Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 13:21:00 đến ngày 2022-09-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo sân chơi ngõ 2 phố Nguyên Hồng và sân chơi tập thể L6-L7 ngõ Thái Hà 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo lĩnh vực hoạt động, loại công trình, hạng đảm bảo theo quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Láng Hạ, địa chỉ: Số 79A ngõ 25 phố Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7764758. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa, địa chỉ: 59 – 61 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội, Điện thoại: 02438513524. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Láng Hạ, địa chỉ: Số 79A ngõ 25 phố Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7764758. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Láng Hạ, địa chỉ: Số 79A ngõ 25 phố Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7764758; Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN CHƠI NGÕ 2 NGUYÊN HỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,8308 | m³ |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,9426 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,73 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5708 | m³ |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,0742 | m³ |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,0742 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,0742 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,0742 | m³ |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,4457 | m³ |
| 10 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,3486 | m³ |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,7943 | m³ |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 90m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,7943 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,7943 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,7943 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,1571 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m² |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,6185 | m³ |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,8302 | m³ |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,1266 | m³ |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,8101 | m³ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,3113 | m³ |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2963 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1786 | 100m² |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 59,424 | m² |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,216 | m² |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 77,64 | m² |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,7936 | m² |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,428 | m² |
| 30 | Vét lòng máng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,52 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3687 | m³ |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5684 | m³ |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8137 | m² |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,403 | m³ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,2015 | m³ |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 102,0148 | m² |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,1795 | m³ |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1865 | m³ |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,024 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,0066 | m² |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,159 | m³ |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,891 | m² |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,891 | m² |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Khung móng M24x300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép, chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 52 | Cột đèn bát giác đơn liền cần cao 6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 53 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Đèn cao áp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bóng đèn cao áp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | 1 cọc |
| 59 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Kéo dải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 61 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 62 | Băng dính điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,95 | m³ |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m ktiếp theo - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,95 | m³ |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,34 | m³ |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,34 | m³ |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,097 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,097 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,259 | tấn |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,259 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,64 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,64 | 1000v |
| B | HẠNG MỤC: SÂN CHƠI TẬP THỂ L6-L7 NGÕ THÁI HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8136 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6014 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,658 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0452 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,661 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,1182 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,1182 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3696 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,4534 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,823 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,823 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,3318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0843 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,8784 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8291 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,2365 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1313 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2726 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36,0624 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,385 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 47,4474 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 59,2 | m |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,704 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,5078 | m2 |
| 27 | Vét lòng máng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30,052 | m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,04 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,1795 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1865 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,0066 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,891 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,891 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Khung móng M24x300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép, chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 49 | Cột đèn bát giác đơn liền cần cao 6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 50 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Đèn cao áp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Bóng đèn cao áp Son E40 250W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | 1 cọc |
| 56 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Kéo dải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 58 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 59 | Băng dính điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5597 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,112 | 1m2 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,6928 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.10791E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22158E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥855.105.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Chuyên ngành xây dựng: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi