Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:43:00 đến ngày 2022-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,782,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1744505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4348901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: công trình giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nội đồng xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Đường Căn Cứ (từ mương B3 đến mương 10 xã) thôn Đại Sơn, đường Đồng Lạn thôn Phú Ly, đường đồng sau thôn Y Ngô 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng ( nếu có) - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ ( nếu có) . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CĂN CỨ (TỪ MƯƠNG B3 ĐẾN MƯƠNG 10 XÃ) THÔN ĐẠI SƠN | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 67,0285 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,7354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,4057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,4 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,4057 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,941 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3688 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3882 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3882 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28,3703 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đất đắp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3.879,0711 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 387,9071 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 387,9071 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 387,9071 | 10m³/1km |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8457 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 704,77 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,9403 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 105,72 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,375 | 100m |
| D | Mương xây hở B100 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 89,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8653 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 134,3023 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 321,4551 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 186,531 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.545,02 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7649 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8799 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,74 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 209 | 1 cấu kiện |
| E | Mương xây có nắp B100 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,88 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 66 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1947 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,64 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9231 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,48 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| F | Khe phai đầu tuyến | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,13 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,19 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,96 | m2 |
| G | Cống B40 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,353 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0471 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,57 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,11 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,6 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0066 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2297 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,51 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0213 | 100m3 |
| H | Cửa vào, cửa ra | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,64 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,84 | m2 |
| 3 | Cống tròn D30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 1 đoạn ống |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐỒNG LẠN THÔN PHÚ LÝ | |||
| J | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 38,782 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,3686 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,7564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,7564 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,5545 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6754 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7109 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7109 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7805 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,8303 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đất đắp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.134,4647 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 213,4465 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 213,4465 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 213,4465 | 10m³/1km |
| K | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0935 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.270,79 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3904 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 270,02 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,48 | 100m |
| L | Mương xây hở B50 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,318 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,95 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 47,806 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 231,58 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,8 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0778 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0886 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5832 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36 | 1 cấu kiện |
| M | Mương xây có nắp B50 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,71 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,65 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,7 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0325 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,44 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0029 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1082 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,71 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| N | Mương xây hở B120 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 51,66 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 145,53 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 126 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 630 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,327 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,33 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 73 | 1 cấu kiện |
| O | Mương xây có nắp B120 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,23 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,86 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0325 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,44 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1776 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,23 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Cống tròn D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Cống tròn D30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| P | Cống bản BxH 1,2x1 nối dài | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,98 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,41 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,026 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,35 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,142 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,98 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| Q | Cống B50 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6145 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0819 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0819 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0698 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,78 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,21 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,04 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1338 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1086 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,47 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0105 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3895 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,27 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,041 | 100m3 |
| R | Cửa vào, cửa ra | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,18 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,88 | m2 |
| S | Cụm chia nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0157 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,72 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,37 | m2 |
| T | Cống B40 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2125 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0283 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0265 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,23 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,25 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,67 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0044 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1531 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,01 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0142 | 100m3 |
| U | Cửa vào, cửa ra | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,57 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,48 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐỒNG SAU THÔN Y NGÔ | |||
| W | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 53,979 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,256 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,7958 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,7958 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,7685 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,716 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7537 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7537 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7408 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,0743 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đất đắp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.025,7096 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 202,571 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 202,571 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 202,571 | 10m³/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6237 | 100m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.353,12 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,287 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 202,97 | m3 |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,58 | 100m |
| X | Mương xây hở B100 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,266 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 91,15 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 221,8876 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 337,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.065,355 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5307 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6105 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,9803 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 145 | 1 cấu kiện |
| Y | Mương xây có nắp B100 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,14 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0649 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,88 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0732 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3077 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,16 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| Z | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,5 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 171,94 | m2 |
| AA | Cống bản B40 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,0265 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,575 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1501 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,7 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,88 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,31 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,287 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9953 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,55 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 52 | cái |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2018 | 100m3 |
| AB | Cửa vào, cửa ra | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,91 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48,74 | m2 |
| 3 | Cống tròn D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1744505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4348901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: công trình giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy lu ≥ 9T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110 CV | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi