Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917595-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220913955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:45:00 đến ngày 2022-09-18 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,527,800,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà khung BTCT, móng cọc BTCT, có tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng ≥ 1,5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Trụ sở làm việc UBND xã Quỳnh Xá
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Xá, Địa chỉ: xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0943216584
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh (địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, Khu Nhân Cầu 1, Thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà, Thái Bình; điện thoại: 0227.957.599). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Hà Nội ; Địa chỉ: Số nhà c46/TT7, khu đô thị Văn Quán, đường Yên Phúc, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 01, N3, Ngõ 09, Đường Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Xá, Địa chỉ: xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0943216584


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Xá, Địa chỉ: xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0943216584
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Xá, Địa chỉ: xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0943216584
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quỳnh Xá, Địa chỉ: xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0943216584
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TRỤ SỞ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,751m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,75m3
6Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m2
7Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m2
8Thép V6 dày 5mm làm cột (1,17%*12tháng+3,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,0254Kg
9Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mm (1,17%*12tháng+3,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,0581Kg
10Khấu hao tôn tấm tường rào; (1,5%*12th+5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,5m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240,75m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3664tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,3329tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3388tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1431tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1431tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,5637100m2
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4621 mối nối
19Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V38100m
20Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
21Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (hệ số NC, M= 1.05)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,912100m
22Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
23Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,912100m
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9323100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V199,4731m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0125m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0301100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0301100m3/1km
29San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0301100m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9218100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3147100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8312m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7315100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9435tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2597tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6121tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1569tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,9m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,5694m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2615tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,441tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4471tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7797100m2
44Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0528100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,093m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3956m3
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,85m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,927100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4941100m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0967tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,624tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4238100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8422m3
54Nilon lót nền chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V314,1534m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,4153m3
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7683tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5081tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3925tấn
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m2
60Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1225100m2
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7689m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0626100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5602100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0101tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0256tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1941tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3974tấn
68Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3278m3
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2158m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,1214m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2933m3
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4729m3
74Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0857m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6179100m2
76Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9224100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7399tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6237tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1087tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6655tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5617m3
82Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,8607m3
83Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2288100m2
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1988100m2
85Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3364100m2
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0506tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,372tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0621tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4728tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3109tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4279tấn
92Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6125m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1755m3
94Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,503m3
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,98561m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121100m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7486m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6863m3
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,68141m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0702100m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3612m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,473m3
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0128tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0568tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4657tấn
107Nilon lót nền chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66m2
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9m3
109Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,76110m
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6681tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4142tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3962tấn
113Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,287100m2
114Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0538m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0626100m2
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4023100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0101tấn
118Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0256tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1724tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2779tấn
121Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3278m3
122Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9434m3
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,3507m3
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4594m3
126Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6149m3
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,506100m2
128Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5925100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6314tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,577tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5185tấn
132Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,811tấn
133Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,1167m3
134Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,3987m3
135Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2288100m2
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1988100m2
137Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3364100m2
138Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0506tấn
139Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,372tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0621tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4728tấn
142Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3109tấn
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4279tấn
144Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6125m3
145Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1755m3
146Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1984m3
147Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5345m3
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1148tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3684tấn
151Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1779100m2
152Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4536m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0626100m2
154Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5359100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0101tấn
156Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0256tấn
157Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,139tấn
158Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4511tấn
159Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3278m3
160Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9928m3
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
162Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,007m3
163Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4594m3
164Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2517m3
165Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7215100m2
166Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6268100m2
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7271tấn
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7946tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6784tấn
170Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9049tấn
171Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0036tấn
172Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,7746m3
173Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,6813m3
174Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1247m3
175Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0209tấn
176Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0502tấn
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6534m3
178Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V291 cấu kiện
179Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0565tấn
180Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2001tấn
181Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156tấn
182Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3972100m2
183Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2598m3
184Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4313100m2
185Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1852100m2
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1778tấn
187Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4116tấn
188Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1795tấn
189Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7447m3
190Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8256m3
191Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,7722m3
192Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9135m3
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380,509m2
194Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,25m2
195Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,5182m2
196Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,805m2
197Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0957tấn
198Thép hộp mạ kẽm làm vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95,6601kg
199Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6426tấn
200Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0957tấn
201Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6426tấn
202Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2061100m2
203Ngói úp nóc 4 viên/mdTheo yêu cầu kỹ thuật chương V372viên
204Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156tấn
205Sản xuất cửa lên mái bằng thép tấm dày 3 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28m2
206Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V484,57m2
207Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V896,3872m2
208Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.948,1745m2
209Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,2554m2
210Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209,4888m2
211Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,9954m2
212Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V857,543m2
213Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V384,013m2
214Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V619,524m
215Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,36m
216Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.149,6m
217Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,376m2
218Đắp khóa phàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
219Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V842,6706m2
220Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,7304m2
221Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V184,132m2
222Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,4936m2
223Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,798m2
224Gia công hệ khung dàn (chỉ tính VL phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1211tấn
225Mua INOX 304 gia công khung đỡ mặt bàn lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121,0847kg
226Lắp dựng khung bàn lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1211tấn
227Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,039m2
228Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,68m2
229Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,5455m2
230Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2296m2
231Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,1696m2
232Gia công lắp dựng chữ INOX mạ đồng " ĐẢNG ỦY-HĐND-UBND XÃ QUỲNH XÁ"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
233Tôn cát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2837m3
234Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.212,4315m2
235Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.328,3909m2
236Sơn giả đá dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,017m2
237Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,7638m2
238Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,02m2
239Mài bo mũi bậcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V229,28m
240SX cửa đi pa nô kính, gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,08m2
241SX cửa sổ pa nô kính, gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,984m2
242Khuôn cửa kép gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V192m
243Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa, gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,4m
244Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136,128m2
245Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V119,04m2
246Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9m2
247Phụ kiện cửa đi khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30Bộ
248Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,96m2
249Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m2
250Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8325m2
251Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1921m
252Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,0641m2
253Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121,38m2
254Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8325m2
255Mua và lắp đặt hoàn chỉnh rèm cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129,96m2
256Mua và lắp đặt hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
257SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) tay vịn cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi. KT: 100*70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,26m
258SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) con tiện cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi D50 cao 830Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
259Lắp dựng lan can sắt (chỉ tính nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,634m2
260Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 15x15x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2399tấn
261Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122,88m2
262Gia công lan can (chỉ tính vât liệu phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,414tấn
263Mua INOX 304 gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,4kg
264Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,89m2
265Lắp đặt dây mạng cat 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V475m
266Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V275m
267Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
268Switch 8 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
269Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
270Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
271Hạt mạng đầu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60hạt
272Lắp đặt dây đơn - 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
273Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V480m
274Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V495m
275Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V575m
276Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
277Móc treo quạt trần mua sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
278Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23máy
279Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
280Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn âm trần D250-22WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
281Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56bộ
282Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V575m
283Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V610m
284Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
285Lắp đặt tủ điện 4 way (3-4 module)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23hộp
286Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
287Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
288Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
289Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
290Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126cái
291Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
292Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
293Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
294Lắp đặt dây đơn - 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V232m
295Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62m
296Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82m
297Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn trần nổi D250-22WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
298Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
299Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
300Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62m
301Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116m
302Lắp đặt tủ điện 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
303Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34hộp
304Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
305Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
306Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
307Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
308Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
309Lắp đặt các automat 3 pha, cường độ dòng điện 300AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
310Tủ điện tổng 400x550x180 (Bao gồm phụ kiện bên trong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
311Làm đầu cáp khô M35+M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161 đầu cáp
312Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
313Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
314Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
315Lắp đặt dây chống sét bằng dây đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
316Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
317Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cọc
318Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17m
319Kẹp dây cáp thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
320Lắp đặt ống cống D600 dài 1,0m và lắp đậy (hố kiểm tra)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cấu kiện
321Mua ống cống BTCT D600 và lắp đạy hố kiểm tra ( 1 m cống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
322Thiết bị linh kiện kèm theo trọn bộ (Cáp lụa, cột inox D42x2, đế cột, bu lông....)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
323Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1175100m3
324Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1175100m3
325Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 vị trí
326Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7425100m
327Lắp đặt cút PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
328Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
329Lắp đặt rọ chắn rác đường kính D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
330Mua đai ôm INOX, vít, nở..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105bộ
331Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
332Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
333Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
334Lắp đặt T, cút PPR D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
335Lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
336Lắp đặt T, cút, côn ... PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37cái
337Lắp đặt T, cút, côn ... PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
338Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
339Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
340Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
341Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
342Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
343Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
344Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
345Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
346Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
347Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
348Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
349Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
350Lắp đặt bể nước nhựa 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
351Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
352Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
353Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37100m
354Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43100m
355Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
356Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
357Lắp đặt chếch, T, T xiên... PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
358Lắp đặt cút, chếch, T xiên...D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
359Lắp đặt côn, T ... nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
360Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
361Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
362Lắp đặt chóp thông hơi D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
363Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
364Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100 m
365Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
366Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,85271m3
367Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3467100m3
368Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2404100m3
369Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6553m3
370Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1856tấn
371Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3107m3
372Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0572100m2
373Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5192m3
374Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0544100m2
375Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0289tấn
376Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1179m3
377Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,3m2
378Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,408m2
379Đánh màu xi măng nguyên chất tường trát bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,3m2
380Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0688100m2
381Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1871tấn
382Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,408m3
383Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161cấu kiện
B HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,259100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,259100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,751100m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,986tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3247m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3169m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,1296m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1091m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6515100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6515100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9358100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9358100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9358100m3/1km
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4679100m3
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Diều hòa công nghệ Inverter 12000 BTU
(2 chiều)
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
2Diều hòa công nghệ Inverter 24000 BTU (2 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà khung BTCT, móng cọc BTCT, có tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ thi công phần điện. 1 Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
5 Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước 1 Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)3
4 Đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy khoan (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Vận thăng ≥ 1,5T (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
14 Máy ép cọc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
15 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->