Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842735 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:02:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 36 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa (cụ thể theo bảng Phạm vi cung cấp), trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử nhân viên đến thực hiện nghĩa vụ bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chính quy chuyên nghành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chính quy chuyên nghành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bản cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Giấy chứng nhận xuất xứ CO (đối với hàng hóa nhập khẩu), giấy chứng nhận chất lượng CQ (đối với trang thiết bị). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh nâng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Lữ đoàn 2/ Bộ tư lệnh 86
Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 069663103 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 069664933 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 5 | Cái | Processor: Intel® Xeon® E-2334 Processor 8M Cache, 3.40 GHzSystem Memory: 4 x 8GB DDR4 UDIMM, 3200MTStorage: 2TB 7.2K RPM SATA 512n 3.5'' Cabled Hard Drive/ Embedded SATARAID: PERC S150 Embedded SATA/SSDsRAID (RAID 0,1,5,10)Network Controller : BC5720DP 1GbE LOM iDRAC9 ExpressPSU 450W | ||
| 2 | Thiết bị lưu trữ mạng và ổ cứng (24TB) | 5 | Cái | CPU Intel Celeron J4025 2core 2.0 GHzRAM 2GB DDR4 onboardCổng giao tiếp 2 port Extenal, 3 port USB 3.0HDD: 2 X 12TB | ||
| 3 | Thiết bị mạng Access Switch | 4 | Bộ | 24 cổng GE + 4 cổng SFPBăng thông chuyển 56Gb/giâyBộ nhớ ram 512MBĐịa chỉ MAC 8000VLAN 64 | ||
| 4 | Tường lửa | 1 | cái | Thông lượng VPN/3ADES/AES tối đa: 250Mb/giâyHệ thống flash tối thiểu: 8GbKết nối mới tối đa mỗi giây: 20000Thông lượng kiểm tra trạng thái: 900Mb/giâyGói tin mỗi giây (64 byte): 750000Thông lượng kiểm tra trạng thái tối đa: 1.8GbpsThông lượng AVC và NGIPS tối đa: 600MbpsI/O tích hợp: 8x1GEVLANs: 100Kiểm soát ứng dụng AVC hoặc NGIPS: 300MbpsỔ cứng thể rắn: 100Gb mSATAThông lượng kiểm soát và hiển thị ứng dụng AVC tối đa: 850 MbpsCổng giao tiếp: 1 RJ45 và 1 mini USB | ||
| 5 | Máy trạm | 6 | cái | Bộ xử lý Intel Core i5 11th (2.6GHz turbo up to 4.4Ghz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W)Intel® H510 chipset, support for 10th, 11th Gen Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/ Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1200 package;Khe cắm thẻ nhớ: 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB of system memory, DDR4 2666/2400/2133 MHzCổng kết nối: 1xCard reader, 1xUSB 3.0, 4xUSB2.0, 1 x PS/2 keyboard/mouse port, 1 x D-Sub port, 1 x DVI, 1 x HDMI port, 4 x USB 3.1 Gen 1 ports, 1 x RJ-45 port, 3 x audio jacksKhe cắm mở rộng: - 1 x PCI Express 3.0 x16 Slot, 1 x PCI Express 3.0 x2 SlotBộ nhớ RAM: DDR4 8Gb Bus 2666Ổ cứng: HDD 1TB 7200 RPMNguồn 600WĐáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, ISO 45001:2018 | ||
| 6 | Màn hình | 6 | cái | Màn hình: 19.5 inch Độ phân giải: 1600x900, 60HzThời gian đáp ứng: 2msĐộ sáng: 250 nitsTỷ lệ tương phản động: 1800.000.000:1Cổng kết nối: HDMI và VGAPhụ kiện đi kèm: Dây HDMI, chuột, bàn phímĐáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, ISO 45001:2018 | ||
| 7 | Hệ thống màn hình giám sát | 3 | Cái | Kích thước: 86 inch - Độ phân giải: 4K (3840 x 2160)- Tuổi thọ bóng đèn: 65.000 giờ - Góc quan sát: 178°- Độ sáng: 450nits- Thời gian phản hồi: 4ms- Tỷ lệ khung hình: 16:9- kính cường lực 7H- Màu sắc hiển thị: 1.07 tỷ màu- Cổng kết nối: Cổng AV (Composite) x2; HDMI 2.0 in x3; USB 2.0 in x2; Coax out (Audio Out) x1; Cổng Lan (RJ45) x1; Cổng Earphone out x1- Hệ điều hành: Android 9.0- RAM: 2Gb- Bộ nhớ: 16Gb- Định dạng video tương thích (HDMI): 480i, 480p, 720p, 1080i, 1080p, 2160P, 4K- Điện áp đầu vào: Dòng điện xoay chiều 100 ~ 240V, 50 / 60HzCông suất chế độ chờ: ≤0.5WChức năng phụ: Hẹn giờ tắt, tự động tắt nguồn.Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 27001:2013Môi trường sử dụng: Độ ẩm tương đối ≤80%. Nhiệt độ lưu trữ -10 ~ 60 ℃. Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 40 ℃ | ||
| 8 | UPS 2KVA | 6 | cái | Công suất: 2000VA/1200WCông nghệ: Line interactive kèm theo chức năng ổn ápNguồn đầu vào: 180V-250V, điện áp danh định 230V, tần số 50/60Hz, chuẩn kết nối 3 chân loại IEC-320-C14Nguồn đầu ra: 230V, chuẩn kết nối đầu ra IEC -320-C13, 6 ngõ ra outputThời gian duy trì tải 600W trong vòng 5 phút, 840W trong 3 phútCổng giao tiếp: 1 USBĐộ ồn: | ||
| 9 | Ổn áp | 6 | cái | Công suất: 5kVAĐiện áp vào 1 pha: 130V ~ 250VĐiện áp ra 1 pha: 110V - 220VTần số: 49Hz - 62HzThời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4sBảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng Aptomat | ||
| 10 | Dây HDMI 4K | 3 | Sợi | Dây HDMI 20 métHỗ trợ độ phân giải 4K và 3D displayTiếp điểm mạ vàng, dây đồngTiêu chuẩn chống nhiễu EMI, RFITrở kháng dây dẫn 100±10 OhmĐộ trễ: 1.78 ns/mNhiễu xuyên âm: | ||
| 11 | Cáp mạng UTP cat6 | 5 | Thùng | Loại cáp xoắn đôi, U/UTP (unshielded), cat 61 thùng 300m ± 5%Điện áp hoạt động: Tối đa 80VDây dẫn loại: Dây đồng nguyên chấtVật liệu cách điện: Polyolefin, vỏ ngoài: PVCNhiệt độ hoạt động: -20 độ C tới 60 độ C | ||
| 12 | Cáp mạng UTP cat5 | 5 | thùng | Loại cáp xoắn đôi, U/UTP (unshielded), cat 5e1 thùng 300m ± 5%Điện áp hoạt động: Tối đa 80VDây dẫn loại: Dây đồng nguyên chấtVật liệu cách điện: Polyolefin, vỏ ngoài: PVCNhiệt độ hoạt động: -20 độ C tới 60 độ C | ||
| 13 | Đầu bấm mạng RJ45 | 20 | hộp | Đầu bấm mạng RJ45 (100 đầu/hộp) | ||
| 14 | Đầu chụp RJ45 | 20 | hộp | Đầu chụp RJ45 (100 đầu/hộp) | ||
| 15 | Tủ Rack19''/06U | 20 | cái | Tủ Rack19''/06UVật liệu: Thép tấm dày 1.2mm, sơn tĩnh điện1 cửa trước có khóaPhụ kiện: Quạt thông gió 120x120x140 (mm), ổ cắm điện 3 chấu, khay tủ rack, thanh V đỡ sever, thanh blak panel | ||
| 16 | Tủ Rack19''/27U | 8 | cái | Tủ Rack19''/27UVật liệu: Thép tấm dày 1.5mm, chống gỉ 100%, sơn tĩnh điện2 cánh cửa trước và sau, nguyên cánh bằng thép, có khóa bảo vệThanh tiêu chuẩn chịu lực cao thép 2.0mm. Đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây, 04 Bánh xe và 04 Chân tăng điều chỉnh, chịu lựcPhụ kiện: Quạt thông gió 120x120x140 (mm), ổ cắm điện 3 chấu, khay tủ rack, thanh V đỡ sever, thanh blak panel | ||
| 17 | Dây điện 2x1,5mm | 1.200 | Mét | Tiết diện: 2x1.5mm2Loại: Cáp điện 2 lõiChất liệu: Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVCCấu tạo lõi: 2x7/0.52mm, đường kính ruột 1.56mmChiều dày cách điện: 0.7mmMức cách điện: 300/500V | ||
| 18 | Ổ cắm 6 chấu | 80 | cái | 6 ổ cắmChiều dài dây dẫn: 5mTiết diện dây: 2x0.75mmCông suất tối đa: 2,2kW, dòng điện 10ABảo vệ: Quá tải, ngắn mạch | ||
| 19 | Ổ cắm mạng RJ45 | 130 | bộ | Ổ cắm mạng RJ45 | ||
| 20 | Ghen dẹt 24x14 | 250 | cây | Ghen dẹt 24x14Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập ( Thử ở nhiệt độ -5°C, vật va đập có khối lượng 0.5Kg, rơi từ độ cao 100mm )Chịu được điện áp 2500V/phút.Điện trở các điện sau khi khử ẩm 48h lớn hơn 100MΩ.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn IEC 61084-2-1 : 1996 | ||
| 21 | Ghen dẹt 39x18 | 500 | cây | Ghen dẹt 39x18Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập ( Thử ở nhiệt độ -5°C, vật va đập có khối lượng 0.5Kg, rơi từ độ cao 100mm )Chịu được điện áp 2500V/phút.Điện trở các điện sau khi khử ẩm 48h lớn hơn 100MΩ.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn IEC 61084-2-1 : 1996 | ||
| 22 | Ghen dẹt 60x40 | 300 | cây | Ghen dẹt 60x40Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập ( Thử ở nhiệt độ -5°C, vật va đập có khối lượng 0.5Kg, rơi từ độ cao 100mm )Chịu được điện áp 2500V/phút.Điện trở các điện sau khi khử ẩm 48h lớn hơn 100MΩ.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn IEC 61084-2-1 : 1996 | ||
| 23 | Đinh xoắn 5 phân | 15 | kg | Đinh xoắn 5 phân | ||
| 24 | Vít nở 5 phân | 100 | hộp | Vít nở 5 phân | ||
| 25 | Băng keo cách điện | 55 | cuộn | Băng keo cách điện dày 0.18mmNhiệt độ hoạt động: 0 – 105 độ CChống cháy, chống tia UV, hạn chế mài mòn, độ ẩm, kiềm, dung môi, môi trường nhiều axit | ||
| 26 | Tủ điện | 15 | tủ | Tủ điện sơn tĩnh điệnKích thước: 500x300x150 (cm)Độ dày 2.5mm | ||
| 27 | Aptomat | 15 | cái | Số cực: 2Điện áp định mức: 400V ± 5%, dòng điện định mức: 100A, tần số 50/60HzĐường cong đặc tính: Loại CDòng cắt dự cố: 30kA tại 220-240VACĐộ bền cơ khí: 20,000 lần, độ bền điện: 5000 lầnKhả năng chống nước: IP20Nhiệt độ hoạt động tối đa 60 độ CCông nghệ ngắt mạch: Nhiệt từĐáp ứng tiêu chuẩn: IEC 60947-2 | ||
| 28 | Chống sét lan truyền | 15 | cái | Số cực: 1P + NThích hợp cho mạng điện: trung tính nối đất và tiếp đất bảo vệ tại chỗ, trung tính nối đất cùng dây bảo vệ đi riêngKiểu chống sét lan truyền: Type 2Dòng xả danh định: 10kADòng xả tối đa: 20kAĐiện áp danh định: 275VĐiện áp bảo vệ tối đa: 1300VKhả năng chống nước: IP20Nhiệt độ hoạt động tối đa: 60 độ C | ||
| 29 | Cáp quang | 2.000 | cái | Cáp quang luồn cống 4FO Single-mode Sợi quang tiêu chuẩn G.652D Phần tử chịu lực trung tâm phi kim (FRP) Băng chống thấm quấn quanh lõi cáp Sợi aramid róc vỏ cáp Lớp nhựa HDPE bảo vệ bên ngoài Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 1300N Khả năng chịu va đập với E=10N Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ C | ||
| 30 | Hộp phối quang | 80 | cái | Hộp phối quang bằng nhựa 4FO Chất liệu: ABS&PC | ||
| 31 | Bộ chuyển đổi quang điện | 10 | cái | Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng ethernet 10/100/1000MTốc độ truyền: 100Mb/sKiểu làm việc: duplex/half duplex, tự chuyển đổi giữa duplex và half duplexKhoảng cách truyền tối đa: 2000mNhiệt độ làm việc: 0 độ C tới 50 độ CBước sóng: 850nmNguồn: 110-265V | ||
| 32 | Lạt nhựa 30cm | 40 | túi | Lạt nhựa 30cm, 1 túi 100 cái | ||
| 33 | Dây điện 2x4 | 250 | mét | Tiết diện dây: 4mmx 2 sợi đồng nguyên chấtCáp điện áp: 0,6x1kVLớp cách điện: XLPE, lớp độn: PVC, giáp bảo vệ: 2 lớp băng thép DSTA, vỏ bọc: PVCChịu được điện áp thử tối đa trong 5 phút: 3,5kVNhiệt độ hoạt động danh định: 90 độ CNhiệt độ tối đa ngắn mạch trong 5 giây 250 độ C | ||
| 34 | Phích cắm | 8 | cái | Phích cắm 2 chân. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 36 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa (cụ thể theo bảng Phạm vi cung cấp), trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử nhân viên đến thực hiện nghĩa vụ bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Đại học chính quy chuyên nghành công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học chính quy chuyên nghành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi