Gói thầu: Gói thầu 33: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên (đợt 1) năm 2022 Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN BẢN VẼ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 33: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên (đợt 1) năm 2022 Nhà máy thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875099 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:01:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,057,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78086499E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về Hợp đồng tương tự là: -Về tính chất: cung cấp vật tư thiết bị.-Về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 316.440.366 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 33: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên (đợt 1) năm 2022 Nhà máy thủy điện Bản Vẽ Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu (bản chụp công chứng) sau đây: a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phù hợp với nội dung gói thầu, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp… b. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Người được ủy quyền... c. Tài liệu chứng minh nếu hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nếu tại mục 26 - Chương I. CDNT. d. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận đã thực hiện hoàn thành Hợp đồng của Chủ đầu tư (ghi rõ khối lượng công việc và giá trị hoàn thành) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán. - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực) khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) được cấp bởi cơ quan có thầm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp. Các giấy tờ liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến và giao tại Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ (xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí cho dịch vụ liên quan tại Mẫu số 19 Chương IV: Không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789;
+ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê Nin - phường Hưng Phúc - thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: (0238) 2210334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty thủy điện Bản Vẽ CN Tổng công ty phát điện 1: Ông - Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: (0238) 2210334. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến tiệm cận | 3 | Cái | Cảm biến tiệm cận loại:Khoảng phát hiện: 2mm10%Nguồn: 12-24VDC (10-30V)Dòng rò: Max 10mATần số đáp ứng: 500HzĐầu ra điều khiển: 200mAĐiện trở cách điện: nhỏ nhất 50MDầu dò: 12x12x1mm | Tham khảo model PR12-2DP/Autonics | |
| 2 | Quạt làm mát | 2 | Cái | Quạt làm mát: Kích thước: DxRxC = 120x120x39mm 220-230V, 50/60Hz, 0.13A. | Tham khảo mã: 12037/Sunon | |
| 3 | Đồng hồ đo nhiệt độ MBA | 1 | Cái | Đồng hồ đo nhiệt độ cơ khí: -Dây mao dẫn có độ dài từ (10-15)m-Phạm vi đo: (0⁓150)֯ C thang đo tuyến tính (có thể tuỳ chỉnh đến -20 độ);-Cấp chính xác: 2.0-Output: 4-20mA.-Yêu cầu: CO, CQ. | Đồng hồ đo nhiệt độ MBA kiểu: BWY-80A TH | |
| 4 | Chuột không dây | 2 | Cái | Chuột không dây Bluetooth, Wireless, hỗ trợ 02 thiết bị cùng lúc:-Phạm vi không dây: 10 m-Chi tiết về pin: 1 x AA-Thời gian sử dụng pin: 2 năm-Độ phân giải cảm biến: 1000 dpi-Hỗ trợ thao tác (Windows): Có-Hỗ trợ thao tác (Mac): Có | Tham khảo model: Logitech M590 | |
| 5 | Bàn phím không dây | 2 | Cái | Bàn phím không dây:-Kích thước (dài x rộng x cao): 50*15*5-Pin: 2 x AA (đi kèm)-Kết nối: 2.4 GHz Wireless-tuổi thọ pin lên đến 24 tháng-Bàn phím chống nước đổ tràn | Tham khảo model: K270, Logitech. Đi kèm với đầu thu USB Unifying của Logitech | |
| 6 | Cáp HDMI | 2 | sợi | Cáp HDMI - Chiều dài: 10m - Mỏng dẹt hỗ trợ độ phân giải full HD1080p, 3D- 4k có thể giúp bạn phóng màn hình từ máy tính, smartphone hay điện thoại ra tivi màn hình lớn - Hỗ trợ 3D, 4K, Full HD, HDCP, Ethernet - Băng thông: 10.2 Gbps | Loại dẹt 10M Ugreen hỗ trợ 3D, 4K Ugreen, mã 10265 | |
| 7 | Cảm biến | 1 | cái | Cảm biến đo mức nước: -Dải đo 0-4m; -Đầu ra 4-20mA-Accuracy:± 0.25%FS(typ. ±0.5%FS(max.)-Protection class IP68-Nguồn: 15-30VDC-Vỏ: Housing: SS lCr18Ni9Ti-Vỏ cao su: Rubber casing: NBR-Yêu cầu: CO, CQ, Biên bản kiểm định, tem kiểm định do đơn vị có chức năng thực hiện. | Tham khảo model: MPM426W/ Micro Sensor | |
| 8 | Rơ le thời gian | 2 | cái | Rơ le thời gian (đồng hồ hẹn giờ): -Công suất tải tức thời tối đa: 25A, 220VAC-Công suất tải liên tục tối đa: 5A, 220VAC-Nguồn điện tiêu chuẩn hoạt động: 220VAC/50Hz-Dãy điện áp làm việc: từ 160VAC-Công suất tiêu thụ: nhỏ hơn 1W-Có 10 bộ nhớ cài đặt ON và 10 bộ nhớ cài đặt OFF-Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối thiểu 1 Phút-Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h (1 tuần lễ).-Có pin chờ khi mất điện => không bị mất bộ nhớ hẹn giờ-Có thể chọn lịch làm việc cho timer trong cả tuần hoặc từng ngày riêng lẻ trong tuần.-Sai số thời gian của đồng hồ chuẩn trên máy: không quá 0.5s/ngày-Nhiệt độ làm việc: -25 độ C+60 độ C-Độ ẩm môi trường làm việc | Tham khảo model: KG316T | |
| 9 | Dây đồng bện | 150 | m | Dây đồng bện:-Loại mạ thiếc, được làm từ đồng bện nguyên sinh và được mạ lớp thiếc bên ngoài giúp cho dây đồng có độ sáng-Rộng: 4mm -Dày 1mm | Tham khảo website: https://itee.com.vn/san-pham/day-dong-ben-ma-thiec-flexible-link/ | |
| 10 | Cầu dòng máy nén khí | 1 | Bộ | Cầu dòng:-Loại: 16⁓50/25⁓50mm2 1000V; -Dòng: 150A | Tham khảo: DRAGON.BRAND FJ50 IEC947-7-1 F-76C-009 | |
| 11 | Cao su tấm chịu dầu loại 3mm | 3 | m2 | Cao su tấm:-Chiều dày: 3mm-Loại chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 12 | Cao su tấm chịu dầu loại 5mm | 1 | m2 | Cao su tấm chịu dầu loại 5mmCao su tấm:-Chiều dày: 5mm-Loại chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 13 | Gioăng quả trám trên đầu ti sứ cao áp ( lỗ phi 10mm) dùng cho máy 400kVA | 3 | cái | Gioăng quả trám trên đầu ti sứ cao áp (lỗ phi 10mm) dùng cho máy 400kVALoại chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 14 | Gioăng quả trám trên đầu ti sứ cao áp ( lỗ phi 20mm) dùng cho máy 400kVA | 4 | cái | Gioăng quả trám trên đầu ti sứ cao áp ( lỗ phi 20mm) dùng cho máy 400kVALoại chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 15 | Thép không gỉ | 7,2 | m2 | Thép không gỉ, 0,6m x 12m, dày 1mm | ||
| 16 | Thép không gỉ | 15 | m | Thép không gỉ, hộp 40x40mm | ||
| 17 | Thép không gỉ | 8 | m | Thép không gỉ, hộp 15x15mm | ||
| 18 | Thép không gỉ | 3,6 | m | Thép không gỉ, tròn 10mm | ||
| 19 | Phao dài | 12 | m | Phao dài, đường kính 65-70mm | ||
| 20 | Cáp thép không gỉ | 270 | m | Cáp thép không gỉ, đường kính 6mm | ||
| 21 | Đinh bắn tôn | 50 | Cái | Đinh bắn tôn, thép không gỉ, dày 40mm | ||
| 22 | Que hàn inox | 3 | kg | Que hàn inox loại 3,2mm | ||
| 23 | Đồng hồ đo điện áp | 1 | cái | Đồng hồ đo điện áp - Cấp chính xác: 0,5; 0,2- Điện áp đầu vào: 220VAC; 380VAC- Điện áp đầu ra: 0-5V- Tần số: 50Hz- Dòng đầu ra: DC 4-20mA- Truyền thông: RS485- Yêu cầu: CO, CQ. | Tham khảo model: PZ194U-9X1 hãng SFERE | |
| 24 | Công tắc Wifi | 20 | Cái | Công tắc Wifi Công suất lớn lắp tủ điện 50A/~220V/50HZ 1Pha, | Tham khảo mẫu Tuya KTS-CB6 hoặc tương đương | |
| 25 | Cảm biến ánh sáng | 3 | Cái | Cảm biến ánh sáng Wifi (DC12V, sử dụng Adapter) | Tham khảo mẫu Tuya LS01 hoặc tương đương | |
| 26 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | 1 | Cái | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Auto-Off-Manual(2 cặp tiếp điểm NO; kích thước phi 22mm) | ||
| 27 | Dây cáp điện Ruột đồng | 50 | m | Dây cáp điện Ruột đồng, cách điện PVC, Dây đơn 2,5mm2 | ||
| 28 | Dây cáp điện Ruột đồng | 50 | m | Dây cáp điện Ruột đồng, cách điện PVC, Dây 2x1,5mm2 | ||
| 29 | Thanh ray nhôm cài ATM 35mm | 1,5 | m | Thanh ray nhôm cài ATM 35mm | ||
| 30 | Khởi động từ | 2 | Cái | Khởi động từ:3 pha, dòng định mức 25A, công suất 11kW, tiếp điểm phụ 1NO, cuộn hút 220VAC. | Tham khảo khởi động từ LC1E2510M7 Schneider | |
| 31 | Rơ le trung gian | 2 | Cái | Rơ le trung gian 220V, 8 chân | Tham khảo Rơ le trung gian RXM2LB1P7 Schneider | |
| 32 | Cáp đồng mềm nhiều sợi (màu đen) | 100 | m | Cáp đồng mềm nhiều sợi (màu đen) 1x25mm2 | ||
| 33 | Cáp đồng mềm nhiều sợi (màu đỏ) | 100 | m | Cáp đồng mềm nhiều sợi (màu đỏ) 1x1.5mm2 | ||
| 34 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | 2 | Cái | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Tham khảo loại LA 38-20X3 | |
| 35 | Đầu cốt đồng 25mm2 | 8 | cái | Đầu cốt đồng 25mm2 | ||
| 36 | Bộ nguồn | 1 | Cái | Bộ nguồn Điện áp vào 184-264 V AC;Điện áp đầu ra 24 V DC;Dòng đầu ra định mức 20 A.-Điều chỉnh được điện áp đầu ra, hiệu suất cao tới 90%, tổn hao công suất và phát nhiệt thấp-Tích hợp cầu chì ở đầu vào, ngắt mạch, bảo vệ quá tải và ngắn mạch: tự động cài đặt lại-Nhiệt độ làm việc -25 C ... +70 C-Có đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động, cấp bảo vệ IP20Đáp ứng tiêu chuẩn IEC/EN 61204-Yêu cầu: CO, CQ. | Tham khảo Mã hiệu: CP-S 24/20.0Hãng: ABB | |
| 37 | Cảm biến báo mức: | 1 | Cái | Cảm biến đo mức nước: -Dải đo 0-10mH2O; -Đầu ra 4-20mA-Accuracy:± 0.25%FS(typ. ±0.5%FS(max.)-Protection class IP68-Nguồn: 15-30VDC-Vỏ: Housing: SS lCr18Ni9TiVỏ cao su: Rubber casing: NBRYêu cầu: CO, CQ. Biên bản kiểm định, tem kiểm định do đơn vị có chức năng thực hiện. | Tham khảo model: MPM426W/ Micro Sensor | |
| 38 | Cảm biến đo lưu lượng dòng chảy | 2 | Cái | Cảm biến đo lưu lượng dòng chảy.-Thang đo (FS): 1500mm. - Độ nhạy: 0,025%FS.-Độ chính xác: 0,1%FS. -Nhiệt độ làm việc: -200C đến +800C.-Dây tín hiệu dài 5 mét( Hỗ trợ hiệu chỉnh từ xa thông số đầu vào đồng bộ với phần mềm quan trắc Loggernet)-Yêu cầu: CO, CQ, Biên bản kiểm định, tem kiểm định do đơn vị có chức năng thực hiện. | Tham khảo: Model: 4675LV-1500mm | |
| 39 | Bộ trung tâm | 2 | Bộ | Bộ trung tâm là thiết bị chuyên dụng với công nghệ webserver, phần mềm được nhúng trong thiết bị, trên đó đã tích hợp sẵn một cổng Ethernet dùng để kết nối với mạng máy tính, internet và email. Thiết bị còn tích hợp sẵn sáu cổng vào số và sáu cổng ra số. Ngoài ra còn được thiết kế với các chuẩn kết nối USB, RS485 nhằm giao tiếp với các modul khác, UBS 3G (để thực hiện việc nhắn tin SMS)- Kích thước: 120 x 60 x 30mm - Khối lượng: 200g - Nguồn nuôi - 12-24 VDC/1000mA- Thời gian thực RTC - Có - Chíp xử lý - Soc 800MHz, RAM 512M, ROM16G- Kết nối truyền thông có dây Ethernet - Tốc độ 10/100M, đầu kết nối RJ45 - Đầu ra âm thanh - Jack 3.5mm - Giao thức mạng - Web, Http, Smtp, Modbus TCP - Kết nối GSM nhắn tin SMS: Sử dụng 1USB 3G gắn sim di động nhà mạng viettel- Kèm 1 USB 16Gb lưu dữ liệu- Kết nối thao tác trên 1 màn hình cảm ứng- Setup chương trình theo yêu cầu. | Tham khảo: https://ecapro.com.vn/wp-content/uploads/2020/07/HDSD-ECA-GPIS6.6CE-PhatThanhCanhbaoLu.pdf | |
| 40 | Bộ nguồn | 1 | cái | Bộ nguồn:Điện áp vào 100-240VAC, Điện áp ra 24VDC,Dòng điện 5A.Công suất 120W | Tham khảo mẫu S8VK-C12024, hãng Omron hoặc Tương đương | |
| 41 | Aptomat 10A | 2 | cái | Cầu dao tự động bao gồm các chức năng:Bảo vệ chống dòng quá tảiBảo vệ chống dòng ngắn mạchSố cực: 2PDòng điện định mức: 10ADòng cắt ngắn mạch: 4.5kAĐiện áp định mức: 230V | Tham khảo: https://codienhaiau.com/product/mcb-schneider-ez9f34210/ | |
| 42 | Aptomat 20A | 2 | cái | Cầu dao tự động bao gồm các chức năng: Bảo vệ chống dòng quá tải, bảo vệ chống dòng ngắn mạchSố cực: 2PDòng điện định mức: 20ADòng cắt ngắn mạch: 6kAĐiện áp định mức: 230V | Tham khảo: https://codienhaiau.com/product/mcb-schneider-a9k27220/ | |
| 43 | Chân đế cho rơ le | 6 | cái | Loại đế rơ le trung gian (loại chân dẹt cắm)Đặc điểm số chân cắm 14 chân dẹt,Điện áp chân đế 250VACKhả năng chịu tải 5AKiểu lắp: DIN Rail | Tham khảo: phù hợp chân đế cho rơ le MY4N-GS DC 24 | |
| 44 | Công tắc | 1 | cái | Công tắc schneider xoay ngắn 3 vị trí, 2 NO | Tham khảo mẫu XA2ED33hãng schneider hoặc tương đương | |
| 45 | Nút nhấn | 2 | Cái | Nút nhấn:-Loại mặt tròn-Đường kính: 22mm-Màu: Xanh lá-Kiểu thân ghép, đầu phẳng-Tiêu chuẩn IP65-Nhiệt độ làm việc: -25-55oC-Khối lượng 17g | Tham khảo: Model XA2EA31/Schneider. | |
| 46 | Nút nhấn | 2 | cái | Nút nhấn:-Loại mặt tròn-Đường kính: 22mm-Màu: Xanh lá-Kiểu thân ghép, đầu phẳng-Tiêu chuẩn IP65-Nhiệt độ làm việc: -25-55oC-Khối lượng 17g-Tiếp điểm: 2NC | Tham khảo: Model XA2EA42/Schneider. | |
| 47 | Đèn báo led xanh lá | 2 | Cái | Đèn báo led:-Màu: xanh lá 220VAC -Kích thước: 0.03x0.03m-Trọng lượng: 0.018kg-Nhiệt độ làm việc: -25 ... +70 °C | Tham khảo: Model CL2-523G/ABB | |
| 48 | Còi báo động cơ điện | 1 | cái | Còi hút báo động cơ điện cỡ lớn: -Âm thanh: 130±2dB(A) @1M-Động cơ điện: 0.75Kw,220 VAC, 50/60Hz-Tần số đầu ra: 530/580±20Hz-Trọng lượng: 14 Kg-Carton Size: 26.5x28x36 CM | Tham khảo model: LKJDW245 | |
| 49 | Thanh ray gắn hàng kẹp | 2 | m | Thanh ray gắn hàng kẹp | ||
| 50 | Dây đơn Nhiều Sợi 1 x 1.0 mm | 100 | m | Dây đơn nhiều Sợi 1 x 1.0 mm | Tham khảo Cadivi | |
| 51 | Tủ điện ngoài trời gá lắp thiết bị, | 2 | Cái | Tủ điện ngoài trời gá lắp thiết bị,- Kích thước 400x600x200 mm | ||
| 52 | Tôn xốp cách nhiệt | 2 | m2 | Tôn xốp cách nhiệt tôn + pu (màu xanh); khổ 1m x 2m, độ dày tôn 0.5mm | ||
| 53 | Thép V3 – 3 ly | 2 | cây | Thép V3 – dày 3mm, cây 6m | ||
| 54 | Thước đo mức nước làm mát máy phát điện diesel 750kVA: | 1 | Cái | Thước đo mức nước làm mát máy phát điện diesel 750kVA: - Dùng cho động cơ: Mitsubishi S6R2-PTA;- Khoảng cách tâm 2 lỗ bulong bắt vào bình nước làm mát: 127mm;- Bulong bắt vào bình nước làm mát loại M10. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78086499E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về Hợp đồng tương tự là: -Về tính chất: cung cấp vật tư thiết bị.-Về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 316.440.366 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi