Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:39:00 đến ngày 2022-09-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,876,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0314102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực) (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Thiết bị Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Vân Xuân, xã Vân Xuân huyện Vĩnh Tường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Xuân – Địa chỉ: Xã Vân Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Xuân – Địa chỉ: Xã Vân Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,7381 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,9581 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1299 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9417 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,796 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1913 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,544 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,4643 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,8333 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0034 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,212 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,643 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9145 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8236 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6052 | 100m3 |
| 16 | Lớp vải bạt lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 461,7872 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,1785 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,0076 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6008 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4427 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0686 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,4042 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,5425 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3397 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2591 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0493 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0297 | tấn |
| 28 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0308 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 104,2777 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,7228 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,3751 | tấn |
| 32 | Bê tông mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9407 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,585 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5063 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 118 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0355 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5143 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6919 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6919 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,4767 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,9 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 152,9813 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,8884 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9564 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,4629 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,99 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 761,811 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.360,719 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 274,224 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 142,672 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 972,2314 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 223,28 | m |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,754 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 252,528 | m2 |
| 57 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,7242 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,2378 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 795,4952 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,144 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,844 | m2 |
| 62 | Ốp đá rối chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,44 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,332 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 679,371 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.749,8464 | m2 |
| 66 | Gia công lan can INOX 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.083,16 | Kg |
| 67 | Ốp chân Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 83 | cái |
| 68 | Trụ INOX cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,3849 | m2 |
| 70 | Ống thoát nước hành lang PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Vét rãnh hành lang rộng 30mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,7 | m |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,48 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,4 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108,8 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 76 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,875 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 607,58 | kg |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108,8 | m2 |
| 79 | Vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,6 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,3419 | m2 |
| 81 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,8984 | m2 |
| 82 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,16 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 86 | Móc treo Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 98 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 605 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.220 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.990 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.365 | m |
| 105 | Tủ điện tổng KT:450x300x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện tổng tầng KT 380x250x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp cài ATM phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 108 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 110 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 230 | m |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 114 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 115 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 116 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 125 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 133 | Khoan giếng trọn bộ, chiều sâu 20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 137 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 139 | T đều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 140 | T thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 141 | T đều PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 142 | Cút 90 PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Cút 90 PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 144 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 145 | Côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 147 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 148 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 149 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 150 | Y 45 độ D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 151 | Y 45 độ D90 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 152 | Tê nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 153 | Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 154 | Tê nhựa D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 155 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 156 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 157 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Cút nhựa D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 159 | Chếch D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Chếch D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 161 | Chếch D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 164 | Nút bịt D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 165 | Côn nhựa D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Côn nhựa D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Côn nhựa D90/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 168 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2116 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0704 | 100m3 |
| 170 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,775 | m3 |
| 171 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1699 | tấn |
| 173 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 174 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 175 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,395 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,4382 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,667 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh liền ghế đôi | Kích thước bàn: R0,45xD1,2xC0,75m, chất liệu gỗ xoan d20mm, khung thép chính 25x50mm, khung thép phụ 25x25mm, hộc bàn ván tấm bằng gỗ xoan d20mm, toàn bộ khung thép được sơn tĩnh điện, liên kết bằng bu lông và mỗi hàn, chân tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa (gỗ xoan đã qua xử lý mối mọt và được sơn PU hoàn thiện 3 nước). Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 126 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Kích thước (0,6x1,2x0,75)m, chất liệu bằng gỗ xoan, d20mm, khung thép 25x25mmm, toàn bộ khung thép được sơn tĩnh điện, liên kết bằng bu lông và mối hàn, chân tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa, (Ghỗ xoan đã qua xử lý mối mọt, và được sơn PU hoàn thiện 3 nước).Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 3 | Bảng xanh viết phấn gắn tường | Kích thước 1,2x3,3 m (bảng chống lóa) | 8 | bộ |
| 4 | Điều hòa Daikin | - Loại 12000BTU 1 chiều FTF35UV1V:- Dàn lạnh: Nguồn điện 1 pha, 220V, 50Hz; Công suất 3,26Kw; Điện năng tiêu thụ 933W; CSPF 3,71; Kích thước(Cao x Rộng x Dày) 283 x 770 x 223mm; Trọng lượng 9kg; Độ ồn (Cao/ Trung bình/ Thấp) 39/33/30dBA.- Dàn nóng: Môi chất lạnh R32; Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 550 x 658 x 275mm; Trọng lượng 30kg; Độ ồn điều hoà 51dBA.- Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Giá đỡ bằng Inox | 18 | bộ |
| 6 | Ống đồng+bảo ôn | - Dàn lạnh: Nguồn điện 1 pha, 220V, 50Hz; Công suất 3,26Kw; Điện năng tiêu thụ 933W; CSPF 3,71; Kích thước(Cao x Rộng x Dày) 283 x 770 x 223mm; Trọng lượng 9kg; Độ ồn (Cao/ Trung bình/ Thấp) 39/33/30dBA. | 90 | m |
| 7 | Công lắp đặt | 18 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0314102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực) (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi