Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915136-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220892615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí của NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:03:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 478,485,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43545E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.333.333 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥999.999.999 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tuy An
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên , địa chỉ: 395 Trường Chinh Phường 9 Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn XD Kiến Tạo; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên , địa chỉ: 395 Trường Chinh Phường 9 Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ8,2m2
2Cắt nền sân bê tôngTheo Chương V, bản vẽ1,1410m
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V, bản vẽ0,306m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,306m3
5Láng phẳng mặt bê tông vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ3,06m2
6Lắp dựng cửa inox xếp cổng chính (trọn bộ)Theo Chương V, bản vẽ1Bộ
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V, bản vẽ1cái
8Phá dỡ hàng rào thépTheo Chương V, bản vẽ72,935m2
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V, bản vẽ0,061m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V, bản vẽ0,3294m3
11Phá lớp vữa trát trụ hiện trạng trước khi xây tườngTheo Chương V, bản vẽ5,847m2
12Khoan lỗ vào trụ rào để đặt bu lông nởTheo Chương V, bản vẽ1501 lỗ khoan
13Cung cấp lắp đặt buloong nở D10Theo Chương V, bản vẽ152cái
14Bê tông lam, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ0,9485m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép lam ĐK ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,205tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lamTheo Chương V, bản vẽ0,5544100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V, bản vẽ2321 cấu kiện
18Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ0,7344m3
19Xây tường thẳng bằng5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ1,1542m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ3,0625m3
21Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,9635m3
22Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, bản vẽ0,119tấn
23Ván khuôn gỗ lamTheo Chương V, bản vẽ0,174100m2
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V, bản vẽ0,008tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Mũi mác)Theo Chương V, bản vẽ0,09tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V, bản vẽ0,09tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ10,6156m2
28Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ5,7975m2
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 bảng hiệuTheo Chương V, bản vẽ12,354m2
30Trát phào, chỉ kép, vữa XM M75 trụTheo Chương V, bản vẽ10,2m
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ76,3756m2
32Trát lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ23,483m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ148,42m
34Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V, bản vẽ24,722m2
35Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ28,1795m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ28,1795m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V, bản vẽ104,265m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ208,7996m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ2,552m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương V, bản vẽ2,34m2
41Cung cấp lắp đặt lô gô ngân hàng 250x250x40 bằng Mica gắn đèn ledTheo Chương V, bản vẽ1bộ
42cung cấp lắp đặt bộ chữa trên bảng hiệu chữ InoxTheo Chương V, bản vẽ1bộ
43Lắp đặt đèn led dài 1,2mTheo Chương V, bản vẽ2bộ
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V, bản vẽ160,5938m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ160,5938m2
46Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ5,6756m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ5,6756m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ16,53m2
2Tháo dỡ ray cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ5,8m
3Tháo dỡ hộp che cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ4,155m2
4Cắt tường dọc cửaTheo Chương V, bản vẽ0,5810m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V, bản vẽ0,697m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V, bản vẽ0,148m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,074m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, bản vẽ0,0185100m2
9Trát lanh tô, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ2,22m2
10Lắp dựng cửa cường lực 14ly bản lề thủy lựcTheo Chương V, bản vẽ9,28m2
11Cung cấp lắp đặt bản lề âm sànTheo Chương V, bản vẽ2cái
12Cung cấp lắp đặt kẹp kính LTheo Chương V, bản vẽ2cái
13Cung cấp lắp đặt kẹp kính vuông trênTheo Chương V, bản vẽ2cái
14Cung cấp lắp đặt kẹp kính vuông dướiTheo Chương V, bản vẽ2cái
15Cung cấp lắp đặt tay nắm inox dài 600Theo Chương V, bản vẽ2cái
16Cung cấp lắp đặt khóa sànTheo Chương V, bản vẽ2cái
17Cung cấp lắp đặt U inoxTheo Chương V, bản vẽ9m
18Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ10,35m2
19Cung cấp lắp đặt motor điệnTheo Chương V, bản vẽ1cái
20Cung cấp lắp đặt bình lưu điệnTheo Chương V, bản vẽ1cái
21Trát cạnh cửa , đường ray cửa cuốn vữa XM M100, PCB40Theo Chương V, bản vẽ0,725m2
22Gia công hộp che cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ0,0176tấn
23Lắp dựng hộp che cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ0,0176tấn
24Thi công hộp che cửa cuốn bằng tấm cemboarTheo Chương V, bản vẽ6,5875m2
25Bả matit hộp che cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ6,5875m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ6,5875m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ62,4m2
28Thay bánh xe đẩy bằng đồngTheo Chương V, bản vẽ104bộ
29Thay roon kính, bắn keo silicon mặt ngoài cửaTheo Chương V, bản vẽ256,4m
30Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V, bản vẽ50m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V, bản vẽ50m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ50m2
33Vệ sinh chà nhám lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (trong nhà)Theo Chương V, bản vẽ526,268m2
34Vệ sinh chà nhám lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ541,9944m2
35Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (trong nhà)Theo Chương V, bản vẽ361,14m2
36Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ101,1742m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ887,408m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ643,1686m2
39Vệ sinh sạch rong rêu, dọn rác các lỗ thoát nước máiTheo Chương V, bản vẽ73,68m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo Chương V, bản vẽ73,68m2
41Don dẹp vệ sinh các lỗ thoát nước máiTheo Chương V, bản vẽ1mái
42Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo Chương V, bản vẽ4cái
43Vệ sinh , mài nhẵn nền granitoTheo Chương V, bản vẽ37,824m2
44Đánh bóng granito bậc cấp, cầu thangTheo Chương V, bản vẽ37,824m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ27,71m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ27,71m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V, bản vẽ2,6196m2
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ2,6196m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, bản vẽ4,977100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V, bản vẽ2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V, bản vẽ1bộ
3Tháo dỡ lavaboTheo Chương V, bản vẽ2bộ
4Tháo dỡ vòi senTheo Chương V, bản vẽ2bộ
5Tháo dỡ vòi đồngTheo Chương V, bản vẽ3bộ
6Phá dỡ nền bệ xí xổmTheo Chương V, bản vẽ0,374m3
7Phá dỡ nền gạch 200x200Theo Chương V, bản vẽ1,76m2
8Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, bản vẽ3,63m2
9Lắp đặt xí bệtTheo Chương V, bản vẽ2bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V, bản vẽ2cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V, bản vẽ2cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểuTheo Chương V, bản vẽ1bộ
13Lắp đặt lavabo treo tường + vòi xảTheo Chương V, bản vẽ2bộ
14Lắp đặt dây cấp nướcTheo Chương V, bản vẽ4bộ
15Lắp đặt xi phongTheo Chương V, bản vẽ3cái
16Lắp đặt gương soiTheo Chương V, bản vẽ2cái
17Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V, bản vẽ2cái
18Lắp đặt phễu thu 200x200Theo Chương V, bản vẽ4cái
19Lắp đặt vòi tắm dâyTheo Chương V, bản vẽ2bộ
20Lắp đặt vòi đồng D27Theo Chương V, bản vẽ3bộ
21Vệ sinh nền gạch và gạch ốp tườngTheo Chương V, bản vẽ2công
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Chương V, bản vẽ0,4656m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V, bản vẽ38,936m2
3Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ24,304m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ24,304m2
5Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45lyTheo Chương V, bản vẽ0,3894100m2
6Xây bờ chảy gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ0,4656m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ6,984m2
8Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ83,82m2
9Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ4,3m2
10Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (trong nhà )Theo Chương V, bản vẽ107,63m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ95,104m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ107,63m2
13Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ33,6m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ33,6m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V, bản vẽ1,9654m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V, bản vẽ1,9654m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Theo Chương V, bản vẽ1,9654m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, bản vẽ0,4104100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43545E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.333.333 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥999.999.999 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác4
3 Máy cắt gạch đá Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->