Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu phi tư vấn: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000644 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên cấp cho CAT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:51:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là951.589.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 285.476.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 666.112.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu phi tư vấn: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục công trình Trụ sở làm việc công an tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Phòng làm việc PV06 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thường xuyên cấp cho CAT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Di chuyển đồ để có mặt bằng cải tạo (như bàn, ghế, tủ sắt…) | Chương V-E-HSMT | công | 15 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | m2 | 12,54 | |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (tôn tận dụng do tháo dỡ) | Chương V-E-HSMT | m2 | 12,54 | |
| 4 | Bơm silicon chèn vị trí tiếp giáp mái lợp lại | Chương V-E-HSMT | vị trí | 1 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | m2 | 609,0436 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | m2 | 96,771 | |
| 7 | Chà nhám, cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | m2 | 1.652,8336 | |
| 8 | Chà nhám lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E-HSMT | m2 | 1.231,1576 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | m2 | 62,4948 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | m2 | 2.946,487 | |
| 11 | Ốp tường trụ, cột – KT: 150x600mm, vữa XM M75, ốp chân tường các phòng lát lại gạch, ốp gạch 150x600 (cùng chủng loại gạch lát sàn) | Chương V-E-HSMT | m2 | 66,771 | |
| 12 | Lát nền, sàn - Porcelain 600x600mm, vữa XM M75 M75 | Chương V-E-HSMT | m2 | 609,189 | |
| 13 | Sửa chữa các cửa đi, cửa sổ bị xệ cánh | Chương V-E-HSMT | công | 5 | |
| 14 | Vệ sinh và mài bóng lại granito cầu thang | Chương V-E-HSMT | m2 | 62,3928 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | m2 | 35,0067 | |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | m | 96,3 | |
| 17 | Khuôn cửa đơn 60x135, gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | m | 96,3 | |
| 18 | Cửa đi pano kính, gỗ lim Nam Phi (không chỉ bo) | Chương V-E-HSMT | m2 | 2,1263 | |
| 19 | Cửa sổ kính, gỗ lim Nam Phi (không chỉ bo) | Chương V-E-HSMT | m2 | 21,9744 | |
| 20 | Nẹp phào 10x40, gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | m | 63,3 | |
| 21 | Bản lề cửa | Chương V-E-HSMT | cái | 55 | |
| 22 | Cremon chốt (cửa sổ) | Chương V-E-HSMT | cái | 8 | |
| 23 | Tay nắm cửa | Chương V-E-HSMT | cái | 8 | |
| 24 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V-E-HSMT | cái | 1 | |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | m2 | 59,0062 | |
| 26 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ Xingfa, dùng kính trắng dày 6,38mm (chưabao gồm phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | m2 | 10,906 | |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V-E-HSMT | bộ | 7 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng rèm cửa bằng vải | Chương V-E-HSMT | m2 | 20,34 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng rèm cửa bằng gỗ | Chương V-E-HSMT | m2 | 11,88 | |
| 30 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT | m2 | 35,9359 | |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | bộ | 7 | |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | bộ | 7 | |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V-E-HSMT | bộ | 2 | |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V-E-HSMT | bộ | 6 | |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | m2 | 24,3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | m3 | 6,0174 | |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, phá dỡ gạch lát nền, ốp tường các khu vệ sinh hiện trạng | Chương V-E-HSMT | m2 | 124,6984 | |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V-E-HSMT | m3 | 1,6621 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | m3 | 5,7569 | |
| 40 | Vữa tự chảy không co | Chương V-E-HSMT | kg | 850,17 | |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | m2 | 42,5085 | |
| 42 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-E-HSMT | m2 | 56,6445 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | m2 | 42,5085 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch – gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | m2 | 29,4614 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột – kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | m2 | 169,8614 | |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm | Chương V-E-HSMT | m2 | 16,558 | |
| 47 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương, tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | Chương V-E-HSMT | m2 | 36,0064 | |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | m2 | 3,24 | |
| 49 | Thép L40x40x4mm làm khung đỡ bàn đá | Chương V-E-HSMT | kg | 25,5988 | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | tấn | 0,025 | |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | tấn | 0,025 | |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1m2 | 1,6512 | |
| 53 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Chương V-E-HSMT | m3 | 34,13 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | m3 | 34,13 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V-E-HSMT | m3 | 34,13 | |
| 56 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha, 1 cực 20A | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | cái | 8 | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | cái | 13 | |
| 59 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Chương V-E-HSMT | bộ | 12 | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | m | 130 | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | m | 100 | |
| 62 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | m | 65 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | m | 100 | |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | bộ | 7 | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | bộ | 3 | |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu góc | Chương V-E-HSMT | bộ | 1 | |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu dương vành bàn đá | Chương V-E-HSMT | bộ | 3 | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | bộ | 6 | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | cái | 7 | |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | bộ | 4 | |
| 71 | Mua bộ phụ kiện nhà tắm | Chương V-E-HSMT | bộ | 2 | |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | cái | 7 | |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | cái | 7 | |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | cái | 7 | |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | cái | 7 | |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 30 lít | Chương V-E-HSMT | bộ | 4 | |
| 77 | Lắp đặt vòi đồng, Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | cái | 7 | |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox nằm ngang, dung tích 3m3 | Chương V-E-HSMT | bể | 1 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V-E-HSMT | 100m | 0,3 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | 100m | 0,35 | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | cái | 1 | |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 84 | Racco ren D25 | Chương V-E-HSMT | cái | 7 | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | cái | 32 | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | cái | 24 | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V-E-HSMT | cái | 2 | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V-E-HSMT | cái | 3 | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | cái | 48 | |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32 mm, chiều dày 5,5mm | Chương V-E-HSMT | cái | 3 | |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | cái | 16 | |
| 94 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | cái | 32 | |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 100m | 0,1 | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 100m | 0,3 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 100m | 0,4 | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 100m | 0,3 | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 100m | 0,07 | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110x110mm | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110x90mm | Chương V-E-HSMT | cái | 8 | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90x90mm | Chương V-E-HSMT | cái | 12 | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90x75mm | Chương V-E-HSMT | cái | 20 | |
| 105 | Lắp đặt cút 135 độ nối - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | cái | 6 | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | cái | 6 | |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110x75mm | Chương V-E-HSMT | cái | 1 | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối - Đường kính 90x75mm | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát - Đường kính 75x40mm | Chương V-E-HSMT | cái | 12 | |
| 111 | Cút sành thoát xuống bể phốt D125 | Chương V-E-HSMT | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.51589E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 285.476.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là951.589.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 285.476.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 666.112.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự, …) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi