Gói thầu: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917326-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong An |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:07:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới khối nhà cao 2 tầng, có thi công hệ thống cấp điện, chống sét và thoát nước. Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=1.500.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn .- Hợp đồng lao động.Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ 01 chỉ huy trưởng riêng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Số lượng: Tối thiểu 02.+ 01 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong An |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình Các hạng mục Trường Tiểu học Điền An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Phong An
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234.3551038
Số fax: 0234.3551038
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Các hạng mục Trường Tiểu học Điền An, địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3551038; Fax: 0234.3551038 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Khối nhà 2 tầng 2 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 100,304 | 1 m3 | |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | 7,308 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 6,604 | 1 m3 | |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,0406 | Tấn | |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,8653 | Tấn | |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | 0,152 | Tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 | 46,86 | 1 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 17,241 | 1 m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6.5x20)cm Dày | 8,362 | 1 m3 | |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,0937 | Tấn | |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,2414 | Tấn | |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 0,3444 | Tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng MT1 | 38,34 | 1 m2 | |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 5,391 | 1 m3 | |
| 15 | Đắp đất hố móng công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng) | 107,612 | 1 m3 | |
| 16 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | 6,362 | 1 m3 | |
| 17 | Bê tông nền (Ram dốc) Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,015 | 1 m3 | |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,0899 | Tấn | |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,7815 | Tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật C1 | 74,88 | 1 m2 | |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | 3,456 | 1 m3 | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng D1 | 101,44 | 1 m2 | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái Sàn tầng 02 | 210,07 | 1 m2 | |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,2425 | Tấn | |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,9471 | Tấn | |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 0,6402 | Tấn | |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | 2,7176 | Tấn | |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 9,936 | 1 m3 | |
| 29 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 24,7534 | 1 m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6.5x20)cm Dày | 16,576 | 1 m3 | |
| 31 | Xây cột, trụ gạch Block không nung (9.5x6.5x20) Cao | 2,664 | 1 m3 | |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | 0,3508 | Tấn | |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | 0,2938 | Tấn | |
| 34 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 63,45 | 1 m2 | |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | 4,7947 | 1 m3 | |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép | 0,6104 | Tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6104 | Tấn | |
| 38 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | 106,04 | 1 m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | 434,88 | 1 m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 119,285 | 1 m2 | |
| 41 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 231,4 | 1 m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | 158,25 | 1 m2 | |
| 43 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | 210,07 | 1 m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 23,88 | 1 m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm | 168,92 | 1 m2 | |
| 46 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 15x60cm | 15,62 | 1 m2 | |
| 47 | Lát bậc tam cấp đá ganit màu đen XM cát mịn M75 | 4,275 | 1 m2 | |
| 48 | Ôp lan can đá granit đen LC1 | 12,5 | 1 m2 | |
| 49 | Ôp tường đá chẻ 10x20cm chân móng | 21,45 | 1 m2 | |
| 50 | Sx, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Bản lề 3D, kính trắng cường lực 8mm | 15,84 | 1 m2 | |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Bản lề 3D, thanh chuyển động khóa đa điểm | 6 | Bộ | |
| 52 | Sx, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Frolile Xingfa Bản lề chữ A, kính trắng cường lực 8mm | 22,68 | 1 m2 | |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động,... | 18 | Bộ | |
| 54 | Sx, lắp dựng vách kinh nhôm Xingfa kính trắng cường lực 8mm | 11,7 | 1 m2 | |
| 55 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | 29,16 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,32 | 1m2 | |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng rào,lan can,vữa BT M200 | 0,6035 | 1 m3 | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 27,69 | 1 m2 | |
| 59 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,142 | 1 tấn | |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 71 | Cái | |
| 61 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | 79,2 | 1 m | |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | 8,64 | 1 m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng | 35,316 | 1 m2 | |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | 35,316 | 1 m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | 591,92 | 1m2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | 97,835 | 1m2 | |
| 67 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20x20cm 18W | 6 | 1 Bộ | |
| 68 | Lắp đặt bộ đèn Led tube1.2mx2x36W+máng tán quang | 18 | 1 Bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | 12 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi (đế âm+mặt che) | 14 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt (đế âm+mặt che) | 8 | Cái | |
| 72 | Lđặt tủ điện âm tường 6P ... | 1 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB- 2P Cường độ dòng điện 63A-6KA | 2 | Cái | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây CXV 3x10mm2 | 20 | 1m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CXV 2x6mm2 | 20 | 1m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | 400 | 1m | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | 750 | 1m | |
| 78 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống sp20mm | 320 | 1 m | |
| 79 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp | 10 | Cái | |
| 80 | LĐ ống nhựa mbát nối Đkính ống 76mm | 48 | 1 m | |
| 81 | LĐ chếch nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính chếch 76mm | 12 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m | 7 | Cái | |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | 50 | m | |
| 84 | Đóng cọc đồng tiếp địa d14mm, L=2.4m cọc thép mạ đồng | 5 | Cọc | |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần M50 | 20 | m | |
| 86 | Đo điện trở nối đất | 2 | Điểm | |
| 87 | Lđặt hộp kiểm tra tiếp địa K/thước hộp | 2 | Hộp | |
| 88 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | Điểm | |
| B | *\2- Cải tạo các khối nhà hiện trạng 02 tầng 04 phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | 5,11 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | 1.098,825 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,11 | 1m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | 841,675 | 1m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | 365,83 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | 342,72 | 1 m2 | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | 82,325 | 1 m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | 0,5072 | Tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ bằng thép | 0,6046 | Tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6046 | Tấn | |
| 11 | Lợp mái tôn múi 0,45mm | 164,65 | 1 m2 | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=1m | 9 | Cái | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | 73,5 | m | |
| 14 | Đo điện trở nối đất | 2 | Điểm | |
| 15 | Phá dỡ lớp gạch nền | 287,44 | 1 m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm | 286,66 | 1 m2 | |
| 17 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granit 15x60cm | 10,215 | 1 m2 | |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn Led tube1.2mx2x36W | 32 | 1 Bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20x20cm 18W | 6 | 1 Bộ | |
| 20 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | 8 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | Cái | |
| 22 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | 52,2 | m2 | |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M100 | 51,4 | 1 m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng | 51,4 | 1 m2 | |
| 25 | Vẽ tranh dọc tường cầu thang | 36 | 1 m2 | |
| 26 | Phá dỡ song sắt cửa | 12,96 | m2 | |
| 27 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | 12,96 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,36 | 1m2 | |
| 29 | Sx, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Frolile Xingfa Bản lề chữ A, kính trắng cường lực 8mm | 9,36 | 1 m2 | |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động,... | 8 | Bộ | |
| 31 | Sx, lắp dựng vách kinh nhôm Xingfa kính trắng cường lực 8mm | 3,6 | 1 m2 | |
| 32 | Phá dở bê tông cốt thép Phần sê nô giáp khối nhà xây mới | 1,3635 | 1m3 | |
| 33 | Phá dở lớp vữa trát | 41,375 | m2 | |
| 34 | Ôp lan can đá granit đen | 41,375 | 1 m2 | |
| 35 | ốp đá chẻ chân móng VXM M75 | 27,9375 | 1 m2 | |
| 36 | Vệ sinh, đánh bọc bậc cấp mài gratino cầu thang | 26,04 | 1 m2 | |
| C | *\3- Thư viện ngoài trời | |||
| 1 | Lắp đặt bẳng hiệu chữ INOX chiều cao chữ 360mm (11 chữ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,522 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 9,792 | 1 m3 | |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng | 3,78 | 1 m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 48,1 | 1 m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 5,696 | 1 m3 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 6,638 | 1 m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6.5x20)cm Dày | 4,2 | 1 m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 41,88 | 1 m2 | |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,2557 | Tấn | |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 4,188 | 1 m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 16,8 | 1 m2 | |
| 13 | Ôp tường, trụ, cột KT 300x600mm | 8,4 | 1 m2 | |
| 14 | Ôp đá granit đen mặt bồn hoa | 13,44 | 1 m2 | |
| 15 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 0.5x1M200 dày trung bình 5cm | 5,775 | 1 m3 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường gạch Terrazzo 30x30cm | 115,5 | 1 m2 | |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | 5,4 | 1 m3 | |
| 18 | Trồng cõy thiên tuế | 2 | Cây | |
| 19 | Trồng cõy cau cảnh | 4 | Cây | |
| 20 | Trồng cây trà mi | 30 | Cây | |
| 21 | Trồng thảm cỏ nhật bồn hoa | 12 | M2 | |
| 22 | Lót cỏ nhân tạo nền nhà | 115,5 | m2 | |
| 23 | Sx, lắp dựng vách kinh nhôm Xingfa kính trắng cường lực 10mm | 35,84 | 1 m2 | |
| 24 | Bulong D16 dài 40cm | 72 | Cái | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | 0,3869 | 1 tấn | |
| 26 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | 0,3869 | Tấn | |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình D110x2.5mm | 0,3456 | Tấn | |
| 28 | Lắp dựng cột thép | 0,3456 | Tấn | |
| 29 | Gia công giằng mái bằng thép | 0,5589 | Tấn | |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | 0,5589 | Tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ bằng thép | 0,6159 | Tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6159 | Tấn | |
| 33 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Chiều dài bất kỳ | 91 | 1 m2 | |
| 34 | Lợp mái tấm polycacbonac dày 0,45cm | 36,4 | 1 m2 | |
| 35 | LD máng xối inox dày 0,4mm | 16,8 | m2 | |
| 36 | LĐ ống nhựa mbát nối Đkính ống 90mm | 25,6 | 1 m | |
| 37 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 90mm | 16 | Cái | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,54 | 1m2 | |
| D | *\4- Thiết bị | |||
| 1 | Lắp dựng bàn đá granit màu đen | 6 | Bộ | |
| 2 | Lắp dựng ghế đá granit màu đen | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ giữ đồ | 6,24 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt tủ sách | 14,0825 | m2 | |
| 5 | LD tủ sách 3 tầng | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp Bảng từ chống lóa màu xanh KT 1,2x3,6m | 2 | Bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới khối nhà cao 2 tầng, có thi công hệ thống cấp điện, chống sét và thoát nước. Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=1.500.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn .- Hợp đồng lao động.Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ 01 chỉ huy trưởng riêng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Số lượng: Tối thiểu 02.+ 01 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,75kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Hoặc máy tời | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1.7 kW | 1 |
| 11 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi