Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917544-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220917409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:43:00 đến ngày 2022-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,782,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1744505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4348901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: công trình giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nội đồng xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Đường Căn Cứ (từ mương B3 đến mương 10 xã) thôn Đại Sơn, đường Đồng Lạn thôn Phú Ly, đường đồng sau thôn Y Ngô
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc , địa chỉ: Xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng T-Light (Địa chỉ: Thửa 292 Tờ bản đồ số 14, thôn Phú Minh, Xã Triệu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc , địa chỉ: Xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng ( nếu có) - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ ( nếu có) .
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lộc (Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CĂN CỨ (TỪ MƯƠNG B3 ĐẾN MƯƠNG 10 XÃ) THÔN ĐẠI SƠN
B Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 67,02851m3
2Đào nền đường - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 12,7354100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 13,4057100m3
4Vận chuyển đất 1,4 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 13,4057100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,9411m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3688100m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3882100m3
8Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3882100m3/1km
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 28,3703100m3
10Mua vật liệu đất đắpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3.879,0711m3
11Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 387,907110m³/1km
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 387,907110m³/1km
13Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 387,907110m³/1km
C Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,8457100m3
2Nilon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 704,77m2
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,9403100m2
4Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 105,72m3
5Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,375100m
D Mương xây hở B100
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 89,53m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,8653100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 134,3023m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 321,4551m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 186,531m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1.545,02m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,7649100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,8799tấn
9Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,74m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2091 cấu kiện
E Mương xây có nắp B100
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,32m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,09100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,48m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 11,88m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 66m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,24100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1947tấn
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,64m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,022100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,9231tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,48m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 30cái
F Khe phai đầu tuyến
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,09m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0016100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,13m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,19m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,96m2
G Cống B40
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3531m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0671100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0471100m3
4Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0471100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,27m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0352100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,57m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,11m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 9,6m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0066100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2297tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,51m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 12cái
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0213100m3
H Cửa vào, cửa ra
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,64m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,84m2
3Cống tròn D30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6m
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 21 đoạn ống
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐỒNG LẠN THÔN PHÚ LÝ
J Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 38,7821m3
2Đào nền đường - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7,3686100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7,7564100m3
4Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 7,7564100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,55451m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,6754100m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,7109100m3
8Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,7109100m3/1km
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,7805100m3
10Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 14,8303100m3
11Mua vật liệu đất đắpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2.134,4647m3
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 213,446510m³/1km
13Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 213,446510m³/1km
14Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 213,446510m³/1km
K Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,0935100m3
2Nilon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1.270,79m2
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,3904100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 270,02m3
5Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,48100m
L Mương xây hở B50
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 9,96m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,318100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 14,95m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 47,806m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 231,58m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 31,8m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0778100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0886tấn
9Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5832m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 361 cấu kiện
M Mương xây có nắp B50
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,47m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,015100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,71m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,65m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 11,7m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0325tấn
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,44m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0029100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1082tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,71m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5cái
N Mương xây hở B120
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 34,44m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,63100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 51,66m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 145,53m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 126m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 630m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,311100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,327tấn
9Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,33m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 731 cấu kiện
O Mương xây có nắp B120
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,82m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,015100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,23m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,86m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 17,2m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0325tấn
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,44m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,004100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1776tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,23m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5cái
13Cống tròn D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4m
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 21 đoạn ống
15Cống tròn D30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2m
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 11 đoạn ống
P Cống bản BxH 1,2x1 nối dài
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,66m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,012100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,98m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,41m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,032100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,026tấn
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,35m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0032100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,142tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,98m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4cái
Q Cống B50
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,61451m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1168100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0819100m3
4Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0819100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,19m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0698100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,78m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,21m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10,04m2
10Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1338100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1086tấn
12Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,47m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0105100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3895tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,27m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 18cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,041100m3
R Cửa vào, cửa ra
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,18m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10,88m2
S Cụm chia nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,58m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0157100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,88m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,72m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 15,37m2
T Cống B40
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,21251m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0404100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0283100m3
4Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0283100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,83m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0265100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,23m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,25m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,67m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0044100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1531tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,01m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8cái
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0142100m3
U Cửa vào, cửa ra
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,57m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,48m2
V HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐỒNG SAU THÔN Y NGÔ
W Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 53,9791m3
2Đào nền đường - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10,256100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10,7958100m3
4Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10,7958100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,76851m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,716100m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,7537100m3
8Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,7537100m3/1km
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,7408100m3
10Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 14,0743100m3
11Mua vật liệu đất đắpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2.025,7096m3
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 202,57110m³/1km
13Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 202,57110m³/1km
14Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 202,57110m³/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,6237100m3
16Nilon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1.353,12m2
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,287100m2
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 202,97m3
19Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,58100m
X Mương xây hở B100
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 60,77m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,266100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 91,15m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 221,8876m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 337,6m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1.065,355m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5307100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,6105tấn
9Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,9803m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1451 cấu kiện
Y Mương xây có nắp B100
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,44m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,03100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,16m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,14m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 22,8m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,08100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0649tấn
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,88m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0732100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3077tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,16m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 10cái
Z Gờ chắn bánh
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 9,5m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 171,94m2
AA Cống bản B40
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,02651m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,575100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,39m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1501100m2
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,7m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 8,88m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 39,31m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,287100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,9953tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,55m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 52cái
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2018100m3
AB Cửa vào, cửa ra
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,91m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 48,74m2
3Cống tròn D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 2m
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo 11 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1744505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4348901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: công trình giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy lu ≥ 9T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
11 Máy ủi ≤ 110 CV Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->