Gói thầu: Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Quý 3+4 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912792-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1
Tên gói thầu Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Quý 3+4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220860037
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:46:00 đến ngày 2022-09-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,969,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01cán bộ phụ trách quản lý Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có kinh nghiệm thực hiện 01 gói thầu tương tự về bản chất và quy mô.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1
E-CDNT 1.2 Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Quý 3+4 năm 2022
Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Quý 3+4 năm 2022
130 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1 , địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa nhà thầu chào là hàng chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1. Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ sở cai nghiện ma túy số 1. Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gạo45.000kgĐáp ứng yêu cầu chương V
2Dầu ăn4.000lítĐáp ứng yêu cầu chương V
3Bột ngọt700kgĐáp ứng yêu cầu chương V
4Đường2.800kgĐáp ứng yêu cầu chương V
5Nước mắm2.500lítĐáp ứng yêu cầu chương V
6Nước màu500lítĐáp ứng yêu cầu chương V
7Cá cơm khô650kgĐáp ứng yêu cầu chương V
8Nếp4.000kgĐáp ứng yêu cầu chương V
9Đậu xanh sạch vỏ400kgĐáp ứng yêu cầu chương V
10Đậu phụng rang400kgĐáp ứng yêu cầu chương V
11Nui1.000kgĐáp ứng yêu cầu chương V
12Nước rửa chén3.500lítĐáp ứng yêu cầu chương V
13Muối tinh iot 1kg1.400kgĐáp ứng yêu cầu chương V
14Xúc xích16.000câyĐáp ứng yêu cầu chương V
15Hạt nêm50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
16Cháo gói400góiĐáp ứng yêu cầu chương V
17Nước tương4.500chaiĐáp ứng yêu cầu chương V
18Muối hạt700kgĐáp ứng yêu cầu chương V
19Bánh mì20.000Đáp ứng yêu cầu chương V
20Bún tươi4.500kgĐáp ứng yêu cầu chương V
21Chả lụa500kgĐáp ứng yêu cầu chương V
22Cà rốt500kgĐáp ứng yêu cầu chương V
23Hành lá1.200kgĐáp ứng yêu cầu chương V
24Hành xay650kgĐáp ứng yêu cầu chương V
25Tỏi100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
26Hành củ100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
27Ớt bột100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
28Tiêu xay100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
29Cá chuồn10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
30Tôm khô5kgĐáp ứng yêu cầu chương V
31Hoa hồi quế3kgĐáp ứng yêu cầu chương V
32Kinh giới5kgĐáp ứng yêu cầu chương V
33Nấm mèo5kgĐáp ứng yêu cầu chương V
34Cần tây20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
35Hẹ10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
36Gừng20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
37Ớt50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
38Dưa leo15kgĐáp ứng yêu cầu chương V
39Thịt bò đùi50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
40Đậu hũ chiên1.500kgĐáp ứng yêu cầu chương V
41Rau đắng20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
42Giá60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
43Rau muống bắp chuối10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
44Ngò gai20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
45Thịt bò bắp30kgĐáp ứng yêu cầu chương V
46Rau quế20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
47Tôm bạc150kgĐáp ứng yêu cầu chương V
48Rau răm20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
49Hành tây50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
50Cá bông lau20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
51Sa tế20Đáp ứng yêu cầu chương V
52Cá kèo15kgĐáp ứng yêu cầu chương V
53Chả cá16kgĐáp ứng yêu cầu chương V
54Cà chua100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
55Chuối xanh20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
56Chanh60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
57Súp phở30cụcĐáp ứng yêu cầu chương V
58Cá rô đồng40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
59Cá nục hấp35kgĐáp ứng yêu cầu chương V
60Cá rô phi40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
61Cá trắm20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
62Nem chua30câyĐáp ứng yêu cầu chương V
63Sả60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
64Xà lách40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
65Cá đổng40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
66Phở50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
67Rau thơm150kgĐáp ứng yêu cầu chương V
68Bánh ướt50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
69Cá bạc má40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
70Cá cam50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
71Dầu dấm40chaiĐáp ứng yêu cầu chương V
72Hủ tiếu60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
73Bánh canh60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
74Thơm80tráiĐáp ứng yêu cầu chương V
75Cá điêu hồng200kgĐáp ứng yêu cầu chương V
76Mì quảng70kgĐáp ứng yêu cầu chương V
77Cá ngừ60kgĐáp ứng yêu cầu chương V
78Cá nục70kgĐáp ứng yêu cầu chương V
79Cá lóc200kgĐáp ứng yêu cầu chương V
80Khổ qua100kgĐáp ứng yêu cầu chương V
81Khoai tây50kgĐáp ứng yêu cầu chương V
82Cá nục bông40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
83Đùi gà1.900kgĐáp ứng yêu cầu chương V
84Điều màu10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
85Rau ôm10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
86Bạc hà20kgĐáp ứng yêu cầu chương V
87Ngò rí10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
88Măng chua40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
89Bún tàu10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
90Ngũ Vị hương100góiĐáp ứng yêu cầu chương V
91Súp bò huế40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
92Hủ ruốc huế30hủĐáp ứng yêu cầu chương V
93Củ riềng10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
94Me chua10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
95Đậu hũ trắng10kgĐáp ứng yêu cầu chương V
96Hành phi12kgĐáp ứng yêu cầu chương V
97Đậu bắp40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
98Củ dền40kgĐáp ứng yêu cầu chương V
99Quế hồi4kgĐáp ứng yêu cầu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01cán bộ phụ trách quản lý Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có kinh nghiệm thực hiện 01 gói thầu tương tự về bản chất và quy mô.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->