Gói thầu: Gói thầu HH02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an phường Hòa Mạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914914-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an phường Hòa Mạc
Số hiệu KHLCNT 20220615985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:05:00 đến ngày 2022-09-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,941,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9125575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.159.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.318.386.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 80T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an phường Hòa Mạc
Cơ sở làm việc Công an phường Hòa Mạc và Công an phường Hoàng Đông thuộc Công an thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 069.2729.353
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP kiến trúc và xây dựng AICOVINA Địa chỉ: Số Nhà 9a/162/130/10 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh Địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh. Địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Phòng PH10 - Công an tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 069.2729.353


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 069.2729.353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Mua cọc BT 250x250 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
2Thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V648kg
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V120mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,903100m
5Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
6Sản xuất cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,953m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,204m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,625m3
14Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,158100m2
15Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
19Xây gạch đất đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,156m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,807m3
26Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,118m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,632m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,75m2
33Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
37Ngâm nước bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,085m3
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,839100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,434tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,839m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,581100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,949tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
48Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,017m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,756100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,976tấn
51Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,097m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
61Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,384m2
62Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ hoặc tương đương dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,942100m2
63Cung cấp và lắp đặt lắp lỗ thăm mái KT 600x600 bản lề xoay, lắp tôn lậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V137,484m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,803m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,134m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V929,005m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,452m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,413m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,752m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,197m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,593m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V78,563m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,598m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V643,63m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.701,921m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,29m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02m
82Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,741m3
83Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,239m3
85Mặt bậc và cổ bậc lát đá Granite màu mận tímMô tả kỹ thuật theo chương V30,593m2
86Mặt bậc và cổ bậc lát đá Granite màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
88Mặt bậc và cổ bậc lát đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V3,212m2
89Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
90Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1m3
91Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,637m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,26m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,978m2
94Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V117,834m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,094m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm sáng màu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,541m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,466m2
98Băng viền ngưỡng cửa đi bằng đá Granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,858m2
99Cửa, vách ngăn chịu nước MFC dày 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,643m2
100Phụ kiện vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
101Phụ kiện cửa, váchMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
103Trụ gỗ cầu thang sơn bóng PU 2 lớp giữ nguyên màu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Tay vịn cầu thang làm bằng gỗ KT: 70x90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,094m
105Lắp tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,094m
106Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
107Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,052m2
108Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,039m2
109Lát đá Granit bậc cầu thang màu mận tímMô tả kỹ thuật theo chương V45,71m2
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,371m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,576m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,152m2
113Tay vịn cầu thang làm bằng gỗ KT: 70x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
114Lắp tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
115Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
116Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,729m2
117Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,763m2
118Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính mở quay, kính trắng dày 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
119Phụ kiện cửa đi 02 cánh, mở quay ra ngoài (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
120Cửa đi 01 cánh, cửa nhôm kính quay, kính trắng dày 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
121Phụ kiện cửa đi 01 cánh, mở quay ra ngoài (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
122Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
123Phụ kiện cửa sổ 01 cánh, mở hất ra ngoài (bản lề, tay cầm, thanh chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
124Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
125Phụ kiện sổ hai cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
126Vách kính, kính trắng dày 5 mm (bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,814m2
127Vách kính cố định, kính đày 4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
128Cửa sắt phòng tạm giữMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
129Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
130Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 20x20x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
131Gia công hoa sắt thép đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
132Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,404m2
133Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
134Kẻ chỉ tường sâu 10 rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,654m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,28m
136Đắp hoa văn trang trí hình vuông KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Hoa văn rỗng trang trí KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
138Đắp hoa văn trang trí hình vuông KT 300x300 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Đắp họa tiết trang trí cos 10.8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
140Lắp logo bằng đồng D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,818m3
143Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,699100m2
149Lắp đặt Vỏ tủ điện 1000x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
150Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-80A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt các aptomat MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Đèn báo pha Đ-V-XMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt tủ điện 12 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
160Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt tủ điện 12 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
166Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt tủ điện 10 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
172Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt tủ điện 10 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
176Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
178Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
179Lắp đặt đèn led ngoài nhà gắn tường120WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Lắp cần đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
181Lắp đặt đèn TUBE led đôi 1,2m 220v-2x36w gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
182Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D140 chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
183Đèn downlight âm trần 12W chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
184Lắp đặt đèn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
185Lắp đặt quạt hút mùi WC loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt quạt hút mùi WC âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 75WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
188Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
189Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
190Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 hạt 1 chiều 16A/250V+ 1 hạt 1 chiều 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
194Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
195Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
196Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
197Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.024m
198Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.294m
199Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
200Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
201Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V512m
202Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V647m
203Lắp đặt ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
204Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
205Lắp đặt ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
206Lắp đặt ống luồng gió bạc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
207Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 65mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Dây thoát sét đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
209Dây thoát sét đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
210Bộ ghép nối inox 5mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Chân đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
213Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
214Giằng néo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
215Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
216Vật tư phụ (mối hàn hóa nhiệt, kẹp định vị cáp, bu lông,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
217Lắp đặt téc nước inox + khung đỡ 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
218Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
221Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222Lắp đặt phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
224Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m
225Lắp đặt tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Lắp đặt tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
228Lắp đặt tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Lắp đặt tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
232Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
233Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
234Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m
238Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
239Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
240Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
241Lắp đặt Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
242Lắp đặt Y UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt Y UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
244Lắp đặt Y UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
246Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
248Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
249Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
250Lắp đặt cút UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Lắp đặt côn thu UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Lắp đặt côn thu UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
253Lắp đặt côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Lắp nắp bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
255Lắp nắp bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
257Lắp đặt vòi rửa Lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
258Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
259Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
260Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
261Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
262Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
263Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
264Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
265Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (chỉ để đầu chờ, không lắp thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
266Lắp đặt vòi cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
267Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
268Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
269Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
270Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m
271Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m
272Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m
273Lắp đặt tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
274Lắp đặt tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
275Lắp đặt tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
276Lắp đặt tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
277Lắp đặt tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
278Lắp đặt cút ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
279Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
280Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
281Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
282Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
283Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
284Lắp đặt côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
285Lắp nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
286Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m
287Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m
288Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
289Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
290Lắp đặt Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
291Lắp đặt Y UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
292Lắp đặt Y UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
293Lắp đặt Y UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
294Lắp đặt Y UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
295Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
296Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
297Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
298Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
299Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
300Lắp đặt chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
301Lắp đặt cút UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
302Lắp đặt côn thu UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
303Lắp đặt côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
304Lắp đặt côn thu UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
305Lắp nắp bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
306Lắp nắp bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BẾP TẬP THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,164m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,549m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
6Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,963m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,048m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m2
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
29Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,118m2
30Lợp mái tôn màu đỏ chiều dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
31Lắp tôn lỗ thăm mái 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,81m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,624m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,669m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,656m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,308m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,629m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,64m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,925m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,752m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,904m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,487m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,609m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m2
52Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
55Lát đá granite mặt kệ bếp, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969m2
56Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108m3
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
60Lát đá granite màu đen tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
61Cửa đi 01 cánh, cửa nhôm kính quay, kính trắng dày 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
62Phụ kiện cửa đi 01 cánh, mở quay ra ngoài (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính mở quay, kính trắng dày 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
64Phụ kiện cửa đi 02 cánh, mở quay ra ngoài (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
66Phụ kiện sổ hai cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Vách kính cố định, kính trắng dày 4 mm (bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,251100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m2
70Lắp đặt tủ điện 12 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
71Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt đèn TUBE led đôi 1,2m 220v-2x36w gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt đèn TUBE led đơn 1,2m 220v-1x18w gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D140 chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 75WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
82Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
83Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
84Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
85Lắp đặt ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
86Lắp đặt chậu rửa bếp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Bộ tách mỡ cục bộ 50lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt téc nước mái 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
89Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
93Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
94Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
95Lắp đặt cút ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
101Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
102Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
103Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
104Lắp đặt Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Lắp đặt chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt côn thu UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: GARA XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228m3
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,873m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,289m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,005m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,592m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
18Bu lông neo M18-200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,462m2
20Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,37m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,37m2
24Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
26Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
27Lắp đặt Y UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Vật tư phụ (đai neo ống, kép thép,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: GARA XE 02 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,839m3
10Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,39m2
12Gia công hệ khung cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
13Lắp dựng khung cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
16Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,735m2
17Bu lông M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lợp mái tôn liên doanh màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
19Lắp đặt các loại đèn tube led đơn dài 1.2m 220V-1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
22Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
23Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Lắp đặt ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
25Vật tư phụ (kẹp đỡ ống,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,914m3
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,304m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,264m2
15Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
19Ngâm nước bểMô tả kỹ thuật theo chương V10,716m3
F CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,979m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,979m2
13Biển hiểu làm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
14Gia công cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
15Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,965m2
16Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Tay năm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THOÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
3Cân đối đào đắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,876m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,398m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,208m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,694m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,293m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,987m2
19Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,189tấn
20Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,25m2
21Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V105,84m2
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐẶC
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,066m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,696m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,087m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V399,569m2
11Đắp vữa đỉnh tưởngMô tả kỹ thuật theo chương V19,698m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,166m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V475,433m2
I HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m3
2Lớp lilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,897100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V103,452m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,403m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
J HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,993100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,845100m
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,396m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,712m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,378m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,683m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,027m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m
11Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
14Chèn khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,098m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
18Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
K HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,937100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m3
3Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,467100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
3Đắp cát thô công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,092m3
6Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
9Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V661 cấu kiện
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
16Đắp cát thô công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
19Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
20Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,472m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
25Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
29Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
31Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8đoạn ống
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
34Đấu nối vào hệ thống thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
38Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
39Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
44Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
48Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
50Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
55Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
56Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,322m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
61Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
65Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m
68Lắp đặt tê nhựa D50X50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt tê nhựa D40X40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt tê nhựa D32X32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt cút nhựa D50X50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt cút nhựa D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt cút nhựa D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt côn thu D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt rắc co nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt rắc co nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt rắc co nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt van khóa nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt van khóa nước D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van khóa nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Gioăng cao su rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt các loại đồng hồ nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Vật liệu phụ (côn, cút, măng sông,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
87Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
88Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (tận dung cát san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,311m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
91Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
92Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
93Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
94Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
98Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
2Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 10m- PC10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Cáp lụa F4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m
6Tấm móc f16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Tăng đơ F10Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Ghíp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tấm móc, tăng đơ, đai thép, khóa, ghíp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
12Vật tư phụ ( dây đồng ghim cáp, bu lông,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
17Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
N HẠNG MỤC: PCCC VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ổ cắm mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt thiết bị mạng SWITCH 24PMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt cáp UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,510 m
4Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
6Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
7Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Hộp đựng bình chữa cháy KT(60x60x18)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Nút nhấn báo cháy thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
11Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
12Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Hộp đựng bình chữa cháy KT(60x60x18)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Nút nhấn báo cháy thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
16Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
17Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Hộp đựng bình chữa cháy KT(60x60x18)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nút nhấn báo cháy thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm nước sinh hoạt động cơ điện Q=5m3/h, H=40m, P=2,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Bơm tăng áp động cơ điện Q=3m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9125575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.159.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.318.386.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,5 kw1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit1
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
7 Máy hàn Công suất ≥23 Kw1
8 Máy đào Gầu ≥ 0,75 m31
9 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
10 Máy ép cọc Lực ép ≥ 80T1
11 Loại thiết bị: Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->