Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:50:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,573,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao n Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2,5T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu 0,4 m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu 0,8 m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 6T-12T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 25T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đẩu búa ≥1,2T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8,5-10T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80T/h, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130CV-140CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diezel công suất ≥360m3/h, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Chống ngập úng khu vực Duy Tân – Lê Hoàn, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật; cấp IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An- Ông Nguyễn Sỹ Diệu - PCT UBND Thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng mương | |||
| 1 | Đào kênh mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.984,2661 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0861 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3332 | 100m3 |
| B | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | 100m2 |
| C | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5826 | m3 |
| 2 | Rải giấy vải bạt cách ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,913 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1791 | 100m2 |
| D | Mương thoát nước dọc chịu lực, BxH=0.8x0.8m (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,38 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng chèn mỗi nối | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9726 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0035 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mương đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,668 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt rãnh BXH=0,8x0,8m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | ck |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,595 | 10 tấn/1km |
| E | Mương thoát nước dọc trên vỉa hè BxH=0.8x0.8m | |||
| 1 | Vữa XM M50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9152 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6608 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 306,3984 | m3 |
| 4 | Cốt thép mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9552 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mương đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8168 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt rãnh BXH=0,8x0,8m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 924 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 924 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5996 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6608 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7993 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8988 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 924 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 924 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9152 | 10 tấn/1km |
| F | Mương thoát nước dọc chịu lực, BxH=1.0x1.0m (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,11 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng chèn mỗi nối | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 6 | Cốt thép mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8146 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mương đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1916 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt rãnh BXH=1,0x1,0m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 đoạn cống |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5275 | 10 tấn/1km |
| G | Mương thoát nước dọc trên vỉa hè BxH=1.0x1.0m) | |||
| 1 | Vữa XM M50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,69 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,76 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,563 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng chèn mỗi nối | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4764 | m3 |
| 5 | Cốt thép mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4841 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mương đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9908 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt mương BXH=1,0x1,0m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523 | 1 đoạn cống |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8908 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,0776 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0889 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3932 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7694 | 10 tấn/1km |
| H | Biện pháp thi công mương dọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,708 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,732 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,708 | 100m |
| 4 | Lắp đặt thép tấm thi công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.980 | m2 |
| I | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,3282 | m3 |
| 2 | Bê tông tường xà mũ, M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0616 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1697 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3668 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2468 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4821 | tấn |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5276 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8872 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,891 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5154 | 10 tấn/1km |
| J | Hố thu ngăn mùi KT 550x960x1120mm | |||
| 1 | Hố thu ngăn mùi KT 550x960x1120mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 2 | Lắp đặt hố ngăn mùi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 đoạn cống |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0912 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4509 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9568 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| K | Bó vỉa + đan rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 2 | Bê tông bỏ vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8065 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7884 | 10 tấn/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,335 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| L | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Bóc lớp gạch cũ (Gạch blok + gạch tezaro + đá) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.853,9 | m2 |
| 2 | Lát lại gạch Block cũ (Tận dụng lại 75%) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396,08 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Block dày 5,0cm (mới 25%) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 465,36 | m2 |
| 4 | Lát gạch tezaro 30x30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 933,66 | m2 |
| 5 | Lát nền bằng đá, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, dày 10cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,144 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, dày 10cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,246 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8539 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8539 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8539 | 100m3/1km |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cột biển báo cao 2,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | Di dời, hoàn trả | |||
| 1 | Côt BTLT PCT 7,5m -160-3,0 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 6 | Di dời đường cáp quang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 615 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,225 | 100m |
| O | Phá dỡ bó vỉa, rãnh đan cũ hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,488 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8994 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét bùn Hố thu ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 bùn |
| 5 | Vận chuyển bùn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 bùn |
| 6 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| P | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| Q | Hào 01 hoặc 02 cáp ngầm trên vỉa hè lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740,6 | m2 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 634,8 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,725 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9.522 | Viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,522 | 1000v |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.058 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,116 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5708 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7773 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 (Vật liệu tận dụng 80%) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740,6 | m2 |
| R | Hào 03 hoặc 04 cáp ngầm trên vỉa hè lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,8 | m2 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,67 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,12 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.574 | Viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | 1000v |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2155 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2012 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 ( Vật liệu tận dụng 80%) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,8 | m2 |
| S | Hào 01 hoặc 02 cáp ngầm trên đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | Viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 1000v |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1127 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| T | Hào 03 hoặc 04 cáp ngầm trên đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4376 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 1000v |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| U | Hào 01 hoặc 02 cáp ngầm trên đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,025 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m3 |
| 10 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | 100m3 |
| V | Hào 03 hoặc 04 cáp ngầm trên đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 10 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m3 |
| W | Lắp đặt lại cáp ngầm hiện trạng vào hào cáp mới | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm 22KV-3x50 hiện trạng ( Áp dụng Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,38 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm 22KV-3x95 hiện trạng ( Áp dụngThay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm 22KV-3x150 hiện trạng ( Áp dụng Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm 22KV-3x300 hiện trạng ( Áp dụng Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | 100m |
| X | Hạ sâu cáp ngầm tại các vị trí cắt ngang (giao ngang) qua mương thoát nước mới | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm đai | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | kg |
| 4 | Bu lông mạ kẽm M12x45mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m |
| Y | Hạ sâu cáp ngầm tại các vị trí cắt chéo (giao chéo) qua mương thoát nước mới | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,294 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm đai | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | kg |
| 4 | Bu lông mạ kẽm M12x45mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao n Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 2,5T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 6T, còn hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Thể tích gàu 0,4 m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Thể tích gàu 0,8 m3, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng 6T-12T, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng 25T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đẩu búa ≥1,2T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng 8,5-10T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥80T/h, còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130CV-140CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Động cơ diezel công suất ≥360m3/h, còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích 150L, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Dung tích 5m3, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi