Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản để lại năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:10:00 đến ngày 2022-09-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,986,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2979264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.595852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.390.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.170.969.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại như: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng (02 người), điện, nước, cơ khí và lắp đặt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | PhĐảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Đầu tư cải tạo, nâng cấp nhà xưởng giai đoạn 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản để lại năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, CCCD/CMND, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đào tạo của nhân sự tham gia gói thầu + Đối với chỉ huy trưởng: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. + Cán bộ kỹ thuật: Trình độ đại học các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. + Tổ trưởng công nhân: Chứng chỉ đào tạo nghề các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. - Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công công trình: Tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc tài liệu hợp pháp khác) - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT xuất trả cho chủ đầu tư - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành - Báo cáo tài chính 3 năm 2019,2020,2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ kèm theo là bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA- Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83; xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu/Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng C2 (X8) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 3 | Cắt sàn mái bê tông khu vực WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép dày 10cm khu vực WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5262 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép cos dưới +4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6207 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,762 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.843,688 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9449 | m3 |
| 11 | Đục khoanh vùng sàn bê tông cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.266,1018 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,096 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1218 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7012 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7012 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7012 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,425 | 100m2 |
| 24 | Tôn nền khu WC cũ thành nhà kho, đá 1x2, vữa BT M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 25 | Lưới thép gia cố sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 26 | Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 27 | Sơn lại nền cải tạo bằng sikaflor Curenhard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6604 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,64 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.632,37 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.736,258 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn chống ăn mòn vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.266,1018 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,676 | m2 |
| 39 | Thay ô kính vỡ bằng kính 5mm và zoăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,08 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt trần tôn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,22 | m2 |
| 43 | Tủ điện 750x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 45 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cầu chì hộp 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | MCCB 3 PHA 400V/63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | MCB 2 PHA 250V/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB 2 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | MCB 1 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | MCB 1 PHA 250V/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CV 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CV 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CV 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CV 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 68 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D40 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 74 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 75 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 80 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 81 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 82 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 83 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 88 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co thép T , D 65-50-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt co thép T , D 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt co thép L , D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co thép L , D 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt co thép L , D 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 95 | Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 97 | Quấn vải betum bảo vệ ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 98 | băng cảnh báo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 99 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 103 | Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 107 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487 | m |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 114 | Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng rèn (X7) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3215 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3691 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.062,996 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,69 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cầu trục trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7619 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,775 | m3 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4 | m2 |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8613 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8613 | tấn |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3047 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8492 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2608 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9563 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4155 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9031 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 32 | Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,2 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3453 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1022 | m3 |
| 37 | Tấm đan bê tông mác M300 dày 15cm bên trong đan lớp sắt D12A150 viền bọc thép hình V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,584 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,584 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,18 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,98 | m2 |
| 42 | Hàn nối ray cầu trục và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 43 | Gia công vì kèo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9968 | tấn |
| 45 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | Cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115,604 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9968 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8067 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2887 | tấn |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,3 | m2 |
| 51 | Lắp dựng chớp tôn-nhôm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4922 | 100m2 |
| 53 | Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8125 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8392 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt máng thu nước inox 201 trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | md |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,76 | m2 |
| 57 | Cung cấp , lắp dựng vách kính, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m2 |
| 58 | Cung cấp , cửa WC, kính đục dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm,02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9 | m2 |
| 62 | Thay ô kính vỡ bằng kính 5mm và zoăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm (Tham khảo Sikaproof membrane định mức 1.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách compact nhà WC dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Mắc áo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Tủ điện 600x400x180 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 91 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Cầu chì hộp 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 93 | MCB 3 PHA 400V/75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | MCB 2 PHA 250V/40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | MCB 2 PHA 250V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 96 | MCB 2 PHA 250V/20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | MCB 1 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 98 | Cầu đấu trung tính 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | m |
| 112 | Dây tiếp địa CV 6.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 113 | Dây tiếp địa CV 4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 114 | Dây tiếp địa CV 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 115 | Dây tiếp địa CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 116 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 120 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 121 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 127 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 128 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 130 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 131 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 135 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co thép L , D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt co thép T , D 50-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt co thép L , D 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 140 | Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 142 | Quấn betum bảo vệ ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 143 | Băng cảnh báo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 144 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 148 | Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 151 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 154 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 156 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 158 | Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng đúc vỏ mỏng, trạm biến áp (X6) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1654 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,076 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cầu trục, điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,725 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7158 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0972 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2242 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,612 | m2 |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,954 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4672 | m3 |
| 14 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8536 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3285 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3285 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3285 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5935 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 100m2 |
| 23 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7244 | m2 |
| 24 | Ván khuân bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6725 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3671 | m3 |
| 27 | Ván khuân móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8902 | m3 |
| 29 | Đắp đất móng ( đất lấy tại công trường ) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m3 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2505 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4529 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6516 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2684 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0974 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , ô văng mới, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6641 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9347 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | 100m2 |
| 48 | Tôn nền trục BC bằng cát dày 100mm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 49 | Rải bạt chống thấm toàn bộ nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,2 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,213 | m3 |
| 51 | Cắt sàn ron sàn chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,96 | m |
| 52 | Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,825 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1458 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2821 | m3 |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Sika khoan cấy thép sikadur 731 (định mức 0.05 kg/lỗ khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8165 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,7023 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,7023 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,95 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,2425 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,6411 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4786 | tấn |
| 66 | bu lông neo M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 67 | bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,404 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5104 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0505 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | 100m2 |
| 72 | Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1923 | 100m2 |
| 73 | Thay kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 74 | Cung cấp , lắp dựng khung kính mở hắt, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 76 | Khung cửa louver bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m2 |
| 78 | Lắp dựng, đấu nối điều khiển cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 79 | Tủ điện 600x400x180 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Cầu chì hộp 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 83 | MCB 3 PHA 400V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | MCB 2 PHA 250V/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | MCB 2 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | MCB 2 PHA 250V/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Cầu đấu trung tính 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 100 | Dây tiếp địa CV 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 101 | Dây tiếp địa CV 6.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CV 4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 103 | Dây tiếp địa CV 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 104 | Dây tiếp địa CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 105 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 110 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 111 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 118 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 119 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 120 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 121 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 122 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 126 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co thép L , D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt co thép L , D 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 130 | Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 132 | Quấn betum bảo vệ ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 133 | Băng cảnh báo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 134 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 138 | Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 141 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 144 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 146 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 148 | Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng tôi cao tần (X2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4041 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9338 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,13 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2428 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7025 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0506 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0443 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4848 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4848 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4848 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,545 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7284 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6708 | 100m2 |
| 19 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,223 | m2 |
| 20 | Ván khuân bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5173 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5356 | m3 |
| 23 | Ván khuân móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8104 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8341 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng ( đất lấy tại công trường ) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5694 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5594 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,94 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5631 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5747 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9195 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3376 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0479 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , ô văng mới, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0495 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5925 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6092 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,178 | m3 |
| 42 | Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,89 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9025 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,172 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7012 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 2 lỗ6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3522 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,42 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,3313 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,917 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,7083 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1198 | tấn |
| 52 | bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 53 | Tăng đơ thép d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,57 | kg |
| 54 | Ty giằng xà gồ d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,76 | kg |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,178 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1832 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9366 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | 100m2 |
| 59 | Lợp tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 60 | Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0046 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt trần tôn kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,195 | m2 |
| 62 | Cung cấp , lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 64 | Khung cửa lover bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,67 | m2 |
| 66 | Tủ điện 600x400x180 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Hộp điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Cầu chì hộp 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 70 | MCB 3 PHA 400V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | MCB 2 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | MCB 2 PHA 250V/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Cầu đấu trung tính 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 82 | Dây tiếp địa CV 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CV 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 84 | Dây tiếp địa CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 85 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 90 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 91 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 97 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 98 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 99 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 104 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co thép T , D 65-50-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co thép T , D 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt co thép L , D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co thép L , D 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 110 | Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 112 | Quấn betum bảo vệ ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | md |
| 113 | Băng cảnh báo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | md |
| 114 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 118 | Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 121 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 128 | Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng A4 (X15) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4339 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,09 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7647 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,1041 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6895 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9403 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7925 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612,89 | m2 |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8704 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8704 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8535 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,905 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | 100m2 |
| 21 | Sika khoan cấy thép sikadur 731 (định mức 0.05 kg/lỗ khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5273 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5781 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6166 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1744 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m3 |
| 31 | Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | m2 |
| 32 | Cắt sàn ron sàn chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9184 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9296 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,521 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,291 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,063 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477,663 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5301 | tấn |
| 43 | bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,3681 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2668 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5599 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3264 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 100m2 |
| 49 | Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3164 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt trần tôn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4 | m2 |
| 51 | Cung cấp , lắp dựng vách kính, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,204 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,404 | m2 |
| 54 | Thay ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 55 | Tủ điện 700x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Hộp điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Cầu chì hộp 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 59 | MCB 2 PHA 250V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | MCB 2 PHA 250V/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB 2 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | MCB 1 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | MCB 1 PHA 250V/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cầu đấu trung tính 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 75 | Dây tiếp địa CV 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CV 4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CV 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 83 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 84 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 91 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 92 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 94 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 95 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 99 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co thép L , D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt co thép T , D 50-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt co thép L , D 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 106 | Quấn betum bảo vệ ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | md |
| 107 | Băng cảnh báo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | md |
| 108 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 112 | Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 116 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 119 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 121 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 123 | Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng mộc phân xưởng A7 (X16) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7518 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8136 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép sử dung lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,5784 | m2 |
| 5 | Vệ sinh khung cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,812 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7674 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,738 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0944 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5006 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,4046 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tăng cứng nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5681 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5681 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,9228 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4912 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4912 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4912 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8476 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0373 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1581 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8514 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , ô văng mới, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1977 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,324 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9652 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0043 | m3 |
| 37 | Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2829 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200, bê tông đổ bù nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,693 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,786 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,426 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,6216 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,8246 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8268 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 47 | bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,613 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1184 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4062 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,672 | 100m2 |
| 52 | Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt trần tôn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 54 | Cung cấp , lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 55 | Sơn chống rỉ khung cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, cửa mở cánh, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,67 | m2 |
| 59 | Thay ô kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 60 | Tủ điện 600x400x180 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Hộp điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Cầu chì hộp 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 65 | MCB 3 PHA 400V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 2 PHA 250V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB 2 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | MCB 1 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Đèn led Hightbay 42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CV 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CV 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 82 | Dây tiếp địa CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 83 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 89 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 95 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 96 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 ko có khoang báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 97 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 98 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 99 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 100 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 104 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co thép T , D 65-50-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co thép T , D 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co thép L , D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt co thép L , D 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt co thép L , D 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 111 | Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 113 | Quấn betum bảo vệ ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | md |
| 114 | Băng cảnh báo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | md |
| 115 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 119 | Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 123 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 126 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 128 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 130 | Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng đúc phân xưởng A7 (X5) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,927 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2553 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép vì kèo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,5732 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0724 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái vị trí thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.916,4451 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2553 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2553 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,001 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8024 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3089 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1621 | 100m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 20 | Láng nền mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 22 | Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,4753 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.989,9698 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5971 | tấn |
| 26 | bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,2012 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | tấn |
| 30 | Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | 100m2 |
| 32 | Tủ điện 700x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 34 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Cầu chì hộp 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | MCB 3 PHA 400V/75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 2 PHA 250V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | MCB 2 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | MCB 1 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Cầu đấu trung tính 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CV 6.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CV 4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CV 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 57 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 61 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | hộp |
| 62 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 68 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 69 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 71 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 76 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co thép L , D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt co thép T , D 50-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt co thép L , D 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 83 | Quấn betum bảo vệ ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 84 | Băng cảnh báo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 85 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 89 | Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 92 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 95 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 97 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 99 | Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo nâng cấp nhà nồi hơi (X14) | |||
| 1 | Phá dỡ Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (khối lượng đo theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,76 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép sử dung lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,828 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,328 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8776 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7458 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7346 | 100m2 |
| 17 | Đào đất bằng máy đào sâu 50cm , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất tôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | 100m3 |
| 21 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,66 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền đường mác 200, dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,049 | m3 |
| 23 | Cắt khe nún nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m |
| 24 | Bổ xung hàn thanh xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 25 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,776 | m2 |
| 26 | Sơn chống rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,22 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,7 | m2 |
| 31 | Lợp tôn ( tận dụng lại từ tháo dỡ xưởng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 32 | Tôn diềm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cửa thép mở 2 cánh và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 43 | Hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cầu chì hộp 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB 1 PHA 250V/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 53 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 55 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 56 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co thép T , D 65-50-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co thép L , D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co thép L , D 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt co thép L , D 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 67 | Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 71 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 73 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 75 | Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng A6 (X11) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8742 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2943 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,9583 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,94 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (khối lượng đo theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1734 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.182,8591 | m2 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1316 | m3 |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,948 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,948 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,1354 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8963 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8963 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8963 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5448 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6699 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2854 | 100m2 |
| 21 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,64 | m2 |
| 22 | Ván khuân bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,564 | m3 |
| 24 | Ván khuân móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6332 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 26 | Sika khoan cấy thép sikadur 731 (định mức 0.05 kg/lỗ khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6613 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3778 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8513 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0057 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | tấn |
| 33 | Sika khoan cấy thép sikadur 731 (định mức 0.05 kg/lỗ khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0358 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1044 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1945 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4015 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8319 | 100m3 |
| 39 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.187,6 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,52 | m3 |
| 41 | Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5497 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4492 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,7256 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,6856 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,0426 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.486,624 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8082 | tấn |
| 52 | bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 53 | bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200,369 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2943 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4592 | tấn |
| 57 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,548 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4827 | 100m2 |
| 59 | Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3838 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái lại mái che tận dụng (vật liệu tôn x0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp , lắp dựng vách kính, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7375 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm,02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,94 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,1775 | m2 |
| 65 | Quét chống thấm (Tham khảo Sikaproof membrane định mức 1.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách compact nhà WC dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Mắc áo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Tủ điện 700x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 93 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Cầu chì hộp 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 95 | MCB 3 PHA 400V/75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | MCB 2 PHA 250V/50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | MCB 2 PHA 250V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | MCB 2 PHA 250V/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | MCB 1 PHA 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 100 | Cầu đấu trung tính 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Đèn led Hightbay Rạng Đông 100W - D430mm - H 345mm Chao nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 107 | Đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Đèn ống 3x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 114 | Dây tiếp địa CV 6.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 115 | Dây tiếp địa CV 4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 116 | Dây tiếp địa CV 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 117 | Dây tiếp địa CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 118 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 122 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | hộp |
| 123 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 129 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 130 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 131 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 132 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 137 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co thép L , D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt co thép T , D 50-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt co thép L , D 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 142 | Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 144 | Quấn betum bảo vệ ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | md |
| 145 | Băng cảnh báo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | md |
| 146 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 150 | Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 152 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 154 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 157 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817 | m |
| 159 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 161 | Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2979264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.595852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.390.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.170.969.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại như: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 8 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 5 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng (02 người), điện, nước, cơ khí và lắp đặt). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 30 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 5 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 5 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 5 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | PhĐảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 12 | Xe nâng 2 tấn | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích 10T | Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi