Gói thầu: Gói 6: Phân bón hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912602-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giống nông nghiệp Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói 6: Phân bón hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật.
Số hiệu KHLCNT 20220868293
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:35:00 đến ngày 2022-09-18 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,567,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9701E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân hữu cơ các loại chiếm 58% khối lượng và thuốc bảo vệ thực vật chiếm 42% khối lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.596.900.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Khu vực đồng bằng Sông Cửu Long có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Khoa học đất hoặc Nông học hoặc Phát triển nông thôn hoặc Kinh tế nông học hoặc Bảo vệ thực vật hoặc Khoa học cây trồng hoặc khuyến nông hoặc Trồng trọt.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu, nếu không phải nhân sự nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê chuyên gia;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm giống nông nghiệp Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói 6: Phân bón hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật.
Xây dựng mô hình liên kết sản xuất lúa và ứng dụng cơ giới hóa theo hình thức cộng đồng năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp.Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291. 3823826
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: Trung tâm giống nông nghiệp Bạc Liêu , địa chỉ: Km 2195, quốc lộ IA, ấp An Khoa, xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp.Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291. 3823826


E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy đăng kí kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc các giấy tờ liên quan khác; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình hóa đơn VAT và tra cứu trên hệ thống (3) Tài liệu chứng minh nhân sự phục vụ gói thầu (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu). Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. (4) Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) để chứng minh kết quả hoạt động tài chính và doanh thu bình quân hằng năm. Trường hợp nhà thầu thành lập không đủ điều kiện để thực hiện báo cáo tài chính 03 năm thì lấy trung bình những năm gần nhất. Trường hợp không có báo cáo tài chính thì cho phép nhà thầu tự kê khai theo mẫu 13 và phải được đơn vị thuế xác nhận. (5) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu nhà thầu có thể sử dụng các hình thức khác theo khoản 1, điều 4 Luật đấu thầu (Ngoài mục 17, chương 1 nội dung E-HSMT này). (7) Các hình thức chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu phải phù hợp với thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu. (8) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lí hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (trong trường hợp nhà thầu ở tỉnh ngoài làm hợp đồng ủy quyền cho đại lí trong khu vực đồng bằng sông cửu long) bằng các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự với gói thầu (không xét giá trị) của đại lí đại diện được ủy quyền. (9) Tất cả tài liệu nhà thầu cung cấp có thể là bản gốc hoặc bản sao y của cơ quan có thẩm quyền nhưng sau thời điểm đóng thầu, khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để làm rõ, xác thực.
E-CDNT 10.2(c)
(1) Quyết định lưu hành sản phẩm phân bón; (2) Giấy chứng nhận chất lượng, hợp quy; (3) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; (4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón; (5) Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. Ghi chú: Trường hợp, nhà thầu không kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 12.2
(1) Giá dự thầu cố định, không chào thầu theo nhiều mức giá hoặc có kèm điều kiện. (2) Hàng hóa chào hàng phải xuất xứ rõ ràng. (3) Hàng hóa chào hàng phải mới 100% chưa qua sử dụng. (4) Giá của hàng hoá tại Việt Nam trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. (5) Hàng hoá đã bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo (Chi phí vận chuyển, các dịch vụ sau bán hàng…) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp.Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291. 3823826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp.Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291 2210 677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, TP.Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291 3823 881
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân hữu cơ660.000KgYêu cầu kỹ thuật: Hàm lượng hữu cơ : 23%, Độ ẩm 30%, dạng viên.Bao 50 kg, dạng viên
2Thuốc BVTV đặc trị rầy nâu16.500GóiYêu cầu kỹ thuật: Nitenpyram: 30%, Pymetrozine: 40%, quy cách: gói 23gram.Dạng gói 23gram hoặc tương đương
3Thuốc BVTV đặc trị lem lép hạt3.300ChaiYêu cầu kỹ thuật: Azoxystrobin: 200 g/l, Difenoconazole: 150g/l, quy cách: chai 250mlDạng chai 250ml hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9701E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân hữu cơ các loại chiếm 58% khối lượng và thuốc bảo vệ thực vật chiếm 42% khối lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.596.900.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Khu vực đồng bằng Sông Cửu Long có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên chuyên môn 2 - Tốt nghiệp đại học trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Khoa học đất hoặc Nông học hoặc Phát triển nông thôn hoặc Kinh tế nông học hoặc Bảo vệ thực vật hoặc Khoa học cây trồng hoặc khuyến nông hoặc Trồng trọt.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu, nếu không phải nhân sự nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê chuyên gia;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->