Gói thầu: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách huyện và vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:10:00 đến ngày 2022-09-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 593.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy đào. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,7m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới Thư viện xã Đốc Binh Kiều 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kết dư ngân sách huyện và vốn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2, mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Bảng cam kết số 01 và số 02 (tại mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Bảng liệt kê danh mục, nguồn gốc vật tư đưa vào sử dụng cho gói thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.824875. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THƯ VIỆN | |||
| 1 | Diện tích móng | TT | 81,2 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,5278 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 25,6737 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,5929 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát nền | TT | 72,3338 | M3 |
| 6 | Đóng cọc đá L=1.2m qui cách 9 cây/m2- Cấp đất I | AC.11211 | 8,7696 | 100m |
| 7 | Rải nilon đen | AL.16121 | 0,812 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 8,12 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 13,056 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 18,9862 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 5,4011 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 9,014 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 6,132 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,504 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 5,124 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 10,0517 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,3282 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 1,1205 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,3634 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 1,9393 | 100m2 |
| 21 | Rải nilon đen | AL.16121 | 1,632 | 100m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 4,6425 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 3,6666 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 22,4669 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 10,393 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 162,8 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 7,92 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | AK.31113 | 48,92 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm 70x230, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 14,849 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 2,4 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 3,026 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | AK.43210 | 9,585 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 45,687 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 70,546 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | AK.81130 | 31,482 | m2 |
| 36 | Ốp đá chẻ tường | AK.31210 | 22,275 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu 5dem | AK.12222 | 2,598 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường 4.0, chiều dài bất kỳ | AK.12222 | 0,57 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Bao gồm cửa, kính và phụ kiện) | AI.63121 | 18,948 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Bao gồm cửa, kính và phụ kiện) | AI.63121 | 29,06 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn bông cửa (Bao gồm khuôn bông Inox) | AI.63221 | 33,7577 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x100x15x1,8 | AI.11221 | 0,71 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,71 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 243,1912 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21223 | 214,7278 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 58,206 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 149,84 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 143,4475 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 457,919 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 351,4935 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 214,7278 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 594,6847 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 6,54 | 1m2 |
| 54 | Cầu chắn rác | TT | 12 | cái |
| 55 | Gia công lan can Inox (không tính thép hình, thép tấm và thép tròn) | AI.11421 | 0,0409 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống inox phi 60 D1mm | BB.33005 | 0,156 | 100m |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,1396 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,4184 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | AF.61120 | 0,3712 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | AF.61120 | 0,133 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | AF.61130 | 0,4721 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,1208 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,7462 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,4242 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1364 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,5224 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 1,1865 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,2577 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,4873 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0948 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,4482 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,1198 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm | AF.61210 | 0,3373 | tấn |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm (NC+VT) | TT | 166,84 | m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | AB.11321 | 12,1056 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 11,3696 | m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 0,736 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,736 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,5532 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 4 | 1cấu kiện |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,0159 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,1008 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 2,2982 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21233 | 14,896 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 3,6 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | AG.13231 | 0,0014 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | AG.13231 | 0,0497 | tấn |
| 88 | Lắp đặt xí bệt + vòi sịt | BB.91201 | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ vòi xả | BB.91301 | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | BB.91702 | 2 | cái |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | AK.32110 | 1,84 | m2 |
| 92 | Lắp đặt lavabo | BB.91101 | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | BB.91501 | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | BB.91901 | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | BB.91902 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo | BB.91903 | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | BB.91904 | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21 | BB.41101 | 0,037 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 21 | BB.75101 | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27 | BB.41102 | 0,453 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27 | BB.75101 | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27 | BB.75101 | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 42 | BB.41104 | 0,055 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mm | BB.75105 | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 + thoát nước mái | BB.41107 | 0,639 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 160 | BB.41109 | 0,62 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/150mm | BB.75108 | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | BB.75108 | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1P - 10A | BA.18202 | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1P - 20A | BA.18202 | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1P - 40A | BA.18202 | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn + ổ cấm đôi + Hộp, mặt ba thiết bị | BA.17202 | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + Hộp, mặt ba thiết bị | BA.17103 | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + Hộp, mặt hai thiết bị | BA.17102 | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + Dimer 1 cái + Hộp, mặt một thiết bị | BA.17102 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Dimer 2 cái + Hộp, mặt hai thiết bị | BA.17202 | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Dimer 3 cái + Hộp, mặt ba thiết bị | BA.17103 | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Hộp, mặt đôi | BA.17202 | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | BA.16102 | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 202 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 97 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | BA.14402 | 228 | m |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tole 300x500 | BA.15403 | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần 20W led | BA.13102 | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt hút trần 250x250 | BA.11140 | 2 | cái |
| 131 | Lắt đặt bu li đỡ dây | TT | 2 | cái |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22212 | 0,431 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22221 | 0,148 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | AA.31312 | 3,7 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0655 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0218 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc đá L=1.2, qui cách 9 cây/m2, bằng thủ công - Cấp đất I | AC.11211 | 0,3629 | 100m |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 0,336 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,336 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,5031 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,312 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 0,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,0324 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,0432 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.53113 | 0,648 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22113 | 8,64 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 20,8 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 12,96 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84224 | 12,96 | m2 |
| 20 | Sản xuất hàng rào song sắt (không tính vật tư thép) | AI.11531 | 9,72 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hàng rào thép, cổng thép | AI.65122 | 0,1264 | tấn |
| 22 | Cung cấp Thép tròn phi 16 (có gia công đầu nhọn) | TT | 32,9802 | kg |
| 23 | Lắp đặt thép Phi 16 vào khung thép | AI.65122 | 0,033 | tấn |
| 24 | Cung cấp Thép hình cổng chính | TT | 93,4061 | kg |
| 25 | Tôn phẳng 1mm | TT | 3,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp tay nắm mở cửa Inox | TT | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp Ổ khóa | TT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp Bản lề cối có đuôi cá phi 20 | TT | 6 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 11,088 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng bánh xe dưới cửa cổng ĐK 100 | TT | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0056 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0147 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,0036 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0192 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | AF.61120 | 0,0124 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0126 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0192 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 593.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 6 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 7 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 20 |
| 8 | Máy đào. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu 0,7m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi