Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913477-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211087257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản để lại năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:10:00 đến ngày 2022-09-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,986,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2979264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.595852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.390.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.170.969.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại như: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng (02 người), điện, nước, cơ khí và lắp đặt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T
- Đặc điểm thiết bị PhĐảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư cải tạo, nâng cấp nhà xưởng giai đoạn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản để lại năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 , địa chỉ: Thôn 5 , xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo NCKT: Công ty cổ phần MB VIETIN. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty CP MB VIETTIN - Công ty CP Phát triển Thương mại và xây lắp Bình Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 , địa chỉ: Thôn 5 , xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, CCCD/CMND, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đào tạo của nhân sự tham gia gói thầu + Đối với chỉ huy trưởng: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. + Cán bộ kỹ thuật: Trình độ đại học các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. + Tổ trưởng công nhân: Chứng chỉ đào tạo nghề các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. - Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công công trình: Tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc tài liệu hợp pháp khác) - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT xuất trả cho chủ đầu tư - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành - Báo cáo tài chính 3 năm 2019,2020,2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ kèm theo là bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA- Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83; xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tham mưu/Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng C2 (X8)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,56m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
3Cắt sàn mái bê tông khu vực WCMô tả kỹ thuật theo chương V6,325m
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép dày 10cm khu vực WCMô tả kỹ thuật theo chương V3,5262m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép cos dưới +4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6207m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,762m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V725m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6.843,688m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,9449m3
11Đục khoanh vùng sàn bê tông cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V450m2
12Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V4.266,1018m2
13Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V402,096m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,1218m3
18Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7012100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7012100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7012100m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,38100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V25,5100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,425100m2
24Tôn nền khu WC cũ thành nhà kho, đá 1x2, vữa BT M350Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
25Lưới thép gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
26Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
27Sơn lại nền cải tạo bằng sikaflor CurenhardMô tả kỹ thuật theo chương V450m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6604m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V450m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,64m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.632,37m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.736,258m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn chống ăn mòn vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4.266,1018m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn lại cửaMô tả kỹ thuật theo chương V413,676m2
39Thay ô kính vỡ bằng kính 5mm và zoăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
40Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,28m2
41Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,08m2
42Cung cấp lắp đặt trần tôn và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V86,22m2
43Tủ điện 750x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Hộp điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
45Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Lắp đặt cầu chì hộp 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47MCCB 3 PHA 400V/63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48MCB 2 PHA 250V/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49MCB 2 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
50MCB 1 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51MCB 1 PHA 250V/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấuMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhômMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
56Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBayMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
57Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
58Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V514m
60Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
62Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.840m
63Dây tiếp địa CV 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Dây tiếp địa CV 6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V257m
65Dây tiếp địa CV 4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V645m
66Dây tiếp địa CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
67Dây tiếp địa CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
68Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
69Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D40 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3m
70Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6m
71Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
72Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V340m
73Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
74Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
75Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
78Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
79Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
80Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
81Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
82Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
83Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
84Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
88Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
89Lắp đặt co thép T , D 65-50-65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt co thép T , D 65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt co thép L , D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt co thép L , D 65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt co thép L , D 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
95Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
97Quấn vải betum bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
98băng cảnh báo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
99Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
102Lắp đặt đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
103Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
105Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
107Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
108Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
109Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
110Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V487m
112Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
114Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
B Hạng mục 2: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng rèn (X7)
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V23,3215100m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V152,568m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V476,26m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V32,3691tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2.062,996m2
6Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,69m2
7Tháo dỡ cầu trục trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V335m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7619m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2178m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.807,7m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V17,775m3
15Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V205,4m2
16Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,8613tấn
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,8613tấn
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,3047m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8492100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,2608100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V55,9563100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4194tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4155tấn
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9031100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
32Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,2m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3453m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,524m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1022m3
37Tấm đan bê tông mác M300 dày 15cm bên trong đan lớp sắt D12A150 viền bọc thép hình V50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V406,584m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,584m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,18m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.166,98m2
42Hàn nối ray cầu trục và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
43Gia công vì kèo mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,9968tấn
45Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V380Cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.115,604m2
47Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9968tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8067tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,2887tấn
50Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V220,3m2
51Lắp dựng chớp tôn-nhôm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V205,6m2
52Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,4922100m2
53Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8125100m2
54Lợp mái che tường bằng tôn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,8392100m2
55Lắp đặt máng thu nước inox 201 trục BMô tả kỹ thuật theo chương V104md
56Cung cấp, lắp dựng trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V211,76m2
57Cung cấp , lắp dựng vách kính, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V63,18m2
58Cung cấp , cửa WC, kính đục dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
59Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
60Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm,02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V149,9m2
62Thay ô kính vỡ bằng kính 5mm và zoăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
63Quét chống thấm (Tham khảo Sikaproof membrane định mức 1.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
64Lắp dựng vách compact nhà WC dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Mắc áo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
75Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
80Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt Cút PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt Cút PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt Cút PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Tủ điện 600x400x180 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
90Hộp điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
91Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Cầu chì hộp 2aMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
93MCB 3 PHA 400V/75A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94MCB 2 PHA 250V/40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95MCB 2 PHA 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
96MCB 2 PHA 250V/20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97MCB 1 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
98Cầu đấu trung tính 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấuMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
104Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBayMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
105Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
106Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
107Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
108Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
109Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
110Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
111Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V742m
112Dây tiếp địa CV 6.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Dây tiếp địa CV 4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
114Dây tiếp địa CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
115Dây tiếp địa CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
116Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
117Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
118Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
119Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
120Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V135hộp
121Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
125Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
126Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
127Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
128Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
129Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
130Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
131Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
135Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
136Lắp đặt co thép L , D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt co thép T , D 50-65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt co thép L , D 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
140Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
142Quấn betum bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40md
143Băng cảnh báo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40md
144Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
147Lắp đặt đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
148Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
149Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
151Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V258m
152Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
153Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
154Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
155Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
156Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
158Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
C Hạng mục 3: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng đúc vỏ mỏng, trạm biến áp (X6)
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V745,42m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V124,1654m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V10,076tấn
5Tháo dỡ cầu trục, điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V274,725m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V288m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7158m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0972m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2242m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V938,612m2
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,954m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V47,4672m3
14Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,935tấn
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,935tấn
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V132,8536m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3285100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3285100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3285100m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5935100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84100m2
23Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V56,7244m2
24Ván khuân bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
25Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6725m3
26Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3671m3
27Ván khuân móng, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8902m3
29Đắp đất móng ( đất lấy tại công trường ) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1167100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V11,67m3
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2505tấn
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4512tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4529tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5993tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3846tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6516tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2684tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0974tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , ô văng mới, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6641tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5898tấn
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25mMô tả kỹ thuật theo chương V1,525100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,8018100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9347100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4408100m2
48Tôn nền trục BC bằng cát dày 100mm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
49Rải bạt chống thấm toàn bộ nhà xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V447,2m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V130,213m3
51Cắt sàn ron sàn chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V117,96m
52Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V630m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,825m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1458m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2821m3
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2941 lỗ khoan
57Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V5001 lỗ khoan
58Sika khoan cấy thép sikadur 731 (định mức 0.05 kg/lỗ khoan)Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8165m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V508,7023m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,7023m2
62Cung cấp, lắp dựng trần tôn mớiMô tả kỹ thuật theo chương V371,95m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V547,2425m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,6411m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4786tấn
66bu lông neo M14Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
67bu lông neo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V771,404m2
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5104tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0505tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,401100m2
72Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1923100m2
73Thay kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
74Cung cấp , lắp dựng khung kính mở hắt, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
75Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
76Khung cửa louver bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,02m2
78Lắp dựng, đấu nối điều khiển cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
79Tủ điện 600x400x180 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Hộp điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Cầu chì hộp 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
83MCB 3 PHA 400V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84MCB 2 PHA 250V/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85MCB 2 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86MCB 2 PHA 250V/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Cầu đấu trung tính 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấuMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
92Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBayMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
95Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
96Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
97Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
99Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
100Dây tiếp địa CV 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
101Dây tiếp địa CV 6.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
102Dây tiếp địa CV 4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
103Dây tiếp địa CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
104Dây tiếp địa CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
105Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
106Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
109Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
110Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
111Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
112Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
115Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
116Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
117Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
118Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
119Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
120Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
121Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
122Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
126Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
127Lắp đặt co thép L , D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt co thép L , D 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
130Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
132Quấn betum bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40md
133Băng cảnh báo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40md
134Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
137Lắp đặt đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
138Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
141Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
142Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
144Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
146Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
148Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
D Hạng mục 4: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng tôi cao tần (X2)
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,4041100m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,9338tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V168,13m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2428m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,7025m3
9Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,971tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,971tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V145,0506m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,0443100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4848100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4848100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4848100m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,545100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7284100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6708100m2
19Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V63,223m2
20Ván khuân bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051100m2
21Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5173m3
22Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5356m3
23Ván khuân móng, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8104100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8341m3
25Đắp đất móng ( đất lấy tại công trường ) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5694100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5594100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V355,94m3
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5631tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5747tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9195tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3376tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4325tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0479tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , ô văng mới, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0495tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5925100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,111100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6092100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,178m3
42Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V360,89m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9025m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,172m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7012m3
46Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 2 lỗ6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3522m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,42m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V542,3313m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V373,917m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V671,7083m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1198tấn
52bu lông neo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
53Tăng đơ thép d18Mô tả kỹ thuật theo chương V382,57kg
54Ty giằng xà gồ d12Mô tả kỹ thuật theo chương V212,76kg
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V490,178m2
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1832tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9366tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,671100m2
59Lợp tấm lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
60Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0046100m2
61Cung cấp lắp đặt trần tôn kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,195m2
62Cung cấp , lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
63Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
64Khung cửa lover bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V102,67m2
66Tủ điện 600x400x180 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Hộp điện phòng 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Cầu chì hộp 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
70MCB 3 PHA 400V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71MCB 2 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72MCB 2 PHA 250V/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Cầu đấu trung tính 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấuMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
78Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBayMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
81Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
82Dây tiếp địa CV 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
83Dây tiếp địa CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
84Dây tiếp địa CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
85Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
86Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
89Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
90Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
91Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
95Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
97Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
98Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
99Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
104Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
105Lắp đặt co thép T , D 65-50-65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt co thép T , D 65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt co thép L , D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt co thép L , D 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
110Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
112Quấn betum bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V26md
113Băng cảnh báo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V26md
114Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Lắp đặt đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
118Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
120Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
121Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
122Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
124Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V216m
126Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
128Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
E Hạng mục 5: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng A4 (X15)
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V17,4339100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,09m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V22,7647tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1.367,1041m2
5Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V460m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6895m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9403m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4312m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V16,7925m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.612,89m2
12Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,8704tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,8704tấn
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,8535m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4065100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4065100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4065100m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,905100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,14100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V48,18100m2
21Sika khoan cấy thép sikadur 731 (định mức 0.05 kg/lỗ khoan)Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2103tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5273tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5781tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6166tấn
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1744100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0472100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V259,2m3
31Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.296m2
32Cắt sàn ron sàn chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V468m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9184m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9296m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V580,521m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V604,291m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.228,063m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.477,663m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8938tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5301tấn
43bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,3681m2
45Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2668tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5599tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,3264tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m2
49Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,3164100m2
50Cung cấp lắp đặt trần tôn và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V170,4m2
51Cung cấp , lắp dựng vách kính, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V89,204m2
52Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V123,404m2
54Thay ô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
55Tủ điện 700x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Hộp điện phòng 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
57Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Cầu chì hộp 2aMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
59MCB 2 PHA 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60MCB 2 PHA 250V/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61MCB 2 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62MCB 1 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63MCB 1 PHA 250V/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Cầu đấu trung tính 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
69Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBayMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
72Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
73Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
74Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
75Dây tiếp địa CV 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
76Dây tiếp địa CV 4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
77Dây tiếp địa CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
78Dây tiếp địa CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
79Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
80Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
81Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
82Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
83Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V135hộp
84Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
90Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
91Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
92Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
93Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
94Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
95Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
99Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
100Lắp đặt co thép L , D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt co thép T , D 50-65Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt co thép L , D 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
104Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
106Quấn betum bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V180md
107Băng cảnh báo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V180md
108Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
111Lắp đặt đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
112Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
114Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
116Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
117Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
119Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
121Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
123Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
F Hạng mục 6: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng mộc phân xưởng A7 (X16)
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V12,544100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7518m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V16,8136tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép sử dung lạiMô tả kỹ thuật theo chương V917,5784m2
5Vệ sinh khung cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V115,812m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V121,7674m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,tạo rãnh điện ngầm (khối lượng đo theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V425m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V137,738m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0944m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5006m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.213,4046m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
13Cạo bỏ lớp sơn tăng cứng nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V62,16m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5681tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5681tấn
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V156,9228m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4912100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4912100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4912100m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8476100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,192100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0373100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1581tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8514tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , ô văng mới, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1977tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2678tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,0626100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,313100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,324m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9652m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0043m3
37Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2829m2
38Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m3
39Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200, bê tông đổ bù nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V8,364m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,693m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V616,786m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V682,426m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.162,6216m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.395,8246m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8268tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,888tấn
47bu lông neo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,613m2
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1184tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4062tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V10,672100m2
52Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,008100m2
53Cung cấp lắp đặt trần tôn và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
54Cung cấp , lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
55Sơn chống rỉ khung cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V72,72m2
56Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, ray định hướng, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
57Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm, cửa mở cánh, 02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V102,67m2
59Thay ô kính bị vỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
60Tủ điện 600x400x180 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Hộp điện phòng 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Hộp điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Cầu chì hộp 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
65MCB 3 PHA 400V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66MCB 2 PHA 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67MCB 2 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68MCB 1 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấuMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Đèn led Hightbay 42/42Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
73Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBayMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
77Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
80Dây tiếp địa CV 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
81Dây tiếp địa CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
82Dây tiếp địa CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
83Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
88Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
89Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
90Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
91Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
92Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
93Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
94Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
95Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
96Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 ko có khoang báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
97Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
98Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
99Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
100Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
104Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
105Lắp đặt co thép T , D 65-50-65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt co thép T , D 65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt co thép L , D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt co thép L , D 65Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
109Lắp đặt co thép L , D 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
111Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
113Quấn betum bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V114md
114Băng cảnh báo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V114md
115Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
118Lắp đặt đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
119Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
120Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
121Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
123Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
124Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
125Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
126Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V416m
128Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
130Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
G Hạng mục 7: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng đúc phân xưởng A7 (X5)
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V820,927m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V5,2553tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép vì kèo xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V782,5732m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0724m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái vị trí thấm dộtMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.916,4451m2
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
10Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2553tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2553tấn
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,001m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8024100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3089100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,1621100m2
19Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
20Láng nền mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
22Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.358,4753m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.989,9698m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5971tấn
26bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V809,2012m2
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,911tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,411tấn
30Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6498100m2
31Lợp mái che tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V16,17100m2
32Tủ điện 700x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Hộp điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
34Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Cầu chì hộp 2aMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36MCB 3 PHA 400V/75A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37MCB 2 PHA 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38MCB 2 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39MCB 1 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Cầu đấu trung tính 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấuMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Đèn led Hightbay 100W - D430mm - H 345mm Chao nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
46Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBayMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
47Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
49Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
50Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
51Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
52Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
53Dây tiếp địa CV 6.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
54Dây tiếp địa CV 4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
55Dây tiếp địa CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
56Dây tiếp địa CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
57Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
58Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
60Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
61Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V103hộp
62Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
67Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
68Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
69Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
70Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
71Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
76Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
77Lắp đặt co thép L , D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt co thép T , D 50-65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt co thép L , D 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
81Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
83Quấn betum bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40md
84Băng cảnh báo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40md
85Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Lắp đặt đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
89Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
91Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
92Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
93Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
95Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
96Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
97Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
99Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
H Hạng mục 8: Cải tạo nâng cấp nhà nồi hơi (X14)
1Phá dỡ Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
4Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (khối lượng đo theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V276,76m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép sử dung lạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,828m2
9Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,328m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8776m3
11Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,286100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7458100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7346100m2
17Đào đất bằng máy đào sâu 50cm , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5254100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5254100m3
19Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3678100m3
20Đào xúc đất tôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3678100m3
21Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V113,66m2
22Đổ bê tông nền đường mác 200, dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,049m3
23Cắt khe nún nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m
24Bổ xung hàn thanh xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
25Sơn chống ăn mòn vào vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V128,776m2
26Sơn chống rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,12m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,76m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,22m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,7m2
31Lợp tôn ( tận dụng lại từ tháo dỡ xưởng )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
32Tôn diềm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
33Sản xuất cửa thép mở 2 cánh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
34Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
37Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
43Hộp điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt cầu chì hộp 2aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46MCB 1 PHA 250V/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
51Dây tiếp địa CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
52Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
53Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
55Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
56Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
61Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
62Lắp đặt co thép T , D 65-50-65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt co thép L , D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt co thép L , D 65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt co thép L , D 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
67Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
69Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
71Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
72Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
73Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
75Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
I Hạng mục 9: Cải tạo nâng cấp nhà xưởng A6 (X11)
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8742100m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2.691,1m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V231,34m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V32,2943tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2.051,9583m2
6Cạo rỉ các kết cấu thép khung, khuân cửa, cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V74,94m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (khối lượng đo theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V405m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1734m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,655m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.182,8591m2
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1316m3
12Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,948tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,948tấn
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V437,1354m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8963100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8963100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8963100m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5448100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6699100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (hệ số Vật liệu x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2854100m2
21Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V85,64m2
22Ván khuân bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,3034100m2
23Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,564m3
24Ván khuân móng, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6332100m2
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
26Sika khoan cấy thép sikadur 731 (định mức 0.05 kg/lỗ khoan)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6613tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3778tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8513m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0057tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C-1 (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6502tấn
33Sika khoan cấy thép sikadur 731 (định mức 0.05 kg/lỗ khoan)Mô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0358tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1044tấn
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông chiều cao 8.25mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1945100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4015100m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8319100m3
39Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2.187,6m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V425,52m3
41Làm lớp tăng cứng nền bằng bột phụ gia tăng cứng, mài bóng bằng máy (Tham khảo Hardrock 5.5kg/m2 bột xoa cứng nền chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.308m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,544m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5497m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4492m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V612,7256m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V765,6856m2
47Cung cấp, lắp dựng trần tôn (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.160,0426m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.486,624m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8082tấn
52bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
53bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.200,369m2
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2943tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,4592tấn
57Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V118,548m2
58Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp 6 sóng dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V19,4827100m2
59Lợp tôn dày 0.4mm màu xanh rêu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,3838100m2
60Lợp mái lại mái che tận dụng (vật liệu tôn x0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,712100m2
61Cung cấp , lắp dựng vách kính, kính trắng dày 6.38mm- nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V104,7375m2
62Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép 02 cánh, thép hộp KT 50x100x2.5mm; khung chia đố 50x50x2mm,02 mặt bịt tôn đen dày 1.5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,94m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V421,1775m2
65Quét chống thấm (Tham khảo Sikaproof membrane định mức 1.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
66Lắp dựng vách compact nhà WC dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Mắc áo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
77Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
82Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt Cút PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt Cút PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt Cút PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Tủ điện 700x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Hộp điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
93Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Cầu chì hộp 2aMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
95MCB 3 PHA 400V/75A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96MCB 2 PHA 250V/50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97MCB 2 PHA 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98MCB 2 PHA 250V/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
99MCB 1 PHA 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
100Cầu đấu trung tính 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấuMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Đèn led Hightbay Rạng Đông 100W - D430mm - H 345mm Chao nhômMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
106Cung cấp và lắp đặt ty treo đèn HightBayMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
107Đèn ống 2x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
108Đèn ống 3x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
110Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
111Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V775m
112Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
113Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
114Dây tiếp địa CV 6.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
115Dây tiếp địa CV 4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
116Dây tiếp địa CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
117Dây tiếp địa CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
118Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
119Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
120Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
121Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140m
122Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V160hộp
123Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Tủ điện 200x300x110 vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
127Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236m
128Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
129Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 có khoang báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
130Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
131Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
132Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
133Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
137Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
138Lắp đặt co thép L , D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt co thép T , D 50-65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt co thép L , D 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
142Đào kênh mương thủ công đặt ống qua đường (600~800)x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
144Quấn betum bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V203md
145Băng cảnh báo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V203md
146Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
149Lắp đặt đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
150Ổ cắm đôi chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
151Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
152Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
153Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
154Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
155Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
156Cáp đồng bọc PVC CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
157Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V817m
159Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
161Đào kênh mương thủ công đóng cọc tiếp địa kt (600~1000)x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2979264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.595852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.390.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.170.969.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại như: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 8 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).53
3 Tổ trưởng công nhân 5 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng (02 người), điện, nước, cơ khí và lắp đặt).53
4 Công nhân nghề 30 bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình5
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình5
3 Máy hàn 23 kW Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình5
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình5
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
6 Máy đào ≥0,8m3 Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
9 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
10 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T PhĐảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
12 Xe nâng 2 tấn Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
13 Cần cẩu bánh xích 10T Đảm bảo tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->