Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH THẠNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:24:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,805,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,063 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH THANH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ từ cấp trên, nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Bình Thanh - Địa chỉ: Xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Thanh – Trụ sở HĐND-UBND xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình – Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP PHẦN MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp mặt mộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 276,9984 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 385,9566 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,2034 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,203 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,203 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,203 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,2652 | m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền mộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,9548 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 490,1974 | m2 |
| 10 | Lót vữa mặt mộ trước khi lát đá, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 291,288 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào xung quanh mộ bằng chốt inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 491,892 | m2 |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên cho mặt mộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 286,0668 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bia đá KT 40x30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229 | bia |
| 14 | Lắp đặt bát hương bằng gốm sứ bát tràng D14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229 | cái |
| 15 | Lắp đặt lọ hoa bằng gốm bát tràng cao 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229 | cái |
| 16 | Mâm bồng D18cm (đựng đồ thờ cúng bằng gồm bát tràng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229 | cái |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,256 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5586 | m3 |
| 19 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bệ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6035 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,5088 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,98 | m2 |
| 23 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, xung quanh bệ có chốt inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,534 | m2 |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,708 | m2 |
| 25 | Cờ tổ quốc bằng I nox 304 màu vàng gương gắn trên 2 đầu mặt bệ đá KT 0,35*0,45 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | lá |
| 26 | Biểu tượng bông hoa sen cắt bằng chất liệu Inox 304 gương màu vàng gắn trên 2 đầu mặt bệ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bông |
| 27 | Cắt và gắn chữ nổi chất liệu bằng Inox 304 gương màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | chữ |
| B | NÂNG CẤP PHẦN SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Công vệ sinh rêu, cây cỏ mọc nền sân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | công |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung 400x400 cho nền sân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.660 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108 | m2 |
| 6 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.768 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,3982 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,384 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,384 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,3432 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3092 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,9498 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 107,036 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 24x6cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,0264 | m2 |
| 16 | Mua đất màu và đổ đất màu vào các bồn trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,849 | m³ |
| 17 | Mua và trồng cây xén tỉa trồng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 138,0816 | m² |
| 18 | Mua cây trồng vào bên cây trên sân đài (cây tùng tháp cao 2m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cây |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,9699 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3266 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,6566 | m3 |
| 22 | Vận chuyển 30m tiếp theo - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,6566 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6531 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6531 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,132 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8323 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,361 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,2504 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4755 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4198 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5983 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,023 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4471 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 206 | 1 cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3994 | tấn |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,0225 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 173,563 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 350mm chiều dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tấm thu nước thép vuông đặc 16×16 sơn chống gỉ KT 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | tấm |
| C | CỔNG TAM QUAN VÀ TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,482 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0816 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1632 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1632 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,475 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,036 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,036 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3951 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5504 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8855 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,894 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0966 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0595 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1112 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2966 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0916 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2403 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5142 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5809 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3316 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0599 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2857 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0583 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1936 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8362 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2561 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,398 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,6589 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,7039 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 254,28 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,34 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103,7599 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103,759 | m2 |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,654 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,24 | m |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,156 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4968 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,63 | mặt thú |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4792 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | con |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | hiện vật |
| 48 | Trát vữa kẻ chiện gấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6602 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chữ đồng trên cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | M2 |
| 50 | Gia công cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,647 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,647 | m2 |
| 52 | Bản lề cánh cổng bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | bộ |
| 53 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,241 | 100m2 |
| 55 | Ca máy bơm nước điêzen 20CV, bơm nước ao để thi công đoạn hàng rào HR3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | ca |
| 56 | Phên nứa chắn bùn thi công móng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,5 | m2 |
| 57 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5137 | 100m3 |
| 59 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 107,5641 | m3 |
| 60 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,9875 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5295 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,0313 | m3 |
| 63 | Vận chuyển 30m tiếp theo - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,0313 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,409 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,409 | 100m3/1km |
| 66 | Mua đất thịt đắp chân móng HR3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,625 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1463 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,154 | 100m |
| 69 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,6308 | m3 |
| 70 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,6308 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,6308 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,933 | m3 |
| 73 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,5696 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,3833 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3626 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2752 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4731 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6231 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4397 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2164 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0126 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,744 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8257 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,9423 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,9267 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0427 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8203 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,5793 | m3 |
| 89 | Mua và lắp đặt viên gạch thông gió gốm hoa chanh KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140 | viên |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 481,3233 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 172,6839 | m2 |
| 92 | Láng vữa đầu trụ dậu chiều dày 3cm vét tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,455 | m2 |
| 93 | Láng mặt trụ hàng rào chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134,0627 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 501,48 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,78 | m |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,249 | m2 |
| 98 | Đắp hình chữ cổ trang trí tường dậu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.150,24 | m |
| 99 | Gạch hoa gốm men gốm bát tràng chữ thọ D600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81 | viên |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81 | 1 cấu kiện |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 532,572 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 306,745 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 839,317 | m2 |
| 104 | Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,135 | m2 |
| 105 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,05 | m |
| 106 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 107 | SX các bức bê tông đúc sẵn gia công truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4395 | m² |
| 108 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4395 | m2 |
| 109 | Mua và lắp đặt bông sen bằng sứ đỉnh trụ dậu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| D | NHÀ HOÁ VÀNG VÀ CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3642 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2213 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3423 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6845 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3703 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1518 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0432 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9446 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3911 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2339 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5849 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0774 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0711 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0899 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0115 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6138 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3099 | m3 |
| 30 | Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3993 | tấn |
| 31 | Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2218 | m³ |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6548 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,985 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,008 | m2 |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6816 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,641 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,643 | m2 |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,355 | m2 |
| 40 | SX và lắp dựng chóp bê tông thông gió nhà thiêu hương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 42 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0672 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0672 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,016 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ gạch ốp lát bậc tam cấp các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,9766 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,81 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 245,616 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 534,9534 | m2 |
| 51 | Công cọ rửa vệ sinh bề mặt tường ốp gạch giả đá, vệ sinh cọ rửa các viên gạch hoa gốm lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | công |
| 52 | Cộng cọ rửa vệ sinh các họa tiết hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | công |
| 53 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,8624 | m2 |
| 54 | Lát nền đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,8 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 534,9534 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 267,0176 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 534,953 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 267,017 | m2 |
| E | ĐƯỜNG VÀO VÀ KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,695 | 100m3 |
| 3 | Ni lông lót đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 113,134 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,3134 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,1595 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,0742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9821 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3014 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2882 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2128 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,776 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3839 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,151 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4226 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4226 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176,6922 | m2 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,0942 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 218,6603 | m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp, gạch 400x300, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,89 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,5177 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165,142 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165,142 | m2 |
| 26 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,5583 | m3 |
| 27 | Mua cây bóng mát trồng vào bồn cây phía ngoài cổng nghĩa trang (D gốc 20 cao 3,5-4m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cây |
| 28 | Trồng cây và trồng cỏ cho các bồn cây ngoài cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85,218 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,296 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Lót vữa XM dày 2cm bó vỉa, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m2 |
| 32 | Bó vỉa hè bằng đá xanh KT 100x20x25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,972 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0855 | 100m3 |
| 37 | Ni lông lót nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,66 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,766 | m3 |
| 39 | Lát vỉa hè gạch Terazo 40x40 x4 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,66 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8392 | m3 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,464 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đá bó vỉa bồn cây băng đá xanh KT 625x150x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 46 | Mua và đổ đất màu vào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,388 | m3 |
| 47 | Mua cây bóng mát trồng vào bồn cây (D gốc 20 cao 3,5-4m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cây |
| 48 | San sửa, đầm tạo nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7 | 100m2 |
| 51 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7 | 100m2 |
| 52 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cây |
| 53 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cây |
| 54 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cây |
| 55 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | gốc cây |
| 56 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | gốc cây |
| 57 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | gốc cây |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,9782 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,9387 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,04 | m3 |
| 61 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 151,749 | m2 |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,3902 | m3 |
| 63 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,3902 | m3 |
| 64 | Vận chuyển 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,3902 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128,7805 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128,7805 | m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN NGHĨA TRANG | |||
| G | ĐÈN TRANG TRÍ BANIAM - CHÙM CẦU CH-04-4 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H = 3,5m (Banian, Hapulico hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cột |
| 2 | Lắp xà ngang, cột tròn, xà đơn ≤ 1m, Chùm Đèn CH-04-4 (Nhôm - Hapulico hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Đèn Lotus D340 *H400 - Bóng compact 3U - 20W (Nhựa PMMA trong suốt, có hoạt chất kháng UV, chống vàng hóa - Hapulico hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | bộ |
| 4 | Bóng compact 3U - 20W-220V (Rạng đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | bộ |
| H | ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H = 8m (Cột bát giác liền cần đơn H=8m - 3.5mm, Hapulico hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 cột |
| 2 | Đèn pha led chiếu sáng sân, đường 150W - 16500lm(VT07/150W, Vonta hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| I | KHUNG MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Khung móng cột O240- 4 M16*525 (Đèn Banian H3.5m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Khung móng cột 260*260- 4 M16*600 (Đèn pha led) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng, cọc thép V63*63*6-L=2.5m, Dây nối thép D10 - L=1.5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | 1 bộ |
| J | BÊ TÔNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,218 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,568 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| K | TỦ ĐIỆN, THIẾT BỊ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện KT : 400*500*210 dầy 1.2mm (Bao gồm chân đỡ thép D90) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A - 6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| L | CÁP ĐIỆN TỪ TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG ĐẾN ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 380 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/pvc(2*1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | m |
| M | RÃNH CÁP, HỆ THỐNG NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE xoắn - Ống gân D32/25(Santo hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 402 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,35 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7035 | 100m3 |
| 5 | Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 345 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,063 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi