
| 69 | Lan can inox | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,8 | m |
| 70 | Lắp dựng lan can | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,254 | m2 |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,459 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,459 | tấn |
| 73 | Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38ly | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,792 | 100m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 28,834 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 46,08 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 308,693 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 194,52 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 266,847 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 236,366 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,678 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,678 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 209,368 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,19 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m |
| 86 | Cầu chắn rác D120 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Đèn tube led 2x(31W-1.2m) -3800lm+ máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 88 | Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Đèn tube led 36W-1.2m +nắp chụp mica+ máng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 tốc độ 80W-220V kèm dimmer | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 3 tốc độ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Quạt gắn tường 40W-220V | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Hộp nối dây | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18 | hộp |
| 98 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 99 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 270 | m |
| 100 | Ống luồn dây PVC -D20 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 101 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 102 | RCBO 2P-25A-30mA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 103 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 104 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 106 | Hộp đựng bình chức cháy loại 2 bình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,17 | m3 |
| 2 | Tấm nhựa tái sinh | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,517 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 151,7 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,038 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,038 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,346 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,467 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,73 | m2 |
| 9 | Cắt roan nền sân | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,742 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CVV/DSTA 4x10mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 75 | m |
| 2 | Cáp CVV/DSTA 2x6mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 3 | Cáp CVV/DSTA 2x4mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV -10 mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV -6 mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CV -4 mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn dây 50/40 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 25,2 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 5x9x19 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | 100 viên |
| 12 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.4m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 13 | Dây đồng trần M-25 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 25 | m |
| 14 | Kẹp liên kết | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 3,Rp=48m,H=5m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D42 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,007 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D49 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,022 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D60 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,035 | 100m |
| 5 | Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cùm cố định cột vào tường hồi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Kẹp cáp thoát sét | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Giá cố định dây dẫn sét trên mái | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn sét đồng trần 70mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ống PVC32 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 12 | Móc cố định ống PVC vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.5m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 14 | Kẹp liên kết | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Thiết bị đo đếm sét | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Công lắp dựng hệ thống chống sét | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình dân dụng, Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 với giá trị tối thiểu 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.390.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 20 | Công nhân kỹ thuật có ngành phù hợp.- Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Giàn giáo. | Đặc điểm thiết bị: >= 400 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 400 |
| 4 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 400 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi