Gói thầu: Gói thầu 1: Cải tạo sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cải tạo sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:34:00 đến ngày 2022-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,166,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8835E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo, sửa chữa các công trình loại công trình dân dụng. Thời gian thi công tính cả ngày nghỉ lễ, tết, kể từ ngày khởi công có tính đến điều kiện thời tiết và các công việc đột xuất của đơn vị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân xây dựng, cơ khí, điện nước, sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Cải tạo sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan Cải tạo sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có); - Hồ sơ năng lực công ty; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán hoặc kèm theo Bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại- Phòng Hậu cần kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, điện thoại: 069.572156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Nguyễn Hào Hiệp, Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần - kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 035.2590869 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.208,993 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,8993 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.208,993 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9164 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9164 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9164 | m2 |
| 7 | Ốp tấm aluminium vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,676 | m2 |
| 8 | Di chuyển bàn ghế trước và sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,138 | m2 |
| 10 | Vách kính, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,258 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,396 | m2 |
| 12 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cột thép các loại để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 15 | Dán giấy bóng mờ vào ô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,138 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kính vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm kính mới, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | m2 |
| 18 | Thay tấm trần thạch cao hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 20 | Bơm keo vào mạch đá chống thấm nước mưa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 21 | Tháo dỡ tấm nhựa vân gỗ cũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9425 | m2 |
| 22 | Ốp tấm nhựa vân gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,228 | m2 |
| 23 | Lắp đặt phào chân tường, phào kết thúc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,07 | md |
| 24 | Vách kính, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,474 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,474 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh thanh nhựa uPVC hãng sparlee kính 2 lớp 6.38mm, PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Gia công cột, giằng cột bằng thép hộp để gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cột thép các loại để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt gen nhựa bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Công tắc đôi một chiều (MẶT + HẠT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ, di chuyển quạt đảo trần, đèn cũ (tính nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 40 | Di chuyển giường tủ, bàn ghế dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 41 | Căng bạt che chắn khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 5 để lắp đặt ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Cắt xẻ nền gạch lát vi trí xây khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6545 | m2 |
| 45 | Phá dỡ lớp vữa lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1625 | m2 |
| 46 | Khoan rút lõi sàn bê tông lắp đặt đường ống thoát sàn, thoát xí, chậu rửa, ống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5309 | m3 |
| 49 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5309 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5309 | m3 |
| 51 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 52 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m2 |
| 53 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 54 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 55 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 56 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 57 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3678 | m3 |
| 59 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9924 | m2 |
| 60 | Đục tẩy vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tông trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6081 | m2 |
| 61 | Lưới thủy tinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,584 | m2 |
| 62 | Xử lý chống thấm cổ ống xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Quét chống thấm sàn bằng chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4281 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6081 | m2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,505 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6081 | m2 |
| 67 | Lát đá granit len cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | md |
| 68 | Lắp đặt hoàn trả trần thả thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 69 | Làm trần thạch cao tấm thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6081 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh thanh nhựa uPVC hãng sparlee kính 2 lớp 6.38mm, PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 72 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 74 | Vách kính, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m2 |
| 76 | Dán giấy bóng mờ vào ô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt thống gió ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn led sát trần, đèn WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt gen nhựa 30x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây cấp bình nóng, chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt giá đỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Gia công lắp đặt thanh phơi inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ga thoát sàn, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Ống PPR PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống PPR PN20 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống PPR PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê PPR DN 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PPR DN 20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu PPR DN 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Măng sông ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống UPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống UPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống UPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt chếch UPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch UPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch UPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y UPVC PN10 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y UPVC PN10 D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút vuông UPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cút vuông UPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút vuông UPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Bạc chuyển bậc D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,504 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 127 | Vận chuyển vách cửa nhựa về kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 128 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định kết hợp cửa mở 2 cánh, kính trắng an toàn 12mm, khung bao inox sus 304 hairline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 129 | Bộ khóa cảm ứng vân tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Vách kính, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,445 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,258 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh thanh nhựa uPVC hãng sparlee kính 2 lớp 6.38mm, PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 133 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 135 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cột thép các loại để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,89 | m2 |
| 138 | Lắp đặt đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 141 | Lắp đặt gen nhựa 30x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 143 | Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác, sàn nhà công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7355 | tấn |
| 144 | Vận chuyển tấm sàn thép + khung đỡ từ tầng 9 về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8835E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo, sửa chữa các công trình loại công trình dân dụng. Thời gian thi công tính cả ngày nghỉ lễ, tết, kể từ ngày khởi công có tính đến điều kiện thời tiết và các công việc đột xuất của đơn vị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lao động | 10 | công nhân xây dựng, cơ khí, điện nước, sơ cấp nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥1T | Ô tô tự đổ ≥1T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | Máy trộn vữa ≥80L | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi