Gói thầu: Gói số 03: Mua sắm trang thiết bị phòng máy tính đa năng, bổ sung trang thiết bị và giải pháp công nghệ cho Thư viện của trường Đại học Hà Nội năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917627-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 03: Mua sắm trang thiết bị phòng máy tính đa năng, bổ sung trang thiết bị và giải pháp công nghệ cho Thư viện của trường Đại học Hà Nội năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220917342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tự bổ sung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:50:00 đến ngày 2022-09-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,496,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.124205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ Mua sắm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Mua sắm trang thiết bị phòng máy tính đa năng, bổ sung trang thiết bị và giải pháp công nghệ cho Thư viện của trường Đại học Hà Nội năm 2022
Mua sắm trang thiết bị phòng máy tính đa năng, bổ sung trang thiết bị và giải pháp công nghệ cho Thư viện của trường Đại học Hà Nội năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí tự bổ sung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Nội - Địa chỉ: Km số 9 Đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Mua sắm Giáo dục và Y tế Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu qua mạng Quốc Gia.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Hà Nội , địa chỉ: Km9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Nội - Địa chỉ: Km số 9 Đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá mới 100%, được sản xuất năm 2021 - 2022. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ; 1. Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chết lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng. 2. Đối với hàng hoá là phần mềm quản lý có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. Thư uỷ quyển của hãng sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hợp pháp cung cấp cho nhà thầu tham dự nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất; 3. Đối với máy tính để bàn: - Cam kết vật tư, phụ kiện chào thầu đảm bảo mới 100%, có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). - Cung cấp đầy đủ catalogue của hàng hóa đối với Máy tính để bàn, để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (bản gốc có chứng nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối dành riêng cho gói thầu này - Bên mời thầu có quyền từ chối tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp nếu hàng hóa được chào không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng (không có Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng tương đương và các tài liệu kỹ thuật diễn tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm,…) hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường . 4. Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp, lắp ráp, demo sản phẩm khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong quá trình đánh giá HSDT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Thời hạn bảo hành sử dụng của hàng hóa: 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Nội - Địa chỉ: Km số 9 Đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm quản lý Multimedia1BộTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM1GóiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3DỊCH VỤ HỖ TRỢ, BẢO TRÌ PHẦN MỀM5GóiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Tai nghe Headset45cáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Máy tính để bàn giáo viên1CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Màn hình máy tính giáo viên1CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy tính để bàn học viên44CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Màn hình máy tính học viên44CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ lưu điện1CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ chuyển đổi mạng Switch1CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Hộp cáp mạng2HộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Hạt bấm mạng100HạtTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Đầu chụp mạng100ĐầuTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bàn giáo viên tích hợp tủ để switch1CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bàn Cabin học viên 2 chỗ ngồi22CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Ghế giáo viên1CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Ghế học viên44CáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Vật tư điện trọn gói để lắp đặt cho Phòng Multimedia1GóiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Công vận chuyển lắp đặt , bảo hành , hướng dẫn tại nơi sử dụng1GóiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Hệ thống quản lý tủ gửi đồ thông minh350TủTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Trạm thủ thư RFID (lập trình và lưu thông)1BộTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Giá trả sách thông minh dạng 3 tầng, có gắn bánh xe.1BộTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Phân hệ KIPOS SIP2 Server hỗ trợ tích hợp thiết bị tự động hóa theo giao thức SIP22BộTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24CAMERA AI IPC1ChiếcTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25ĐẦU GHI HÌNH AI1ChiếcTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Ổ Cứng Ghi hình 6TB3ChiếcTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Công vận chuyển lắp đặt ,bảo hành, hướng dẫn tại nơi sử dụng1GóiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.124205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ Mua sắm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách dự án 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTT53
2 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 3 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT53
3 Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->