Gói thầu: Gói thầu 1: Cải tạo sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915751-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Gói thầu 1: Cải tạo sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan
Số hiệu KHLCNT 20220909086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:34:00 đến ngày 2022-09-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 961,166,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8835E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo, sửa chữa các công trình loại công trình dân dụng. Thời gian thi công tính cả ngày nghỉ lễ, tết, kể từ ngày khởi công có tính đến điều kiện thời tiết và các công việc đột xuất của đơn vị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân xây dựng, cơ khí, điện nước, sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥1T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥1T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Cải tạo sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan
Cải tạo sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại C&C Việt Nam


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có); - Hồ sơ năng lực công ty; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán hoặc kèm theo Bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại- Phòng Hậu cần kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, điện thoại: 069.572156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đ/c Nguyễn Hào Hiệp, Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần - kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 035.2590869
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa bảo đảm doanh trại phục vụ thành lập các đơn vị tại nhà chỉ huy cơ quan
1Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V4.208,993m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V420,8993m2
3Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.208,993m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,9164m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,9164m2
6Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,9164m2
7Ốp tấm aluminium vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,676m2
8Di chuyển bàn ghế trước và sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,138m2
10Vách kính, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,258m2
11Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V44,396m2
12Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
13Lắp đặt cột thép các loại để gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
15Dán giấy bóng mờ vào ô kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,138m2
16Tháo dỡ kính vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
17Lắp dựng tấm kính mới, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,791m2
18Thay tấm trần thạch cao hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
19Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m2
20Bơm keo vào mạch đá chống thấm nước mưa tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
21Tháo dỡ tấm nhựa vân gỗ cũ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9425m2
22Ốp tấm nhựa vân gỗ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,228m2
23Lắp đặt phào chân tường, phào kết thúc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,07md
24Vách kính, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,474m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30,474m2
26Cửa đi 1 cánh thanh nhựa uPVC hãng sparlee kính 2 lớp 6.38mm, PKKK đồng bộ GQMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
27Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
28Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
30Gia công cột, giằng cột bằng thép hộp để gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602tấn
31Lắp đặt cột thép các loại để gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
34Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt gen nhựa bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
37Lắp đặt đế công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
38Công tắc đôi một chiều (MẶT + HẠT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Tháo dỡ, di chuyển quạt đảo trần, đèn cũ (tính nhân công bậc 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
40Di chuyển giường tủ, bàn ghế dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
41Căng bạt che chắn khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
42Tháo dỡ trần thạch cao tầng 5 để lắp đặt ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
43Cắt xẻ nền gạch lát vi trí xây khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m
44Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6545m2
45Phá dỡ lớp vữa lót sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1625m2
46Khoan rút lõi sàn bê tông lắp đặt đường ống thoát sàn, thoát xí, chậu rửa, ống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V41 lỗ khoan
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
48Vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5309m3
49Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5309m3
50Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5309m3
51Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
52Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m2
53Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
54Vận chuyển Cát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
55Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
56Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
57Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m2
58Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3678m3
59Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9924m2
60Đục tẩy vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tông trước khi quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6081m2
61Lưới thủy tinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,584m2
62Xử lý chống thấm cổ ống xuyên sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Quét chống thấm sàn bằng chất chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4281m2
64Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6081m2
65Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,505m2
66Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6081m2
67Lát đá granit len cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8md
68Lắp đặt hoàn trả trần thả thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
69Làm trần thạch cao tấm thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6081m2
70Cửa đi 1 cánh thanh nhựa uPVC hãng sparlee kính 2 lớp 6.38mm, PKKK đồng bộ GQMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
72Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
74Vách kính, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,056m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5,056m2
76Dán giấy bóng mờ vào ô kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
77Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt quạt thống gió ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
80Lắp đặt đế công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
81Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt đèn led sát trần, đèn WCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
84Lắp đặt gen nhựa 30x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
87Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
91Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Lắp đặt ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Lắp đặt dây cấp bình nóng, chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
94Lắp đặt vòi xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Lắp đặt giá đỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Gia công lắp đặt thanh phơi inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt ga thoát sàn, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt Ống PPR PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
104Lắp đặt Ống PPR PN20 DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
105Lắp đặt Ống PPR PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
106Lắp đặt cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
107Lắp đặt cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
108Lắp đặt Tê PPR DN 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt Tê PPR DN 20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đặt côn thu PPR DN 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Măng sông ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Cút ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
113Lắp đặt ống UPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
114Lắp đặt ống UPVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
115Lắp đặt ống UPVC PN10 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
116Lắp đặt chếch UPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt chếch UPVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt chếch UPVC PN10 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt Y UPVC PN10 D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt Y UPVC PN10 D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt Cút vuông UPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt Cút vuông UPVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt cút vuông UPVC PN10 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Lắp đặt Bạc chuyển bậc D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V27,504m2
126Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
127Vận chuyển vách cửa nhựa về khoMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
128Cung cấp lắp dựng vách kính cố định kết hợp cửa mở 2 cánh, kính trắng an toàn 12mm, khung bao inox sus 304 hairlineMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
129Bộ khóa cảm ứng vân tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Vách kính, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,445m2
131Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V34,258m2
132Cửa đi 1 cánh thanh nhựa uPVC hãng sparlee kính 2 lớp 6.38mm, PKKK đồng bộ GQMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
133Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
135Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853tấn
136Lắp đặt cột thép các loại để gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,89m2
138Lắp đặt đế công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
139Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V47m
141Lắp đặt gen nhựa 30x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
143Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác, sàn nhà công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7355tấn
144Vận chuyển tấm sàn thép + khung đỡ từ tầng 9 về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8835E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo, sửa chữa các công trình loại công trình dân dụng. Thời gian thi công tính cả ngày nghỉ lễ, tết, kể từ ngày khởi công có tính đến điều kiện thời tiết và các công việc đột xuất của đơn vị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu;33
3 Công nhân lao động 10 công nhân xây dựng, cơ khí, điện nước, sơ cấp nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥1T Ô tô tự đổ ≥1T1
2 Máy trộn vữa ≥80L Máy trộn vữa ≥80L1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Máy cắt Máy cắt1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->