Gói thầu: Sửa chữa bảo trì xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban dân tộc tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bảo trì xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896486 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:11:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là144.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 43.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban dân tộc tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bảo trì xe ô tô Gói thầu sửa chữa bảo trì xe ô tô 92A-00032 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định tại chế độ kế toán doanh nghiệp. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2021. + Văn bản chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: thư cam kết thu xếp tài chính của ngân hàng - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 06 tháng) hoặc quyết định thành lập của nhà thầu. + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. + Các văn bản cam kết khác yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN DÂN TỘC TỈNH QUẢNG NAM địa chỉ 09 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.. Điện thoại: 0235.3852.720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BAN DÂN TỘC TỈNH QUẢNG NAM địa chỉ 09 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.. Điện thoại: 0235.3852.720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BAN DÂN TỘC TỈNH QUẢNG NAM địa chỉ 09 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.. Điện thoại: 0235.3852.720 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Huỳnh Thị Kim Tuyến địa chỉ 09 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.. SĐT: 0235.3852.720 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng định kỳ cấp lớn (40k, 80k, 120k...) | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 2 | Vệ sinh kim phun , đường ống nạp động cơ xăng | Bảo dưỡng định kỳ | Gói | 1 | |
| 3 | Công tháo lắp thay thế roang dàn cò , roang mặt đầu | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 4 | Công thay thế bạc đạn đầu máy | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 5 | Công hạ dàn gầm trước , thay thế su gầm trước | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 6 | Công hạ hộ số , thay thế bộ cầu trước | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 7 | Công thay thế phuộc nhún trước | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 8 | Công hạ dàn gầm sau , thay thế su gầm | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 9 | Công ép su gầm sau | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 10 | Công thay thế 4 lốp | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 11 | Bọc da ghế | Bảo dưỡng định kỳ | Công | 1 | |
| 12 | Cao su càng chữ A, trái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 13 | Cao su càng chữ 'A' | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 14 | Rô tuyn trụ trước, phải | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 15 | Thước tay lái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 16 | Rô tuyn thước lái ngoài trái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 17 | Rô tuyn thước lái ngoài, phải | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 18 | Giảm sốc trước, phải | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 19 | Giảm sốc trước, trái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 20 | Cao su đệm phuộc nhún trước | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 21 | Cao su bánh bèo phuộc nhún | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 22 | Cao su đệm trên chụp bụi phuộc nhún | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 23 | Rô tuyn thanh ổn định trước, trái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 24 | Rô tuyn thanh ổn định trước, phải | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 25 | Bạc cao su thanh ổn định | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 26 | Ống hồi dầu trợ lực lái - thành phần chính bằng cao su và thép, kèm phụ kiện ghép nối | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | SỢI | 1 | |
| 27 | Bánh tăng đai tự động (g) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 28 | Puly tùy dây curoa | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 29 | Puly tùy dây curoa | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 30 | Puly đi-na-mô | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 31 | Bạc đạn cuối trục dinamo | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 32 | Bạc đạn đầu trục đinamô | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 33 | Puly lốc lạnh | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 34 | Vòng dây điện vô lăng túi khí | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 35 | Vòng chặn nắp bình nhiên liệu | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 36 | Nắp bình nhiên liệu | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 37 | Cao su láp trong, phải | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 38 | Chụp bụi láp trong, trái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 39 | Gioăng nắp đậy dàn cò | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 40 | Hộp điều khiển đèn pha | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 41 | Bạc cao su thanh ổn định | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 42 | Rô tuyn thanh ổn định sau | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 43 | Rô tuyn khung đỡ động cơ, trái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 44 | Thanh giằng lái trước, trái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 45 | Càng chữ a sau, trên, phải | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 46 | Càng chữ a trên sau, trái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 47 | Cao su thanh giằng | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 48 | Bạc cao su tay đỡ phuộc nhún sau | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 49 | Cao su giảm chấn cầu sau, trước | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 50 | Cao su khung đỡ gầm sau lớn | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 51 | Phuộc nhún sau | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 52 | Cao su đệm giảm sóc | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 53 | Lông đền xả nhớt | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 54 | Lọc nhớt | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 55 | Bugi đánh lửa | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 56 | Dây curoa tổng | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 1 | |
| 57 | Lọc xăng ( xe đời cũ) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Lọc gió điều hoà | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 59 | Lọc gió ( xe đời cũ) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | Phớt đuôi hộp số sau | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 61 | Phớt láp | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 62 | Vỏ bộ vi sai (g-at-4wd) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 63 | Bạc đạn cầu | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 64 | Bộ bánh răng hành tinh | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 65 | Sin chặn nhớt | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 66 | Bạc đạn cầu | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 67 | Phớt bánh sau | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 68 | Bạc đạn kim | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 69 | Lọc nhớt hộp số | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 70 | Bộ cầu vi sai | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 71 | Láp ngang, trái | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 72 | Láp giữa (2.4, g, 6at4wd) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 73 | Cao su láp sau | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 74 | Lốp continental contisportcontact 5 | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 75 | Trong quá trình bảo dưỡng thay thế phụ tùng , nếu có phát sinh sẽ báo sau | Bố trí công nhân kỹ thuật lành nghề | Công | 1 | |
| 76 | Nhớt động cơ xăng du lịch đa cấp total quartz 5000 sae 10w40 api sn | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5,5 | |
| 77 | Nước rửa kính ô tô wf1601 (chai tròn) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chai | 1 | |
| 78 | Chất tẩy bố thắng, linh kiện - wurth | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chai | 1 | |
| 79 | Dầu phanh dot3 dùng cho xe kia (nmhc) (nm keo) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chai | 2 | |
| 80 | Nước làm mát pha sẵn llc-a110 nhãn kia (nm keo) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5 | |
| 81 | Nhớt hộp số tự động sp iv | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bình | 6 | |
| 82 | Total dầu trợ lực lái total fluidmatic dii mv | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 2 | |
| 83 | Dung dịch vệ sinh kim phun buồng đốt (210) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lon | 1 | |
| 84 | Dung dịch vệ sinh hệ thống nạp khí (206) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lon | 1 | |
| 85 | Dung dịch làm sạch đường nhiên liệu (nm keo) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chai | 1 | |
| 86 | Gói mỡ tra ắc và piston phanh, bg,(5g) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 87 | Gói mỡ tra má phanh, wurth,(5,5g) | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 88 | Nhớt cầu | Đảm bảo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 4 | |
| 89 | Gia công đóng lại bạc đạn trục đinamô | Bảo dưỡng định kỳ | Cái/ bộ | 1 | |
| 90 | Gia công ép su càng bánh sau | Bảo dưỡng định kỳ | Cái/ bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.44E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 43.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là144.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 43.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi