Gói thầu: Dịch vụ bảo trì và sửa chữa điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì và sửa chữa điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792229 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:27:00 đến ngày 2022-09-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.180.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.754.500 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.754.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 551.509.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(Quản lý chính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyênngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng 2 trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm (Có tài liệu chứng minh còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, hàn, sửa chữa vận hành máy lạnh, xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo trì và sửa chữa điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 Dịch vụ bảo trì và sửa chữa điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 63 Vũ Tông Phan, phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 0283740 7373 Fax: 0283743 7733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 63 Vũ Tông Phan, phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 0283740 7373 Fax: 0283743 7733. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 63 Vũ Tông Phan, phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 0283740 7373 Fax: 0283743 7733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 63 Vũ Tông Phan, phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 0283740 7373 Fax: 0283743 7733. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn nóng trung tâm: Công suất lạnh: 136 Kw | Theo Chương V | Bộ | 2 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 2 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn nóng trung tâm: Công suất lạnh: 118 Kw | Theo Chương V | Bộ | 4 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 3 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn nóng trung tâm: Công suất lạnh: 112 Kw | Theo Chương V | Bộ | 9 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 4 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn nóng trung tâm: Công suất lạnh: 100 Kw | Theo Chương V | Bộ | 3 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 5 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn nóng trung tâm: Công suất lạnh: 90 Kw | Theo Chương V | Bộ | 7 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 6 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn nóng trung tâm: Công suất lạnh: 85 Kw | Theo Chương V | Bộ | 3 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 7 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió: Công suất lạnh định mức: 14 Kw | Theo Chương V | Cái | 14 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 8 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió: Công suất lạnh định mức: 11.2 Kw | Theo Chương V | Cái | 20 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 9 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn lạnh loại casette âm trần 4 hướng thổi: Công suất lạnh định mức: 14 Kw | Theo Chương V | Cái | 66 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 10 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn lạnh loại casette âm trần 4 hướng thổi: Công suất lạnh định mức: 11.2 Kw | Theo Chương V | Cái | 141 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 11 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn lạnh loại casette âm trần 4 hướng thổi: Công suất lạnh: 7.1 Kw | Theo Chương V | Cái | 73 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 12 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Dàn lạnh loại casette âm trần 4 hướng thổi: Công suất lạnh: 5.6 Kw | Theo Chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 13 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Máy điều hoà cục bộ dàn lạnh kiểu treo tường: Công suất lạnh: 5.1 Kw | Theo Chương V | Bộ | 2 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 14 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Máy điều hoà cục bộ dàn lạnh kiểu treo tường: Máy điều hòa cục bộ 1Hp đến 2,5 Hp | Theo Chương V | bộ | 20 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 15 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Máy điều hoà cục bộ dàn lạnh kiểu treo tường: Máy điều hòa cục bộ 5 Hp | Theo Chương V | bộ | 3 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 16 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Quạt thông gió: Quạt ly tâm, hãng sản xuất: Kruger – Việt Nam | Theo Chương V | Cái | 64 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 17 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống: Quạt thông gió: Quạt hướng trục, hãng sản xuất: Kruger – Việt Nam | Theo Chương V | Cái | 12 | Số lần bảo trì: 2 lần/ 8 tháng. |
| 18 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay bạc đạn 1 pha | Theo Chương V | cái | 6 | |
| 19 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay bạc đạn 3 pha | Theo Chương V | cái | 3 | |
| 20 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay tụ quạt | Theo Chương V | Cái | 6 | |
| 21 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay mới công tắc 40A | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 22 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay mới bơm nước ngưng | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 23 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay mới bo điều khiển dàn nóng Hitachi 5hp | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 24 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay mới bo dàn lạnh âm trần nối ống gió máy Hitachi Model: RPI-5.0 FSN2 | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 25 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay cổ bạt KT 3700x300mm( loại chống cháy) | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 26 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay cổ bạt KT 1600x200mm( loại chống cháy) | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 27 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay cổ bạt KT 1400x200mm( loại chống cháy) | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay thế van tiết lưu | Theo Chương V | Cái | 3 | |
| 29 | Dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị: Thay mới điều khiển gắn tường hiệu Hitachi | Theo Chương V | Cái | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.93935E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.180.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.180.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.754.500 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.754.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 551.509.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(Quản lý chính) | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyênngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng 2 trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm (Có tài liệu chứng minh còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, hàn, sửa chữa vận hành máy lạnh, xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi