Gói thầu: Gói thầu số 07 – Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông phục vụ thi công công trìnhAsphalt đường trục chính làng An Điền, xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách (Từ cổng nhà ông Tiếp đến nhà ông Dây).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917437-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07 – Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông phục vụ thi công công trìnhAsphalt đường trục chính làng An Điền, xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách (Từ cổng nhà ông Tiếp đến nhà ông Dây).
Số hiệu KHLCNT 20220915521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:18:00 đến ngày 2022-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,880,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.820792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7641584E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và Hóa đơn xuất cho Bên A.Với tư cách là nhà thầu độc lập trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu: bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.116.369.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.349.108.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trường hợp liên danh Chỉ huy trưởng phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 - 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5-30 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 1,5W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông asphan:
- Đặc điểm thiết bị 120T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối, asphan:
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 1
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 – Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông phục vụ thi công công trìnhAsphalt đường trục chính làng An Điền, xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách (Từ cổng nhà ông Tiếp đến nhà ông Dây).
Asphalt đường trục chính làng An Điền, xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách (Từ cổng nhà ông Tiếp đến nhà ông Dây)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Cộng Hòa, địa chỉ: Xã Cộng Hòa - huyện Nam Sách - tỉnh Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Bách Khải; Địa chỉ: 15A, Đường Hồng Quang, Phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Tư vấn Thẩm tra bản vẽ và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và XD Đảm Gia; Địa chỉ: Khu Phú Tảo, Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: UBND xã Cộng Hòa huyện Nam Sách - tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; Địa chỉ: Khu 1- phường Thạch Khôi - Thành phố Hải Dương - Hải Dương . + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng TH; Địa chỉ: Đội 3, xóm Bắc, xã Hồng Lạc, huyện Thanh hà, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: UBND xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Cộng Hòa, địa chỉ: Xã Cộng Hòa - huyện Nam Sách - tỉnh Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình giao thông. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) được kiểm toán (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Nhân sự phải có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Hợp đồng tương tự phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và Hóa đơn xuất cho Bên A (Bản gốc) + Thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh: Hóa đơn kèm theo, nếu thiết bị máy móc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn. + Nhà thầu phải đáp ứng nội dung trên; Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Cộng Hòa, địa chỉ: Xã Cộng Hòa - huyện Nam Sách - tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Sách, địa chỉ: Huyện Nam Sách - tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; Địa chỉ: Khu 1- phường Thạch Khôi - Thành phố Hải Dương - Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cộng Hòa, địa chỉ: Xã Cộng Hòa - huyện Nam Sách - tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bê tông đường cũMô tả kỹ thuật tại chương V38,956m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,2764m3
3Đào khuôn đường mở rộng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6549100m3
4Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5444100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng CPDD loại 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2722100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V8,4956100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V24,706100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, trên mặt cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật tại chương V55,9203100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật tại chương V92,592100m2
10Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h, bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 (lượng nhựa 5.0%, tỷ lệ bột đá 10%, cát, đá 45%)Mô tả kỹ thuật tại chương V15,7129100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V15,7129100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V15,7129100tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0483100m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường phạm vi gia cố lềMô tả kỹ thuật tại chương V3,028100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6, phạm vi móng gia cố lề hoàn trả thi công rãnh dọcMô tả kỹ thuật tại chương V9,584m3
16Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V0,9584100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V320,7185m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng blockMô tả kỹ thuật tại chương V0,324100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,212m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát KT 23x30x100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V162m
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,8213100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V6,8438m3
24Tôn móng đan rãnh bằng CPDD loại 10,0249100m3
25Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V136,875m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp tôn hèMô tả kỹ thuật tại chương V0,2411100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; vật liệu cát vàng gia cố xi măng 6%Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0446100m3
28Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn men bóng M200 dày 6cmMô tả kỹ thuật tại chương V89,2984m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1596m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, mặt hố trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V25,6256m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V5,1834100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật tại chương V5,1834100m2
33Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h, bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 (lượng nhựa 5.0%, tỷ lệ bột đá 10%, cát, đá 45%)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6282100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V0,6282100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V0,6282100tấn
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V82,3m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (vận dụng sơn dày 3mm, sơn 2 lần; hệ số VL, NC, M =2.0)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,5m2
38Mua biển báo phản quang hình tam giác KT cạnh 70Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
39Mua biển báo phản quang hình vuông KT cạnh 60Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
40Mua cột biển báo, cột thép D80cmMô tả kỹ thuật tại chương V23,1m
41Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,575m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4m3
43Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; Bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,255100m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật tại chương V0,255100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9125m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,051100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6722m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,59m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,96m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,836m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V0,95m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,121100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,388m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hộc thu nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2919tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, hộc thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V0,385100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên blockMô tả kỹ thuật tại chương V0,1888100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, hộc thu nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0625m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V751 cấu kiện
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V26,71m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,151m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8236100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3708100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V13,832m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,492100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V27,664m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,488m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V120,4m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,984100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,5768m3
71Cắt phẳng mép đường cũ trước khi đào pháMô tả kỹ thuật tại chương V13,210m
72Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bê tông đường cũMô tả kỹ thuật tại chương V26,4m3
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V34,4m3
74Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại chương V28,044m3
75Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,524100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,792100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6, phạm vi móng gia cố lề hoàn trả thi công rãnh dọcMô tả kỹ thuật tại chương V15,5866m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,8131100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V31,1731m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V56,8938m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V200,528m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3407tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V1,6623100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V11,8628m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m3
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng CPDD loại 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,165100m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,9579100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V22,2912m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8721tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,2756tấn
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V151 cấu kiện
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V1891 cấu kiện
93Nhấc tấm đan hiện có, tính bằng 30% công lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V101 cấu kiện
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,156100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,56m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu; lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V101 cấu kiện
97Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V10m3
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V100m2
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9648100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 2 km tiếp theo trong phạm vi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,9648100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6069100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V3,6069100m3
B Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngMô tả kỹ thuật tại chương V20,8m
2Sơn màu đỏ trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V5,82m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,23m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
5Dây nhựa phản quangMô tả kỹ thuật tại chương V480m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏMô tả kỹ thuật tại chương V78cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mMô tả kỹ thuật tại chương V26Cái
8Biển báo chữ nhật (KT 90x130cm) tính khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
9Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
10Biển báo tam giác tính khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
11Đèn cảnh báo giao thông ban đêm tính khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật tại chương V11
13Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 (2 nhâ công điều khiển 2 đầu x 60 ngày = 120 công)Mô tả kỹ thuật tại chương V1201 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.820792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7641584E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và Hóa đơn xuất cho Bên A.Với tư cách là nhà thầu độc lập trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu: bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.116.369.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.349.108.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (Trường hợp liên danh Chỉ huy trưởng phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.107
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ.107
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa bản đồ55
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 5 - 7T2
2 Máy đào > 0,8m32
3 Máy ủi > 110CV1
4 Máy đầm dùi 1,5W2
5 Máy trộn bê tông > 250L1
6 Máy trộn vữa > 80L1
7 Máy phát điện 5-30 KVA1
8 Máy hàn 23Kw1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 50 kg1
10 Máy uốn cắt sắt 1,5W1
11 Máy lu tĩnh 10T1
12 Máy lu rung 25T1
13 Trạm trộn bê tông asphan: 120T1
14 Máy rải cấp phối, asphan: 50 – 60m3/h1
15 Máy thủy bình 11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->