Gói thầu: XL-01: Cải tạo trạm bảo dưỡng sửa chữa Tiểu đoàn 93

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916731-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại Á Âu
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo trạm bảo dưỡng sửa chữa Tiểu đoàn 93
Số hiệu KHLCNT 20220916701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:47:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp 4.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.176.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động (Đối tượng huấn luyện: Nhóm 2) còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trường cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật (xây dựng) ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng minh bằng hợp đồng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động, phân công nhiệm vụ.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật (điện) ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng minh bằng hợp đồng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động, phân công nhiệm vụ.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng >=2,5T (yêu cầu bắt buộc có kiểm định an toàn của cơ quan chức năng còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tải trọng >=2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại Á Âu
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo trạm bảo dưỡng sửa chữa Tiểu đoàn 93
Cải tạo trạm bảo dưỡng sửa chữa tổng hợp Tiểu đoàn 93/BCCB
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại Á Âu , địa chỉ: số 2, 73/87 Nguyễn Lương Bằng, phường Nam Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tiểu đoàn 93/Bộ Tham mưu, địa chỉ Xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại Á Âu địa chỉ: số 2, 73/87 Nguyễn Lương Bằng, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ART; địa chỉ: số 46A, 514 Thụy Khuê, phường Bưởi, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra : Công ty TNHH Xây dựng và phát triển thương mại Hà Phương; địa chỉ: Số 69 ngách 42/197 phố Thịnh Liệt – phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại Á Âu; địa chỉ: số 2, 73/87 Nguyễn Lương Bằng, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại Á Âu , địa chỉ: số 2, 73/87 Nguyễn Lương Bằng, phường Nam Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tiểu đoàn 93/Bộ Tham mưu, địa chỉ Xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại Á Âu địa chỉ: số 2, 73/87 Nguyễn Lương Bằng, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (bản gốc hoặc bản sao được công chứng) các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng kinh tế; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các bản vẽ thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt hoặc các tài lieu khác để chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu thanh toán/quyết toán/thanh lý hợp đồng để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành hơn 80% giá trị hợp đồng); - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tiểu đoàn 93/Bộ Tham mưu, địa chỉ Xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại Á Âu địa chỉ: số 2, 73/87 Nguyễn Lương Bằng, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh binh chủng công binh, địa chỉ số 459 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần – Bộ Tư lệnh binh chủng công binh, địa chỉ số 459 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Quốc phòng, địa chỉ Số 7 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình hiện trạng
1Tháo dỡ tôn tường, tôn mái nhà xưởng hiện trạng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V586,432m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,26m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng máy hàn, cắt, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,377tấn
4Bốc xếp, vận chuyển kết cấu sắt thép tháo dỡ tập kết về khu vực chỉ địnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,377tấn
5Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,754m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V138,576m3
7Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Vận chuyển phế thải tập kết tới bãi thải. Phạm vi vận chuyển đổ thải 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,483100m3
9Vận chuyển phế thải tập kết tới bãi thải. Phạm vi vận chuyển đổ thải 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,483100m3
B Kiến trúc, kết cấu
1Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, chiều sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,694m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,817m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,351m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm, thép AII, CIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
7Bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694m3
8Bê tông cổ cột, tiết diện cột >0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,242m3
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
12Bê tông giằng móng, bê tông mác 300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,374m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228tấn
16Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,433m3
17Nilon chống mất nước bê tông nền, dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V555,194m2
18Bê tông nền, bê tông mác 300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,775m3
19Bê tông nền sân, bê tông mác 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,559m3
20Mãi nhẵn bề mặt bê tông nền, sử dụng sika tăng cứng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V243,712m2
21Mãi nhẵn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72,135m2
22Bê tông thành hố kỹ thuật, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,256m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn thành hố kỹ thuật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép thành hố kỹ thuật, đường kính =10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng tối đa vật liệu đào.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156100m3
26Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
27Khe co giãn nền bê tông trạm xưởng sửa chữa, sâu 15mm, rộng 5mm chèn vữa co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V77m
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,679tấn
29Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,679tấn
30Bu lông đặt chờ trong bê tông móng, bu lông M20, cấp độ bền 6.6, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
31Gia công vì kèo khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,961tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,961tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,389tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,389tấn
35Dây cáp giằng mái, giằng cột biên, cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
36Tăng đơ thépMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
37Giằng xà gồ, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m
38Gia công hệ khung dàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,265tấn
39Lắp dựng hệ khung dàn thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,265tấn
40Gia công dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
41Lắp dựng dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
42Gia công cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, kết cấu thép cầu thang bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn sóng chiều dày 0,45mm. Tận dụng một phần tôn của công trình hiện trạng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,932100m2
45Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn sóng chiều dày 0,45mm. Tôn mua mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,955100m2
46Máng xối, tôn khổ 750mm, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3366100m2
47Tường ngăn bằng lưới thép B40 khung thép hộp 40x40x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,412m2
48Gia công lắp đặt lan can thép hình, cao 0.9m. Chi tiết cấu tạo lan can: - Tay vịn thép ống D60mm, dày 2mm.- Thanh trụ đứng liên kết với kết cấu xưởng thép dẹt 50x5.- Thanh nan đứng lan can thép dẹt 30x5 cách đều 100mm.- Thanh ngang chân lan can thép dẹt 50x5.- Toàn bộ lan can sơn tĩnh điện màu ghi.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,01m
49Xây gạch không nung, xây tường thẳng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 50#, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,489m3
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 50#, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,372m3
51Bê tông giằng tường, bê tông mác 300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính =10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
55Bê tông lanh tô, bê tông mác 300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
56Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính =10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
59Lắp dựng lanh tô bằng thủ công, khối lượng cấu kiện >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
60Trát tường ngoài nhà, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V158,04m2
61Trát tường trong nhà, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V216,034m2
62Láng nền sàn không đánh màu, dày trung bình 25mm, vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V56,903m2
63Lát nền, sàn tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V115,285m2
64Nền sàn tầng lửng bằng tấm cemboard dày 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V58,383m2
65Sơn epoxy nền sàn chống mài mònMô tả kỹ thuật theo chương V306,278m2
66Sơn tường trong nhà, sơn tường có bả 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V216,034m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V216,034m2
68Sơn tường ngoài nhà, sơn tường không bả 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V158,04m2
69Cắt rãnh chống trơn đường dốc, rãnh sâu 10mm, sâu 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V303,75m
70Xây bậc thang lên xuống hố kỹ thuật, xây gạch đặc không nung, vữa xi măng mác 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
71Trát bậc thang lên xuống hố kỹ thuật, vữa xi măng mác 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
72Trần thả thạch cao khung xương nổi, tấm trần 600x600mm, hệ khung xương tiêu chuẩn. Hãng Vĩnh Tường.Mô tả kỹ thuật theo chương V70,025m2
73Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn. Kích thước cửa 3400x4000mm. Bao gồm đầy đủ moto, thanh ray dẫn, khung thép và ốp alumium bao che hệ động cơ, thanh cuốn.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn. Kích thước cửa 4400x4000mm. Bao gồm đầy đủ moto, thanh ray dẫn, khung thép và ốp alumium bao che hệ động cơ, thanh cuốn.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa kính khung nhôm kết hợp pano nhôm. Kính dán an toàn dày 8,38mm, hệ khung nhôm Việt Pháp màu xám đen. Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,688m2
76Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt. Cửa kính khung nhôm. Kính dán an toàn dày 8,38mm, hệ khung nhôm Việt Pháp màu xám đen. Bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
C Điện
1Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Đèn phaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Công tắc 10A-2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt, hạt, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu (bao gồm cả mặt, ổ, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kt 600x400x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB 3P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Cầu chí ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Phụ kiện lắp đặt tủMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V396,6m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V368,6m
17Ống ghen cứng chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V316,5m
18Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
19Kim thu sét sắt D16 dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
22Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
23Chân đỡ dây thép fi10, L=200, thép chữ CMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
24Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m
27Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
28Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
29Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
D Điều hòa
1Điều hòa loại treo tường 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ống đồng D6,4 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Ống đồng D12,7 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Bảo ôn ống đồng D6 dày 19 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Bảo ôn ống đồng D13 dày 19 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Ống thoát ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Bảo ôn ống thoát ngưng D22 dày 9 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
9Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
E Phòng cháy chữa cháy
1Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Bình khí chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F Thoát nước mưa
1Quả cầu inox thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
G Cấp nước
1Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
2Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp 4.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.176.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động (Đối tượng huấn luyện: Nhóm 2) còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trường cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.)31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (xây dựng) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật (xây dựng) ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng minh bằng hợp đồng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động, phân công nhiệm vụ.)21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (điện) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật (điện) ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng minh bằng hợp đồng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động, phân công nhiệm vụ.)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng >=2,5T (yêu cầu bắt buộc có kiểm định an toàn của cơ quan chức năng còn thời hạn) Xe cẩu tải trọng >=2,5T1
2 Máy trộn Máy trộn2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy phát điện Máy phát điện1
6 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
7 Máy uốn sắt Máy uốn sắt1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->