Gói thầu: SXKD2022-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên NMNĐ DH1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên NMNĐ DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558175 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:23:00 đến ngày 2022-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,097,328,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo yêu cầu là ≥ 01 hợp đồng về cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên hoặc sửa chữa lớn).- Tính chất tương tự hợp đồng này như sau:* 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên (chu kỳ trong 1 năm trở lên) tổ máy có công suất ≥ 300 MW của nhà máy nhiệt điện đốt than hoặc 01 hợp đồng sửa chữa lớn lò hơi hoặc tuabin tổ máy có công suất ≥ 300 MW- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán; ... để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt;Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách tối thiểu 01 công trình sửa chữa thường xuyên hoặc sửa chữa/trung tu/đại tu lò hơi hoặc tuabin Nhiệt điện có công suất từ 300 MW trở lên. Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt;Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa thường xuyên hoặc sửa chữa/trung tu/đại tu lò hơi hoặc tuabin Nhiệt điện có công suất từ 300 MW trở lên. Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệtCó chứng chỉ huấn luyện an toànĐã là cán bộ giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình sửa chữa thường xuyên hoặc sửa chữa/trung tu/đại tu lò hơi hoặc tuabin Nhiệt điện có công suất từ 300 MW trở lên. Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn 3G |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ có bằng cấp chuyên môn hàn 3G,Đã có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa lớn hoặc lắp đặt hệ thống áp lực của lò hơi cao áp ≥ 01 công trình Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn 6G |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ có bằng cấp chuyên môn hàn 6GĐã có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa lớn hoặc lắp đặt hệ thống áp lực của lò hơi cao áp ≥ 01 công trình Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ gia công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu bằng nghề Công nhân kỹ thuật tiện phay bào hoặc trung cấp nghề cơ khí chế tạo 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên NMNĐ DH1 Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. * Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. - Hợp đồng dịch vụ tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). * Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. * Giải pháp kỹ thuật sửa chữa biện pháp thi công chi tiết thực hiện dịch vụ của gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, điện thoại: 0294.3923.013. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống hơi nước | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 2 | Hệ thống chế biến than | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | 06 máy nghiền |
| 3 | Hệ thống khói gió | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 4 | Hệ thống dầu đốt lò, vòi đốt | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | 36 cụm vòi đốt |
| 5 | Hệ thống thổi bụi lò hơi | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 6 | Hệ thống thải xỉ đáy lò | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 7 | Hệ thống SCR | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 8 | Hệ thống ESP | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 9 | Hệ thống FGD | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 10 | Các palang điện phần lò | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 11 | Thang máy | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 12 | Hệ thống chữa cháy | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 13 | Tuabin chính | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 14 | Hệ thống dầu bôi trơn chính và dầu kích tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 15 | Hệ thống dầu phụ | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 16 | Hệ thống dầu bôi trơn các bơm nước cấp tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 2 | |
| 17 | Hệ thống dầu bôi trơn và dầu làm việc bơm cấp điện | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 18 | Hệ thống dầu EH (dầu điều chỉnh) | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 19 | Hệ thống dầu điều chỉnh bypass tuabin cao áp/hạ áp | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 2 | |
| 20 | Hệ thống dầu chèn | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 21 | Hệ thống nước làm mát stato máy phát | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 22 | Hệ thống chân không bình ngưng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 23 | Hệ thống nước tuần hoàn bình ngưng và bơm bi rửa bình ngưng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 24 | Hệ thống nước ngưng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 25 | Hệ thống nước cấp | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 26 | Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 27 | Hệ thống đánh bóng nước ngưng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 28 | Hệ thống hơi chèn | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 29 | Hệ thống hơi trích | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 30 | Hệ thống hơi tự dùng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 31 | Hệ thống hơi mới. | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 32 | Hệ thống xả tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 33 | Hệ thống định lượng Hydrazine cho nước cấp và nước ngưng và nước làm mát mạch kín | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 34 | Hệ thống định lượng Phosphate cho nước lò | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 35 | Hệ thống định lượng amonia | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 36 | Máy nén khí ống dẫn dòng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 37 | Hệ thống cầu trục, tời khu vực tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 38 | Hệ thống nước tuần hoàn làm mát chính | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 39 | Hệ thống cung cấp hydro | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 40 | Hệ thống PCCC khu vực tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ Thống | 1 | |
| 41 | Hệ thống lấy mẫu hơi, nước | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên; xử lý các tồn tại khiếm khuyết trong thời gian ngừng máy/tiểu tu" | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo yêu cầu là ≥ 01 hợp đồng về cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên hoặc sửa chữa lớn).- Tính chất tương tự hợp đồng này như sau:* 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên (chu kỳ trong 1 năm trở lên) tổ máy có công suất ≥ 300 MW của nhà máy nhiệt điện đốt than hoặc 01 hợp đồng sửa chữa lớn lò hơi hoặc tuabin tổ máy có công suất ≥ 300 MW- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán; ... để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt;Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách tối thiểu 01 công trình sửa chữa thường xuyên hoặc sửa chữa/trung tu/đại tu lò hơi hoặc tuabin Nhiệt điện có công suất từ 300 MW trở lên. Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt;Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa thường xuyên hoặc sửa chữa/trung tu/đại tu lò hơi hoặc tuabin Nhiệt điện có công suất từ 300 MW trở lên. Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ Giám sát an toàn | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệtCó chứng chỉ huấn luyện an toànĐã là cán bộ giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình sửa chữa thường xuyên hoặc sửa chữa/trung tu/đại tu lò hơi hoặc tuabin Nhiệt điện có công suất từ 300 MW trở lên. Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác | 4 | 4 |
| 4 | Thợ hàn 3G | 3 | - Trình độ có bằng cấp chuyên môn hàn 3G,Đã có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa lớn hoặc lắp đặt hệ thống áp lực của lò hơi cao áp ≥ 01 công trình Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác | 2 | 2 |
| 5 | Thợ hàn 6G | 2 | - Trình độ có bằng cấp chuyên môn hàn 6GĐã có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa lớn hoặc lắp đặt hệ thống áp lực của lò hơi cao áp ≥ 01 công trình Tài liệu chứng minh gồm quyết định hoặc tài liệu tương đương khác | 2 | 2 |
| 6 | Thợ gia công | 2 | tối thiểu bằng nghề Công nhân kỹ thuật tiện phay bào hoặc trung cấp nghề cơ khí chế tạo 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi