Gói thầu: Gói thầu số 01: Tu bổ, tôn tạo xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917416-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Tu bổ, tôn tạo xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220897591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:37:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,423,682,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Tu bổ, tôn tạo xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thượng Mạo, phường Phú Lương, quận Hà Đông
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích được cấp có thẩm quyển cấp theo quy định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, Phường Hà Cầu quận Hà Đông, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI BÁI - HẬU CUNG - CHUYÊN NGÀNH
1Tháo dỡ và di chuyển, bảo quản hiện vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,19m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,8577m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,128m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4524m3
6Hạ giải cột, trụ, Đá viên, đá tảng, Dày > 35cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7692m3
7Hạ giải nền, Gạch cổ khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,6m2
8Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8666100m2
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,927m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,812m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ vuôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153m3
12Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083m3
13Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,619m3
14Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,619m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,761m3
16Tu bổ, phục hồi các loại xà (loại phức tạp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,97m3
17Tu bổ, phục hồi đầu dư, nghé (loại phức tạp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
18Tu bổ, phục hồi đầu dư, nghé (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,183m3
20Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,013m2
21Tu bổ, phục hồi các loại xà (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,727m3
22Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,323m3
23Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (phức tạp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,938m3
24Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (phức tạp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,967m3
25Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván sàn ( vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván sàn ( nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,988m2
27Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn ( vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,205m3
28Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn ( nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,134m2
29Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266m3
30Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,502m2
31Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,285m3
32Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,812m3
33Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản ( phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
34Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản ( phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,062m2
35Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1004m3
36Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,131m2
37Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458m3
38Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,63m2
39Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,123m2
40Sản xuất, lắp dựng cối đá vòng biChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,543m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,856m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,925m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,597m3
45Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hệ khung
46Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ vì
47Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9626100m2
48Giàn giáo trong- Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4416100m2
49Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,76m
50Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,9602m2
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,6145m2
52Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
53bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,71921 m2
54Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,18m
55Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 hiện vật
56Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,32m
57Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,337m2
58Gia công, lắp đặt cột đá (chân cột KT 320x320x340, thân cột KT 250x250x1910)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 420x420x140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
60Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 380x380x140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
61Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 360x360x140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
62Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 320x320x140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
63Lắp dựng cột đá giữ lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
64Lắp đặt chân đá tảng giữ lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
65Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2339m3
66Tạo nhám bề mặt bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0318m2
67ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá xanh ốp đá bệ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,408m2
68ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá xanh ốp đá chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5041m2
69Cung cấp lắp đặt phào chỉ 40x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m
70Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0426m2
71Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,8m2
72Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.460,945m2
B ĐẠI BÁI - HẬU CUNG - XDCB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,5744m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,6199m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0105m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7463100m3
5Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,1876m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4809100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7009m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4638100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7251tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5965tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2659m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3547100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1277tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7271m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,0074m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3865tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6319tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6817100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8151m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6373100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3565100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2746100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5064m3
25Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,1562m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,7617m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,0547m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,0547m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,7219m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2657m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0128tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1455m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261m3
37Lắp đặt tủ điện tổng 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
42Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
46Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
47Lắp đặt bình khí CO2-MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Đào hào chống mốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,34m3
51Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,24m3
52Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1m3
53Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2001m2
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3634100m3
55Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật375,6867m2
C PHƯƠNG ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,675m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2192m2
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,8224m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,051m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4816m3
7Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8154100m2
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,602m3
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023m3
11Tu bổ, phục hồi đấu trụ bằng gỗ (đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186m3
14Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454m3
15Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,609m3
16Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,239m2
17Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,072m2
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,145m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,824m2
20Tu bổ, phục hồi các loại xà ( đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,734m3
21Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (Phức tạp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,117m3
22Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
23Tu bổ, phục hồi thượng lương Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,964m3
24Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,528m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,081m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,434m3
29Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8154100m2
30Giàn giáo trong- Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,595100m2
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,675m
32Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1108m2
33Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (ngói mũi hài thay mới 80%, ngói lót thay mới 100%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,2656m2
34Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 hiện vật
35Lắp dựng Các con thú khác trên nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81con
36Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63m2
37Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 mặt thú
38Gia công, lắp đặt cột đá (Chân cột KT 420x420x480, thân cột KT 280x280x2360, đầu cột KT 410x410x200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 510x510x700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7792m3
41Tạo nhám bề mặt bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,287m2
42Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,4278m2
43Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật535,386m2
D PHƯƠNG ĐÌNH - XDCB
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2613m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5565m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m3
4Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,9219m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8542m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0818tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1023m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0869100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4782m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1967100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0474tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3398tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3348m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2771m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4105m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1246100m3
21Vận chuyển đất phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1446100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0911100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0585m3
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1108m2
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Đào hào chống mốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,84m3
30Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,12m3
31Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
32Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,21m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1384100m3
E TẢ MẠC (CHUYÊN NGÀNH)
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,149m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,683m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,2496m2
4Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7208100m2
5Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,711m3
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,004m3
10Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,647m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354m3
12Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,756m2
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,039m2
16Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118m3
17Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,727m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,866m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,357m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,997m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118m3
22Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
23Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
24Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4979100m2
25Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m2
26Gia công, lắp đặt cột đá (Chân cột KT 375x375x420, thân cột KT 250x250x1840, đầu cột KT 370x370x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 400x400x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67891 m2
29Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4226m
30Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6507m3
31Tạo nhám bề mặt đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4565m2
32Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,15m
33Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,305m2
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,5098m2
35Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9264m2
36Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,723m2
F TẢ MẠC (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2355m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,128m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m3
4Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4444m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0786100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7458m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1546tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1187tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6441m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0563100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0165tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0733tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3098m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3159m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6592m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0677100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1267100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0369100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8454m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5514m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,4109m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6121m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,7159m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6121m2
29Tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt bình khí CO2-MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt tủ đựng bình cứu hỏaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Đào hào chống mối đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,55m3
41Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
42Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
43Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,31m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1055100m3
45Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,4158m2
G HỮU MẠC (CHUYÊN NGÀNH)
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8863m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5327m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,2496m2
4Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7208100m2
5Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,711m3
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,004m3
10Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,647m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354m3
12Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,756m2
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,039m2
16Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118m3
17Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,727m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,866m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,357m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,997m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118m3
22Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
23Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
24Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4979100m2
25Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m2
26Gia công, lắp đặt cột đá (Chân cột KT 375x375x420, thân cột KT 250x250x1840, đầu cột KT 370x370x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 400x400x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
28bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67891 m2
29Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4226m
30Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6507m3
31Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4565m2
32Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,15m
33Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,305m2
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,5098m2
35Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9264m2
36Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,723m2
H HỮU MẠC (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2355m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,128m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m3
4Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4444m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0786100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7458m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1546tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1187tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6441m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0563100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0165tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0733tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3098m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3159m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6592m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0677100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1267100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0369100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8454m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5514m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,4109m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6121m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,7159m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6121m2
29Tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt bình khí CO2-MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt tủ đựng bình cứu hỏaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,55m3
41Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
42Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
43Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,31m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1055100m3
45Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,4158m2
I NGHI MÔN- XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,083m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1261m2
3Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0608100m3
4Đào đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9353m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7135m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9753m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9582m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0806100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6105m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3206tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0404tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2669100m2
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3344m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1121tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8381m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7253m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0151tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1183m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,865m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,9144m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,64m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,7794m2
31Sản xuất cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,186m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0625m2
J NGHI MÔN - CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8con
2Tu bổ, phục hồi máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9454m2
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7661m2
4Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 mặt thú
5bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95981 m2
6Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 con
7Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221 hiện vật
K TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5832m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0458100m3
3Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,7667m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0986100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,711m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6872m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8797m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3579tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0594tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2662100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9279m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1556100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2321100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2226m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9335m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,906m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,224m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật552,96m
19Lắp dựng gạch hoa chanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86viên
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,13m2
L LƯ HÓA VÀNG
1Lư hóa vàng
- Được làm bằng xi măng chịu nhiệt, hạt cao nhôm, bông thủy tinh chịu nhiệt, sơn chịu nhiệt các loại; khay inox lấy tro)
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
M SÂN, VƯỜN - XDCB
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
2Rải ni lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m3
4Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4356m3
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
10Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
11Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
12Lắp đèn pha led Vonta -VT06/150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
13Ống HDPE D32/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
N SÂN, VƯỜN - CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
O NHÀ BAO CHE ĐẠI BÁI, HẬU CUNG
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m3
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5123tấn
5Gia công cột bằng thép tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1866tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8899tấn
7Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4714tấn
8Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9194tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6989tấn
10Bu lông chân cột M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,4656m2
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8899tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4714tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9194tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4974100m2
16Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,75m
17Lắp đặt ống nhựa u.PVC -D125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
18Lắp đặt Cút u.PVC-D125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Lắp đặt Chếch u.PVC-D125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Lắp đặt Côn thu u.PVC-D140/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Đai giữ ống D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật349,74m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9796tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->