Gói thầu: Tổ chức hội thảo Quốc tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Tổ chức hội thảo Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550497 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại điểm a. khoản 3. Mục II. Phần A. Biểu số 08 Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:51:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 902,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành quay phim(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia viết tham luận, đề cương, báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí hoặc ngôn ngữ học hoặc văn học hoặc lý luận âm nhạc(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên Tiếng Anh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành Ngoại ngữ - Tiếng Anh(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức hội thảo Quốc tế Xây dựng Bộ hồ sơ Di sản văn hóa Mo Mường đệ trình UNESCO ghi danh trong danh sách Di sản văn hóa phi vật thể bảo vệ khẩn cấp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại điểm a. khoản 3. Mục II. Phần A. Biểu số 08 Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Hoà Bình. Địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, P. Phương Lâm, TP. Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Số 6 đường An Dương Vương, P. Phương Lâm, TP. Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình. Địa chỉ: Số 3 đường Trần Hưng Đạo, P. Phương Lâm, TP. Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình. Địa chỉ: Số 3 đường Trần Hưng Đạo, P. Phương Lâm, TP. Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao giao dịch quốc tế | Thù lao giao dịch quốc tế: 3 người x 30 ngày | Ngày công | 90 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ1/ Chuẩn bị Hội thảo quốc tế |
| 2 | Chi phí mua giấy bút, cặp tài liệu, mực in làm thẻ tên cho đại biểu | Chi phí mua giấy bút, cặp tài liệu, mực in làmthẻ tên cho đại biểu | Trọn gói | 1 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ1/ Chuẩn bị Hội thảo quốc tế |
| 3 | Thuê người viết giới thiệu khái quát về Mo Mường | Thuê người viết giới thiệu khái quát về Mo Mường x 10 ngày công | Ngày công | 10 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ1/ Chuẩn bị Hội thảo quốc tế |
| 4 | Thuê người dịch sang tiếng Anh | Thuê người dịch sang tiếng Anh x 10 trang | Trang | 10 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ1/ Chuẩn bị Hội thảo quốc tế |
| 5 | Thuê biên tập tiếng Anh | Thuê biên tập tiếng Anh x 10 trang | Trang | 10 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ1/ Chuẩn bị Hội thảo quốc tế |
| 6 | Làm tài liệu gửi khách quốc tế | Làm tài liệu gửi khách quốc tế (Băng đĩa, dịchlời ca, chi phí gửi…) | Trọn gói | 1 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ1/ Chuẩn bị Hội thảo quốc tế |
| 7 | Vé máy bay khứ hồi cho đại biểu | Vé máy bay khứ hồi cho đại biểux 02 người(Tp.HCM) | Người | 2 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Ăn ở, đi lại, cho đại biểu Tp.HCM dự hội thảo (02 người) |
| 8 | Tiền taxi đi lại khứ hồi | Tiền taxi đi lại khứ hồi (gồm cả tiền đi lại trongthời gian diễn ra hội nghị) | Trọn gói | 1 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Ăn ở, đi lại, cho đại biểu Tp.HCM dự hội thảo (02 người) |
| 9 | Thuê phòng nghỉ cho đại biểu | Thuê phòng nghỉ cho đại biểu: 2 người x 3 đêm | Đêm | 6 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Ăn ở, đi lại, cho đại biểu Tp.HCM dự hội thảo (02 người) |
| 10 | Tiền ăn cho Đại biểu | Tiền ăn cho Đại biểu: 2 người x 4 ngày | Ngày | 8 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Ăn ở, đi lại, cho đại biểu Tp.HCM dự hội thảo (02 người) |
| 11 | Tiền ngủ cho lãnh đạo sở + chuyên viên + đại biểu Hà Nội | Tiền ngủ cho lãnh đạo sở + chuyên viên + đại biểu Hà Nội: 35 người x 02 đêm | Đêm | 70 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Chi phí cho đại biểu các tỉnh thành (35 người) |
| 12 | Tiền ăn cho lãnh đạo sở + chuyên viên + đại biểu Hà Nội | Tiền ăn cho lãnh đạo sở + chuyên viên + đại biểu Hà Nội: 35 người x 3 ngày | Ngày | 105 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Chi phí cho đại biểu các tỉnh thành (35 người) |
| 13 | Thuê xe khứ hồi Hà Nội - Hòa Bình - Hà Nội | Thuê xe khứ hồi Hà Nội - Hòa Bình - Hà Nội: xe 16 chỗ x 6 ngày | Chuyến | 6 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Ăn ở, đi lại, cho Ban tổ chức người Hà Nội |
| 14 | Thuê phòng nghỉ cho BTC | Thuê phòng nghỉ cho BTC (chuẩn bị trước vàsau hội thảo): 10 người x 5 đêm | Đêm | 50 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Ăn ở, đi lại, cho Ban tổ chức người Hà Nội |
| 15 | Tiền ăn cho Ban tổ chức | Tiền ăn cho Ban tổ chức (Viện Âm nhạc + Cục di sản + tỉnh Hòa Bình): 20 người x 6 ngày | Ngày | 120 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Ăn ở, đi lại, cho Ban tổ chức người Hà Nội |
| 16 | Thù lao cho BTC | Thù lao cho BTC (Viện Âm nhạc + Cục di sản +tỉnh Hòa Bình): 20 người x 6 ngày | Ngày công | 120 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ2/ Chi phí khách mời trong nước (Các chuyên gia nghiên cứu văn hóa trong nước)*/ Ăn ở, đi lại, cho Ban tổ chức người Hà Nội |
| 17 | Thù lao viết tham luận cho đại biểu quốc tế | Thù lao viết tham luận cho đại biểu quốc tế: 10 bài | Bài | 10 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ3/ Các thù lao cho hội thảo |
| 18 | Thù lao viết tham luận, báo cáo cho đại biểu trong nước | Thù lao viết tham luận, báo cáo cho đại biểu trong nước : 20 bài | Bài | 20 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ3/ Các thù lao cho hội thảo |
| 19 | Thù lao viết đề cương nội dung+đề dẫn KH+ báo cáo tổng thuật | Thù lao viết đề cương nội dung+đề dẫn KH+ báocáo tổng thuật: 3 báo cáo | Bài | 3 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ3/ Các thù lao cho hội thảo |
| 20 | Thù lao Đoàn chủ tịch | Thù lao Đoàn chủ tịch: 5 người x 4 buổi | Buổi | 20 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ3/ Các thù lao cho hội thảo |
| 21 | Thù lao thư ký đoàn | Thù lao thư ký đoàn: 2 người x 4 buổi | Buổi | 8 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ3/ Các thù lao cho hội thảo |
| 22 | Thù lao khách mời, phóng viên báo chí tham dự | Thù lao khách mời, phóng viên báo chí tham dự: 4 buổi x 200 người | Buổi | 800 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ3/ Các thù lao cho hội thảo |
| 23 | Thù lao cho nhóm phục vụ hội thảo | Thù lao cho nhóm phục vụ hội thảo (người của Hòa Bình): 15 người x 4 ngày (gồm cả chuẩn bị) | Ngày công | 60 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ3/ Các thù lao cho hội thảo |
| 24 | Thuê hội trường | Thuê hội trường: 2 ngày | Ngày | 2 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ4/ Chi phí tổ chức hội thảo |
| 25 | Chi phí biên tập, sắp xếp, photo tài liệu | Chi phí biên tập, sắp xếp, photo tài liệu: 200 bộ | Bộ | 200 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ4/ Chi phí tổ chức hội thảo |
| 26 | Tea - Break | Tea - Break: 200 khách x 4 buổi | Suất | 800 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ4/ Chi phí tổ chức hội thảo |
| 27 | Chi phí khánh tiết, băng zôn… | Chi phí khánh tiết, băng zôn… | Trọn gói | 1 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ4/ Chi phí tổ chức hội thảo |
| 28 | Thuê ca bin và các thiết bị dịch | Thuê ca bin và các thiết bị dịch: 200 bộ x 2 ngày | Bộ | 400 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ4/ Chi phí tổ chức hội thảo |
| 29 | Thuê người dịch cabin | Thuê người dịch cabin (bao gồm thù lao, ăn ở, đi lại): 2 người x 2 ngày | Ngày công | 4 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ4/ Chi phí tổ chức hội thảo |
| 30 | Chi phí tiệc chiêu đãi ngày khai mạc | Chi phí tiệc chiêu đãi ngày khai mạc: 200 người x 1 tiệc | Người | 200 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ4/ Chi phí tổ chức hội thảo |
| 31 | Thù lao khoán gọn cho 02 buổi trình diễn Mo Mường | Thù lao khoán gọn cho 02 buổi trình diễn Mo Mường ( Bao gồm mua sắm lễ vật, chuẩn bị nghi lễ, người phục vụ, nghệ nhân thực hiện nghi lễ….) | Buổi | 2 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ5/ Tổ chức đưa đại biểu đi thực tế |
| 32 | Thuê xe cho khách mời, đại biểu | Thuê xe cho khách mời, đại biểu: 2 xe (xe 29 chỗ) | Chuyến | 2 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ5/ Tổ chức đưa đại biểu đi thực tế |
| 33 | Thuê xe cho đoàn quay phim | Thuê xe cho đoàn quay phim (Hà nội - Hòa Bình - Hà Nội): 3 ngày | Ngày | 3 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ6/ Kinh phí quay phim tư liệu hội thảo quốc tế |
| 34 | Tiền ăn cho đoàn | Tiền ăn cho đoàn: 12 người x 3 ngày | Ngày | 36 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ6/ Kinh phí quay phim tư liệu hội thảo quốc tế |
| 35 | Tiền ngủ cho đoàn | Tiền ngủ cho đoàn: 12 người x 2 đêm | Đêm | 24 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ6/ Kinh phí quay phim tư liệu hội thảo quốc tế |
| 36 | Tiền thù lao cho cán bộ phụ quay, âm thanh, ánh sáng, hậu cần, tư liệu | Tiền thù lao cho cán bộ phụ quay, âm thanh, ánh sáng, hậu cần, tư liệu: 12 người x 3 ngày | Ngày công | 36 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ6/ Kinh phí quay phim tư liệu hội thảo quốc tế |
| 37 | Thuê quay phim | Thuê quay phim: 3 ngày x 3 người(bao gồm cả tiền ăn, ngủ, thù lao) | Ngày công | 9 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ6/ Kinh phí quay phim tư liệu hội thảo quốc tế |
| 38 | Thuê kỹ sư âm thanh | Thuê kỹ sư âm thanh: 3 ngày x 2 người (bao gồm cả tiền ăn, ngủ, thù lao) | Ngày công | 6 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ6/ Kinh phí quay phim tư liệu hội thảo quốc tế |
| 39 | Mua vật tư quay phim | Mua vật tư quay phim (Ổ cứng, Pin thu thanh…) | Trọn gói | 1 | IV/ KINH PHÍ CÔNG TÁC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ6/ Kinh phí quay phim tư liệu hội thảo quốc tế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quay phim | 1 | (1) Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành quay phim(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư âm thanh | 1 | (1) Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia viết tham luận, đề cương, báo cáo | 1 | (1) Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí hoặc ngôn ngữ học hoặc văn học hoặc lý luận âm nhạc(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Biên tập viên Tiếng Anh | 1 | (1) Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành Ngoại ngữ - Tiếng Anh(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi