Gói thầu: Mua sắm hóa chất cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916210-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220894467
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:40:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,845,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,658,455 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm năm mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4876825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31691E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.091.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.183.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu chịu trách nhiệm đổi trả sản phẩm mới 100% nếu sản phẩm đã cung cấp không đạt yêu cầu chất lượng theo quy định tại E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022
Mua sắm hóa chất, dụng cụ cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected]


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất. - Bản cam kết thực hiện gói thầu. - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa: Các tài liệu để chứng minh guồn gốc, xuất xứ hàng hóa. - Bản sao CoA, CO/CQ của hàng hóa. - Các tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, nhãn mác... của hàng hóa dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hoá cung cấp, có dấu xác nhận của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu này. - Bản cam kết của nhà thầu về đảm bảo chất lượng và cung cấp đầy đủ CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) của hàng hóa khi giao hàng. Lưu ý: - Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi mặt hàng được sản xuất). Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, nếu là tài liệu tiếng nuớc ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí vận chuyện tới nơi sử dụng theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng tính từ thời điểm cung ứng phải đảm bảo tối thiểu còn 02 năm trở lên; Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi
E-CDNT 15.2
- Bản sao các báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021, kèm theo là bản chụp được chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.658.455   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch- tài chính Sở Y tế tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, SĐT: 0213.3876701.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11- hydro Benzotriazol1LọHàm lượng 97.0-103.0%. lọ 100g
22-propanol2Chai(C3H8O=60.10);hàm lượng ≥ 99.7%; Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml
3Aceton nitrile HPLC5Chaifor liquid chromatography, M=41.05g/mol; hàm lượng ≥ 99.8%; Water ≤ 0.05%. chai 2500ml
4Acetone8ChaiC3H6O; Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol; Tinh khiết phân tích PA, khối lượng riêng : khoảng 0,79g/ml, điểm sôi : khoảng 56°C, Hàm lượng nước: Không được quá 0,3%( kl/kl). chai 500ml
5Acid accetic1ChaiCH3COOH; Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol; Tinh khiết phân tích PA, khối lượng riêng : khoảng 1,05g/ml, điểm đông đặc : khoảng 16°C, Hàm lượng CH3COOH: không được nhỏ hơn 98,0%(kl/kl). chai 500ml
6Acid Acetic băng1ChaiCH3COOH = 60,052 g/mol; ≥ 99,8,0 %; tinh khiết phân tích PA; ACS, Reag. Ph Eur. chai 1000ml
7Acid formic khan1ChaiCông thức phân tử: HCOOH; Phân tử gam: 46,03 g/mol; tỷ trọng ở 20 độ C: khoảng 1,22. Hàm lượng không ít hơn 98,0% (kl/kl). Tinh khiết phân tích PA; chai 500ml
8Acid hydrocloric2Chaifor analysis ACS Reag. Ph Eur; 37-38%. chai 1000ml
9Acid hydrocloric8ChaiHCl; khối lượng phân tử: 36,46g/mol; tỷ trọng ở 20độ C: khoảng 1,18. Hàm lượng HCl: 35% - 38% (kl/kl); Tinh khiết phân tích PA; . chai 1000ml
10Acid Nitric (HNO3) 65%2ChaiAcid Nitric for analysis; assay ≥ 65%; chloride (Cl)
11Acid phosphoric1ChaiTinh khiết phân tích PA (H3PO4=98,00). chai 500ml
12Acid sulfuric1ChaiH2SO4 Khối lượng phân tử 98,08 g /l, Điểm sôi mol 335 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 1,80 - 1,84 g / cm3, Độ nóng chảy 10,31 ° C, Assay (alkalimetric) ≥ 98,0%; Color ≤ 10, Tinh khiết phân tích PA, chai 1000ml
13Acid Sulfuric đậm đặc7ChaiH2SO4; Khối lượng phân tử 98,08 g/mol, Khối lượng riêng khoảng 1,84 g/ml. Hàm lượng H2SO4 khoảng 96% (Kl/kl). Tinh khiết phân tích PA, chai 500ml
14Amoni thiocyanat1ChaiTinh khiết phân tích PA (NH4SCN = 76,12), . chai 500g
15Amoniac1ChaiNH3; Khối lượng phân tử: 17,03, tỷ trọng ở 20 °C: khoảng 0,91, hàm lượng NH3: Khoảng 25% (kl/kl); Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml
16Anhydrid acetic2Chai(CH3CO)2O, Khối lượng phân tử: 102,09 g/mol, Điểm sôi: 136-142°C; Tinh khiết phân tích PA; Hàm lượng (CH3CO)2O: Không được ít hơn 97,0%. Tinh khiết phân tích PA. chai 1000ml
17Benzen4ChaiC6H6; Khối lượng mol: 78,1 g/mol. Khối lượng riêng: 0,8786 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 5,5 °C. Nhiệt độ sôi: 80,1°C. Độ hòa tan trong nước: 1,79 g/l (25°C), Thành phần: (Các hợp chất lưu huỳnh (như SO4) ≤ 0. 0015%. Thiophene (C4H4S) ≤ 0. 0002%). Tinh khiết phân tích PA. chai 1000ml
18Canxi carbonat1HộpCAS: 471-34-1; EC Number: 207-439-9 Molar Mass: 100.09 g/mol, hàm lượng ≥ 99.0%. hộp 250g
19Chloroform6ChaiCHCl3 =119.38, Điểm sôi : Khoảng 60 °C , Tỷ trọng ở 20°C: 1,475đến 1,481, Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml
20Cồn 70o50LítTinh khiết hóa học. lít
21Cyclohexan6ChaiC6H12, khối lượng phân tử 84,16 g/mol, hàm lượng ≥ 99,5%; tinh khiết phân tích; điểm sôi khoảng 81độ C; tỷ trọng ở 20 độ C khoảng 0,78. chai 500ml
22Diamoni hydrophosphat1Hộpfor analysis ACS,Reag. Ph Eur; ≥ 99.0%; pH – Value (5%;Water) 7.8-8.1. hộp 500g
23Diethyl ether8ChaiCông thức: (C2H5)2O = 74,123 ; Điểm sôi : 34°C đến 60 °C , Tỷ trọng ở 20°C: 0,713đến 0,715, Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml
24Diethylamin1LọTinh khiết phân tích; (C2H5)2NH = 73,14; hàm lượng ≥ 99.0%; Water ≤ 0.1%. lọ 100ml
25Dikali hydrophosphat2Hộpanhydrous for analysis; ≥99.0%; pH – Value (5%;Water) 8.7 -9.3; Chliride ≤ 0.0003%. hộp 1000g
26Dung dịch chuẩn độ dẫn điện1ChaiĐộ dẫn điện 5.0 µS/cm; ±1%. chai 300ml
27Dung dịch chuẩn độ dẫn điện1ChaiĐộ dẫn điện 1.3 µS/cm ±1%. chai 300ml
28Dung dịch chuẩn1ChaiBuffer solution pH 10.00 (25°C). pH value 9.98 - 10.02 ± 0.03 (25°C). chai 1000ml
29Dung dịch chuẩn1ChaiBuffer solution pH 2.00 (20°C), pH value 1.99 - 2.01 ± 0.02 (20°C). chai 1000ml
30Dung dịch chuẩn pH 4.01ChaiBuffer solution pH 4.00 (25°C), pH value 3.99 - 4.01 ± 0.02 (25°C). chai 1000ml
31Dung dịch chuẩn1ChaiBuffer solution pH 7.00 (25°C), pH value 6.99 - 7.01 ± 0.02 (25°C). chai 1000ml
32Dung dịch KCL1ChaiPotassium chloride solution 3 mol/l, hàm lượng 2.985-3.015mol/l. chai 100ml
33Ethanol 961ChaiEthanol 96 %, C2H5OH = 46,07, Tinh khiết phân tích. chai 2500ml
34Ethanol 963ChaiĐộ tinh khiết > 96%. chai 2500ml
35Ethanol tuyệt đối6ChaiC2H5OH; khối lượng phân tử 46,07 g/mol; điểm sôi 78 độ C đến 79 độ C. Tỷ trọng ở 20 độ C: 0,791 đến 0,794. Hàm lượng không ít hơn 99,5% (tt/tt). mã CAS 64-17-5. Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml
36Ethyl Acetat1ChaiHPLC Plus, for HPLC, GC, and residue analysis, 99.9%. chai 1000ml
37Ethyl acetat10ChaiTinh khiết phân tích PA; CH3COOC2H5; Phân tử gam: 88,11 g/mol; Tỷ trọng ở 20 độc C: 0,901 đến 0,904. Điểm sôi: 76 độ C đến 78 độ C. Độ hòa tan trong nước: 8,3 g/100 ml (20 °C); chai 500ml
38Glycerin1ChaiCông thức: C3H8O3, Khối lượng phân tử: 92,1 g/mol, khối lượng riêng: khoảng 1,26 g/ml Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml
39Iod1ChaiIodine sublimated for analysis ACS. Ph Eur; 99,5 % đến 100,5 % I. chai 100g
40Iso butyl alcol for GC (C4H10O)1ChaiPurity(GC) ≥ 98.5%, Acetone(GC)≤0.02%,Water≤ 0.05%. chai 2500ml
41Kali dihydrophosphat1HộpCông thức hóa học KH₂PO₄, Khối lượng phân tử 136,09 g / mol, tỷ trọng 2,33 g / cm3 (21,5 ° C), Độ nóng chảy 252,6 ° C (phân hủy), Tinh khiết phân tích PA. hộp 1000g
42Kali dihydrophosphat1HộpTinh khiết phân tích PA (KH2PO4 = 136,09),. hộp 1000g
43Kali hydroxyd1Hộp(KOH = 56,11); Tinh khiết phân tích PA. chứa không ít hơn 85% lượng kiềm tính theo KOH và không quá 2,0% K2CO3. hộp 500g
44Kali iodid1Hộp(KI = 166,01); Tinh khiết phân tich PA. hộp 500g
45Kalicromat4HộpTinh khiết hóa học, K2CrO4. hộp 500g
46Magie oxyd1Hộphàm lượng ≥ 97.0%;Water ≤ 0.05%. hộp 100g
47Methanol HPLC8Chaifor liquid chromatography, hàm lượng ≥ 99.8%; Water ≤ 0.03%. chai 2500ml
48Methanol16ChaiCH3OH, Khối lượng phân tử: 32,04 g / mol; Tỉ trọng ở 20 độ C: 0,791- 0,793; Điểm sôi: 64 -65 °C. Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml
49Methylen clorid2ChaiCH2Cl2, Khối lượng mol 84,93 g/mol; Điểm sôi: khoảng 40 °C; khối lượng riêng khoảng 1,32 g/ml;Tinh khiết phân tích PA, chai 500ml
50Môi trường Enterobacteria- Mossel1HộpThành phần: Gelatin thủy phân bởi pancreatin 10,0 g; Glucose monohydrat 5,0 g; Mật bò khô 20,0 g; Kali dihydrophosphat 2,0 g; Dinatri hydrophosphat dihydrat 8,0 g; Xanh brilliant 15 12mg; pH 7,2 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
51Môi trường lỏng casein đậu tương1HộpThành phần: Casein thủy phân bởi pancreatin 17,0g; Bột đậu tương thủy phân bởi papain 3,0 g; Natri clorid 5,0 g; Dikali hydrophostphat 2,5 g; Glucose monohydrat 2,5 g; pH 7,3 ± 0,2 ở 25o C.Tinh khiết phân tích. hộp 500g
52Môi trường lỏng MacConkey1HộpThành phần: Gelatin thủy phân bởi pancreatin 20,0 g; Lactose monohydrat 10,0 g; Mật bò khô 5,0g; Tía bromocresol 10,0 mg; pH 7,3 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
53Môi trường lỏng Sabouraud -dextrose1HộpThành phần: Dextrose 20,0 g casein thủy phân bởi pacreatin 5,0 g; Pepton từ mô động vật 5,0 g; pH 5,6 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
54Môi trường lỏng tăng sinh Samonella Rappaport Vassiliadis ( Canh thang RVS)1HộpThành phần: Pepton đậu tương 4,5 g; Magnesi clorid hexahydrat 29,0 g; Natri clorid 8,0 g; Dikali phosphat 0,4 g; Kali dihydrophosphat 0,6 g; Xanh malachit 0,036g; pH 5,2 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
55N - butanol4ChaiCH3(CH2)2CH2OH; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol. Tỉ trọng ở 20 độc C: 0,81; Điểm sôi: 116-119 °C. Khối lượng riêng: 810 kg/m≥. Nhiệt độ nóng chảy: -89,8°C. Độ hòa tan: 73 g L-1 . Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml
56N - Hexan HPLC1ChaiCông thức Hill C6H14, Khối lượng phân tử 86,18 g / mol, Điểm sôi 69 oC (1013 hPa), tỷ trọng 0,66 g / cm3 (25 °C), Nhiệt độ bốc cháy 240 °C, Độ nóng chảy -95,35 °C, tinh khiết phân tích PA; ACS, Reag. Ph Eur; Điểm sôi 69 ° C (1013 hPa). Chai 25000ml
57natri - 1 hexansulfonat1Lọ≥98.0% (T). lọ 25g
58Natri acetat1Hộpfor analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur; 99.0-101.0%; - Inseluble matter
59Natri clorid1HộpHàm lượng: ≥ 99,5 %; pH 5,0 - 8,0; NaCl = 58,44g/mol. chất lượng tương ứng ACS, hộp 1000g
60Natri dihydrophosphat2Hộpfor analysis, ACS, Reag. Ph Eur; 99.0 -102.0%; pH - Value (5%;Water) 4.1 -4.5. Chai 1000g
61Natri hydroxid2HộpNaOH; Khối lượng phân tử: 40,00 g/mol. Chứa không ít hơn 97% lượng kiềm toàn phần tính theo NaOH và không quá 2% Na2CO3. Tinh khiết phân tích PA. hộp 500g
62Natri lauryl sulfat1Hộpfor synthesis;≥99%. hộp 1000g
63Natri pentansulfonat3LọPentane-1-sulfonic acid sodium salt for ion pair chromatography; ≥ 99%. lọ 25g
64Natri tetraborat3Hộp(Na2B4O7.10H2O = 381,4); Tinh khiết phân tích PA. hộp 500g
65Petroleum ether 60o C → 90o C1Chai(C2H5)2O Là chất lỏng không màu. Điêm chớp cháy: -31°C. Điểm sôi/khoảng sôi: > 60 °C - 90°C. Giới hạn cháy nổ: 1 - 7.4 %(V). Khối lượng riêng: 0,666 g/cm3 ở 15 °C. Tính tan trong nước: ở 20 °C không thể pha trộn. Tinh khiết phân tích. chai 500ml
66Petroleum ether30o C → 60o C1Chai(C2H5)2O Là chất lỏng không màu; Điểm chớp cháy: -31 °C; Điểm sôi/khoảng sôi: > 30 °C - 60°C; Giới hạn cháy nổ: 1 - 7.4 %(V); Khối lượng riêng: 0,666 g/cm3 ở 15 °C; Tính tan trong nước: ở 20 °C không thể pha trộn; Tinh khiết phân tích. chai 500ml
67Phosphomolybdotungstic1LọTinh khiết phân tích, lọ 100g
68Sabouraud 4 % Glucose2HộpThành phần: Dextrose 40,0 g casein thủy phân bởi pacreatin 5,0 g; Pepton từ mô động vật 5,0 g; Thạch 15,0 g; pH 5,6 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
69Sắt (III) clorid1HộpFeCl3.6H2O; Khối lượng mol 270,30 g/mol. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
70Solvent solven for volumemetric Karl Fischer Titration with two component reagents3Chaisolvent for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents. chai 1000ml
71Standard for volumetric20LọKarl Fischer Titration 1 g = 10 mg H2O. lọ 8ml
72Tetrabutylamoni hydroxyd1Chai~40% in water, for ion chromatography; Postasium (ICP) ≤ 100 mg/kg; Sodium (ICP) ≤ 100 mg/kg. chai 100ml
73Tetradecan1Chai(C14H30 = 198,4); ≥ 99.5%, Tinh khiết hóa học; chai 100ml
74Thạch dicloran glycerol 18% (nồng độ khối lượng) (DG 18)1HộpThành phân: Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 5,0 g; D-Glucoza (C6H12O6) 10,0 g; Kali. hộp 500g
75Thạch MacConkey1HộpThành phần: Gelatin thủy phân bởi pancreatin 17,0 g; Pepton (thịt hoặc casein) 3,0 g; Lactose monohydrat 10,0 g; Natri clorid 5,0 g; Muối mật 1,5 g; Thạch 13,5 g; Đỏ trung tính 30,0 mg; Tím tinh thể 1,0 mg; pH 7,1 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
76Thạch muối Manitol1HộpThành phần: Casein thủy phân bởi pacreatin 5,0 g; Pepton từ mô động vật 5,0 g; Cao thịt bò 1,0 g; D- Manitol 10,0 g; Natriclorid 75,0 g; Thạch 15,0 g; Đỏ phenol 0,025g; pH 7,4 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
77Thạch Plate - Count agar (PCA)1HộpThanh phân: Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 5,0g; chất chiết nấm men 2,5g; Glucose (C6H12O6), khan 1,0g; Thạch từ 9g đến 18 g; pH 7,0 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
78Thạch Xylose Lysin Deoxycholat (Thạch XLD)1HộpThành phần: Xylose 3,5 g; L- Lysin 5,0 g; Lactosemonohydrat 7,5 g; Sucrose 7,5 g; Natri clorid 5,0 g; Cao nấm men 3,0 g; Đỏ phenol 80 mg; Thạch 13,5 1g, Natri Desoxycholat 2,5 g; Natri thiosulfat6,8 g; Sắt amoni citrat 0,8 g; pH 7,4 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g
79Titrant 5 titrant for volumemetric Karl Fischer Titration with two component reagents 1ml =ca.5mg H2O3Chaititrant for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents 1 ml = ca. 5 mg H2O ; Efficency ≥ 5% . chai 1000ml
80Toluen8ChaiCông thức: C7H8;Khối lượng phân tử: 92,14 g/mol, Điểm sôi: khoảng 110 °C , Tỷ trọng ở 20°C: 0,865 đến 0,870. Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml
81Triethylamin2Chaifor synthesis; ≥ 99.0%; Nước ≤ 0.2; COA, phiếu an toàn hóa chất SDS. chai 1000ml
82Vanilin AR1LọC8H8O3, Khối lượng Mol: 152.15 g/mol; Độ hòa tan: 100 mg soluble in 1 mL of alcohol, Nhiệt độ nóng chảy: 81 - 84°C; Nhiệt độ bảo quản: dưới 30oC; Độ tinh khiết: 99.00 -101.00%. lọ 100g
83Amoxicilin15LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
84Metronidazol10LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
85Furosemid6LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
86Trimethoprim5LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
87Sulfamethazol7LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 150mg
88Piracetam10LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
89Cimetidin5LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
90Nicotinamid10LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
91Ciprofloxacin5LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
92Cephalexin15LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
93Alopurinonol3LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 150mg
94Cefpodoxim4LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
95Prednisolon2LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 100mg
96Cetirizin2LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 150mg
97Paracetamol30LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
98Loratadin3LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
99Meloxicam3LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
100Methylprednisolon2LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
101Tạp A cua nifedipin3LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
102Tạp B cua nifedipin3LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
103Lovastain3LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
104Cyanocobalamin ( vitamin B12)5LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
105Amlodipin Besilat5LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg
106Molnupiravir8LọChuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. Lọ 100mg
107Chủng Bacillus pumilus3ỐngChủng cấp 5, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống
108Chủng Bacillus subtilis3ỐngChủng cấp 5, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống
109Chủng Escherichia1ỐngChủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống
110Nấm Candida albicans1ỐngChủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống
111Chủng Pseudomonas aeruginosa1ỐngChủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống
112Staphylococcus aureus1ỐngChủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống
113Samonella enterica subsp. Enterica serovar Typhimurium1ỐngChủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống
114Dược liệu chuẩn Thục Địa5LọDược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng. Lọ 2g
115Dược liệu chuẩn Đương Quy5LọChuẩn dược điển Việt Nam, bột dược liệu chuẩn dùng trong các phép thử định tính, soi bộ. Lọ 2g
116Dược liệu chuẩn Kim tiền thảo5LọChuẩn dược điển Việt Nam, dùng cho các phép thử định tính bằng phương pháp hóa học và sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g
117Dược liệu chuẩn Hy thiêm3GóiDược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột. Gói 10g
118Dược liệu chuẩn Đại hồi3GóiDược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính. Gói 10g
119Dược liệu chuẩn Bạch chỉ5LọDược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính. Lọ 2g
120Dược liệu chuẩn Bạch thược5LọDược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g
121Dược liệu chuẩn Hoàng kỳ2GóiDược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g
122Dược liệu chuẩn Hương phụ2GóiDược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g
123Dược liệu chuẩn Hà thủ ô đỏ5LọDược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột. Lọ 2g
124Dược liệu chuẩn Ý dĩ2GóiDược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g
125Dược liệu chuẩn Đại táo2GóiDược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g
126Dược liệu chuẩn Thổ phục linh2GóiDược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g
127Dược liệu chuẩn Hoàng Đằng5LọDược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g
128Dược liệu chuẩn Đại Hoàng5GóiDược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Gói 10g
129Dược liệu chuẩn Ngưu tất5LọDược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g
130Dược liệu chuẩn Mạch môn5LọDược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g
131Dược liệu chuẩn Cẩu tích2GóiDược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Gói 10g
132Dược liệu chuẩn Câu kỷ tử2GóiDược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Gói 10g
133Dược liệu chuẩn Huyền sâm2GóiDược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Gói 10g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4876825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31691E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.091.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.183.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu chịu trách nhiệm đổi trả sản phẩm mới 100% nếu sản phẩm đã cung cấp không đạt yêu cầu chất lượng theo quy định tại E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->