Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912064-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220836186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:50:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,573,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao n
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu 0,4 m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu 0,8 m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 6T-12T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 25T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đẩu búa ≥1,2T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8,5-10T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80T/h, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130CV-140CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diezel công suất ≥360m3/h, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Chống ngập úng khu vực Duy Tân – Lê Hoàn, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát. - Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Vinh. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vinh. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật; cấp IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An- Ông Nguyễn Sỹ Diệu - PCT UBND Thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng mương
1Đào kênh mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.984,26611m3
2Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,0861100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,3332100m3
B Mặt đường tăng cường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,406100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,406100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,406100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,406100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,406100m2
C Vuốt nối đường ngang
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,5826m3
2Rải giấy vải bạt cách lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,913m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1791100m2
D Mương thoát nước dọc chịu lực, BxH=0.8x0.8m (lắp ghép)
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,2m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,2m3
3Bê tông mương M250, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,38m3
4Vữa xi măng chèn mỗi nốiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9726m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m2
6Cốt thép rãnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0035tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
8Ván khuôn mương đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,668100m2
9Lắp đặt rãnh BXH=0,8x0,8mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140ck
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1401 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,59510 tấn/1km
E Mương thoát nước dọc trên vỉa hè BxH=0.8x0.8m
1Vữa XM M50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,9152m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,6608m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật306,3984m3
4Cốt thép mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9552tấn
5Ván khuôn mương đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,8168100m2
6Lắp đặt rãnh BXH=0,8x0,8mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật924cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9241 cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,599610 tấn/1km
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,6608m3
10Cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7993tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8988100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9241cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9241 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,915210 tấn/1km
F Mương thoát nước dọc chịu lực, BxH=1.0x1.0m (lắp ghép)
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
3Bê tông rãnh M250, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,11m3
4Vữa xi măng chèn mỗi nốiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1443m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
6Cốt thép mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8146tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
8Ván khuôn mương đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1916100m2
9Lắp đặt rãnh BXH=1,0x1,0mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật781 đoạn cống
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật781 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,527510 tấn/1km
G Mương thoát nước dọc trên vỉa hè BxH=1.0x1.0m)
1Vữa XM M50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,69m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,76m3
3Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,563m3
4Vữa xi măng chèn mỗi nốiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4764m3
5Cốt thép mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4841tấn
6Ván khuôn mương đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,9908100m2
7Lắp đặt mương BXH=1,0x1,0mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5231 đoạn cống
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5231 cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,890810 tấn/1km
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,0776m3
11Cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0889tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3932100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5231cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5231 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,769410 tấn/1km
H Biện pháp thi công mương dọc
1Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,708100m
2Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,732100m
3Nhổ cọc thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,708100m
4Lắp đặt thép tấm thi côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.980m2
I Hố ga loại 1
1Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,3282m3
2Bê tông tường xà mũ, M250, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,49m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,0616m3
4Lắp dựng cốt thép hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1697tấn
5Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3668tấn
6Cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2468tấn
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4821tấn
8Ván khuôn hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5276100m2
9Ván khuôn xà mũTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,01100m2
10Ván khuôn nắp đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8872100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,891m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1621cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1621 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,515410 tấn/1km
J Hố thu ngăn mùi KT 550x960x1120mm
1Hố thu ngăn mùi KT 550x960x1120mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
2Lắp đặt hố ngăn mùiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật701 đoạn cống
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,0912m3
4Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4509100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9568m3
6Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
K Bó vỉa + đan rãnh
1Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
2Bê tông bỏ vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,285m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
4Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65m2
5Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8065100m2
6Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,788410 tấn/1km
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,335m3
8Đào xúc đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0534100m3
9Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0534100m3
L Phần vỉa hè
1Bóc lớp gạch cũ (Gạch blok + gạch tezaro + đá)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.853,9m2
2Lát lại gạch Block cũ (Tận dụng lại 75%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.396,08m2
3Lát vỉa hè gạch Block dày 5,0cm (mới 25%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật465,36m2
4Lát gạch tezaro 30x30cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật933,66m2
5Lát nền bằng đá, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, dày 10cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,144m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, dày 10cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,246m3
9Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8539100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8539100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8539100m3/1km
M An toàn giao thông
1Biển báo tam giácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cột biển báo cao 2,5mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
N Di dời, hoàn trả
1Côt BTLT PCT 7,5m -160-3,0Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cột
2Thay cột bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật271 cột
3Đào móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
4Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2m3
6Di dời đường cáp quangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật615m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,225100m
O Phá dỡ bó vỉa, rãnh đan cũ hư hỏng
1Phá dỡ kết cấuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,488m3
3Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8994100m3
4Nạo vét bùn Hố thu ngầmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3 bùn
5Vận chuyển bùnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3 bùn
6Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3
7Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m3
P Bãi đúc cấu kiện
1Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
Q Hào 01 hoặc 02 cáp ngầm trên vỉa hè lát gạch
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật740,6m2
2Đào đường ống, đường cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật634,8m3
3Đắp cát công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật277,725m3
4Gạch chỉ đặcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9.522Viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5221000v
6Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.058m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,116100m2
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5708100m3
9Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7773100m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 (Vật liệu tận dụng 80%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật740,6m2
R Hào 03 hoặc 04 cáp ngầm trên vỉa hè lát gạch
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật228,8m2
2Đào đường ống, đường cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,67m3
3Đắp cát công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,12m3
4Gạch chỉ đặcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.574Viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5741000v
6Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,572100m2
8Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2155100m3
9Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2012100m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 ( Vật liệu tận dụng 80%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật228,8m2
S Hào 01 hoặc 02 cáp ngầm trên đường bê tông xi măng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m3
2Đào đường ống, đường cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,16m3
3Đắp cát công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
4Gạch chỉ đặcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252Viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2521000v
6Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
8Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0889100m3
9Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1127100m3
10Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m3
T Hào 03 hoặc 04 cáp ngầm trên đường bê tông xi măng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
2Đào đường ống, đường cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4376m3
3Đắp cát công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
4Gạch chỉ đặcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81Viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0811000v
6Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0322100m3
9Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0522100m3
10Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
U Hào 01 hoặc 02 cáp ngầm trên đường bê tông nhựa
1Cắt khe dọc đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
2Đào bỏ mặt đường nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m2
3Đào đường ống, đường cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m3
4Đắp cát công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,025m3
5Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0469100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m3
10Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,110m2
11Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1771100m3
V Hào 03 hoặc 04 cáp ngầm trên đường bê tông nhựa
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Đào bỏ mặt đường nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
3Đào đường ống, đường cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,775m3
4Đắp cát công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
5Băng báo hiệu cáp ngầm 22kV, B=20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m3
10Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7210m2
11Vận chuyển đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0736100m3
W Lắp đặt lại cáp ngầm hiện trạng vào hào cáp mới
1Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm 22KV-3x50 hiện trạng ( Áp dụng Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,38100m
2Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm 22KV-3x95 hiện trạng ( Áp dụngThay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
3Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm 22KV-3x150 hiện trạng ( Áp dụng Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
4Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm 22KV-3x300 hiện trạng ( Áp dụng Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,11100m
X Hạ sâu cáp ngầm tại các vị trí cắt ngang (giao ngang) qua mương thoát nước mới
1Đào đường ống, đường cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,02m3
2Đắp cát công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
3Thép mạ kẽm nhúng nóng làm đaiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,36kg
4Bu lông mạ kẽm M12x45mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18kg
5Ống thép mạ kẽm D200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4m
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m
Y Hạ sâu cáp ngầm tại các vị trí cắt chéo (giao chéo) qua mương thoát nước mới
1Đào đường ống, đường cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,294m3
2Đắp cát công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
3Thép mạ kẽm nhúng nóng làm đaiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,84kg
4Bu lông mạ kẽm M12x45mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42kg
5Ống thép mạ kẽm D200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4m
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao n
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 2,5T, còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 6T, còn hoạt động tốt4
3 Máy ủi Công suất 110CV, còn hoạt động tốt1
4 Máy đào Thể tích gàu 0,4 m3, còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Thể tích gàu 0,8 m3, còn hoạt động tốt2
6 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng 6T-12T, còn hoạt động tốt2
7 Cần cẩu bánh xích Sức nâng 25T, còn hoạt động tốt1
8 Máy đóng cọc Trọng lượng đẩu búa ≥1,2T, còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng 8,5-10T, còn hoạt động tốt1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥80T/h, còn hoạt động tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130CV-140CV, còn hoạt động tốt1
13 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV, còn hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Động cơ diezel công suất ≥360m3/h, còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích 250L, Còn hoạt động tốt2
16 Máy trộn vữa Dung tích 150L, Còn hoạt động tốt2
17 Ô tô tưới nước Dung tích 5m3, Còn hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->