Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:45:00 đến ngày 2022-09-18 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,527,800,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.758E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà khung BTCT, móng cọc BTCT, có tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng ≥ 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc UBND xã Quỳnh Xá 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Xá, Địa chỉ: xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0943216584 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Xá, Địa chỉ: xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0943216584 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quỳnh Xá, Địa chỉ: xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0943216584 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,75 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,75 | m3 |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 8 | Thép V6 dày 5mm làm cột (1,17%*12tháng+3,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,0254 | Kg |
| 9 | Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mm (1,17%*12tháng+3,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,0581 | Kg |
| 10 | Khấu hao tôn tấm tường rào; (1,5%*12th+5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,5 | m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,75 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3664 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,3329 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3388 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1431 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1431 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,5637 | 100m2 |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 462 | 1 mối nối |
| 19 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | 100m |
| 20 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 21 | Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (hệ số NC, M= 1.05) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,912 | 100m |
| 22 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,912 | 100m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9323 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,473 | 1m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0125 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0301 | 100m3/1km |
| 29 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9218 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3147 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8312 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7315 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9435 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2597 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6121 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1569 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,9 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,5694 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2615 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,441 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4471 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7797 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,093 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3956 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,85 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,927 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4941 | 100m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0967 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4238 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8422 | m3 |
| 54 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 314,1534 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4153 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7683 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5081 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3925 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7689 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5602 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0101 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0256 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1941 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3974 | tấn |
| 68 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3278 | m3 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2158 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,1214 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2933 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4729 | m3 |
| 74 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0857 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6179 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9224 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7399 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6237 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1087 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6655 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5617 | m3 |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,8607 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3364 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0506 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,372 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0621 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4728 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3109 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4279 | tấn |
| 92 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6125 | m3 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1755 | m3 |
| 94 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,503 | m3 |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9856 | 1m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7486 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6863 | m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6814 | 1m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3612 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,473 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0128 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0568 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4657 | tấn |
| 107 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | m2 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m3 |
| 109 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,761 | 10m |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6681 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4142 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3962 | tấn |
| 113 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,287 | 100m2 |
| 114 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0538 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4023 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0101 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0256 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1724 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2779 | tấn |
| 121 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3278 | m3 |
| 122 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9434 | m3 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,3507 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4594 | m3 |
| 126 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6149 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,506 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5925 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6314 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,577 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5185 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,811 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,1167 | m3 |
| 134 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,3987 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3364 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0506 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,372 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0621 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4728 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3109 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4279 | tấn |
| 144 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6125 | m3 |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1755 | m3 |
| 146 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1984 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5345 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1148 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3684 | tấn |
| 151 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1779 | 100m2 |
| 152 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4536 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5359 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0101 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0256 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4511 | tấn |
| 159 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3278 | m3 |
| 160 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9928 | m3 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,007 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4594 | m3 |
| 164 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2517 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7215 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6268 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7271 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7946 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6784 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9049 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0036 | tấn |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,7746 | m3 |
| 173 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,6813 | m3 |
| 174 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1247 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0209 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0502 | tấn |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6534 | m3 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0565 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2001 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 182 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 183 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2598 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4313 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1778 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4116 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1795 | tấn |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7447 | m3 |
| 190 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8256 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,7722 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9135 | m3 |
| 193 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380,509 | m2 |
| 194 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,25 | m2 |
| 195 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5182 | m2 |
| 196 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,805 | m2 |
| 197 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0957 | tấn |
| 198 | Thép hộp mạ kẽm làm vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,6601 | kg |
| 199 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6426 | tấn |
| 200 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0957 | tấn |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6426 | tấn |
| 202 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2061 | 100m2 |
| 203 | Ngói úp nóc 4 viên/md | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 372 | viên |
| 204 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 205 | Sản xuất cửa lên mái bằng thép tấm dày 3 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 206 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 484,57 | m2 |
| 207 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 896,3872 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.948,1745 | m2 |
| 209 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,2554 | m2 |
| 210 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,4888 | m2 |
| 211 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,9954 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 857,543 | m2 |
| 213 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384,013 | m2 |
| 214 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 619,524 | m |
| 215 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,36 | m |
| 216 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.149,6 | m |
| 217 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,376 | m2 |
| 218 | Đắp khóa phào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 219 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 842,6706 | m2 |
| 220 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,7304 | m2 |
| 221 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,132 | m2 |
| 222 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,4936 | m2 |
| 223 | Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,798 | m2 |
| 224 | Gia công hệ khung dàn (chỉ tính VL phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1211 | tấn |
| 225 | Mua INOX 304 gia công khung đỡ mặt bàn lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,0847 | kg |
| 226 | Lắp dựng khung bàn lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1211 | tấn |
| 227 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,039 | m2 |
| 228 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,68 | m2 |
| 229 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,5455 | m2 |
| 230 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2296 | m2 |
| 231 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,1696 | m2 |
| 232 | Gia công lắp dựng chữ INOX mạ đồng " ĐẢNG ỦY-HĐND-UBND XÃ QUỲNH XÁ" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 233 | Tôn cát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2837 | m3 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.212,4315 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.328,3909 | m2 |
| 236 | Sơn giả đá dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,017 | m2 |
| 237 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,7638 | m2 |
| 238 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,02 | m2 |
| 239 | Mài bo mũi bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 229,28 | m |
| 240 | SX cửa đi pa nô kính, gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,08 | m2 |
| 241 | SX cửa sổ pa nô kính, gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,984 | m2 |
| 242 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 243 | Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa, gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,4 | m |
| 244 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,128 | m2 |
| 245 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,04 | m2 |
| 246 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 247 | Phụ kiện cửa đi khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 248 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,96 | m2 |
| 249 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 250 | Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8325 | m2 |
| 251 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | 1m |
| 252 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,064 | 1m2 |
| 253 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,38 | m2 |
| 254 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8325 | m2 |
| 255 | Mua và lắp đặt hoàn chỉnh rèm cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,96 | m2 |
| 256 | Mua và lắp đặt hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 257 | SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) tay vịn cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi. KT: 100*70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,26 | m |
| 258 | SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) con tiện cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi D50 cao 830 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 259 | Lắp dựng lan can sắt (chỉ tính nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,634 | m2 |
| 260 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 15x15x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2399 | tấn |
| 261 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,88 | m2 |
| 262 | Gia công lan can (chỉ tính vât liệu phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,414 | tấn |
| 263 | Mua INOX 304 gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | kg |
| 264 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,89 | m2 |
| 265 | Lắp đặt dây mạng cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 475 | m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 275 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 268 | Switch 8 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 271 | Hạt mạng đầu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | hạt |
| 272 | Lắp đặt dây đơn - 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 273 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 495 | m |
| 275 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 575 | m |
| 276 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 277 | Móc treo quạt trần mua sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 278 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | máy |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 280 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn âm trần D250-22W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 281 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 575 | m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610 | m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 285 | Lắp đặt tủ điện 4 way (3-4 module) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 286 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 287 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 288 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 290 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 291 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 292 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 294 | Lắp đặt dây đơn - 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232 | m |
| 295 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 296 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 297 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn trần nổi D250-22W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 298 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116 | m |
| 302 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 303 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | hộp |
| 304 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 305 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 306 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 309 | Lắp đặt các automat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 310 | Tủ điện tổng 400x550x180 (Bao gồm phụ kiện bên trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 311 | Làm đầu cáp khô M35+M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 312 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 314 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt dây chống sét bằng dây đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 316 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 317 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 319 | Kẹp dây cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 320 | Lắp đặt ống cống D600 dài 1,0m và lắp đậy (hố kiểm tra) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 321 | Mua ống cống BTCT D600 và lắp đạy hố kiểm tra ( 1 m cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 322 | Thiết bị linh kiện kèm theo trọn bộ (Cáp lụa, cột inox D42x2, đế cột, bu lông....) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 323 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 324 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 325 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7425 | 100m |
| 327 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 328 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 329 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 330 | Mua đai ôm INOX, vít, nở.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | bộ |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 334 | Lắp đặt T, cút PPR D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 335 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 336 | Lắp đặt T, cút, côn ... PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 337 | Lắp đặt T, cút, côn ... PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 338 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 340 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 341 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 342 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 343 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 344 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 345 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 346 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 347 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 348 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 349 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 350 | Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 351 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 357 | Lắp đặt chếch, T, T xiên... PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 358 | Lắp đặt cút, chếch, T xiên...D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 359 | Lắp đặt côn, T ... nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 362 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100 m |
| 365 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 366 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8527 | 1m3 |
| 367 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3467 | 100m3 |
| 368 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2404 | 100m3 |
| 369 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6553 | m3 |
| 370 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1856 | tấn |
| 371 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3107 | m3 |
| 372 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 373 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5192 | m3 |
| 374 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 375 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0289 | tấn |
| 376 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1179 | m3 |
| 377 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,3 | m2 |
| 378 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,408 | m2 |
| 379 | Đánh màu xi măng nguyên chất tường trát bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,3 | m2 |
| 380 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 381 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1871 | tấn |
| 382 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,408 | m3 |
| 383 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,751 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,986 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3247 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3169 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,1296 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1091 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6515 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6515 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9358 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9358 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9358 | 100m3/1km |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4679 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Diều hòa công nghệ Inverter 12000 BTU (2 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Diều hòa công nghệ Inverter 24000 BTU (2 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà khung BTCT, móng cọc BTCT, có tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện. | 1 | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 4 | Đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy khoan | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Vận thăng ≥ 1,5T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy ủi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi