Gói thầu: Mua sắm hóa chất cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:40:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,845,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,658,455 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm năm mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4876825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31691E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.091.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.183.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chịu trách nhiệm đổi trả sản phẩm mới 100% nếu sản phẩm đã cung cấp không đạt yêu cầu chất lượng theo quy định tại E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022 Mua sắm hóa chất, dụng cụ cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất. - Bản cam kết thực hiện gói thầu. - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa: Các tài liệu để chứng minh guồn gốc, xuất xứ hàng hóa. - Bản sao CoA, CO/CQ của hàng hóa. - Các tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, nhãn mác... của hàng hóa dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hoá cung cấp, có dấu xác nhận của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu này. - Bản cam kết của nhà thầu về đảm bảo chất lượng và cung cấp đầy đủ CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) của hàng hóa khi giao hàng. Lưu ý: - Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi mặt hàng được sản xuất). Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, nếu là tài liệu tiếng nuớc ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí vận chuyện tới nơi sử dụng theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng tính từ thời điểm cung ứng phải đảm bảo tối thiểu còn 02 năm trở lên; Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao các báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021, kèm theo là bản chụp được chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.658.455 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch- tài chính Sở Y tế tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, SĐT: 0213.3876701. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1- hydro Benzotriazol | 1 | Lọ | Hàm lượng 97.0-103.0%. lọ 100g | ||
| 2 | 2-propanol | 2 | Chai | (C3H8O=60.10);hàm lượng ≥ 99.7%; Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml | ||
| 3 | Aceton nitrile HPLC | 5 | Chai | for liquid chromatography, M=41.05g/mol; hàm lượng ≥ 99.8%; Water ≤ 0.05%. chai 2500ml | ||
| 4 | Acetone | 8 | Chai | C3H6O; Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol; Tinh khiết phân tích PA, khối lượng riêng : khoảng 0,79g/ml, điểm sôi : khoảng 56°C, Hàm lượng nước: Không được quá 0,3%( kl/kl). chai 500ml | ||
| 5 | Acid accetic | 1 | Chai | CH3COOH; Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol; Tinh khiết phân tích PA, khối lượng riêng : khoảng 1,05g/ml, điểm đông đặc : khoảng 16°C, Hàm lượng CH3COOH: không được nhỏ hơn 98,0%(kl/kl). chai 500ml | ||
| 6 | Acid Acetic băng | 1 | Chai | CH3COOH = 60,052 g/mol; ≥ 99,8,0 %; tinh khiết phân tích PA; ACS, Reag. Ph Eur. chai 1000ml | ||
| 7 | Acid formic khan | 1 | Chai | Công thức phân tử: HCOOH; Phân tử gam: 46,03 g/mol; tỷ trọng ở 20 độ C: khoảng 1,22. Hàm lượng không ít hơn 98,0% (kl/kl). Tinh khiết phân tích PA; chai 500ml | ||
| 8 | Acid hydrocloric | 2 | Chai | for analysis ACS Reag. Ph Eur; 37-38%. chai 1000ml | ||
| 9 | Acid hydrocloric | 8 | Chai | HCl; khối lượng phân tử: 36,46g/mol; tỷ trọng ở 20độ C: khoảng 1,18. Hàm lượng HCl: 35% - 38% (kl/kl); Tinh khiết phân tích PA; . chai 1000ml | ||
| 10 | Acid Nitric (HNO3) 65% | 2 | Chai | Acid Nitric for analysis; assay ≥ 65%; chloride (Cl) | ||
| 11 | Acid phosphoric | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích PA (H3PO4=98,00). chai 500ml | ||
| 12 | Acid sulfuric | 1 | Chai | H2SO4 Khối lượng phân tử 98,08 g /l, Điểm sôi mol 335 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 1,80 - 1,84 g / cm3, Độ nóng chảy 10,31 ° C, Assay (alkalimetric) ≥ 98,0%; Color ≤ 10, Tinh khiết phân tích PA, chai 1000ml | ||
| 13 | Acid Sulfuric đậm đặc | 7 | Chai | H2SO4; Khối lượng phân tử 98,08 g/mol, Khối lượng riêng khoảng 1,84 g/ml. Hàm lượng H2SO4 khoảng 96% (Kl/kl). Tinh khiết phân tích PA, chai 500ml | ||
| 14 | Amoni thiocyanat | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích PA (NH4SCN = 76,12), . chai 500g | ||
| 15 | Amoniac | 1 | Chai | NH3; Khối lượng phân tử: 17,03, tỷ trọng ở 20 °C: khoảng 0,91, hàm lượng NH3: Khoảng 25% (kl/kl); Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml | ||
| 16 | Anhydrid acetic | 2 | Chai | (CH3CO)2O, Khối lượng phân tử: 102,09 g/mol, Điểm sôi: 136-142°C; Tinh khiết phân tích PA; Hàm lượng (CH3CO)2O: Không được ít hơn 97,0%. Tinh khiết phân tích PA. chai 1000ml | ||
| 17 | Benzen | 4 | Chai | C6H6; Khối lượng mol: 78,1 g/mol. Khối lượng riêng: 0,8786 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 5,5 °C. Nhiệt độ sôi: 80,1°C. Độ hòa tan trong nước: 1,79 g/l (25°C), Thành phần: (Các hợp chất lưu huỳnh (như SO4) ≤ 0. 0015%. Thiophene (C4H4S) ≤ 0. 0002%). Tinh khiết phân tích PA. chai 1000ml | ||
| 18 | Canxi carbonat | 1 | Hộp | CAS: 471-34-1; EC Number: 207-439-9 Molar Mass: 100.09 g/mol, hàm lượng ≥ 99.0%. hộp 250g | ||
| 19 | Chloroform | 6 | Chai | CHCl3 =119.38, Điểm sôi : Khoảng 60 °C , Tỷ trọng ở 20°C: 1,475đến 1,481, Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml | ||
| 20 | Cồn 70o | 50 | Lít | Tinh khiết hóa học. lít | ||
| 21 | Cyclohexan | 6 | Chai | C6H12, khối lượng phân tử 84,16 g/mol, hàm lượng ≥ 99,5%; tinh khiết phân tích; điểm sôi khoảng 81độ C; tỷ trọng ở 20 độ C khoảng 0,78. chai 500ml | ||
| 22 | Diamoni hydrophosphat | 1 | Hộp | for analysis ACS,Reag. Ph Eur; ≥ 99.0%; pH – Value (5%;Water) 7.8-8.1. hộp 500g | ||
| 23 | Diethyl ether | 8 | Chai | Công thức: (C2H5)2O = 74,123 ; Điểm sôi : 34°C đến 60 °C , Tỷ trọng ở 20°C: 0,713đến 0,715, Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml | ||
| 24 | Diethylamin | 1 | Lọ | Tinh khiết phân tích; (C2H5)2NH = 73,14; hàm lượng ≥ 99.0%; Water ≤ 0.1%. lọ 100ml | ||
| 25 | Dikali hydrophosphat | 2 | Hộp | anhydrous for analysis; ≥99.0%; pH – Value (5%;Water) 8.7 -9.3; Chliride ≤ 0.0003%. hộp 1000g | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện | 1 | Chai | Độ dẫn điện 5.0 µS/cm; ±1%. chai 300ml | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện | 1 | Chai | Độ dẫn điện 1.3 µS/cm ±1%. chai 300ml | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn | 1 | Chai | Buffer solution pH 10.00 (25°C). pH value 9.98 - 10.02 ± 0.03 (25°C). chai 1000ml | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn | 1 | Chai | Buffer solution pH 2.00 (20°C), pH value 1.99 - 2.01 ± 0.02 (20°C). chai 1000ml | ||
| 30 | Dung dịch chuẩn pH 4.0 | 1 | Chai | Buffer solution pH 4.00 (25°C), pH value 3.99 - 4.01 ± 0.02 (25°C). chai 1000ml | ||
| 31 | Dung dịch chuẩn | 1 | Chai | Buffer solution pH 7.00 (25°C), pH value 6.99 - 7.01 ± 0.02 (25°C). chai 1000ml | ||
| 32 | Dung dịch KCL | 1 | Chai | Potassium chloride solution 3 mol/l, hàm lượng 2.985-3.015mol/l. chai 100ml | ||
| 33 | Ethanol 96 | 1 | Chai | Ethanol 96 %, C2H5OH = 46,07, Tinh khiết phân tích. chai 2500ml | ||
| 34 | Ethanol 96 | 3 | Chai | Độ tinh khiết > 96%. chai 2500ml | ||
| 35 | Ethanol tuyệt đối | 6 | Chai | C2H5OH; khối lượng phân tử 46,07 g/mol; điểm sôi 78 độ C đến 79 độ C. Tỷ trọng ở 20 độ C: 0,791 đến 0,794. Hàm lượng không ít hơn 99,5% (tt/tt). mã CAS 64-17-5. Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml | ||
| 36 | Ethyl Acetat | 1 | Chai | HPLC Plus, for HPLC, GC, and residue analysis, 99.9%. chai 1000ml | ||
| 37 | Ethyl acetat | 10 | Chai | Tinh khiết phân tích PA; CH3COOC2H5; Phân tử gam: 88,11 g/mol; Tỷ trọng ở 20 độc C: 0,901 đến 0,904. Điểm sôi: 76 độ C đến 78 độ C. Độ hòa tan trong nước: 8,3 g/100 ml (20 °C); chai 500ml | ||
| 38 | Glycerin | 1 | Chai | Công thức: C3H8O3, Khối lượng phân tử: 92,1 g/mol, khối lượng riêng: khoảng 1,26 g/ml Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml | ||
| 39 | Iod | 1 | Chai | Iodine sublimated for analysis ACS. Ph Eur; 99,5 % đến 100,5 % I. chai 100g | ||
| 40 | Iso butyl alcol for GC (C4H10O) | 1 | Chai | Purity(GC) ≥ 98.5%, Acetone(GC)≤0.02%,Water≤ 0.05%. chai 2500ml | ||
| 41 | Kali dihydrophosphat | 1 | Hộp | Công thức hóa học KH₂PO₄, Khối lượng phân tử 136,09 g / mol, tỷ trọng 2,33 g / cm3 (21,5 ° C), Độ nóng chảy 252,6 ° C (phân hủy), Tinh khiết phân tích PA. hộp 1000g | ||
| 42 | Kali dihydrophosphat | 1 | Hộp | Tinh khiết phân tích PA (KH2PO4 = 136,09),. hộp 1000g | ||
| 43 | Kali hydroxyd | 1 | Hộp | (KOH = 56,11); Tinh khiết phân tích PA. chứa không ít hơn 85% lượng kiềm tính theo KOH và không quá 2,0% K2CO3. hộp 500g | ||
| 44 | Kali iodid | 1 | Hộp | (KI = 166,01); Tinh khiết phân tich PA. hộp 500g | ||
| 45 | Kalicromat | 4 | Hộp | Tinh khiết hóa học, K2CrO4. hộp 500g | ||
| 46 | Magie oxyd | 1 | Hộp | hàm lượng ≥ 97.0%;Water ≤ 0.05%. hộp 100g | ||
| 47 | Methanol HPLC | 8 | Chai | for liquid chromatography, hàm lượng ≥ 99.8%; Water ≤ 0.03%. chai 2500ml | ||
| 48 | Methanol | 16 | Chai | CH3OH, Khối lượng phân tử: 32,04 g / mol; Tỉ trọng ở 20 độ C: 0,791- 0,793; Điểm sôi: 64 -65 °C. Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml | ||
| 49 | Methylen clorid | 2 | Chai | CH2Cl2, Khối lượng mol 84,93 g/mol; Điểm sôi: khoảng 40 °C; khối lượng riêng khoảng 1,32 g/ml;Tinh khiết phân tích PA, chai 500ml | ||
| 50 | Môi trường Enterobacteria- Mossel | 1 | Hộp | Thành phần: Gelatin thủy phân bởi pancreatin 10,0 g; Glucose monohydrat 5,0 g; Mật bò khô 20,0 g; Kali dihydrophosphat 2,0 g; Dinatri hydrophosphat dihydrat 8,0 g; Xanh brilliant 15 12mg; pH 7,2 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 51 | Môi trường lỏng casein đậu tương | 1 | Hộp | Thành phần: Casein thủy phân bởi pancreatin 17,0g; Bột đậu tương thủy phân bởi papain 3,0 g; Natri clorid 5,0 g; Dikali hydrophostphat 2,5 g; Glucose monohydrat 2,5 g; pH 7,3 ± 0,2 ở 25o C.Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 52 | Môi trường lỏng MacConkey | 1 | Hộp | Thành phần: Gelatin thủy phân bởi pancreatin 20,0 g; Lactose monohydrat 10,0 g; Mật bò khô 5,0g; Tía bromocresol 10,0 mg; pH 7,3 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 53 | Môi trường lỏng Sabouraud -dextrose | 1 | Hộp | Thành phần: Dextrose 20,0 g casein thủy phân bởi pacreatin 5,0 g; Pepton từ mô động vật 5,0 g; pH 5,6 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 54 | Môi trường lỏng tăng sinh Samonella Rappaport Vassiliadis ( Canh thang RVS) | 1 | Hộp | Thành phần: Pepton đậu tương 4,5 g; Magnesi clorid hexahydrat 29,0 g; Natri clorid 8,0 g; Dikali phosphat 0,4 g; Kali dihydrophosphat 0,6 g; Xanh malachit 0,036g; pH 5,2 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 55 | N - butanol | 4 | Chai | CH3(CH2)2CH2OH; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol. Tỉ trọng ở 20 độc C: 0,81; Điểm sôi: 116-119 °C. Khối lượng riêng: 810 kg/m≥. Nhiệt độ nóng chảy: -89,8°C. Độ hòa tan: 73 g L-1 . Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml | ||
| 56 | N - Hexan HPLC | 1 | Chai | Công thức Hill C6H14, Khối lượng phân tử 86,18 g / mol, Điểm sôi 69 oC (1013 hPa), tỷ trọng 0,66 g / cm3 (25 °C), Nhiệt độ bốc cháy 240 °C, Độ nóng chảy -95,35 °C, tinh khiết phân tích PA; ACS, Reag. Ph Eur; Điểm sôi 69 ° C (1013 hPa). Chai 25000ml | ||
| 57 | natri - 1 hexansulfonat | 1 | Lọ | ≥98.0% (T). lọ 25g | ||
| 58 | Natri acetat | 1 | Hộp | for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur; 99.0-101.0%; - Inseluble matter | ||
| 59 | Natri clorid | 1 | Hộp | Hàm lượng: ≥ 99,5 %; pH 5,0 - 8,0; NaCl = 58,44g/mol. chất lượng tương ứng ACS, hộp 1000g | ||
| 60 | Natri dihydrophosphat | 2 | Hộp | for analysis, ACS, Reag. Ph Eur; 99.0 -102.0%; pH - Value (5%;Water) 4.1 -4.5. Chai 1000g | ||
| 61 | Natri hydroxid | 2 | Hộp | NaOH; Khối lượng phân tử: 40,00 g/mol. Chứa không ít hơn 97% lượng kiềm toàn phần tính theo NaOH và không quá 2% Na2CO3. Tinh khiết phân tích PA. hộp 500g | ||
| 62 | Natri lauryl sulfat | 1 | Hộp | for synthesis;≥99%. hộp 1000g | ||
| 63 | Natri pentansulfonat | 3 | Lọ | Pentane-1-sulfonic acid sodium salt for ion pair chromatography; ≥ 99%. lọ 25g | ||
| 64 | Natri tetraborat | 3 | Hộp | (Na2B4O7.10H2O = 381,4); Tinh khiết phân tích PA. hộp 500g | ||
| 65 | Petroleum ether 60o C → 90o C | 1 | Chai | (C2H5)2O Là chất lỏng không màu. Điêm chớp cháy: -31°C. Điểm sôi/khoảng sôi: > 60 °C - 90°C. Giới hạn cháy nổ: 1 - 7.4 %(V). Khối lượng riêng: 0,666 g/cm3 ở 15 °C. Tính tan trong nước: ở 20 °C không thể pha trộn. Tinh khiết phân tích. chai 500ml | ||
| 66 | Petroleum ether30o C → 60o C | 1 | Chai | (C2H5)2O Là chất lỏng không màu; Điểm chớp cháy: -31 °C; Điểm sôi/khoảng sôi: > 30 °C - 60°C; Giới hạn cháy nổ: 1 - 7.4 %(V); Khối lượng riêng: 0,666 g/cm3 ở 15 °C; Tính tan trong nước: ở 20 °C không thể pha trộn; Tinh khiết phân tích. chai 500ml | ||
| 67 | Phosphomolybdotungstic | 1 | Lọ | Tinh khiết phân tích, lọ 100g | ||
| 68 | Sabouraud 4 % Glucose | 2 | Hộp | Thành phần: Dextrose 40,0 g casein thủy phân bởi pacreatin 5,0 g; Pepton từ mô động vật 5,0 g; Thạch 15,0 g; pH 5,6 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 69 | Sắt (III) clorid | 1 | Hộp | FeCl3.6H2O; Khối lượng mol 270,30 g/mol. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 70 | Solvent solven for volumemetric Karl Fischer Titration with two component reagents | 3 | Chai | solvent for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents. chai 1000ml | ||
| 71 | Standard for volumetric | 20 | Lọ | Karl Fischer Titration 1 g = 10 mg H2O. lọ 8ml | ||
| 72 | Tetrabutylamoni hydroxyd | 1 | Chai | ~40% in water, for ion chromatography; Postasium (ICP) ≤ 100 mg/kg; Sodium (ICP) ≤ 100 mg/kg. chai 100ml | ||
| 73 | Tetradecan | 1 | Chai | (C14H30 = 198,4); ≥ 99.5%, Tinh khiết hóa học; chai 100ml | ||
| 74 | Thạch dicloran glycerol 18% (nồng độ khối lượng) (DG 18) | 1 | Hộp | Thành phân: Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 5,0 g; D-Glucoza (C6H12O6) 10,0 g; Kali. hộp 500g | ||
| 75 | Thạch MacConkey | 1 | Hộp | Thành phần: Gelatin thủy phân bởi pancreatin 17,0 g; Pepton (thịt hoặc casein) 3,0 g; Lactose monohydrat 10,0 g; Natri clorid 5,0 g; Muối mật 1,5 g; Thạch 13,5 g; Đỏ trung tính 30,0 mg; Tím tinh thể 1,0 mg; pH 7,1 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 76 | Thạch muối Manitol | 1 | Hộp | Thành phần: Casein thủy phân bởi pacreatin 5,0 g; Pepton từ mô động vật 5,0 g; Cao thịt bò 1,0 g; D- Manitol 10,0 g; Natriclorid 75,0 g; Thạch 15,0 g; Đỏ phenol 0,025g; pH 7,4 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 77 | Thạch Plate - Count agar (PCA) | 1 | Hộp | Thanh phân: Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 5,0g; chất chiết nấm men 2,5g; Glucose (C6H12O6), khan 1,0g; Thạch từ 9g đến 18 g; pH 7,0 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 78 | Thạch Xylose Lysin Deoxycholat (Thạch XLD) | 1 | Hộp | Thành phần: Xylose 3,5 g; L- Lysin 5,0 g; Lactosemonohydrat 7,5 g; Sucrose 7,5 g; Natri clorid 5,0 g; Cao nấm men 3,0 g; Đỏ phenol 80 mg; Thạch 13,5 1g, Natri Desoxycholat 2,5 g; Natri thiosulfat6,8 g; Sắt amoni citrat 0,8 g; pH 7,4 ± 0,2 ở 25o C. Tinh khiết phân tích. hộp 500g | ||
| 79 | Titrant 5 titrant for volumemetric Karl Fischer Titration with two component reagents 1ml =ca.5mg H2O | 3 | Chai | titrant for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents 1 ml = ca. 5 mg H2O ; Efficency ≥ 5% . chai 1000ml | ||
| 80 | Toluen | 8 | Chai | Công thức: C7H8;Khối lượng phân tử: 92,14 g/mol, Điểm sôi: khoảng 110 °C , Tỷ trọng ở 20°C: 0,865 đến 0,870. Tinh khiết phân tích PA. chai 500ml | ||
| 81 | Triethylamin | 2 | Chai | for synthesis; ≥ 99.0%; Nước ≤ 0.2; COA, phiếu an toàn hóa chất SDS. chai 1000ml | ||
| 82 | Vanilin AR | 1 | Lọ | C8H8O3, Khối lượng Mol: 152.15 g/mol; Độ hòa tan: 100 mg soluble in 1 mL of alcohol, Nhiệt độ nóng chảy: 81 - 84°C; Nhiệt độ bảo quản: dưới 30oC; Độ tinh khiết: 99.00 -101.00%. lọ 100g | ||
| 83 | Amoxicilin | 15 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 84 | Metronidazol | 10 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 85 | Furosemid | 6 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 86 | Trimethoprim | 5 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 87 | Sulfamethazol | 7 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 150mg | ||
| 88 | Piracetam | 10 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 89 | Cimetidin | 5 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 90 | Nicotinamid | 10 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 91 | Ciprofloxacin | 5 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 92 | Cephalexin | 15 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 93 | Alopurinonol | 3 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 150mg | ||
| 94 | Cefpodoxim | 4 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 95 | Prednisolon | 2 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 100mg | ||
| 96 | Cetirizin | 2 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 150mg | ||
| 97 | Paracetamol | 30 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 98 | Loratadin | 3 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 99 | Meloxicam | 3 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 100 | Methylprednisolon | 2 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 101 | Tạp A cua nifedipin | 3 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 102 | Tạp B cua nifedipin | 3 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 103 | Lovastain | 3 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 104 | Cyanocobalamin ( vitamin B12) | 5 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 105 | Amlodipin Besilat | 5 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. lọ 200mg | ||
| 106 | Molnupiravir | 8 | Lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý. Lọ 100mg | ||
| 107 | Chủng Bacillus pumilus | 3 | Ống | Chủng cấp 5, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống | ||
| 108 | Chủng Bacillus subtilis | 3 | Ống | Chủng cấp 5, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống | ||
| 109 | Chủng Escherichia | 1 | Ống | Chủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống | ||
| 110 | Nấm Candida albicans | 1 | Ống | Chủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống | ||
| 111 | Chủng Pseudomonas aeruginosa | 1 | Ống | Chủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống | ||
| 112 | Staphylococcus aureus | 1 | Ống | Chủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống | ||
| 113 | Samonella enterica subsp. Enterica serovar Typhimurium | 1 | Ống | Chủng cấp 4, có kèm theo giấy kiểm tra chủng VSV. Ống | ||
| 114 | Dược liệu chuẩn Thục Địa | 5 | Lọ | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng. Lọ 2g | ||
| 115 | Dược liệu chuẩn Đương Quy | 5 | Lọ | Chuẩn dược điển Việt Nam, bột dược liệu chuẩn dùng trong các phép thử định tính, soi bộ. Lọ 2g | ||
| 116 | Dược liệu chuẩn Kim tiền thảo | 5 | Lọ | Chuẩn dược điển Việt Nam, dùng cho các phép thử định tính bằng phương pháp hóa học và sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g | ||
| 117 | Dược liệu chuẩn Hy thiêm | 3 | Gói | Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột. Gói 10g | ||
| 118 | Dược liệu chuẩn Đại hồi | 3 | Gói | Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính. Gói 10g | ||
| 119 | Dược liệu chuẩn Bạch chỉ | 5 | Lọ | Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính. Lọ 2g | ||
| 120 | Dược liệu chuẩn Bạch thược | 5 | Lọ | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g | ||
| 121 | Dược liệu chuẩn Hoàng kỳ | 2 | Gói | Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g | ||
| 122 | Dược liệu chuẩn Hương phụ | 2 | Gói | Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g | ||
| 123 | Dược liệu chuẩn Hà thủ ô đỏ | 5 | Lọ | Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột. Lọ 2g | ||
| 124 | Dược liệu chuẩn Ý dĩ | 2 | Gói | Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g | ||
| 125 | Dược liệu chuẩn Đại táo | 2 | Gói | Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g | ||
| 126 | Dược liệu chuẩn Thổ phục linh | 2 | Gói | Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu. Gói 10g | ||
| 127 | Dược liệu chuẩn Hoàng Đằng | 5 | Lọ | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g | ||
| 128 | Dược liệu chuẩn Đại Hoàng | 5 | Gói | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Gói 10g | ||
| 129 | Dược liệu chuẩn Ngưu tất | 5 | Lọ | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g | ||
| 130 | Dược liệu chuẩn Mạch môn | 5 | Lọ | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Lọ 2g | ||
| 131 | Dược liệu chuẩn Cẩu tích | 2 | Gói | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Gói 10g | ||
| 132 | Dược liệu chuẩn Câu kỷ tử | 2 | Gói | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Gói 10g | ||
| 133 | Dược liệu chuẩn Huyền sâm | 2 | Gói | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phượng pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột. Gói 10g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4876825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31691E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.091.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.183.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chịu trách nhiệm đổi trả sản phẩm mới 100% nếu sản phẩm đã cung cấp không đạt yêu cầu chất lượng theo quy định tại E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi