Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm - vật tư theo máy sinh hóa MONARCH 400 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917115-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN 7
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm - vật tư theo máy sinh hóa MONARCH 400 năm 2023
Số hiệu KHLCNT 20220906515
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:03:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,195,888,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,938,325 VNĐ ((Chín mươi hai triệu chín trăm ba mươi tám nghìn ba trăm hai mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29383254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239177672E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu hoặc phần của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.956.710.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.913.421.376 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác trong E-ĐKCT. Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong E-ĐKCT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN QUẬN 7
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất xét nghiệm - vật tư theo máy sinh hóa MONARCH 400 năm 2023
Mua sắm hóa chất xét nghiệm - vật tư theo máy sinh hóa MONARCH 400 năm 2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quận 7, số 101 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Quận 7, số 101 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN QUẬN 7 , địa chỉ: 101 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận 7, số 101 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tài liệu pháp lý lưu hành sản phẩm: - Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thẩu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp (Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ),....). Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyển phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông từ 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự. 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. + Đối với hóa chất sử dụng trong chẩn đoán In vitro phải cung cấp tài liệu chứng minh IVD (In vitro Diagnostic). 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện công khai hoặc kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (đề yêu cầu phụ tùng thay thể, dụng cụ chuyên dùng...); theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu cụ thể từng phần thuộc phạm vi cung cấp - Chương V.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.938.325   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận 7, số 101 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận 7, số 101 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7, TPHCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Quận 7, số 101 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7, TPHCM;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Quận 7, số 101 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7, TPHCM;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất chuẩn chung sinh hóa mức 3130MlChất chuẩn chung sinh hóa mức 3 từ huyết thanh dạng đông khô gồm 42 thông số. Độ bền mở nắp 7 ngày ở 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC. Qui cách: 20x 5ml
2Nội kiểm sinh hóa mức 2130MlNội kiểm sinh hóa mức 2 từ huyết thanh dạng đông khô gồm 70 thông số. Độ bền mở nắp 7 ngày ở 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC. Qui cách: 20x 5ml
3Nội kiểm Sinh hóa mức 3130MlNội kiểm sinh hóa mức 3 từ huyết thanh dạng đông khô gồm 70 thông số. Độ bền mở nắp 7 ngày ở 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC.Quy cách: 20x 5ml
4Hoá chất xét nghiệm Albumin máu2.400TestHoá chất xét nghiệm Albumin máu, Thành phần: Bromocresol Green 0.15mmol/l, Succinate Buffer 75mmol/l, CV%: 1.03% ở nồng độ 35g/l, CV%: 0.58% ở nồng độ 52.5g/l. Quy cách: 4x 60ml (1200 test)
5Xét nghiệm Protein toàn phần trong máu2.400TestXét nghiệm Protein toàn phần trong máu. Độ tuyến tính : 130g/l. Độ nhạy: 2g/l. Thành phần R1 NaOH 200mmol/l, Potssium Lodide 30mmol/l, Copper Sulphate 18mmol/l, Sodium Potassium tartrate 32mmol/l. CV% 0.99% - 30.3g/l, 0.86% - 44.8g/l/ Quy cách: 4x60ml (1200 test)
6Hóa chất xét nghiệm Amylase máu3.750TestXét nghiệm Amylase máu. Độ tuyến tính: 1500U/L. Thành phần R1: Glucosidase>4500U/L, Magnesium Sulfate: 10mmol/l, NaCl: 50mmol/l HEPES buffer: 50mmol/l, R2: E-pNP-G7:5,5mmol/l, NaCl: 50mmol/l HEPES buffer: 50mmol/l, CV%0.8% - 75.2U/L, CV%: 0.58% - 235.3. Quy cách: 5x60ml + 5x15ml (1875 test)
7Hoá chất xét nghiệm Acid uric trong máu7.500TestHoá chất xét nghiệm Acid uric trong máu. Độ tuyến tính: 1.5mmol/l. Độ nhạy 0.08mg/dl. Thành phần R1: Peroxidase 300U/L, 2,4,6-Tribromo-3-hydrobenzenzoic 2.5mmol/l, Potassium ferrocyanide 0.05mmol/l, phophate buffer 150mmol/l, 4 - aminoantipyrine 0.7mmol/l. R2 Phosphate buffer 150mmol/l, Uricase 500U/L. Cv%: 0.81% - 0.37mmol/l, 0.91% - 0.55mmol/l. Quy cách: 5x60ml + 5x15ml (1875 test)
8Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần7.000TestXét nghiệm Bilirubin toàn phần trong máu. Độ tuyến tính 684µmol/l, độ nhậy: 0.1782µmol/l. Bước sóng: 450, 546nnm. Thành phần Citrate buffer 100mmol/l, Surfactant 0.1%, Vanadate 6mmol/l. CV%: 0,92%-28.7µmol/l, 0.5% - 96.6µmol/l. Quy cách: 4x40ml+4x10ml (1000 test)
9Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong máu7.000TestXét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong máu. Độ tuyến tính 342µmol/l, độ nhậy: 0.299µmol/l. Bước sóng: 450, 546nnm. Thành phần Citrate buffer 100mmol/l, Surfactant 0.1%, Vanadate 4mmol/l. CV%: 0,96%-14.5µmol/l, 0.93% - 28.07µmol/l. Quy cách: 4x40ml+4x10ml (1000 test)
10Hoá chất xét nghiệm CRP trong máu2.700MlXét nghiệm đo độ đục để xác định định lượng trong ống nghiệm CRP trong huyết thanh và huyết tương người. Độ tuyến tính 150 mg/l. Độ nhạy 2mg/l. Thành phần R1: Tris/HCI Buffer pH 8.2 20 mmol/l, Detergent 0.1 %, Sodium Azide 0.95 g/l. R2: Glycine Buffer pH pH 10.0, các hạt latex được phủ kháng thể CRP, Sodium Azide 0.95 g/l. Quy cách: R1: 2x40mlR2: 2x10ml (500 test)Cal: 1x1ml (50 test)
11Hoá chất xét nghiệm Lactac trong máu1.800TestHoá chất xét nghiệm Lactac trong máu và dịch não tuỷ bằng phương pháp enzymatic colorimetric. Độ tuyến tính: 22.2mmol/l ( 200mg/dl). Độ nhạy: 0.2mmol/L ( 2mg/dl). Thành phần R1: Tris buffer 150mmol/l, Lactate oxidase >0.3kU/L, Peroxidase >1.0kU/L, 4-aminoantipyrine 0.3mmol/lTBHB 2.5mmol/l, Chất chuẩn 1ml. Bước sóng chính 540nm, bước sóng phụ 660nm. Quy cách: 2x30ml (300 test)
12Hoá chất xét nghiệm Sắt trong máu4.800TestHoá chất xét nghiệm Sắt trong máu. Độ tuyến tính: 179µmol/l. Độ nhạy: 0.9µmol/l. Thành phần R1: Acetate buffer 0.1mmol/l - pH4.8, Chromazurol B 0.2mmol/l, Chất chuẩm 35.8µmol/l ( 200µg/l). CV%: 1.53% - 21.8µmol/l, 1.56% - 32.1µmol/l. Quy cách: 4x30ml (600 test)
13Chất thử chẩn đoán sinh hoá Ferritin4.625TestHoá chất xét nghiệm Ferritine máu. Độ tuyến tính: 300µg/l. Độ nhạy: 2.05µl/l. Thành phần R1: Assay buffer (Glycine) pH 8.5 20mmol/l. R2 Antibody reagent: Latex coated with anti - Human Ferritine antibody 0/57mmol/l. Chất chuẩn 1ml. Bước sóng 540nm ( 530 - 550nm). CV% 5.1% - 33.4µg/l, 1.2% - 289.8µg/l. Quy cách: 20ml + 5ml +cal 1ml (125 test)
14Hóa chất xét nghiệm Creatinine30.400TestXét nghiệm Creatinine trong máu và nước tiểu bằng phương pháp Enzymatic. Độ tuyến tính 8840µmol/l. Thành phần R1: GOOD'S buffer, Creatinase>20U/ml, Sarcosine oxidase>4U/ml, TODB>0.5mmol/l. R2 GOOD'S buffer, Peroxidase>4U/ml, Creatininase>200U/ml, 4-AAP>0.5mmol/L, CV% 0.65% - 128.38µmol/l, 0.57% - 375.78µmol/l, 0.69% - 79.83µmol/l. Quy cách: 4x60ml + 4x20ml (1600 test)
15Hoá chất xét nghiệm Glucose máu30.000TestHoá chất xét nghiệm Glucose máu. Phương pháp Hexokinase. Độ tuyến tính: 40mmol/l, Blank Absorbance ≤0.5. Bước sóng 340nm. Thành phần R1: Triphosadenaline 1.3mmol/l, Hexokinase≥1500U/L, G-6-PDH≥2500U/L, Triethanolamine 50mmol/l. R2: NAD 0.65mmol/l, Buffer 50mmol/l. CV%: 0.9% - 5.56mmol/l, 0.12 - 13.11mmol/l. Quy cách: 5x60ml +5x15ml (1875 test)
16Hoá chất xét nghiệm GGT trong máu30.000TestHoá chất xét nghiệm GGT trong máu. Độ tuyến tính: 450U/L.Blank Absorbance≤0.8. Thành phần R1: Tris buffer 100mmol/l, Sodium Chloride 5mmol/l, Glycylglycine 125mmol/l, R2: Tris buffer 100mmol/l, L-ᵧ-Glutamyl - 3 - carboxy-4-nitroanniline 14.5mmol/l. CV%: 0.0% - 49U/L, 0.71% - 151.3U/L. Quy cách: 5x60ml +5x15ml (1875 test)
17Hóa chất xét nghiệm AST trong máu (xét nghiệm GOT)30.000TestXét nghiệm AST trong máu. Độ tuyến tính 1000U/L. Thành phần R1: Tris buffer 80mmol/l, L-Aspartate: 200mmol/l, LDH≥800U/L, MDH≥600U/L, R2: NADH: 0.18mmol/l, Oxoglutarate 12mmol/l. CV%: 0.85% - 34U/L, 0.8% - 156.9U/L. Quy cách: 5x60ml +5x15ml (1875 test)
18Hóa chất xét nghiệm ALT trong máu (Xét nghiệm GPT)30.000TestXét nghiệm ALT trong máu. Độ tuyến tính 1,000U/L Thành phần R1: Trisbuffer pH7.8 : 100mmo/l, L-Alainine: 500mmol/l, LDH:1200U/L, R2: NADH: 0,18mmol/l, Oxoglutarate: 15mmol/l, CV%: 0.92% - 38.2U/L, CV%: 0.98% - 128.5U/L. Quy cách: 5x60ml +5x15ml (1875 test)
19Hoá chất Xét nghiệm Transferin (máu)29.760TestHoá chất Xét nghiệm Transferin máu. Độ tuyến tính: 850mg/dl. Độ nhạy: 15mg/dl. Thành phần R1; Phosphate buffered saline pH 7.43, Polyethylene glycol 60g/l, sodium azide 0.95g/l, R2 Phosphate buffered saline pH 7.43, Anti-Human transferine antibody 20%, Sodium azide 0.95%. CV%: 1.72% - 124mg/dl, 1.75% - 253mg/dl, 1.54% - 372mg/dl. Quy cách: 2x20ml + 8ml (240 test)
20Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trong máu30.000Test"Xét nghiệm Triglyceride trong máu. Độ tuyến tính: 9.0mmol/l. Thành phần R1: Lipoprotein Lipase (LPL) ≥1250U/L, ATP 0.7mmol/l, ADTA 10mmol/l, TOOS 1.875mmol/l, Magnesium sulfate 12.5mmol/l, GPO ≥5000U/L, GK≥1250U/L, Buffer 100mmol/l, R2 POD≥750U/L, EDTA 10mmol/l, 4- Aminoantipyrine 2.0mmol/l. CV%: 0.89% - 1.12mmol/l, 0.71% - 2.8mmol/l. Quy cách: 5x60ml + 5x15ml (1875 test)"
21Hóa chất xét nghiệm Urea trong máu30.000Test"Xét nghiệm Urea trong máu. Độ tuyến tính 35mmol/l. Độ nhậy: 0.12mmol/l. Thành phần R1: Tris Buffer 112mmol/l, 2-Oxoglutarate 15.5mmol/l, ADP 0.94mmol/l, Urease 17000U/L, GLDH 600U/L, R2: 2-Oxoglutarrate 115mmol/l, NADH 1.44mmol/l. CV%: 0.97% - 7.54mmol/l, 0.99% - 19.49mmol/l. Quy cách: 5x60ml + 5x15ml (1875 test)"
22Hóa chất xét nghiệm CK-MB trong máu30.000TestXét nghiệm CKMB trong máu. Đoe65 tuyến tính 500U/L. Thành phần R1: Imidazde Buffer 100mmol/l, D-glucose 20mmol/l, Magnesium acetae 10mmol/l, Hexokinase≥2500U/L, Glucose-6-phosphated hydrogenase≥1500U/L, ADP 2mmol/l, 2-adenosine-5-phosphate 5mmol/l, NAPD+ 2mmol/l, N-acetylcysteine 20mmol/l, anti-human CK-M antibody 10 -20mg/L. R2: Imidazole buffer 100mmol/l, Creatine phosphate 30mmol/l, CV%: 0.96 - 219.16U/L. Quy cách: 2x60ml + 2x15ml (750 test)
23Hoá chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp30.400TestHoá chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp. Độ tuyến tính 150mg/dl, Blank absorbance≤0.2. Thành phần R1: 4-amminoantipyrine 1mmol/l, Cholesterol oxidase 1kU/l, Cholesterol esterase 1kU/l, Peroxidase 4kU/L, Non-ionic surfactant 0.5%, Polymer compound, MOPS buffer 100mmol/l, R2: DSBmt 1.25, Non-ionic surfactant 0.5%, MOPS buffer 100mmol/l. CV%: 0.9% - 43.3mg/dl, 0.85% - 59.8mg/dl. Quy cách: 4x60ml +4x20ml (1600 test)
24Hoá chất xét nghiệm LDL cholesterol trực tiếp30.400TestHoá chất xét nghiệm LDL cholesterol trực tiếp. Độ tuyến tinh 450mg/dl. Blank absorbank≤0.15. Thành phần R1: 4-Aminoantipyrine 1mmol/l, Cholesterol oxidase 500U/L, Peroxidase 800U/L, Cholesterol esterase 800U/L, Non-ionic surfacetant 0.5%, MOPS buffer. R2: DSBmT 1.2%, Non-ionic Surfacetant 0.5%, MOPS buffer 100mmol/l. CV%: 0.9% - 92.7 mg/dl, 0.79% - 134.2mg/dl. Quy cách: 4x60ml +4x20ml (1600 test)
25Chất chuẩn chung CK/CKMB76MlChất chuẩn chung CK/CKMB. Quy cách: 5x 2ml
26Chất kiểm chứng chung CK/CKMB mức trung bình76MlChất kiểm chứng chung CK/CKMB mức 1. Bảo quản 2-8oC. Quy cách: 1 x 2ml
27Chất kiểm chứng chung CK/CKMB mức cao76MlChất kiểm chứng chung CK/CKMB mức 2. Bảo quản 2-8oC. Quy cách: 1 x 2ml
28Chất kiểm chứng CRP 2 mức76MlChất kiểm chứng CRP 2 mức. Quy cách: 2 x 1ml
29Chất chuẩn HDL/LDL cholesterol76MlChất chuẩn chung HDL/LDL cholesterol. Quy cách: 5 x 1ml
30Chất tẩy rửa sử dụng cho máy sinh hoá tự động756.000MlChất tẩy rửa sử dụng cho máy sinh hoá tự động. Quy cách: 2000ml
31Bóng đèn máy sinh hoá4CáiBóng đèn halogen máy sinh hoá, thời gian sử dụng 2000 giờ. Quy cách: 1 cái/ hộp
32Cuvette máy sinh hoá2BộCuvette phản ứng được làm bằng nhựa quang học. Quy cách: 6x 20 giếng/ bộ
33Cuvette chạy mẫu ( cuvette hitachi 2,5 ml)12.000Cái"Cuvette chạy mẫu ( cuvette hitachi 2,5 ml) làm từ nhựa. Bảo quản từ 2 - 30 độ C. Quy cách: 1000 cái/khay; 6 khay/hộp"
34Xét nghiệm Cồn trong máu bằng phương pháp UV có kèm chất chuẩn11.600Test"Hoá chất xét nghiệm nồng độ Cồn trong máu bằng phương pháp UV. Tuyến tính: từ 0.05 - 3.0g/l. Bước sóng chính 340nm, Bước sóng phụ 405nm. Thành phần R1: Sodium Pyrophosphate buffer >50.0mmol/l. R2: Good's buffer >10.0mmol/l, NAD+ ≥2.0mM, Alcohol dehydrogenase ≥40.0KU/l. Chất chuẩn 1ml, Chất kiểm tra mức 1: 1ml , Chất kiểm tra mức 2: 1ml. CV%:
35Hoá chất PCT1.800Test"Xét nghiệm định lượng trong ống nghiệm của Procalcitonin trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần: R1 Tris buffer 100mmol/L. R2 Latex particles coated withmonoclonal mouse antiPCT antibody 0.2%. Độ tuyến tính 50 ng/ml. Quy cách: R1:1x45ml, R2: 1x15ml (300 tests)"
36Chất chuẩn PCT 5 mức378MlChất chuẩn PCT 5 mức, dạng đông khô. Bảo quản 2-8oC. Quy cách: 5x1ml
37Chất kiểm chứng PCT 2 mức152MlChất kiểm chứng PCT 2 mức, dạng đông khô. Bảo quản 2-8oC. Quy cách: 2x1ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29383254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239177672E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu hoặc phần của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.956.710.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.913.421.376 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác trong E-ĐKCT. Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong E-ĐKCT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->