Gói thầu: Mua dụng cụ cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:37:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,959,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,039,591 VNĐ ((Ba triệu ba mươi chín nghìn năm trăm chín mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5593865E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.079182E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.771.370 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 425.542.740 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chịu trách nhiệm đổi trả sản phẩm mới 100% nếu sản phẩm đã cung cấp không đạt yêu cầu chất lượng theo quy định tại E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dụng cụ cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022 Mua sắm hóa chất, dụng cụ cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất. - Bản cam kết thực hiện gói thầu. - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa: Các tài liệu để chứng minh guồn gốc, xuất xứ hàng hóa. - Bản sao CO/CQ của hàng hóa. - Các tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, nhãn mác... của hàng hóa dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hoá cung cấp, có dấu xác nhận của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu này. - Bản cam kết của nhà thầu về đảm bảo chất lượng và cung cấp đầy đủ Co/CQ của hàng hóa khi giao hàng. Lưu ý: - Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi mặt hàng được sản xuất). Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, nếu là tài liệu tiếng nuớc ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí vận chuyện tới nơi sử dụng theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng tính từ thời điểm cung ứng phải đảm bảo tối thiểu còn 02 năm trở lên; Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao các báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021, kèm theo là bản chụp được chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.039.591 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch- tài chính Sở Y tế tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, SĐT: 0213.3876701. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mỏng TLC Silicagel | 3 | Hộp | Bản mỏng sắc ký tráng SILICAGEL 60F254 20 x 20cm Các tấm TLC tráng sẵn trên nền nhôm, Silica gel 60F 254 Độ dày lớp 200 hoặc 250 µm, kich thước 20 cm x 20cm, hộp 25 tấm | ||
| 2 | Bộ quả lọc Hệ thống lọc nước siêu sạch Labconco | 1 | Bộ | cấp; 2 Cột lọc ion (Deionization) nhằm loại bỏ các loại ion và các tạp chất vô cơ; 1 cột lọc Organic adsorption cartridge hấp phụ chất hữu cơ Kích thước: 75 inches cân nặng 65 las. bộ 4 quả4 quả lọc phù hợp Hệ thống lọc nước siêu sạch Labconco 9000502: 1 Cột lọc bằng carbon (carbon cartridge) nhằm loại bỏ các chất hữu cơ và Chlorine từ nguồn nước cung | ||
| 3 | Chai vial nâu | 1 | Gói | Làm bằng thủy tinh Borosilicate 1.8ml chuyên dụng trong thí nghiệm. Vial có vị trí để viết ghi chú. Đường kính miệng 9mm, 12x32mm, nắp vặn PTFE. gói 100 lọ | ||
| 4 | Cốc thủy tinh | 10 | Cái | Đường kính ngoài 50mm, cao 70mm; cốc có mỏ 100ml giúp dễ dàng cho việc rót ra; chất liệu BORO 3.3, có chia vạch, thể tích: 100ml, | ||
| 5 | Cột C18 | 2 | Cái | Cột phân tích BDS - Hypersil - C18: 250mm X 4,6mm; Sz.(µ): 5. Cái | ||
| 6 | Cột C8 | 2 | Cái | Cột phân tích BDS - Hypersil - C8: 250mm X 4,6mm; Sz.(µ): 5. Cái | ||
| 7 | Đầu lọc | 4 | Hộp | Đường kính 25mm; kích thước lỗ lọc 0,2 µm có thể được sử dụng để chuẩn bị mẫu HPLC và lọc vô trùng; khử trùng bằng ethylene oxide (EO); Độc tính tế bào theo; Giấy lọc màu trắng; Lưu lượng dòng chảy 50 mL / phút với nước ở 1 bar (14,5 psi), 70 mL / phút với metanol ở 1 bar (14,5 psi); Tổng thông lượng lên đến 100 mL; với polyamit ưa nước (nylon); độ pH từ 3 - 14; Áp suất hoạt động tối đa 4,5 thanh (65 psi). Vỏ của bộ lọc được làm bằng PP (polypropylene) có khả năng tương thích với các dung môi, axit và bazơ. Vật liệu màng lọc Polyamide (PA). hộp 50 cái | ||
| 8 | Đĩa thủy tinh | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật: h (mm) 17; d1 (OD) (mm) 100; d2 (OD) (mm) 94; h1 (mm) 15; Thủy tinh borosilicate 3.3; có thể hấp tiệt trùng. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. Thủy tinh borosilicate 3.3. bộ | ||
| 9 | giấy lọc không tro | 100 | Tờ | Loại 60*60cm; kích thước lỗ lọc 10 Lm. Được làm từ bột giấy tinh chế và xơ vải bông với hơn 95% alpha-celluloose và hàm lượng tro | ||
| 10 | Khí Acetylen | 1 | Bình | Dung tích bình chứa 40 lít, độ tinh khiết của khí > 99,8 %; Sử dụng cho máy quang phổ hấp thụ AAS; Áp suất thử :52 Bar; Áp suất làm việc :25 Bar; Cao 1,1 m, dày 3,3 mm, đường kính: 24 cm; có tem kiểm định an toàn. Bình 40 lít | ||
| 11 | Màng lọc bơm chân không | 1 | Hộp | Màng lọc tiệt trùng, kích thước lỗ lọc 0.2µm, đường kính màng lọc 47mm. Hộp 100 cái | ||
| 12 | Màng lọc | 1 | Hộp | Màng lọc chất liệu cellulose tái sinh (RC),đường kính 47mm, cỡ lỗ 0.45 micromet, đóng gói 100 cái/hộp. Hộp 100 cái | ||
| 13 | Nhiệt kế thủy ngân | 1 | Cái | Thang đo -20 -> +102 ° C; vạch chia 0,2 ° C; Chiều dài 420mm. | ||
| 14 | Ống đong thủy tinh | 1 | Cái | 1000ml ± 5,0ml in 20oC; Borosilicat 3.3; class A. | ||
| 15 | Ống đong thủy tinh | 1 | Cái | 500ml ± 2,5ml in 20oC; Borosilicat 3.3; class A. | ||
| 16 | Parafin | 2 | Cuận | Màng nhiệt nhựa dẻo, sử dụng cho phòng thí nghiệm; kích thước 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m), dễ uốn, không thấm nước, không mùi, trong suốt, có thể co dãn để sử dụng cho những bề mặt với kích thước và hình dáng không ổn định. | ||
| 17 | Rây phân tích | 2 | Cái | Kích thước mắt rây 1400 µm, đường kính 203mn, chiều cao 67mm, chất liệu khung bằng đồng thau, lưới bằng thép không gỉ. | ||
| 18 | Rây phân tích | 2 | Cái | Kích thước mắt rây 710 µm,đường kính 203mn, chiều cao 67 mm, chất liệu khung bằng đồng thau, lưới bằng thép không gỉ. | ||
| 19 | Rây phân tích | 1 | Cái | Kích thước mắt rây 250 µm,đường kính dây 203mn, chiều cao 67mm, chất liệu khung bằng đồng thau, lưới bằng thép không gỉ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5593865E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.079182E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.771.370 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 425.542.740 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chịu trách nhiệm đổi trả sản phẩm mới 100% nếu sản phẩm đã cung cấp không đạt yêu cầu chất lượng theo quy định tại E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi