Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:03:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,485,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43545E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.333.333 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥999.999.999 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tuy An 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 8,2 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 1,14 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,306 | m3 |
| 5 | Láng phẳng mặt bê tông vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,06 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa inox xếp cổng chính (trọn bộ) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo Chương V, bản vẽ | 72,935 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V, bản vẽ | 0,061 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3294 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ hiện trạng trước khi xây tường | Theo Chương V, bản vẽ | 5,847 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ vào trụ rào để đặt bu lông nở | Theo Chương V, bản vẽ | 150 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Cung cấp lắp đặt buloong nở D10 | Theo Chương V, bản vẽ | 152 | cái |
| 14 | Bê tông lam, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 0,9485 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam ĐK ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,205 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5544 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V, bản vẽ | 232 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,7344 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,1542 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,0625 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,9635 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,119 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lam | Theo Chương V, bản vẽ | 0,174 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Mũi mác) | Theo Chương V, bản vẽ | 0,09 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, bản vẽ | 0,09 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 10,6156 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,7975 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 bảng hiệu | Theo Chương V, bản vẽ | 12,354 | m2 |
| 30 | Trát phào, chỉ kép, vữa XM M75 trụ | Theo Chương V, bản vẽ | 10,2 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 76,3756 | m2 |
| 32 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 23,483 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 148,42 | m |
| 34 | Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 24,722 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 28,1795 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 28,1795 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 104,265 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 208,7996 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 2,552 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V, bản vẽ | 2,34 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt lô gô ngân hàng 250x250x40 bằng Mica gắn đèn led | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 42 | cung cấp lắp đặt bộ chữa trên bảng hiệu chữ Inox | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 160,5938 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 160,5938 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 5,6756 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 5,6756 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 16,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ray cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 5,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hộp che cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 4,155 | m2 |
| 4 | Cắt tường dọc cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 0,58 | 10m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,697 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V, bản vẽ | 0,148 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,074 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0185 | 100m2 |
| 9 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,22 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa cường lực 14ly bản lề thủy lực | Theo Chương V, bản vẽ | 9,28 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bản lề âm sàn | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt kẹp kính L | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt kẹp kính vuông trên | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt kẹp kính vuông dưới | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tay nắm inox dài 600 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt khóa sàn | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt U inox | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | m |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 10,35 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt motor điện | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bình lưu điện | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Trát cạnh cửa , đường ray cửa cuốn vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,725 | m2 |
| 22 | Gia công hộp che cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0176 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hộp che cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0176 | tấn |
| 24 | Thi công hộp che cửa cuốn bằng tấm cemboar | Theo Chương V, bản vẽ | 6,5875 | m2 |
| 25 | Bả matit hộp che cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 6,5875 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 6,5875 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 62,4 | m2 |
| 28 | Thay bánh xe đẩy bằng đồng | Theo Chương V, bản vẽ | 104 | bộ |
| 29 | Thay roon kính, bắn keo silicon mặt ngoài cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 256,4 | m |
| 30 | Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m2 |
| 33 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 526,268 | m2 |
| 34 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 541,9944 | m2 |
| 35 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 361,14 | m2 |
| 36 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 101,1742 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 887,408 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 643,1686 | m2 |
| 39 | Vệ sinh sạch rong rêu, dọn rác các lỗ thoát nước mái | Theo Chương V, bản vẽ | 73,68 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo Chương V, bản vẽ | 73,68 | m2 |
| 41 | Don dẹp vệ sinh các lỗ thoát nước mái | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | mái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 43 | Vệ sinh , mài nhẵn nền granito | Theo Chương V, bản vẽ | 37,824 | m2 |
| 44 | Đánh bóng granito bậc cấp, cầu thang | Theo Chương V, bản vẽ | 37,824 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 27,71 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 27,71 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V, bản vẽ | 2,6196 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 2,6196 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, bản vẽ | 4,977 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi sen | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi đồng | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền bệ xí xổm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,374 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch 200x200 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,76 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,63 | m2 |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo treo tường + vòi xả | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nước | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xi phong | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm dây | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 21 | Vệ sinh nền gạch và gạch ốp tường | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | công |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4656 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 38,936 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 24,304 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 24,304 | m2 |
| 5 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45ly | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3894 | 100m2 |
| 6 | Xây bờ chảy gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4656 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 6,984 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 83,82 | m2 |
| 9 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 4,3 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (trong nhà ) | Theo Chương V, bản vẽ | 107,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 95,104 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 107,63 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 33,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 33,6 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V, bản vẽ | 1,9654 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,9654 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,9654 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4104 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43545E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.333.333 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥999.999.999 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi