Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918453-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220790778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 17:21:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,741,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.522E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5 ≥kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Trụ sở làm việc UBND xã Nghi Liên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A, Đ. Phan Thái Ất, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Đất, cát, đá các loại, gạch xây, gạch, đá ốp lát, xi măng, sắt thép, tôn lợp, sơn nước, bột bả, thiết bị điện, vật tư cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống cửa các loại, tấm trần thạch cao, và tất cả các vật liệu khác… Có nguồn gốc rõ ràng đảm bảo chất lượng. Có hợp đồng nguyên tắc với tất cả các loại vật liệu và kèm theo tài liệu pháp lý của bên cung cấp. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. - Khi kiểm tra năng lực tài chính trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Đức - Chủ tịch UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A, Đ. Phan Thái Ất, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10gốc
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,77m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4004100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4004100m3/1km
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt23,32151m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt8,99051m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt6,1393100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt30,087m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,926100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1212tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,2243tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,1593tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt78,5344m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt200,1014m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt35,1622m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt16,8937m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2765tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,0091tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt18,6841m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,2617100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt167,5928m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt2,1483100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt2,1483100m3/1km
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt25,7836m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,18m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt10,81651m3
28Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0147100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,682m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0819tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,58m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,6995m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt16,929m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,7232m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0196100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0345tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,477m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,6057m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0721100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0721100m3/1km
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,3508100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1722tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0671tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,2181tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt9,0512m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,3737100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4454tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,3906tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt13,8156m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,1339100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,8054tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt35,2993m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,279100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1639tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0671tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,113tấn
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,5661m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,2992100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4436tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,1402tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt12,218m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,8507100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,402tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt32,3226m3
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,279100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1632tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,7731tấn
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,5661m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,1572100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4134tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,9102tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt11,6916m3
74Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,6935100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,5685tấn
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt39,5208m3
77Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6625100m2
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,084tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6598tấn
80Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,2537m3
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,1361100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1884tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,1665tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt7,6779m3
85Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,772100m2
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,1678tấn
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt22,6442m3
88Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,1722100m2
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,6287tấn
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt47,583m3
91Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6136100m2
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,8913tấn
93Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,3436m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4606100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1374tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4958tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,2768m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVKT được phê duyệt1091cấu kiện
99Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt85,3238m3
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,6432m3
101Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,8031m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,8211m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt91,3329m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,6432m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,493m3
106Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt91,3329m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,6432m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,1269m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt19,4389m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,5732m3
111Dán đá vào mái xiên trang trí (đã bao gồm vật liệu và nhân công)Theo chương V và BVKT được phê duyệt276,42m2
112Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,996tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,3726100m2
114Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 60cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt57,8m
115Ke chống lật mái (4 cái/1m2)Theo chương V và BVKT được phê duyệt948cái
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt69,0064m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt786,4186m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2.467,2398m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt69,7002m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt496,5m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1.145,1m2
122Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt63,8852m2
123Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVKT được phê duyệt63,885m2
124Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt638,44m
125Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt101,66m
126Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1.355,5m
127Khoét chỉ trụ cộtTheo chương V và BVKT được phê duyệt24cái
128Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt2.948,8096m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt1.641,6m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt768,6696m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt3.790,06m2
132Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt774,5684m2
133Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt46,3407m2
134Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và BVKT được phê duyệt114,0636m2
135Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo chương V và BVKT được phê duyệt69,0064m2
136Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt287,1m2
137Cửa đi mở quay 1 cánhTheo chương V và BVKT được phê duyệt21,12m2
138Cửa sổ mở quay 2 cánhTheo chương V và BVKT được phê duyệt112,64m2
139Cửa sổ mở hất 1 cánhTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,32m2
140Vách kính cố địnhTheo chương V và BVKT được phê duyệt41,8252m2
141Cửa đi mở quay 2 cánhTheo chương V và BVKT được phê duyệt117,36m2
142Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp INOX 16x16Theo chương V và BVKT được phê duyệt116,96m2
143Sản xuất lan can kính, tay vịn bằng inox (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt28,8m
144Sản xuất lan can tầng 2 chắn cầu thang bằng inox cao 1,5mTheo chương V và BVKT được phê duyệt9,78m
145Trụ cầu thangTheo chương V và BVKT được phê duyệt8Cái
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVKT được phê duyệt10,9944100m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt9,3594100m2
148Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V và BVKT được phê duyệt5,91100m2
149Thưng tôn xung quanh che chắn công trình cao 3mTheo chương V và BVKT được phê duyệt152,7m2
150Lưới bảo vệTheo chương V và BVKT được phê duyệt1.099,44m2
151Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
152Tụ điện tổngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
153Tụ điện tầngTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
154Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V và BVKT được phê duyệt58cái
155Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVKT được phê duyệt58bộ
156Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V và BVKT được phê duyệt25bộ
157Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt29cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVKT được phê duyệt15cái
159Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVKT được phê duyệt33cái
160Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVKT được phê duyệt87cái
161Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt50hộp
162Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
163Hộp attomatTheo chương V và BVKT được phê duyệt58cái
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt850m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt700m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt300m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt100m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1.000m
169Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt29máy
170Lắp đặt tổ máy phát điệnTheo chương V và BVKT được phê duyệt1tấn
171Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngTheo chương V và BVKT được phê duyệt2máy
172Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cọc
173Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V và BVKT được phê duyệt10cái
174Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V và BVKT được phê duyệt10cái
175Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt120m
176Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt20m
177Bật sắt đỡ dây thu sétTheo chương V và BVKT được phê duyệt30cái
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt81m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt8m3
180Băng dính điệnTheo chương V và BVKT được phê duyệt10Cuộn
181Tấm Composite chắn vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt17,28m2
182Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V và BVKT được phê duyệt1bể
183Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVKT được phê duyệt9bộ
184Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V và BVKT được phê duyệt9bộ
185Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVKT được phê duyệt6bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
187Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVKT được phê duyệt6bộ
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVKT được phê duyệt6bộ
190Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
191Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
192Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,75100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,94100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,2100m
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt17cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt30cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt15cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt35cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt26cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,003100m
203cầu chắn rácTheo chương V và BVKT được phê duyệt26cái
204Vòi Ruvine Ren đồngTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
205van phao D34 (điện)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
206van phao D27 (cơ)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
207van khóa nước D34Theo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
208Máy bơm nước 0,75kw (Cả khoan giếng)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
209Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
210Tổng dọn vệ sinh sau khi hoàn thành công trìnhTheo chương V và BVKT được phê duyệt10công
211Model mạng tổng + tầngTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
212Ổ chia mạngTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cáii
213Cáp mạng InternetTheo chương V và BVKT được phê duyệt600md
214Ống nhựa luồn dâyTheo chương V và BVKT được phê duyệt500md
215Ổ cắm mạngTheo chương V và BVKT được phê duyệt29cái
216Bộ khuyếch đại Wifi tầngTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
B SẢNH THÔNG 2 NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt6,57751m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,50461m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6374100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,1901100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3803100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3803100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,3261m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3365100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0296tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,5556tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt12,29m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt10,6242m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,1766m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0282tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1634tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,8788m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,2855100m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2873100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0369tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,269tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,9404m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3061100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0607tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3578tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,8678m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4461100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6254tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,912m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,7997m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,8m3
31Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,194tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,194tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,5179100m2
34Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 60cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,42m
35Đắp phào đầu cột trang tríTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt109,2682m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt109,268m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt109,268m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,1829m3
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt36m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt9m2
C BỂ CHỨA NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt2,148100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,288m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0692100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,7871tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt11,52m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,926100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,5933tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt15,884m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1416100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0265tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1985tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,8514m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0982100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,5082tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,816m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và BVKT được phê duyệt16cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVKT được phê duyệt11cấu kiện
D HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt201m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt16m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,2100m
5Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,2100m
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,3100m
7Lắp đặt phụ kiện ống thép (tê, cút, côn,...)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1
8Lắp đặt ecu, bu long M14Theo chương V và BVKT được phê duyệt120bộ
9Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
14Lắp đặt rọ hút mặt bích, ĐK 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
15Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=40m; Q=45m3/h; P=11KWTheo chương V và BVKT được phê duyệt1máy
16Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=40m; Q=45m3/h; P=11KWTheo chương V và BVKT được phê duyệt1máy
17Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1tủ
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt50m
19Lắp đặt Hộp liên hợp họng chữa cháy vách tường + đựng bình chữa cháy 1200x500x180mm:Theo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
20Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
21Cuộn vòi CC TQ D50, L=20m, 16BarTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cuộn
22Lăng phun chữa cháy D50/13Theo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
23Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy 500x600x180mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
24Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-4kgTheo chương V và BVKT được phê duyệt18bình
25Tiêu lệnh, nội quy chữa cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt6bộ
26Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
27Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
28Lắp đặt vòi chữa cháy D65, L=20m, 16BarTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cuộn
29Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
30Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt2tủ
31Vật tư phụ (sơn, băng tan, que hàn,...)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1
32Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
33Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,510 đầu
34Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,65 nút
35Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,65 chuông
36Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,65 đèn
37Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
38Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo chương V và BVKT được phê duyệt30cái
39Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
40Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt600m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt50m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt100m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt650m
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
46Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt1HT
47Vật tư phụ thi công hệ thống báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt1
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện >=2hTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
49Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT có bộ lưu điện >=2hTheo chương V và BVKT được phê duyệt7cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt250m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt250m
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt24,20931m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt2,1789100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,807100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt1,614100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt1,614100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt24,5136m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4473100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt17,8464m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt50,0544m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt227,52m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,7125100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,2357tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVKT được phê duyệt14,6368m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVKT được phê duyệt1961cấu kiện
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,033100m2
16Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,522m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt7,24271m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6519100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,2414100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4829100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4829100m3/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt7,218m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1329100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,6556m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt15,0392m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt68,36m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2202100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4038tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,5184m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVKT được phê duyệt581cấu kiện
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3348100m2
32Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,7628m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt9,98m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt9,98m3
35Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt64,41m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,644100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,644100m3/1km
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt32,2m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,074100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt32,2m3
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,06100m
42Lưới bóng chuyềnTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt10,65791m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,5526m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0711100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0711100m3/1km
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,184m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt9,152m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt105,04m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo chương V và BVKT được phê duyệt66,56m2
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt62,952m3
52Trông hoa vào bồn hoaTheo chương V và BVKT được phê duyệt100m2
53Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt79,61m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,796100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,796100m3/1km
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt39,8m3
57Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt398m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,7546m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,8678m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt17,546m2
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt73,014m3
F Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
1Bàn Hòa Phát ET1400ATheo hồ sơ được phê duyệt17Chiếc
2Ghế lưới văn phòng Hòa Phát GL113Theo hồ sơ được phê duyệt17Chiếc
3Tủ tài liệu 3 buồng Hòa Phát DC1350H10Theo hồ sơ được phê duyệt16Chiếc
4Tủ tài liệu 3 buồng Hòa Phát DC1800H6Theo hồ sơ được phê duyệt6Chiếc
5Bộ bàn ghế sofa gỗ tự nhiên Acacia: 02 ghế đơn, 01 ghế băng, 01 bàn (Sofa SF71)Theo hồ sơ được phê duyệt16Chiếc
6Bộ ghế sofa cao cấp bọc PVC. Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực cao cấp: 01 ghế băng, 02 ghế đơn (SF35 + BSF65)Theo hồ sơ được phê duyệt6Chiếc
7Bàn lãnh đạo Veneer DT1890VM1Theo hồ sơ được phê duyệt6Chiếc
8Ghế lãnh đạo bọc da TQ33Theo hồ sơ được phê duyệt6Chiếc
9Bục phát biểu LT01Theo hồ sơ được phê duyệt1Chiếc
10Bàn phòng họp hội trường 15m (BHT15DH2V)Theo hồ sơ được phê duyệt10Chiếc
11Ghế hội trường gỗ tự nhiên Veneer TGA01Theo hồ sơ được phê duyệt35Chiếc
12Máy lọc nước IROKATheo hồ sơ được phê duyệt24Chiếc
13Máy Photocopy (Ricoh MP 3055)Theo hồ sơ được phê duyệt2Chiếc
14Máy chiếu Panasonic VT- VX 430Theo hồ sơ được phê duyệt2Chiếc
15Máy phát điện hiệu KYOTheo hồ sơ được phê duyệt1Chiếc
16Điều hòa treo tường 9.000BTUTheo hồ sơ được phê duyệt22Bộ
17Biển hiệu phòngTheo hồ sơ được phê duyệt24Chiếc
18Biển hiệu chức danhTheo hồ sơ được phê duyệt24Chiếc
19Băng khẩu hiệu MicaTheo hồ sơ được phê duyệt6m2
20Tượng Bác Hồ thạch caoTheo hồ sơ được phê duyệt1Chiếc
21Quốc huy Việt NamTheo hồ sơ được phê duyệt1Chiếc
22Phông maket phòng họpTheo hồ sơ được phê duyệt50m2
23Ri đô che cửa sổTheo hồ sơ được phê duyệt300m2
24Máy hút bụiTheo hồ sơ được phê duyệt2Chiếc
25Loa hộp 30W TOA BS-1030BTheo hồ sơ được phê duyệt4Chiếc
26Tăng âm truyền thanh liền Mixer 120W TOA A-2120 HTheo hồ sơ được phê duyệt1Chiếc
27Tăng âm trung tâm JTS CS-1CUTheo hồ sơ được phê duyệt1Bộ
28Máy đại biểu JTS CS-1DU-18''''Theo hồ sơ được phê duyệt1Bộ
29Máy chủ tọa JTS CS-1CH-18"Theo hồ sơ được phê duyệt34Bộ
30Bộ xử lý mixer số AV KI600Theo hồ sơ được phê duyệt1Chiếc
31Dây cáp hội thảo D7P-10 / 10 meterTheo hồ sơ được phê duyệt1sợi
32Điều hòa đứng hội trường LGTheo hồ sơ được phê duyệt2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.522E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
2 Máy đào ≥ 0,8-1,25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
3 Máy đầm dùi 1,5 ≥kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.4
4 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5 Máy đầm cóc ≥5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
8 Máy hàn ≥23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
13 Máy tời điện 500kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
14 Máy phát điện công suất ≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
16 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
17 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->