Gói thầu: Thi công xây dựng công trình khắc phục sạt lở đường Đinh Công Tráng-đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư xây dựng Thái Huy Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình khắc phục sạt lở đường Đinh Công Tráng-đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn ngân sách sự nghiệp của phường 1 đối ứng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:32:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,316,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,742,925 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn chín trăm hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94858E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV.Tương tự về độ phức tạp: Thi công thân kè, đắp đất thân kè, lắp đặt đan kè, lắp đặt cốt thép và đổ bê tông mái kè, dầm , giằng, phá dở bê tông mặt đường, đổ bê tông mặt đường đan BTCT.(i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,65 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian thi công ít nhất là 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (thi công đường đan, kè BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (cầu đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình nông thôn, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình (thi công đường đan BTCT và kè BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có thời gian kinh nghiệm làm công việc thanh quyết toán công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.- Số lượng công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình (Công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề;- Nhà thầu có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề; Hợp đồng lao động có thời gian hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh lốp hoặc bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư xây dựng Thái Huy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình khắc phục sạt lở đường Đinh Công Tráng-đoạn 2 Thi công xây dựng công trình khắc phục sạt lở đường Đinh Công Tráng-đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn ngân sách sự nghiệp của phường 1 đối ứng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.742.925 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái Huy Phong, địa chỉ: số 146, đường Thiên Hộ Dương, phường 4, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Điện thoại: 02773876630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Khấu hao thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,204 | kg |
| B | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, Dngọn>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Cung cấp bạch đàn giằg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | md |
| 3 | Cung cấp thép buộc d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,202 | kg |
| 4 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 5 | Cung cấp mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Lu lèn bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0483 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7306 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,668 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3668 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4392 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9876 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | 100m2 |
| 21 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4432 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,318 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0255 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đất đắp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,67 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,89 | m3 |
| 29 | Trải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,089 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,89 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8623 | tấn |
| 32 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94858E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV.Tương tự về độ phức tạp: Thi công thân kè, đắp đất thân kè, lắp đặt đan kè, lắp đặt cốt thép và đổ bê tông mái kè, dầm , giằng, phá dở bê tông mặt đường, đổ bê tông mặt đường đan BTCT.(i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,65 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian thi công ít nhất là 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (thi công đường đan, kè BTCT). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (cầu đường) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình nông thôn, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình (thi công đường đan BTCT và kè BTCT). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có thời gian kinh nghiệm làm công việc thanh quyết toán công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.- Số lượng công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình (Công trình giao thông). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề;- Nhà thầu có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề; Hợp đồng lao động có thời gian hiệu lực với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Đầm bánh lốp hoặc bánh thép | ≥ 6,0 tấn | 1 |
| 3 | Sà lan | ≥ 200 tấn | 1 |
| 4 | Búa đóng cọc | ≥1,2 tấn | 1 |
| 5 | Cẩu bánh xích | 25 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | 2,0kW | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | 2,0kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1,0kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi