Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị và nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị và nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án đường vào khu di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc đoạn từ quốc lộ 37 vào đền Kiếp Bạc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:26:00 đến ngày 2022-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,817,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.72603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745206E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợpđồng thi công có hạng mục: di chuyển đường dây ≥22KV và đường dây hạ thế 0,4KV (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thicông xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.147.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.216.441.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyênngànhđiện. Đãtrựctiếp tham giathi côngxây dựng ítnhất 01công trìnhcấp III hoặc02 côngtrình cấp IVcó bảnchất và độphức tạptương tự góithầunày đảm bảochấtlượng,tiến độ(Kèmtheobảnsaochứngthực:Bằngtốtnghiệp,Bảnxácnhận đãtrựctiếptham giathicôngxâydựngcôngtrình củaChủđầutư và bảncamkếthai bênsẵnsànghuy độngđểthamgia thựchiệngóithầu nếunhàthầutrúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sưchuyênngànhkỹthuật xâydựng;01kỹsưchuyênngànhđiện;Đã trựctiếptham giathicôngxây dựngítnhất 01 côngtrìnhcấp III hoặc02côngtrình cấpIVcóbản chấtvàđộphức tạptươngtựgói thầu này(Kèmtheobảnsaochứngthực:Bằngtốtnghiệp,Bảnxác nhậnđãtrựctiếp thamgiathicôngxâydựngcông trìnhcủaChủđầu tư vàbảncamkết haibênsẵnsàng huyđộngđểtham giathựchiệngói thầunếunhàthầu trúngthầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanhtoán,quảnlý chấtlượng thicông,ATLĐvà vệsinh môitrường:lý chấtlượng thicông,ATLĐvà vệsinh môitrường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyênngành điện,đãtrực tiếpthamgiathi côngxâydựnghoặc quảnlýchấtlượngthicông,ATLĐ vàvệsinhmôi trườngcủaítnhất 01côngtrìnhcấp IIIhoặc02công trìnhcấpIVcó bảnchất,độphức tạptươngtựgói thầu này.(Kèm theobảnsaochứngthực:Bằngtốtnghiệp,chứngnhậntậphuấnATLĐvàVSMT;Bảnxácnhận đã làcánbộthanh toán,quảnlýchất lượngthicông,ATLĐ vàvệsinhmôi trườngcủaChủđầu tư vàbảncamkết haibên sẵnsànghuyđộng đểthamgiathực hiệngóithầunếu nhàthầutrúngthầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩn trục bánh xích hoặc bánh lốp sức nâng≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhàthầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minhsởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấychứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môitrường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theoquy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 củaBộ GTVT) cònthời hạn tính đến thời điểmmở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị và nghiệm thu đóng điện Di chuyển đường dây 22kV và 0,4kV phục vụ GPMB dự án đường vào khu di tích Côn Sơn – Kiếp Bạc đoạn từ quốc lộ 37 vào đền Kiếp Bạc 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB dự án đường vào khu di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc đoạn từ quốc lộ 37 vào đền Kiếp Bạc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư GPMB thực hiện dự án thành phần đầu tư xây dựng công trình đường vào khu di tích Côn Sơn – Kiếp Bạc đoạn từ Quốc lộ 37 vào đền Kiếp Bạc thành phố Chí Linh; Địa chỉ: số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại:02203.585.686; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Huỳnh- Chủ tịch Hội đồng- Phó Chủ tịch UBND thành phố Chí Linh; Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0936.188.500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV trên không | |||
| 1 | Móng cột MT10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột MT2-20-ƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Cột PC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 5 | Cột PC.I-20-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 6 | Xà X2-6Đ-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6NK+1Đ-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà X2-6N+1Đ-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà X2-3NK-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X2L-2NK+X2-4NK-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà X2L-2NK+X2-4NK-22kV(ĐDMB-ƯL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X2L-2NK+X2-4NK+2Đ-22kV(ĐDMB-ƯL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X2L-1N+X2-2N-22kV(ĐNMB-ƯL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà XTG-3Đ-22kV (cột số 2 N.An Lĩnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà X2L-6Đ-22kV (cột số 2 N.An Lĩnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà XTG-1Đ-22kV(ƯL) (cột số 69A lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XTG-3Đ-22kV(ƯL) (cột số 69A lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà X2L-6Đ-22kV(ĐNMB-ƯL) (cột số 69A lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giằng cột GC5-20-ƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Thang trèo 22 (vị trí cột 69A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Thang trèo 22 (vị trí cột 70; 72) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa cột RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Xà X2-3N+3Đ-22kV (ĐDMB-ƯL) (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà X2-3N+1Đ-22kV (ĐNMB-ƯL) (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giằng cột GC5-20-ƯL (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà XTG-3Đ(T1) (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà XTG-3Đ(T2) (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ CSV (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ ghế (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ) (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa cột CD RC2 (vị trí cột 98 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cáp ngầm (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(2) (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ CSV(2) (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Tay giữ cáp ngầm (2) (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(3) (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ CSV(2) (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Tay giữ cáp ngầm (2) (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ ghế (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Ghế thao tác (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Thang trèo 1,8m (3 thang/bộ) (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Tay giữ ống nhựa (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Hệ thống truyền động CD (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Tiếp địa cột CD RC2 (vị trí cột 104 lộ 472 E8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Sứ đứng 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Quả |
| 51 | Sứ chuỗi néo kép polimer 22kV 120kN (dùng cho dây AC50 và AC70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Chuỗi |
| 52 | Sứ chuỗi néo đơn polimer 22kV 120kN (dùng cho dây AC50 và AC70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 53 | Bốc dỡ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | Tấn |
| 54 | Vận chuyển sứ BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | Tấn |
| 55 | Dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638,48 | mét |
| 56 | Kéo dài căng dây lấy độ võng dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638,48 | mét |
| 57 | Thanh đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 58 | Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 59 | Dây đông mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV và vỏ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | mét |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 62 | Ghíp A50-150 + 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Cái |
| 63 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 64 | Khóa tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Biển cáo thị, biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 66 | Biển cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 67 | Biển tên cột + biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 68 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 69 | Chi phí vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| B | Đường dây 22kV cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới đường đất loại 1 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | mét |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè quy hoạch loại 1 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | mét |
| 3 | Hào cáp ngầm đi dưới đường quy hoạch loại 1 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | mét |
| 4 | Hố ga nối cáp và kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | VT |
| 5 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | VT |
| 6 | Mỗi nối ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | VT |
| 7 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | mét |
| 8 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | mét |
| 9 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x240mm2 - 22kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp 3 pha T-plug dùng cho cáp 3x240mm2 - 22kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp 3 pha T-plug dùng cho cáp 3x95mm2 - 22kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp nối cáp chìm 3 dùng cho cáp 3x240mm2 - 22kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp F230/175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871 | mét |
| 14 | Lắp đặt ống thép F219,1 dày 5,16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | mét |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 16 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | tấn |
| 17 | Vận chuyển dây dẫn BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | tấn |
| 18 | Chi phí vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| C | Đường dây 0,4kV trên không | |||
| 1 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Móng |
| 2 | Móng cột MT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột TĐLL (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cột bê tông PC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cột |
| 5 | Chụp 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 12 | Kéo rải cáp VX 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 13 | Kéo rải cáp VX 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 14 | Kéo rải cáp VX 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 15 | Kéo rải cáp VX 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 16 | Kéo rải cáp VX 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 17 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 19 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 21 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 22 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 23 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 24 | Hộp nhựa bọc kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 25 | Đầu cốt nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 26 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mét |
| 27 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 28 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 29 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 30 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (Phần di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 31 | Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong (Phần di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 32 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (Phần đấu nối lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 33 | Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong (Phần đấu nối lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 34 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (Phần tiếp địa LL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 35 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 38 | Bu lông xuyên (BLX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 39 | má ốp F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 40 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326 | mét |
| 41 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 42 | Biển tem mác khách hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| 43 | Hòm công tơ H2/2 (bao gồm cả dây đấu nối trong hòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 44 | Hòm công tơ H4/3 (bao gồm cả dây đấu nối trong hòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 45 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Hộp |
| 46 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4; H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 47 | Đấu nối lại hòm công tơ H2/2; H4/4; H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hộp |
| 48 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Hộ |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mét |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 (Cáp vào hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | mét |
| 52 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | Tấn |
| 53 | Vận chuyển dây dẫn BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | Tấn |
| D | Chi phí thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cột LT12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Thu hồi cột LT18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà X1-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XII-6N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6N+1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà X2-3N (ĐNMB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp H2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | quả |
| 12 | Thu hồi sứ chuỗi néo thủy tinh 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | chuỗi |
| 13 | Thu hồi sứ chuỗi néo polimer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | quả |
| 14 | Thu hồi sứ chuỗi néo polimer kép 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | quả |
| 15 | Thu hồi dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.147 | m |
| 16 | Chi phí vận chuyến đường dài về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| E | Chi phí thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cột LT7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột LT8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi cột LT10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột H6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 5 | Thu hồi cột H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Thu hồi cột H8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Xà X2-8Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Kèm S1, S2,MT, tấp ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 9 | Xà X1-2Đ; X1-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 10 | Xà X2-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 11 | Chụp 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi dây vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 13 | Tháo tận dụng kéo lại dây vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 14 | Tháo tận dụng kéo lại dây vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | m |
| 15 | Thu hồi dây vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| F | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV (kèm Disconnecter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Chi phí quản lý thiết bị mua sắm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thí ngiệm cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| H | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| I | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| J | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trên không hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| K | Chi phí cắt điện đấu nối | |||
| 1 | Chi phí cắt điện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.72603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745206E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợpđồng thi công có hạng mục: di chuyển đường dây ≥22KV và đường dây hạ thế 0,4KV (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thicông xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.147.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.216.441.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sưchuyênngànhđiện. Đãtrựctiếp tham giathi côngxây dựng ítnhất 01công trìnhcấp III hoặc02 côngtrình cấp IVcó bảnchất và độphức tạptương tự góithầunày đảm bảochấtlượng,tiến độ(Kèmtheobảnsaochứngthực:Bằngtốtnghiệp,Bảnxácnhận đãtrựctiếptham giathicôngxâydựngcôngtrình củaChủđầutư và bảncamkếthai bênsẵnsànghuy độngđểthamgia thựchiệngóithầu nếunhàthầutrúng thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | 01 kỹ sưchuyênngànhkỹthuật xâydựng;01kỹsưchuyênngànhđiện;Đã trựctiếptham giathicôngxây dựngítnhất 01 côngtrìnhcấp III hoặc02côngtrình cấpIVcóbản chấtvàđộphức tạptươngtựgói thầu này(Kèmtheobảnsaochứngthực:Bằngtốtnghiệp,Bảnxác nhậnđãtrựctiếp thamgiathicôngxâydựngcông trìnhcủaChủđầu tư vàbảncamkết haibênsẵnsàng huyđộngđểtham giathựchiệngói thầunếunhàthầu trúngthầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanhtoán,quảnlý chấtlượng thicông,ATLĐvà vệsinh môitrường:lý chấtlượng thicông,ATLĐvà vệsinh môitrường: | 1 | Phải là kỹ sưchuyênngành điện,đãtrực tiếpthamgiathi côngxâydựnghoặc quảnlýchấtlượngthicông,ATLĐ vàvệsinhmôi trườngcủaítnhất 01côngtrìnhcấp IIIhoặc02công trìnhcấpIVcó bảnchất,độphức tạptươngtựgói thầu này.(Kèm theobảnsaochứngthực:Bằngtốtnghiệp,chứngnhậntậphuấnATLĐvàVSMT;Bảnxácnhận đã làcánbộthanh toán,quảnlýchất lượngthicông,ATLĐ vàvệsinhmôi trườngcủaChủđầu tư vàbảncamkết haibên sẵnsànghuyđộng đểthamgiathực hiệngóithầunếu nhàthầutrúngthầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >=250l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 2 | Cẩn trục bánh xích hoặc bánh lốp sức nâng≥10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhàthầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minhsởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấychứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môitrường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theoquy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 củaBộ GTVT) cònthời hạn tính đến thời điểmmở thầu; | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bánhàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyêntắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi