Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915219-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220787537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:50:00 đến ngày 2022-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,321,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5482712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.225.266.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.450.532.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, đoạn từ đê hữu Hồng đến máng ông Cương
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình; Địa chỉ: Số 11, đường 2, phố Bắc Thịnh, phường Ninh Sơn, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn khảo sát và thiết kế nền móng Hồng Hà - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; -Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V269,059m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2153100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,574100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V112,618m3
5Đào đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,136100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2618100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V582,96m3
8Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,8296100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,8296100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7961100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1645100m3
12Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.802,5949m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8318100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8318100m3
15Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.596,268m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,2991100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,4812100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8611100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,8614100m2
20Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V8,4615100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 33km, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,4615100tấn
B TẤM ĐAN RÃNH BÊ TÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,68m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,2118tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4467100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5691 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V569cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V569cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6710 tấn/1km
C CẤU KIỆN RÃNH BÊ TÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V102,42m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8982tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4784tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V19,915100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V569cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V569cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V569cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V25,60510 tấn/1km
9Trét vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V130,87m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V31,86m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,473m3
12Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9326100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4748100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4801100m3
D CỐNG TRÒN D=40CM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3996100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472510 tấn/1km
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,289100m
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1210 tấn/1km
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
19Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
E HỐ GA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,88m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,52m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3892tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xã mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,685m3
11Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5117100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5331100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m3
F TẤM ĐAN HỐ GA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5573tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V341 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652510 tấn/1km
8Đóng cọc tre bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,794100m
G KÊNH HỞ BxH= 0.8x1.2M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V27,76m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,53m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6875100m2
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,06m3
5Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,4m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3334tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1901tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9933100m2
H THANH CHỐNG KÊNH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1801tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V391 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17510 tấn/1km
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
10Đóng cọc tre bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V173,5219100m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,573m3
12Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6516100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0573100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0624100m3
I DÀN VAN, CÁNH PHAI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Gia công thép góc VMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
12Vít nâng V2Mô tả kỹ thuật theo chương V3ck
J CỐNG TRÒN D=100CM QUA ĐƯỜNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9548100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V27đoạn ống
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,362510 tấn/1km
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,52m2
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
11Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
K GỜ CHẮN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
4Trét vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,4688100m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,213m3
7Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1892100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3213100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3213100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5243100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
12Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
L CỐNG HỘP BxH = (80x80)CM DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V36,73m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V7,91100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2373tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3101tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V113cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V113cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,182510 tấn/1km
9Trét vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,11m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V81,925100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
13Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
M TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,8381100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V164,868m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,4868100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4868100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3898100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V160,75m3
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V394,81m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V357,11m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V319,17m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,0877100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V102,56m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V349,8015100m
N CỌC TIÊU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0837tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
5Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
6Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
O BIỂN BÁO TAM GIÁC KT = 0,9 x 0,9 x 0,9M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
2Mua thép cột biển báo đường kính ĐK = 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Biển tôn sơn phản quang dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V40,27m2
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ THẾ
1Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
4Di chuyển, lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
5Lắp đặt hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Móc treo cáp F16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Móc treo cáp F20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Tháo hạ hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Tháo hạ hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Tháo hạ, thu hồi cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
18Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
Q PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,776m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,392m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5482712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.225.266.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.450.532.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đào Dung tích gầu 2
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh lốp Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->