Gói thầu: 01.XL: . Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội, xã Thạch Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917399-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: . Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội, xã Thạch Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220898589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 2.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:44:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,030,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.Cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)Phụ trách kế toán01
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu từ 5T đến 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ D6, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất 130-150CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hồ sơ chứng minh thiêt bị sở hửu của đơn vị).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥14T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hồ sơ chứng minh thiêt bị sở hửu của đơn vị).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: . Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội, xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư, xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội, xã Thạch Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 2.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng tổng hợp 268


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4276100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,4276100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0437100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8595100m3
5Tiền mua đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.870,2294m3
6Tiền mua đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V245,9003m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9384100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,256100m2
10Sản xuất đá dăm đen, Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,0397100tấn
11Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,256100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, Bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,0397100tấn
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4104m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,887100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2871m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm Bê tông đúc sẵn , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,51m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm Bê tông đúc sẵn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,77m
20Bê tông nền , M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0439m3
21Lát gạch Terrazzo 40x40x4cm, XMMô tả kỹ thuật theo chương V799,617m2
22Bê tông thanh bồn trồng cây, Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6848m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7971100m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3805tấn
6Bê tông hố van, hố ga, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3973m3
7Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6902100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong Bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2386tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong Bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
11Lắp đặt ống Bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,81 đoạn ống
12Lắp đặt ống Bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
13Lắp đặt ống Bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm (Cống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,81 đoạn ống
14Nối ống Bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,8mối nối
15Nối ống Bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8mối nối
16Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V841cấu kiện
17Gối đỡ cống Bê tông D600Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
18Gối đỡ cống Bê tông D300Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
19Vận chuyển ống cống Bê tông bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,35910 tấn/1km
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Song chắn rác Composite KT 1060x330, bao gồm khung và song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Song chắn rác Composite KT 860x330, bao gồm khung và song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D200 miệng bát, nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m
24Lắp đặt ống nhựa PVD D160, nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m
25Lắp đặt cút 135 độ PVC D200 miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt cút cong PVC D160 nối bằng p/p dán keo.Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt tê cong PVC D200/160 nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Đào hữu cơ, đào nền rãnh thoát nước thải B400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8379100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp đất đáy rãnh thoát nước thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9942100m3
32Tiền mua đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V256,8928m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m3
34Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,636m3
35Bê tông hố van, hố ga, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3915m3
36Ván khuôn rãnh thoát nước thải B400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3672100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4722tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
39Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong Bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V85,5cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100 m
44Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/50 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ D50 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
49Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
51Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HÀO KỸ THUẬT
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Bê tông hố van, hố ga, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5164m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m2
5Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
7Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong Bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491tấn
8Lắp đặt hào kỹ thuật KT400x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48,751 đoạn cống
9Mua hào kỹ thuật 400x500, bao gồm cả nắpMô tả kỹ thuật theo chương V97,5md
10Nối hào kỹ thuật KT400x500 bằng phương pháp xảm vữa xi măng .Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75mối nối
11Vận chuyển cấu kiện Bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,37910 tấn/1km
D CẤP ĐIỆN HẠ ÁP, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,19981m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,081000 viên
6Lắp đặt gạch đặc KT 22x10,5x6cm trên mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V80viên
7Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
8Bê tông hố van, hố ga, Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
9Ván khuôn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
13Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
15Rải cáp ngầm Kéo dài và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm trong ống nhựa gân xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
17Mua Tủ công tơ hạ áp 9CTMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (Tính 80% KL đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2454100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20%KL đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,49541m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m3
23Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
24Bê tông hố van, hố ga, Bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
25Ván khuôn móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m2
26Mua bộ khung móng bu lông M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
28Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng (Tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
29Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng (Tiếp địa liên hoàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
30Rải cáp đồng tiếp địa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m
31Mua cáp đồng tiếp địa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55kg
32Lắp đặt ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
33Lắp đặt automat 6A cho cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
35Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
36Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
37Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
38Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cột
39Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
40Mua cột đèn chiếu sáng cao 9m, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
41Mua cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4cần
42Mua đèn led LED ACURA 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4đèn
E THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN HẠ ÁP, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;51
2 Kỹ thuật chuyên ngành 1 - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.Cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;51
3 Kỹ thuật chuyên ngành 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);51
4 Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường 1 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)51
5 Phụ trách an toàn lao động 1 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)51
6 Phụ trách kế toán 1 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)Phụ trách kế toán0151
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Bê tông Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu từ 5T đến 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).3
4 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ D6, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
5 Máy rải Bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất 130-150CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hồ sơ chứng minh thiêt bị sở hửu của đơn vị).1
6 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥14T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).1
7 Ô tô tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hồ sơ chứng minh thiêt bị sở hửu của đơn vị).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->