Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917513-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH THẠNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 17:24:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,805,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,063 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH THANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ từ cấp trên, nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH THANH , địa chỉ: Xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bình Thanh - Địa chỉ: Xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng AFA (Địa chỉ: Lô 25D8, phố Nguyễn Văn Năng, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH THANH , địa chỉ: Xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bình Thanh - Địa chỉ: Xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bình Thanh - Địa chỉ: Xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Thanh – Trụ sở HĐND-UBND xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình – Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP PHẦN MỘ
1Phá dỡ gạch ốp mặt mộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt276,9984m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt385,9566m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,2034m3
4Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,203m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,203m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,203m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,2652m3
8Đắp cát tôn nền mộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,9548m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt490,1974m2
10Lót vữa mặt mộ trước khi lát đá, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt291,288m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào xung quanh mộ bằng chốt inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt491,892m2
12Lát đá granít tự nhiên cho mặt mộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt286,0668m2
13Lắp đặt tấm bia đá KT 40x30cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229bia
14Lắp đặt bát hương bằng gốm sứ bát tràng D14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229cái
15Lắp đặt lọ hoa bằng gốm bát tràng cao 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229cái
16Mâm bồng D18cm (đựng đồ thờ cúng bằng gồm bát tràng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229cái
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,256m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5586m3
19Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4m2
20Đắp cát tôn nền bệTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6035m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,5088m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,98m2
23Ốp đá granít tự nhiên vào tường, xung quanh bệ có chốt inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,534m2
24Lát đá granít tự nhiên mặt bệTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,708m2
25Cờ tổ quốc bằng I nox 304 màu vàng gương gắn trên 2 đầu mặt bệ đá KT 0,35*0,45Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4
26Biểu tượng bông hoa sen cắt bằng chất liệu Inox 304 gương màu vàng gắn trên 2 đầu mặt bệTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bông
27Cắt và gắn chữ nổi chất liệu bằng Inox 304 gương màu vàngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12chữ
B NÂNG CẤP PHẦN SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Công vệ sinh rêu, cây cỏ mọc nền sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30công
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,8m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt176,8m3
4Lát gạch đất nung 400x400 cho nền sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.660m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 400x400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108m2
6Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.768m2
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,8m3
8Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,3982m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,384100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,384100m3/1km
11Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3432m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3092m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,9498m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt107,036m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 24x6cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,0264m2
16Mua đất màu và đổ đất màu vào các bồn trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,849
17Mua và trồng cây xén tỉa trồng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt138,0816
18Mua cây trồng vào bên cây trên sân đài (cây tùng tháp cao 2m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cây
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,9699m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3266100m3
21Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,6566m3
22Vận chuyển 30m tiếp theo - đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,6566m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6531100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6531100m3/1km
25Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,132m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,8323m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,361m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,2504m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4755m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4198tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5983100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,023m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4471100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2061 cấu kiện
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3994tấn
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,0225m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt173,563m2
38Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 350mm chiều dày 15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m
39Lắp đặt tấm thu nước thép vuông đặc 16×16 sơn chống gỉ KT 25x40cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11tấm
C CỔNG TAM QUAN VÀ TƯỜNG DẬU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,482m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0816100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1632100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1632100m3/1km
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,475100m
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,036m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,036m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3951m3
9Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5504m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8855m3
11Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,894m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0736100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0966100m2
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0816100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0595tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1112tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2966tấn
18Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0916m3
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2403100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5142m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2112100m2
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5809m3
23Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3316100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0599tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2857tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0583tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,184tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1936tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8362m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2561m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,398m2
33Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,6589m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,7039m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt254,28m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,34m
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103,7599m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103,759m2
39Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,654m2
40Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,24m
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,156m2
42Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4968m2
43Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63mặt thú
44Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2m2
45Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4792m2
46Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2con
47Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14hiện vật
48Trát vữa kẻ chiện gấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6602m2
49Lắp đặt chữ đồng trên cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2M2
50Gia công cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,647m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,647m2
52Bản lề cánh cổng bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24bộ
53Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
54Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,241100m2
55Ca máy bơm nước điêzen 20CV, bơm nước ao để thi công đoạn hàng rào HR3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5ca
56Phên nứa chắn bùn thi công móng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,5m2
57Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35100m
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5137100m3
59Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt107,5641m3
60Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,9875m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5295100m3
62Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,0313m3
63Vận chuyển 30m tiếp theo - đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,0313m3
64Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,409100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,409100m3/1km
66Mua đất thịt đắp chân móng HR3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,625m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1463100m3
68Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,154100m
69Vét bùn đầu cọc treTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,6308m3
70Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,6308m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,6308m3
72Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,933m3
73Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,5696m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,3833m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3626100m2
76Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2752100m2
77Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4731100m2
78Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6231100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4397tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2164tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0126tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,744tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8257tấn
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,9423m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,9267m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0427m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8203m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,5793m3
89Mua và lắp đặt viên gạch thông gió gốm hoa chanh KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140viên
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt481,3233m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172,6839m2
92Láng vữa đầu trụ dậu chiều dày 3cm vét tạo dốc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,455m2
93Láng mặt trụ hàng rào chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,67m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,0627m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt501,48m
96Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,78m
97Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,249m2
98Đắp hình chữ cổ trang trí tường dậuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.150,24m
99Gạch hoa gốm men gốm bát tràng chữ thọ D600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81viên
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt811 cấu kiện
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt532,572m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt306,745m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt839,317m2
104Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,135m2
105Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,05m
106Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,44m2
107SX các bức bê tông đúc sẵn gia công truyền thốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4395
108Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4395m2
109Mua và lắp đặt bông sen bằng sứ đỉnh trụ dậuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
D NHÀ HOÁ VÀNG VÀ CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0328100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3642m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2213m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3423m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6845m3
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3703m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1518m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0222100m2
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0449100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0092100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0432tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0159tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0939tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,31m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9446m3
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3911m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2339m3
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5849m3
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0774m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0711100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0407100m2
22Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0899100m2
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0211100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0115tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0644tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0092tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6138m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3099m3
30Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3993tấn
31Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2218
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6548m2
33Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,985m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,008m2
35Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6816m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,641m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,643m2
39Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,355m2
40SX và lắp dựng chóp bê tông thông gió nhà thiêu hươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0017100m3
42Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0672m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0672m3
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,016100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5100m2
47Phá dỡ gạch ốp lát bậc tam cấp các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,9766m2
48Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,81m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt245,616m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt534,9534m2
51Công cọ rửa vệ sinh bề mặt tường ốp gạch giả đá, vệ sinh cọ rửa các viên gạch hoa gốm lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15công
52Cộng cọ rửa vệ sinh các họa tiết hoa vănTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
53Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,8624m2
54Lát nền đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,8m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt534,9534m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt267,0176m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt534,953m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt267,017m2
E ĐƯỜNG VÀO VÀ KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG NGHĨA TRANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6954100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,695100m3
3Ni lông lót đáy móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt113,134m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,3134m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,1595m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,0742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9821m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3014100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2882100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2128tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,776m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3839m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,151m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4226100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4226100m3
16Ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt176,6922m2
17Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11m3
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,0942m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt218,6603m2
20Lát bậc tam cấp, gạch 400x300, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,2m2
21Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,89m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m2
23Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,5177m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165,142m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165,142m2
26Đổ đất màu vào bồn trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,5583m3
27Mua cây bóng mát trồng vào bồn cây phía ngoài cổng nghĩa trang (D gốc 20 cao 3,5-4m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cây
28Trồng cây và trồng cỏ cho các bồn cây ngoài cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,218m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,296m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,096100m2
31Lót vữa XM dày 2cm bó vỉa, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m2
32Bó vỉa hè bằng đá xanh KT 100x20x25cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cấu kiện
34Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,972m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m2
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0855100m3
37Ni lông lót nền vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,66m2
38Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,766m3
39Lát vỉa hè gạch Terazo 40x40 x4 cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,66m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8392m3
41Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,464m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4m2
44Lắp đặt đá bó vỉa bồn cây băng đá xanh KT 625x150x200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cấu kiện
46Mua và đổ đất màu vào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,388m3
47Mua cây bóng mát trồng vào bồn cây (D gốc 20 cao 3,5-4m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cây
48San sửa, đầm tạo nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,255100m3
50Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7100m2
51Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7100m2
52Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cây
53Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cây
54Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cây
55Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27gốc cây
56Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4gốc cây
57Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2gốc cây
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,9782m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,9387m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,04m3
61Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151,749m2
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,3902m3
63Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,3902m3
64Vận chuyển 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,3902m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,7805m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,7805m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN NGHĨA TRANG
G ĐÈN TRANG TRÍ BANIAM - CHÙM CẦU CH-04-4
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H = 3,5m (Banian, Hapulico hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cột
2Lắp xà ngang, cột tròn, xà đơn ≤ 1m, Chùm Đèn CH-04-4 (Nhôm - Hapulico hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
3Đèn Lotus D340 *H400 - Bóng compact 3U - 20W (Nhựa PMMA trong suốt, có hoạt chất kháng UV, chống vàng hóa - Hapulico hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48bộ
4Bóng compact 3U - 20W-220V (Rạng đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48bộ
H ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H = 8m (Cột bát giác liền cần đơn H=8m - 3.5mm, Hapulico hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 cột
2Đèn pha led chiếu sáng sân, đường 150W - 16500lm(VT07/150W, Vonta hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
I KHUNG MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA
1Khung móng cột O240- 4 M16*525 (Đèn Banian H3.5m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
2Khung móng cột 260*260- 4 M16*600 (Đèn pha led)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
3Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng, cọc thép V63*63*6-L=2.5m, Dây nối thép D10 - L=1.5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt141 bộ
J BÊ TÔNG MÓNG CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2181m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0337100m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,568m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,86m3
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
K TỦ ĐIỆN, THIẾT BỊ BẢO VỆ
1Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện KT : 400*500*210 dầy 1.2mm (Bao gồm chân đỡ thép D90)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A - 6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
L CÁP ĐIỆN TỪ TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG ĐẾN ĐÈN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*6)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt380m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/pvc(2*1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76m
M RÃNH CÁP, HỆ THỐNG NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE xoắn - Ống gân D32/25(Santo hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt402m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,351m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7035100m3
5Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt345m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,063 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->