Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị, chuyên dùng gồm: Máy photocopy siêu tốc, Máy photocopy thông thường, máy scan A3 siêu tốc, máy vi tinhs xách tay chuyên dùng, máy vi tính để bàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901093-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị, chuyên dùng gồm: Máy photocopy siêu tốc, Máy photocopy thông thường, máy scan A3 siêu tốc, máy vi tinhs xách tay chuyên dùng, máy vi tính để bàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-02 22:15:00 đến ngày 2022-09-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,428,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành tối thiểu 24 tháng (kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng). -Bảo trì của nhà thầu: 03 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành thiết bị; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc, thiết bị, chuyên dùng gồm: Máy photocopy siêu tốc, Máy photocopy thông thường, máy scan A3 siêu tốc, máy vi tinhs xách tay chuyên dùng, máy vi tính để bàn Mua sắm tài sản công năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận (hoặc có cam kết cung cấp cùng thời điểm giao hàng) về xuất xứ hàng hóa: CO (bản sao có chứng thực năm 2022). -Chứng nhận (hoặc có cam kết cung cấp cùng thời điểm giao hàng) về chất lượng: CQ (bản sao có chứng thực năm 2022). |
| E-CDNT 12.2 | -Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa hàng hóa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT. - Phạm vi cung cấp + Số lượng, chủng loại hàng hóa, đáp ứng tối thiểu của hồ sơ mời thầu. + Nêu đầy đủ rõ ràng số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, suất xứ, nhãn mác và có catalog cho từng loại hàng hoá, thiết bị kèm theo. - Các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá. + Thiết bị, vật tư, phụ kiện lắp đặt có chất lượng mới 100%, sản xuất từ tháng 5/2021 trở lại đây. + Đối với thiết bị nhập khẩu phải có giấy tờ nhập khẩu hàng hóa hợp lệ. + Có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) đối với những hàng hóa nhập khẩu + Có giấy phép bán hàng hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. - Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá. Khả năng lắp đặt thiết bị và năng lực cán bộ kỹ thuật. + Có biểu tiến độ cung cấp hàng hóa chi tiết. + Có đủ cán bộ kỹ thuật đủ năng lực đáp ứng công tác lắp đặt từng loại thiết bị. + Có bố trí cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vận hành, bảo trì hoặc có đơn vị chuyên ngành phục vụ cho công việc vận hành, bảo trì. - Mức độ đáp ứng yêu cầu bảo hành, bảo trì; Đào tạo chuyển giao công nghệ. + Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành theo đúng thời gian bảo hành cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. + Thời gian bảo hành: 12 giờ sau khi nhận được thông báo yêu cầu bảo hành. + Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể; - Thời gian thực hiện. + Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. + Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 30 ngày. + Có Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi; địa chỉ: Tổ dân phố 5, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0985.024.907
Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. số điện thoại: 0232 3842 792 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. số điện thoại: 0232 3842 792 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. số điện thoại: 0232 3842 792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. số điện thoại: 0232 3842 792 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy siêu tốc | 1 | Cái | Chức năng sao chụp:Tốc độ sao chụp liên tục:75 trang/phút (A4 LEF),37 trang/phút (A3). Màn hình cảm ứng màu: Tiêu chuẩn 9 inchDung lượng bộ nhớ: 4GBDung lượng ở cứng: 320GBĐộ phân giải quét: 600 x 600 dpiĐộ phân giải In: 2400 hoặc tương đương x 600 dpiThời gian khởi động: 30 giây hoặc ít hơn, dưới 30 giây nếu nguồn điện bật (nhiệt độ phòng là 23 độ C)Đảo mặt bản sao & in 2 mặt tự động: Tiêu chuẩnBộ nạp và đảo bản gốc tự động (DADF): Khổ giấy bản gốc: Tối đa: A3, 11 x 17” / Tối thiểu: A5. Trọng lượng giấy: 38 - 200 gsm (2 mặt : 50 - 200 gsm). Công suất: 250 tờ. Tốc độ nạp giấy (A4 LEF, 1 mặt): 75 trang / phút. Sao chụp liên tục tối đa: 9999 tờ.Thu nhỏ / Phóng to tăng giảm từng 1%: 25%-400%. Chia bộ điện tử tự động: Tiêu chuẩn. Khổ giấy bản gốc: Tối đa 297 x 432 mm (A3, 11 x 17") cho cả Tờ bản in và Sách. Thời gian cho ra bản sao chụp đầu tiên: 3.0 giây (A4 LEF). Dung lượng khay giấy: Tiêu chuẩn: 500 tờ x 2 khay + 1490 tờ + 1860 tờ + Khay tay: 100 tờ, Tối đa: 8600 tờ. Khay giấy ra: 500 tờ (A4 LEF). Nguồn điện: AC220 - 240 V ±10 %, 10 A, Thông thường 50 / 60 Hz. Chức năng in :Tốc độ in liên tục: 75 trang/ phút (A4 lef) 37 trang / phút (A3)In trực tiếp từ USB: Có sẵnĐộ phân giải In: 1200 x 1200 dpiNgôn ngữ in: PCL5/PCL6 (Tiêu chuẩn)Kết nối: Tiêu chuẩn: USB 2.0, Ethernet 100BASE-TX / 10BASE-TChức năng scan:Kiểu: Máy scan màuĐộ phân giải quét: 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpiTốc độ quét (Trắng đen/màu):100trang/phút (01 mặt), 200 trang/phút (02 mặt)Kết nối: Tiêu chuẩn: Ethernet 100BASE-TX/10BASE-TBảo hành : 24 tháng | ||
| 2 | Máy photocopy thường | 2 | Cái | Thông số chungChức năng tiêu chuẩn: Copy/in/Scan/NetworkCông nghệ in: Công nghệ in LPHBộ nhớ (Std/ Max):4GB/4GBDung lượng thiết bị lưu giữ: SSD: 128GB(Std)Màn hình/ Bảng điều khiển: Màu: 10 inchNgôn ngữ hiển thị màn hình:Tiếng Việt/Tiếng AnhGiao diện kết nối: Ethernet 1000BASE-T/ 100BASE-TX/10BASE-T, USB3.0, NFC: màn hình kết nối thiết bị di độngĐộ phân giải scan: 600 x 600 dpiĐộ phân giải in: 600x600 dpi. 1200x1200 dpiTrọng lượng giấy: Khay: 52 to 300 gsm. Khay tay: 52 to 300 gsm.Dung lượng giấy đầu vào: Std: 1090 tờ: 2 khay x 500 tờ + khay tay x 90 tờ. Max: 5105 tờ.Dung lượng giấy khay ra: Std: 2 khay x250 tờ.Bộ tự động đảo bản in Duplex: Có sẵn.Bộ tự động nạp và đảo bản gốc DADF: Có sẵn /Khay nạp: 130 tờCung cấp nguồn điện: AC220-240 V Chức năng copyTốc độ copy liên tục: A4:45 cpm/A3:27 cpmĐộ phân giải copy: 600x600 dpiCopy liên tục: 999 tờĐộ thu Phóng: 25% - 400% (Tăng giảm 1%)Chức năng inTốc độ in A4:A4:45 ppm/A3:27 ppmĐộ phân giải in : 600 x 600 dpi, 1200x1200 dpiChức năng scanKiểu quét: Quét màuKiểu DADF: DADF - 1 Pass (Quét đồng thời cả 2 mặt)Trọng lượng giấy: Quét 1 mặt (Màu/đen trắng): 38 to 128 gsm. Quét 2 mặt (Màu/đen trắng): 50 to 128 gsmTrữ lượng khay nạp: 130 tờTốc độ quét (200dpi): 1 Mặt Màu/BW: 80 ipm/80 ipm. 2 Mặt Màu/BW:154 ipm/154 ipmKhổ Bản gốc:A5-A3Độ phân giải quét: 200x200 dpi, 300x300dpi, 400x400dpi, 600x600dpiBảo hành: 24 tháng | ||
| 3 | Máy scan A3 siêu tốc | 1 | Cái | Khổ giấy: Từ A8 đến A3 (quét được khổ A2 bằng cách gập đôi tài liệu)Tự động nuốt giấy; tự động quét hai mặt: có sẵnCảm biến hình ảnh: 2 x CCD màu; Nguồn sáng: 4 đèn LED trắngTốc độ quét (A4 ngang): 1 mặt: 80 ppm (200/300 dpi); 2 mặt: 160 ipm (200/300 dpi)Khay giấy: Nạp tài liệu tự động ADF 100 tờChiều dài tài liệu Scan: Quét trang dài lên đến: 5.588 mm;Ðộ phân giải: Quang học: 600 dpi; Độ phân giải đầu ra: lên đến 1200 dpiĐịnh lượng tài liệu (Ðộ dày); Định lượng giấy: 27 đến 413 g / m2; Scan thẻ nhựa dày lên đến 1,4 mmChức năng đặc biệt: Chức năng phát hiện nạp giấy nhiều tờ chồng chéo- Chức năng nạp giấy ổn định và bảo vệ giấy- Chức năng kiểm soát xếp chồng- Chức năng chống xiên giấy- Tự động sử dụng dữ liệu được trích xuất từ mã vạch- Chức năng quản lý tập trung nhiều máy quét- Định dạng file scan: 'PDF, JPEG, TIFF, DOC, RTF, WPD, XLS, TXT, XML, XPS, JPG, BMP, PNG…Kết nối: USB 3.0Công suất quét, vật tư tiêu hao: 24.000 tờ/ ngày-Bảo hành: 36 tháng theo tiêu chuẩn chính hãng. | ||
| 4 | Máy vi tính xách tay chuyên dùng | 14 | Bộ | Màn hình: 14" HD (1366 x 768) AG Non-Touch, 220nits, Camera & Microphone, WLAN Capable. Độ tương phản 300:1Bộ vi xử lý: 11th Gen Intel® Core™ i7-1165G7 (12 MB cache, 4 cores, 8 threads, 2.80 GHz to 4.70 GHz Turbo)Bộ nhớ trong: 8 GB, 1 x 8 GB, DDR4, 3200 MHz. Hỗ trợ tối đa 32GB (2 khe cắm SODIMM DDR4)Ổ cứng: M.2 1TB PCLe NVMe Gen 4 Class 40 Solid State DriveĐồ họa: Intel® Iris® Xe GraphicsÂm thanh: Realtek ALC3204 High definition audio dual speakers, hỗ trợ Stereo conversion và Internal-speaker amplifierCamera: HD RGB camera, hỗ trợ CMOS sensor technologyKhe cắm thẻ mSD: 1 khe cắm thẻ mSD 3.0, Cảm biến: Touch Fingerprint Reader in Power ButtonPin: 4 Cell, 54 Wh.Bảo hành: Bảo hành phần cứng Onsite 3 năm 3Y ProSupport and Next Business Day Onsite Service. Bảo hành Pin 3 năm Yr2 3 Extended Battery Service-ACDTSPhần mềm Win bản quyền | ||
| 5 | Máy vi tính để bàn | 28 | Bộ | Máy vi tính để bàn:, i3-10105, 4GB, 1TB, Intel UHD Graphics 630, ac+BT, Keyboard & Mouse, OfficeHS21, McAfeeMDS, Win 11 Home, 1Y WTY,(D29M002)CPU: Core i3-10105 (3.7GHz turbo up to 4.4Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W)RAM: 4GB (1 x 4GB) DDR4 2666MHzỔ cứng: HDD 1TB + SSD 256Gb Card đồ họa: Intel UHD Graphics 630Hệ điều hành: Windows 11, Office Màn hình 19.5" Monitor, Thời gian bảo hành:Khối CPU bảo hành 03 năm-Màn hình bảo hành 03 năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành tối thiểu 24 tháng (kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng). -Bảo trì của nhà thầu: 03 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành thiết bị; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi