Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917270-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20220914536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa ngân sách tỉnh cấp bổ sung năm 2022, hỗ trợ của cấp trên thực hiện dự án, ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:06:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,336,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu câu·:- Kỹ sư thủy lợi chuyên nghành công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình Nông nghiệp & PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu câu·:Kỹ sư thủy lợi chuyên nghành công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trìnhTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp.
Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông kênh Tổ Rồng xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa ngân sách tỉnh cấp bổ sung năm 2022, hỗ trợ của cấp trên thực hiện dự án, ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thành , địa chỉ: Xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thành , địa chỉ: Xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I xã Ninh tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V505,64m3
2Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5282100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,0912100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0564100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4808100m3
6Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.200,9614m3
7Cắt khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,210m
8Thi công khe coYêu cầu kỹ thuật theo chương V512m
9Cắt khe 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,810m
10Thi công khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V48m
11Gỗ đệm khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,6763100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3514100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,1898100m3
15Mua đất đắp K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.434,4496m3
16Đào nền đường, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2687100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9164100m3
18Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6139100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2687100m3
20San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2687100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5303100m3
22San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5303100m3
B VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,72m3
2Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0957100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0153100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0287100m3
6Mua đất đắp k95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6355m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,2463100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0323100m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,49m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3769tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7702tấn
6Ván khuôn xà dầm giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7347100m2
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V701,37m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V576,79m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,4m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V514,995100m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V131,41m2
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,214100m3
13San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,214100m3
14Ống nhựa PVC D=60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V283,4m
15Vải địa bịt đầu ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,63m2
D BIỆN PHÁP THI CÔNG KÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96100m3
4Bơm nước hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5ca
E CỌC TIÊU TƯỜNG KÈ
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,46m3
2Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1854tấn
4Sơn phản quang cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,15m2
5Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,88m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V701 cấu kiện
F CỐNG TRÒN D750
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,0466100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,89m3
3Ván khuôn móng cống, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,353100m2
4Ván khuôn tường cánh, tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4952100m2
5Ván khuôn ống cống, ống buyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9363100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
7Đổ bê tông sân cống, móng cống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,22m3
8Đổ bê tông tường cánh, tường đầu, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,76m3
9Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
13Quét nhựa bitum nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,97m2
G KHE PHÒNG LÚN + KHE NỐI
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,16m2
2Vữa xi măng chèn mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52m3
H CỐNG HỘP 1.5X1.5
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5645100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,65m3
3Ván khuôn móng cống, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2198100m2
4Ván khuôn tường cánh, tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,448100m2
5Ván khuôn ống cống, ống buyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9367100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9475tấn
8Đổ bê tông sân cống, móng cống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,51m3
9Đổ bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,97m3
10Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,29m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
14Quét nhựa bitum nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,42m2
I KHE PHÒNG LÚN + KHE NỐI CỐNG 1,5X1,5M
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,77m2
2Vữa xi măng chèn mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
4Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,64m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
J CỬA PHAI
1Đổ bê tông cửa phai, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Cốt théo cửa phaiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
3Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
5Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
7Bu lông M12, dài 45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
8Bản mã KT 50X12X2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,42kg
9Thép U120x52x4.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7m
10Máy đóng mở cống cửa vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,99m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu câu·:- Kỹ sư thủy lợi chuyên nghành công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình Nông nghiệp & PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu câu·:Kỹ sư thủy lợi chuyên nghành công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trìnhTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m32
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg3
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw3
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4 kW1
9 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,50 kW2
10 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
11 Máy lu Công suất ≥ 9T1
12 Máy lu Công suất ≥ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->