Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 17:21:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,741,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 ≥kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị Trụ sở làm việc UBND xã Nghi Liên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Đất, cát, đá các loại, gạch xây, gạch, đá ốp lát, xi măng, sắt thép, tôn lợp, sơn nước, bột bả, thiết bị điện, vật tư cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống cửa các loại, tấm trần thạch cao, và tất cả các vật liệu khác… Có nguồn gốc rõ ràng đảm bảo chất lượng. Có hợp đồng nguyên tắc với tất cả các loại vật liệu và kèm theo tài liệu pháp lý của bên cung cấp. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. - Khi kiểm tra năng lực tài chính trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Đức - Chủ tịch UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A, Đ. Phan Thái Ất, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | gốc |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4004 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 23,3215 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,9905 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,1393 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 30,087 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,926 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1212 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,2243 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,1593 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 78,5344 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 200,1014 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 35,1622 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16,8937 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2765 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,0091 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18,6841 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,2617 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 167,5928 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,1483 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,1483 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25,7836 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,18 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,8165 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,682 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0819 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,6995 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16,929 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,7232 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,477 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,6057 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0721 | 100m3/1km |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,3508 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1722 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,2181 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,0512 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,3737 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4454 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,3906 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13,8156 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,1339 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,8054 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 35,2993 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,279 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1639 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,113 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,5661 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,2992 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4436 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,1402 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,218 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,8507 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,402 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 32,3226 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,279 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1632 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,7731 | tấn |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,5661 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1572 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4134 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,9102 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11,6916 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,6935 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,5685 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 39,5208 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6625 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6598 | tấn |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,2537 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1361 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1884 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1665 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,6779 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,772 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,1678 | tấn |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 22,6442 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,1722 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,6287 | tấn |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 47,583 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6136 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,8913 | tấn |
| 93 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,3436 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4606 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1374 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4958 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,2768 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 109 | 1cấu kiện |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 85,3238 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,6432 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,8031 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,8211 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 91,3329 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,6432 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,493 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 91,3329 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,6432 | m3 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,1269 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 19,4389 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,5732 | m3 |
| 111 | Dán đá vào mái xiên trang trí (đã bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 276,42 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,996 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,3726 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 60cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 57,8 | m |
| 115 | Ke chống lật mái (4 cái/1m2) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 948 | cái |
| 116 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 69,0064 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 786,4186 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.467,2398 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 69,7002 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 496,5 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.145,1 | m2 |
| 122 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 63,8852 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 63,885 | m2 |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 638,44 | m |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 101,66 | m |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.355,5 | m |
| 127 | Khoét chỉ trụ cột | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.948,8096 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.641,6 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 768,6696 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3.790,06 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 774,5684 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 46,3407 | m2 |
| 134 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 114,0636 | m2 |
| 135 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 69,0064 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 287,1 | m2 |
| 137 | Cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 138 | Cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 112,64 | m2 |
| 139 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 140 | Vách kính cố định | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 41,8252 | m2 |
| 141 | Cửa đi mở quay 2 cánh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 117,36 | m2 |
| 142 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp INOX 16x16 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 116,96 | m2 |
| 143 | Sản xuất lan can kính, tay vịn bằng inox (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 28,8 | m |
| 144 | Sản xuất lan can tầng 2 chắn cầu thang bằng inox cao 1,5m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,78 | m |
| 145 | Trụ cầu thang | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | Cái |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,9944 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,3594 | 100m2 |
| 148 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,91 | 100m2 |
| 149 | Thưng tôn xung quanh che chắn công trình cao 3m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 152,7 | m2 |
| 150 | Lưới bảo vệ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.099,44 | m2 |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 152 | Tụ điện tổng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Tụ điện tầng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 58 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 58 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 29 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 33 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 87 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | hộp |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 163 | Hộp attomat | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 58 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 850 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 700 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 300 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.000 | m |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 29 | máy |
| 170 | Lắp đặt tổ máy phát điện | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | tấn |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | máy |
| 172 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cọc |
| 173 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 120 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | m |
| 177 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 30 | cái |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | m3 |
| 180 | Băng dính điện | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | Cuộn |
| 181 | Tấm Composite chắn vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | bộ |
| 185 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,94 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 35 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 26 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,003 | 100m |
| 203 | cầu chắn rác | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 26 | cái |
| 204 | Vòi Ruvine Ren đồng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 205 | van phao D34 (điện) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | van phao D27 (cơ) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 207 | van khóa nước D34 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 208 | Máy bơm nước 0,75kw (Cả khoan giếng) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 210 | Tổng dọn vệ sinh sau khi hoàn thành công trình | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | công |
| 211 | Model mạng tổng + tầng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 212 | Ổ chia mạng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cáii |
| 213 | Cáp mạng Internet | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 600 | md |
| 214 | Ống nhựa luồn dây | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 500 | md |
| 215 | Ổ cắm mạng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 29 | cái |
| 216 | Bộ khuyếch đại Wifi tầng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| B | SẢNH THÔNG 2 NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,5775 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5046 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6374 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1901 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3803 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3803 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,3261 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3365 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5556 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,29 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,6242 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1766 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0282 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1634 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8788 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2855 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2873 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,9404 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3061 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0607 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3578 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8678 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4461 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6254 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,912 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,7997 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5179 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 60cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,42 | m |
| 35 | Đắp phào đầu cột trang trí | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 109,2682 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 109,268 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 109,268 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,1829 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | m2 |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,148 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,7871 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,926 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,5933 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15,884 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1416 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0265 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1985 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,8514 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0982 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5082 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,816 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện ống thép (tê, cút, côn,...) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt ecu, bu long M14 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 120 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, ĐK 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=40m; Q=45m3/h; P=11KW | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=40m; Q=45m3/h; P=11KW | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt Hộp liên hợp họng chữa cháy vách tường + đựng bình chữa cháy 1200x500x180mm: | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Cuộn vòi CC TQ D50, L=20m, 16Bar | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 22 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-4kg | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18 | bình |
| 25 | Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, L=20m, 16Bar | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | tủ |
| 31 | Vật tư phụ (sơn, băng tan, que hàn,...) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | lô |
| 32 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,5 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 600 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 650 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | HT |
| 47 | Vật tư phụ thi công hệ thống báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | lô |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện >=2h | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT có bộ lưu điện >=2h | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,2093 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,1789 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,807 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,614 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,614 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,5136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4473 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,8464 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50,0544 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 227,52 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,7125 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,2357 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14,6368 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 196 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,033 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,522 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,2427 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6519 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2414 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4829 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4829 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,218 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1329 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,6556 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15,0392 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 68,36 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2202 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4038 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,5184 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 58 | 1cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3348 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,7628 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,98 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,98 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 64,4 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,644 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,644 | 100m3/1km |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 32,2 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 32,2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 42 | Lưới bóng chuyền | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,6579 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,5526 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0711 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0711 | 100m3/1km |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,184 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,152 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 105,04 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 66,56 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 62,952 | m3 |
| 52 | Trông hoa vào bồn hoa | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 100 | m2 |
| 53 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 79,6 | 1m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,796 | 100m3/1km |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 39,8 | m3 |
| 57 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 398 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,7546 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8678 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,546 | m2 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 73,014 | m3 |
| F | Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Bàn Hòa Phát ET1400A | Theo hồ sơ được phê duyệt | 17 | Chiếc |
| 2 | Ghế lưới văn phòng Hòa Phát GL113 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 17 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng Hòa Phát DC1350H10 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 16 | Chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu 3 buồng Hòa Phát DC1800H6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | Chiếc |
| 5 | Bộ bàn ghế sofa gỗ tự nhiên Acacia: 02 ghế đơn, 01 ghế băng, 01 bàn (Sofa SF71) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 16 | Chiếc |
| 6 | Bộ ghế sofa cao cấp bọc PVC. Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực cao cấp: 01 ghế băng, 02 ghế đơn (SF35 + BSF65) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | Chiếc |
| 7 | Bàn lãnh đạo Veneer DT1890VM1 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | Chiếc |
| 8 | Ghế lãnh đạo bọc da TQ33 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | Chiếc |
| 9 | Bục phát biểu LT01 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 10 | Bàn phòng họp hội trường 15m (BHT15DH2V) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 10 | Chiếc |
| 11 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên Veneer TGA01 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 35 | Chiếc |
| 12 | Máy lọc nước IROKA | Theo hồ sơ được phê duyệt | 24 | Chiếc |
| 13 | Máy Photocopy (Ricoh MP 3055) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 14 | Máy chiếu Panasonic VT- VX 430 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 15 | Máy phát điện hiệu KYO | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 16 | Điều hòa treo tường 9.000BTU | Theo hồ sơ được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 17 | Biển hiệu phòng | Theo hồ sơ được phê duyệt | 24 | Chiếc |
| 18 | Biển hiệu chức danh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 24 | Chiếc |
| 19 | Băng khẩu hiệu Mica | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | m2 |
| 20 | Tượng Bác Hồ thạch cao | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 21 | Quốc huy Việt Nam | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 22 | Phông maket phòng họp | Theo hồ sơ được phê duyệt | 50 | m2 |
| 23 | Ri đô che cửa sổ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 300 | m2 |
| 24 | Máy hút bụi | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 25 | Loa hộp 30W TOA BS-1030B | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 26 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer 120W TOA A-2120 H | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 27 | Tăng âm trung tâm JTS CS-1CU | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Máy đại biểu JTS CS-1DU-18'''' | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Máy chủ tọa JTS CS-1CH-18" | Theo hồ sơ được phê duyệt | 34 | Bộ |
| 30 | Bộ xử lý mixer số AV KI600 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 31 | Dây cáp hội thảo D7P-10 / 10 meter | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | sợi |
| 32 | Điều hòa đứng hội trường LG | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8-1,25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 ≥kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép≥ 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 13 | Máy tời điện 500kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 14 | Máy phát điện công suất ≥ 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi