Gói thầu: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917326-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong An
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220916502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:07:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,215,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới khối nhà cao 2 tầng, có thi công hệ thống cấp điện, chống sét và thoát nước. Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=1.500.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn .- Hợp đồng lao động.Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ 01 chỉ huy trưởng riêng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Số lượng: Tối thiểu 02.+ 01 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoặc máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong An
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình
Các hạng mục Trường Tiểu học Điền An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong An , địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong An - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3551038 Số fax: 0234.3551038 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại THC. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong An , địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong An - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3551038 Số fax: 0234.3551038 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong An - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3551038 Số fax: 0234.3551038 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Các hạng mục Trường Tiểu học Điền An, địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3551038; Fax: 0234.3551038
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Khối nhà 2 tầng 2 phòng
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 100,3041 m3
2Đào móng băng có chiều rộng7,3081 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M1006,6041 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,0406Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,8653Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm0,152Tấn
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M146,861 m2
8Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M30017,2411 m3
9Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6.5x20)cm Dày 8,3621 m3
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,0937Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,2414Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao0,3444Tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng MT138,341 m2
14Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M3005,3911 m3
15Đắp đất hố móng công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng)107,6121 m3
16Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M1506,3621 m3
17Bê tông nền (Ram dốc) Vữa bê tông đá 1x2 M2001,0151 m3
18Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,0899Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,7815Tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật C174,881 m2
21Bê tông cột có tiết diện 3,4561 m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng D1101,441 m2
23Ván khuôn sàn mái Sàn tầng 02210,071 m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,2425Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,9471Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao0,6402Tấn
27Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d2,7176Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M3009,9361 m3
29Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M30024,75341 m3
30Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6.5x20)cm Dày 16,5761 m3
31Xây cột, trụ gạch Block không nung (9.5x6.5x20) Cao 2,6641 m3
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d0,3508Tấn
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao0,2938Tấn
34Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan63,451 m2
35Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM3004,79471 m3
36Gia công xà gồ bằng thép0,6104Tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,6104Tấn
38Lợp mái tôn múi dày 0,45mm106,041 m2
39Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao 434,881 m2
40Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75119,2851 m2
41Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75231,41 m2
42Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75158,251 m2
43Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75210,071 m2
44Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M7523,881 m2
45Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm168,921 m2
46Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 15x60cm15,621 m2
47Lát bậc tam cấp đá ganit màu đen XM cát mịn M754,2751 m2
48Ôp lan can đá granit đen LC112,51 m2
49Ôp tường đá chẻ 10x20cm chân móng21,451 m2
50Sx, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Bản lề 3D, kính trắng cường lực 8mm15,841 m2
51Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Bản lề 3D, thanh chuyển động khóa đa điểm6Bộ
52Sx, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Frolile Xingfa Bản lề chữ A, kính trắng cường lực 8mm22,681 m2
53Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động,...18Bộ
54Sx, lắp dựng vách kinh nhôm Xingfa kính trắng cường lực 8mm11,71 m2
55SX, Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M7529,16m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ58,321m2
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng rào,lan can,vữa BT M2000,60351 m3
58Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp27,691 m2
59Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn0,1421 tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck71Cái
61Trát gờ chỉ Vữa XM M7579,21 m
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M758,641 m2
63Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng35,3161 m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M7535,3161 m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ591,921m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ97,8351m2
67Lắp đặt đèn Led ốp trần 20x20cm 18W61 Bộ
68Lắp đặt bộ đèn Led tube1.2mx2x36W+máng tán quang181 Bộ
69Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m12Cái
70Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi (đế âm+mặt che)14Cái
71Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt (đế âm+mặt che)8Cái
72Lđặt tủ điện âm tường 6P ...1Cái
73Lắp đặt Automat 1 pha MCB- 2P Cường độ dòng điện 63A-6KA2Cái
74Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây CXV 3x10mm2201m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CXV 2x6mm2201m
76Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm24001m
77Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm27501m
78LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống sp20mm3201 m
79Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 10Cái
80LĐ ống nhựa mbát nối Đkính ống 76mm481 m
81LĐ chếch nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính chếch 76mm12Cái
82Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m7Cái
83Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm50m
84Đóng cọc đồng tiếp địa d14mm, L=2.4m cọc thép mạ đồng5Cọc
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần M5020m
86Đo điện trở nối đất2Điểm
87Lđặt hộp kiểm tra tiếp địa K/thước hộp 2Hộp
88Mối hàn hóa nhiệt2Điểm
B *\2- Cải tạo các khối nhà hiện trạng 02 tầng 04 phòng học
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại5,11m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ1.098,825m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ5,111m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ841,6751m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ365,831m2
6Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao 342,721 m2
7Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao 82,3251 m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao 0,5072Tấn
9Gia công xà gồ bằng thép0,6046Tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,6046Tấn
11Lợp mái tôn múi 0,45mm164,651 m2
12Lắp đặt kim thu sét Chiều L=1m9Cái
13Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm73,5m
14Đo điện trở nối đất2Điểm
15Phá dỡ lớp gạch nền287,441 m2
16Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm286,661 m2
17Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granit 15x60cm10,2151 m2
18Lắp đặt bộ đèn Led tube1.2mx2x36W321 Bộ
19Lắp đặt đèn Led ốp trần 20x20cm 18W61 Bộ
20Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m8Cái
21Lắp đặt quạt treo tường12Cái
22Phá dỡ Xi măng láng trên mái52,2m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M10051,41 m2
24Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng51,41 m2
25Vẽ tranh dọc tường cầu thang361 m2
26Phá dỡ song sắt cửa12,96m2
27SX, Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M7512,96m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ15,361m2
29Sx, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Frolile Xingfa Bản lề chữ A, kính trắng cường lực 8mm9,361 m2
30Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động,...8Bộ
31Sx, lắp dựng vách kinh nhôm Xingfa kính trắng cường lực 8mm3,61 m2
32Phá dở bê tông cốt thép Phần sê nô giáp khối nhà xây mới1,36351m3
33Phá dở lớp vữa trát41,375m2
34Ôp lan can đá granit đen41,3751 m2
35ốp đá chẻ chân móng VXM M7527,93751 m2
36Vệ sinh, đánh bọc bậc cấp mài gratino cầu thang26,041 m2
C *\3- Thư viện ngoài trời
1Lắp đặt bẳng hiệu chữ INOX chiều cao chữ 360mm (11 chữ)1Bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,522m3
3Đào móng cột, hố kiểm tra rộng9,7921 m3
4Đào móng băng có chiều rộng3,781 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật48,11 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M1005,6961 m3
7Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M3006,6381 m3
8Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6.5x20)cm Dày 4,21 m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng41,881 m2
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,2557Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M3004,1881 m3
12Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M7516,81 m2
13Ôp tường, trụ, cột KT 300x600mm8,41 m2
14Ôp đá granit đen mặt bồn hoa13,441 m2
15Bê tông nền Vữa bê tông đá 0.5x1M200 dày trung bình 5cm5,7751 m3
16Lát gạch sân, nền đường gạch Terrazzo 30x30cm115,51 m2
17Đắp đất màu trồng cây5,41 m3
18Trồng cõy thiên tuế2Cây
19Trồng cõy cau cảnh4Cây
20Trồng cây trà mi30Cây
21Trồng thảm cỏ nhật bồn hoa12M2
22Lót cỏ nhân tạo nền nhà115,5m2
23Sx, lắp dựng vách kinh nhôm Xingfa kính trắng cường lực 10mm35,841 m2
24Bulong D16 dài 40cm72Cái
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện 0,38691 tấn
26Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện 0,3869Tấn
27Gia công cột bằng thép hình D110x2.5mm0,3456Tấn
28Lắp dựng cột thép0,3456Tấn
29Gia công giằng mái bằng thép0,5589Tấn
30Lắp dựng giằng thép0,5589Tấn
31Gia công xà gồ bằng thép0,6159Tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,6159Tấn
33Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Chiều dài bất kỳ911 m2
34Lợp mái tấm polycacbonac dày 0,45cm36,41 m2
35LD máng xối inox dày 0,4mm16,8m2
36LĐ ống nhựa mbát nối Đkính ống 90mm25,61 m
37LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 90mm16Cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ96,541m2
D *\4- Thiết bị
1Lắp dựng bàn đá granit màu đen6Bộ
2Lắp dựng ghế đá granit màu đen12Bộ
3Lắp đặt tủ giữ đồ6,24m2
4Lắp đặt tủ sách14,0825m2
5LD tủ sách 3 tầng4Bộ
6Lắp Bảng từ chống lóa màu xanh KT 1,2x3,6m2Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới khối nhà cao 2 tầng, có thi công hệ thống cấp điện, chống sét và thoát nước. Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=1.500.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn .- Hợp đồng lao động.Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ 01 chỉ huy trưởng riêng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Số lượng: Tối thiểu 02.+ 01 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,75kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
9 Máy vận thăng Hoặc máy tời1
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1.7 kW1
11 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->