Gói thầu: Tháo dỡ, thi công và hoàn thiện công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859652-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ
Tên gói thầu Tháo dỡ, thi công và hoàn thiện công trình
Số hiệu KHLCNT 20220413953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 17:13:00 đến ngày 2022-09-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,790,003,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ
E-CDNT 1.2 Tháo dỡ, thi công và hoàn thiện công trình
Cải tạo, nâng cấp khối phòng ngủ Khách sạn Thiên Hồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ , địa chỉ: Số 30 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV, Số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38225887; Fax: 028.38291026. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Tư vấn Đầu tư, địa chỉ: Số 22-24-26 Mạc Thị Bưởi, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3821 7066
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY TNHH GK ARCHI. Địa chỉ: 8D5 cư xá 30/04, Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại: 028 3820 8280, Fax: 028 3820 8281 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: CN Tổng Công ty tư vấn xây dựng Việt Nam – CTCP, Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà HUD, 159 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình thạnh, TP. HCM. Điện thoại: 028 3512 1850 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Tư vấn Đầu tư, địa chỉ: Số 22-24-26 Mạc Thị Bưởi, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3821 7066. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Sơn Việt, số 275/75/56 Quang Trung, P.10, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0902.796.408; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV, Số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38225887; Fax: 028.38291026


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ , địa chỉ: Số 30 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV, Số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38225887; Fax: 028.38291026. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Tư vấn Đầu tư, địa chỉ: Số 22-24-26 Mạc Thị Bưởi, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3821 7066


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp hoặc tài liệu tương đương. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV, Số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38225887; Fax: 028.38291026. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Tư vấn Đầu tư, địa chỉ: Số 22-24-26 Mạc Thị Bưởi, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3821 7066
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV, Số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38225887; Fax: 028.38291026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV, Số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38225887; Fax: 028.38291026
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV, Số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38225887; Fax: 028.38291026. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG STANDAR TWIN (43 PHÒNG)
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
3Tháo dỡ bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
4Tháo dỡ điều hòaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật436,88m
6Tháo dỡ cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật144,351m2
7Phá dỡ nền gạch, tường gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật749,146m2
8Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,818m3
9Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật637,432m2
10Tháo dỡ giá treo, gương soi…Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Phòng
11Tháo dỡ rèm cửa cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
12Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt ngoài phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.106,132m2
13Tháo dỡ khung và bệ đá lavabôChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
14Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật270,298m2
15Tháo dỡ phào chỉ, nẹp chỉ bằng thạch caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật602,86md
16Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật677,68md
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2.489,743m2
18Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật68,619tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật68,619m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật68,619m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật68,619m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật68,619m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật68,619m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật68,619m3
25Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật68,619m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,686100m3
27Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,686100m3
28Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,686100m3
29Tháo dỡ hệ thống nước cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Hệ thống
30Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Hệ thống
31Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Toàn bộ
32Xây tường chiều dày Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật42,114m3
33Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật157,036m2
34Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật160,433m2
35Quét flinkote chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật659,663m2
36Lát nền gạch granit chống trượt màu đậm 300x300mm, vữa mác 75Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật160,433m2
37ốp tường gạch granit màu đậm 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật270,513m2
38ốp tường gạch granit màu nhạt 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật460,53m2
39Cung cấp lắp đặt ván sàn gỗ 1225x132x8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật637,432m2
40Cung cấp lắp đặt len chân tường bằng gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật677,68m2
41Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật215,946m2
42Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật160,433m2
43Cung cấp lắp đặt chỉ thạnh caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật577,06m
44Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3.023,158m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3.023,158m2
46Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật224,03m
47Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật212,85m
48Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật76,626m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật67,725m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
51Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
52Cung cấp lắp đặt mắt thần cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
53Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
54Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa ToiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
55Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.035,44m
56Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
57Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
58Cung cấp lắp đặt đá marble lavabo màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật31,605m2
59Cung cấp lắp đặt đá granite len chân cửa màu đen, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,708m2
60Cung cấp lắp đặt đá granite gờ chặn nước màu đenChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật73,702md
61Cung cấp lắp đặt Khung sắt lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Khung
62Gia cường trần những vị trí lắp đặt các chi tiết lên trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật148,78M
63Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10mm vách tắm đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật154,774m2
64Cung cấp lắp đặt Khung giằng tắm đứng, thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
65Cung cấp lắp đặt Tay nắm cửa, inox 304 bóng, đường kính D25mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
66Cung cấp lắp đặt Thanh vắt khăn thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
67Cung cấp lắp đặt Phụ kiện gắn tắm đứng (Kẹp, Chốt, đinh vít, roon…)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
68Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Nắp
69Cung cấp lắp đặt Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật67,08md
70Cung cấp lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,44100m
71Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4,3100m
72Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,72100m
73Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,72100m
74Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,72100m
75Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,29100m
76Cung cấp lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86cái
77Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86cái
78Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật129cái
79Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86cái
80Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật129cái
81Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật172cái
82Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86cái
83Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật129cái
84Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86cái
85Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật129cái
86Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật172cái
87Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86cái
88Cung cấp lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
89Lắp đặt Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
90Lắp đặt Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
91Lắp đặt Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
92Lắp đặt Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
93Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
94Lắp đặt Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
95Lắp đặt Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
96Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
97Lắp đặt Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86cái
98Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật215cái
99Cung cấp lắp đặt CONTACTOR 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
100Cung cấp lắp đặt beside controlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
101Cung cấp lắp đặt đèn Downlight lối đi 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
102Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led chống ẩm tolet ánh sáng vàng 15WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
103Cung cấp lắp đặt đèn led dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật344m
104Cung cấp lắp đặt đèn rọi tranh 6w gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
105Cung cấp lắp đặt quạt thông gió tolet kích thước nắp chụp 230x230Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
106Cung cấp lắp đặt đèn rọi hắc tường 11W gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86bộ
107Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob chống ẩm tolet 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86bộ
108Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob rọi minibar 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
109Cung cấp lắp đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43hộp
110Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật215cái
111Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật215cái
112Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật301cái
113Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13A, loại chống nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
114Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86bảng
115Cung cấp lắp đặt ổ cắm tiviChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bảng
116Cung cấp lắp đặt chuông điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
117Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bảng
118Cung cấp lắp đặt công tắc thẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
119Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7.568m
120Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10.406m
121Cung cấp lắp đặt dây điện điện thoại cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.935m
122Cung cấp lắp đặt dây tivi cáp RG6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.290m
123Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.290m
124Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5.676m
125Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2.365m
126Cung cấp lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật645hộp
127Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật860hộp
128Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43hộp
129Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT200x200Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43hộp
130Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật34,4100m
131Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật172cái
132Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật129cái
133Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
134Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43máy
135Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,44100m
136Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống D6/12.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,44100m
137Cung cấp lắp đặt Ống bảo ônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật344m
138Cung cấp lắp đặt Si quấn ống gasChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,5kg
139Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật946m
140Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật946m
141Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật473m
142Cung cấp lắp đặt Phụ kiện treo dàn nóng và dàn lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
143Cung cấp lắp đặt Móc treo áoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Cái
144Cung cấp Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
145Cung cấp Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
146Cung cấp Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
147Cung cấp Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
148Cung cấp Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
149Cung cấp Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
150Cung cấp Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
151Cung cấp Thoát nước lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
152Cung cấp Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86Cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG SUPERIOR TWIN (13 PHÒNG)
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
3Tháo dỡ bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
4Tháo dỡ điều hòaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật133,38m
6Tháo dỡ cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật46,501m2
7Phá dỡ nền gạch, tường gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật259,675m2
8Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,903m3
9Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật204,581m2
10Tháo dỡ giá treo, gương soi…Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Phòng
11Tháo dỡ rèm cửa cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
12Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt ngoài phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật329,81m2
13Tháo dỡ khung và bệ đá lavabôChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
14Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật90,038m2
15Tháo dỡ phào chỉ, nẹp chỉ bằng thạch caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật188,5md
16Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật210,34md
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật780,13m2
18Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật22,797tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật22,797m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật22,797m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật22,797m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật22,797m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật22,797m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật22,797m3
25Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật22,797m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,228100m3
27Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,228100m3
28Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,228100m3
29Tháo dỡ hệ thống nước cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Hệ thống
30Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Hệ thống
31Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Toàn bộ
32Xây tường chiều dày Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,122m3
33Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật41,47m2
34Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật50,622m2
35Quét flinkote chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật205,452m2
36Lát nền gạch granit chống trượt màu đậm 300x300mm, vữa mác 75Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật50,622m2
37ốp tường gạch granit màu đậm 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật84,123m2
38ốp tường gạch granit màu nhạt 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật143,13m2
39Cung cấp lắp đặt ván sàn gỗ 1225x132x8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật204,581m2
40Cung cấp lắp đặt len chân tường bằng gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật210,34m2
41Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật67,951m2
42Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật50,622m2
43Cung cấp lắp đặt chỉ thạnh caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật180,7m
44Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật940,173m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật940,173m2
46Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật69,03m
47Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật64,35m
48Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26,026m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20,475m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
51Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
52Cung cấp lắp đặt mắt thần cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
53Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
54Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa ToiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
55Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật323,44m
56Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
57Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
58Cung cấp lắp đặt đá marble lavabo màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7,28m2
59Cung cấp lắp đặt đá granite len chân cửa màu đen, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2,158m2
60Cung cấp lắp đặt đá granite gờ chặn nước màu đenChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật18,2md
61Cung cấp lắp đặt Khung sắt lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Khung
62Gia cường trần những vị trí lắp đặt các chi tiết lên trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật50,7M
63Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10mm vách tắm đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật38,22m2
64Cung cấp lắp đặt Khung giằng tắm đứng, thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
65Cung cấp lắp đặt Tay nắm cửa, inox 304 bóng, đường kính D25mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
66Cung cấp lắp đặt Thanh vắt khăn thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
67Cung cấp lắp đặt Phụ kiện gắn tắm đứng (Kẹp, Chốt, đinh vít, roon…)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
68Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Nắp
69Cung cấp lắp đặt Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,58md
70Cung cấp lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,04100m
71Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,3100m
72Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m
73Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m
74Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m
75Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,39100m
76Cung cấp lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
77Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
78Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật39cái
79Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
80Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật39cái
81Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật52cái
82Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
83Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật39cái
84Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
85Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật39cái
86Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật52cái
87Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
88Cung cấp lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
89Lắp đặt Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
90Lắp đặt Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
91Lắp đặt Thanh Vắt khang 1 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
92Lắp đặt Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
93Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
94Lắp đặt Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
95Lắp đặt Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
96Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
97Lắp đặt Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
98Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật65cái
99Cung cấp lắp đặt CONTACTOR 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
100Cung cấp lắp đặt beside controlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
101Cung cấp lắp đặt đèn Downlight lối đi 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
102Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led chống ẩm tolet ánh sáng vàng 15WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
103Cung cấp lắp đặt đèn led dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật104m
104Cung cấp lắp đặt đèn rọi tranh 6w gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
105Cung cấp lắp đặt quạt thông gió tolet kích thước nắp chụp 230x230Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
106Cung cấp lắp đặt đèn rọi hắc 11W gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
107Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob chống ẩm tolet 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
108Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob rọi minibar 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
109Cung cấp lắp đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13hộp
110Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật65cái
111Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật65cái
112Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật91cái
113Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13A, loại chống nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
114Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26bảng
115Cung cấp lắp đặt ổ cắm tiviChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bảng
116Cung cấp lắp đặt chuông điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
117Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bảng
118Cung cấp lắp đặt công tắc thẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
119Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3.432m
120Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3.146m
121Cung cấp lắp đặt dây điện điện thoại cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật585m
122Cung cấp lắp đặt dây tivi cáp RG6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật390m
123Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật390m
124Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.716m
125Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật715m
126Cung cấp lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật195hộp
127Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật260hộp
128Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13hộp
129Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT200x200Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13hộp
130Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,4100m
131Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật52cái
132Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật39cái
133Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
134Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13máy
135Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,04100m
136Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống D6/12.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,04100m
137Cung cấp lắp đặt Ống bảo ônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật104m
138Cung cấp lắp đặt Si quấn ống gasChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,5kg
139Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật286m
140Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật286m
141Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật143m
142Cung cấp lắp đặt Phụ kiện treo dàn nóng và dàn lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
143Cung cấp lắp đặt Móc treo áoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Cái
144Cung cấp Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
145Cung cấp Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
146Cung cấp Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
147Cung cấp Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
148Cung cấp Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
149Cung cấp Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
150Cung cấp Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
151Cung cấp Thoát nước lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
152Cung cấp Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26Cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG SUPERIOR DOUBLE (7 PHÒNG)
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
3Tháo dỡ bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
4Tháo dỡ điều hòaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật71,82m
6Tháo dỡ cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật25,039m2
7Phá dỡ nền gạch, tường gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật139,825m2
8Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4,337m3
9Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật110,159m2
10Tháo dỡ giá treo, gương soi…Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Phòng
11Tháo dỡ rèm cửa cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
12Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt ngoài phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật177,59m2
13Tháo dỡ khung và bệ đá lavabôChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
14Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật49,042m2
15Tháo dỡ phào chỉ, nẹp chỉ bằng thạch caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật101,5md
16Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật113,26md
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật420,07m2
18Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,945tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,945m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,945m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,945m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,945m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,945m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,945m3
25Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,945m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,129100m3
27Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,129100m3
28Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,129100m3
29Tháo dỡ hệ thống nước cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Hệ thống
30Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Hệ thống
31Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Toàn bộ
32Xây tường chiều dày Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5,576m3
33Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20,79m2
34Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật27,258m2
35Quét flinkote chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật110,628m2
36Lát nền gạch granit chống trượt màu đậm 300x300mm, vữa mác 75Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật27,258m2
37ốp tường gạch granit màu đậm 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật45,297m2
38ốp tường gạch granit màu nhạt 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật77,07m2
39Cung cấp lắp đặt ván sàn gỗ 1225x132x8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật110,159m2
40Cung cấp lắp đặt len chân tường bằng gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật113,26m2
41Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật37,149m2
42Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật27,258m2
43Cung cấp lắp đặt chỉ thạnh caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật97,3m
44Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật505,267m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật505,267m2
46Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật37,17m
47Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật34,65m
48Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14,014m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,025m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
51Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
52Cung cấp lắp đặt mắt thần cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
53Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
54Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa ToiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
55Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật174,16m
56Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
57Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
58Cung cấp lắp đặt đá marble lavabo màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5,39m2
59Cung cấp lắp đặt đá granite len chân cửa màu đen, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,162m2
60Cung cấp lắp đặt đá granite gờ chặn nước màu đenChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14md
61Cung cấp lắp đặt Khung sắt lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Khung
62Gia cường trần những vị trí lắp đặt các chi tiết lên trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật27,3M
63Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10mm vách tắm đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật29,4m2
64Cung cấp lắp đặt Khung giằng tắm đứng, thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
65Cung cấp lắp đặt Tay nắm cửa, inox 304 bóng, đường kính D25mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
66Cung cấp lắp đặt Thanh vắt khăn thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
67Cung cấp lắp đặt Phụ kiện gắn tắm đứng (Kẹp, Chốt, đinh vít, roon…)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
68Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Nắp
69Cung cấp lắp đặt Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,62md
70Cung cấp lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m
71Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m
72Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
73Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
74Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
75Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m
76Cung cấp lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
77Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
78Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
79Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
80Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
81Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
82Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
83Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
84Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
85Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
86Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
87Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
88Cung cấp lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
89Lắp đặt Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
90Lắp đặt Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
91Lắp đặt Thanh Vắt khang 1 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
92Lắp đặt Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
93Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
94Lắp đặt Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
95Lắp đặt Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
96Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
97Lắp đặt Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
98Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật35cái
99Cung cấp lắp đặt CONTACTOR 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
100Cung cấp lắp đặt beside controlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
101Cung cấp lắp đặt đèn Downlight lối đi 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
102Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led tolet ánh sáng vàng 15WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
103Cung cấp lắp đặt đèn led dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật56m
104Cung cấp lắp đặt đèn rọi tranh 6w gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
105Cung cấp lắp đặt quạt thông gió tolet kích thước nắp chụp 230x230Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
106Cung cấp lắp đặt đèn rọi hắc tường 11W gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
107Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob tolet 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
108Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob rọi minibar 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
109Cung cấp lắp đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7hộp
110Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật35cái
111Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật35cái
112Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật49cái
113Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13A, loại chống nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
114Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14bảng
115Cung cấp lắp đặt ổ cắm tiviChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bảng
116Cung cấp lắp đặt chuông điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
117Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bảng
118Cung cấp lắp đặt công tắc thẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
119Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.848m
120Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.771m
121Cung cấp lắp đặt dây điện điện thoại cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật315m
122Cung cấp lắp đặt dây tivi cáp RG6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật210m
123Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật210m
124Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật924m
125Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật385m
126Cung cấp lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật105hộp
127Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật140hộp
128Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7hộp
129Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT200x200Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7hộp
130Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5,6100m
131Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
132Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
133Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
134Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7máy
135Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m
136Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống D6/12.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m
137Cung cấp lắp đặt Ống bảo ônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật56m
138Cung cấp lắp đặt Si quấn ống gasChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
139Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật154m
140Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật154m
141Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật77m
142Cung cấp lắp đặt Phụ kiện treo dàn nóng và dàn lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
143Cung cấp lắp đặt Móc treo áoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
144Cung cấp Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
145Cung cấp Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
146Cung cấp Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
147Cung cấp Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
148Cung cấp Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
149Cung cấp Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
150Cung cấp Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
151Cung cấp Thoát nước lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
152Cung cấp Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14Cái
D HẠNG MỤC: PHÒNG DULUXE TWIN (4 PHÒNG)
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ điều hòaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật41,04m
6Tháo dỡ cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14,308m2
7Phá dỡ nền gạch, tường gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật116,662m2
8Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2,875m3
9Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật78,28m2
10Tháo dỡ giá treo, gương soi…Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Phòng
11Tháo dỡ rèm cửa cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
12Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt ngoài phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật122,484m2
13Tháo dỡ khung và bệ đá lavabôChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
14Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật61,264m2
15Tháo dỡ phào chỉ, nẹp chỉ bằng thạch caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật119,296md
16Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật66,316md
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật246,944m2
18Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,888tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,888m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,888m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,888m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,888m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,888m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,888m3
25Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật11,888m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,119100m3
27Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,119100m3
28Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,119100m3
29Tháo dỡ hệ thống nước cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Hệ thống
30Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Hệ thống
31Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Toàn bộ
32Xây tường chiều dày Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2,159m3
33Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,052m2
34Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20,605m2
35Quét flinkote chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật76,285m2
36Lát nền gạch granit chống trượt màu đậm 300x300mm, vữa mác 75Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20,605m2
37ốp tường gạch granit màu đậm 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật30,708m2
38ốp tường gạch granit màu nhạt 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật52,08m2
39Cung cấp lắp đặt ván sàn gỗ 1225x132x8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật80,8m2
40Cung cấp lắp đặt len chân tường bằng gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật66,316m2
41Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật35,67m2
42Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20,605m2
43Cung cấp lắp đặt chỉ thạnh caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật63,584m
44Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật311,271m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật311,271m2
46Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,24m
47Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật19,8m
48Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,008m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,3m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
51Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
52Cung cấp lắp đặt mắt thần cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
53Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
54Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa ToiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
55Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật99,52m
56Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
57Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
58Cung cấp lắp đặt đá marble lavabo màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,64m2
59Cung cấp lắp đặt đá marble bồn tắm nằm màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4,298m2
60Cung cấp lắp đặt đá granite len chân cửa màu đen, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,664m2
61Cung cấp lắp đặt Khung sắt lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Khung
62Gia cường trần những vị trí lắp đặt các chi tiết lên trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,16M
63Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Nắp
64Cung cấp lắp đặt Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,64md
65Cung cấp lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m
66Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m
67Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
68Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
69Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
70Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
71Cung cấp lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
72Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
73Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
74Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
75Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
76Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
77Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
78Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
79Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
80Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
81Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
82Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
83Cung cấp lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
84Lắp đặt Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
85Lắp đặt Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
86Lắp đặt Thanh Vắt khang 1 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
87Lắp đặt Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
88Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
89Lắp đặt Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
90Lắp đặt Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
91Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
92Lắp đặt Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
93Lắp đặt bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
94Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
95Cung cấp lắp đặt CONTACTOR 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
96Cung cấp lắp đặt beside controlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
97Cung cấp lắp đặt đèn Downlight lối đi 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
98Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led chống ẩm tolet ánh sáng vàng 15WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
99Cung cấp lắp đặt đèn led dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật32m
100Cung cấp lắp đặt đèn rọi tranh 6w gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
101Cung cấp lắp đặt quạt thông gió tolet kích thước nắp chụp 230x230Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
102Cung cấp lắp đặt đèn rọi hắc tường 11W gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
103Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob tolet 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
104Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob rọi minibar 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
105Cung cấp lắp đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
106Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
107Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
108Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
109Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13A, loại chống nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
110Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bảng
111Cung cấp lắp đặt ổ cắm tiviChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bảng
112Cung cấp lắp đặt chuông điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
113Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bảng
114Cung cấp lắp đặt công tắc thẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
115Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.056m
116Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật968m
117Cung cấp lắp đặt dây điện điện thoại cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật180m
118Cung cấp lắp đặt dây tivi cáp RG6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật120m
119Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật120m
120Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật528m
121Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật352m
122Cung cấp lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật60hộp
123Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật80hộp
124Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
125Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT200x200Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
126Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,2100m
127Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
128Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
129Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
130Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4máy
131Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
132Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống D6/12.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
133Cung cấp lắp đặt Ống bảo ônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật40m
134Cung cấp lắp đặt Si quấn ống gasChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2kg
135Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật105,6m
136Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật105,6m
137Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật52,8m
138Cung cấp lắp đặt Phụ kiện treo dàn nóng và dàn lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
139Cung cấp lắp đặt Móc treo áoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
140Cung cấp Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
141Cung cấp Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
142Cung cấp Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
143Cung cấp Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
144Cung cấp Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
145Cung cấp Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
146Cung cấp Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
147Cung cấp Thoát nước lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
148Cung cấp Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
149Cung cấp Bồn tắm nằmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
E HẠNG MỤC: PHÒNG DULUXE DOUBLE (2 PHÒNG)
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ điều hòaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20,52m
6Tháo dỡ cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7,154m2
7Phá dỡ nền gạch, tường gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật56,537m2
8Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,46m3
9Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật33,44m2
10Tháo dỡ giá treo, gương soi…Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Phòng
11Tháo dỡ rèm cửa cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
12Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt ngoài phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật59,95m2
13Tháo dỡ khung và bệ đá lavabôChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
14Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật33,992m2
15Tháo dỡ phào chỉ, nẹp chỉ bằng thạch caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật46,528md
16Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật32,508md
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật107,209m2
18Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,215tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,215m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,215m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,215m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,215m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,215m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,215m3
25Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,215m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,062100m3
27Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,062100m3
28Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,062100m3
29Tháo dỡ hệ thống nước cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Hệ thống
30Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Hệ thống
31Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Toàn bộ
32Xây tường chiều dày Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,327m3
33Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,826m2
34Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,92m2
35Quét flinkote chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật39,03m2
36Lát nền gạch granit chống trượt màu đậm 300x300mm, vữa mác 75Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,92m2
37ốp tường gạch granit màu đậm 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13,29m2
38ốp tường gạch granit màu nhạt 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24,402m2
39Cung cấp lắp đặt ván sàn gỗ 1225x132x8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật34,638m2
40Cung cấp lắp đặt len chân tường bằng gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật30,234m2
41Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật19,605m2
42Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,92m2
43Cung cấp lắp đặt chỉ thạnh caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật27,622m
44Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật141,56m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật141,56m2
46Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,62m
47Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật9,9m
48Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4,004m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,15m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
51Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
52Cung cấp lắp đặt mắt thần cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
53Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
54Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa ToiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
55Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật49,76m
56Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
57Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
58Cung cấp lắp đặt đá marble lavabo màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,988m2
59Cung cấp lắp đặt đá marble bồn tắm nằm màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,06m2
60Cung cấp lắp đặt đá granite len chân cửa màu đen, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,332m2
61Cung cấp lắp đặt Khung sắt lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Khung
62Gia cường trần những vị trí lắp đặt các chi tiết lên trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,702M
63Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Nắp
64Cung cấp lắp đặt Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,32md
65Cung cấp lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,27100m
66Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
67Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
68Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
69Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
70Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
71Cung cấp lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
72Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
73Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
74Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
75Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
76Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
77Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
78Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
79Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
80Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
81Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
82Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
83Cung cấp lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
84Lắp đặt Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
85Lắp đặt Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
86Lắp đặt Thanh Vắt khang 1 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
87Lắp đặt Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
88Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
90Lắp đặt Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
91Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
93Lắp đặt bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
94Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
95Cung cấp lắp đặt CONTACTOR 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
96Cung cấp lắp đặt beside controlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
97Cung cấp lắp đặt đèn Downlight lối đi 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
98Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led chống ẩm tolet ánh sáng vàng 15WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
99Cung cấp lắp đặt đèn led dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16m
100Cung cấp lắp đặt đèn rọi tranh 6w gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
101Cung cấp lắp đặt quạt thông gió tolet kích thước nắp chụp 230x230Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
102Cung cấp lắp đặt đèn rọi hắc tường 11W gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
103Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob tolet 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
104Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob rọi minibar 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
105Cung cấp lắp đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
106Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
107Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
108Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
109Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13A, loại chống nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
110Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bảng
111Cung cấp lắp đặt ổ cắm tiviChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bảng
112Cung cấp lắp đặt chuông điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
113Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bảng
114Cung cấp lắp đặt công tắc thẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
115Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật484m
116Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật528m
117Cung cấp lắp đặt dây điện điện thoại cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật90m
118Cung cấp lắp đặt dây tivi cáp RG6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật60m
119Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật60m
120Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật264m
121Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật176m
122Cung cấp lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật30hộp
123Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật40hộp
124Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
125Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT200x200Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
126Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,6100m
127Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
128Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
129Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
130Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2máy
131Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
132Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống D6/12.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
133Cung cấp lắp đặt Ống bảo ônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20m
134Cung cấp lắp đặt Si quấn ống gasChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1kg
135Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật52,8m
136Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật52,8m
137Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26,4m
138Cung cấp lắp đặt Phụ kiện treo dàn nóng và dàn lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
139Cung cấp lắp đặt Móc treo áoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
140Cung cấp Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
141Cung cấp Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
142Cung cấp Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
143Cung cấp Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
144Cung cấp Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
145Cung cấp Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
146Cung cấp Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
147Cung cấp Thoát nước lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
148Cung cấp Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
149Cung cấp Bồn tắm nằmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
F HẠNG MỤC: PHÒNG DELUXE TRIP (1 PHÒNG)
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ điều hòaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,26m
6Tháo dỡ cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,577m2
7Phá dỡ nền gạch, tường gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,139m2
8Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,077m3
9Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật22,062m2
10Tháo dỡ giá treo, gương soi…Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Phòng
11Tháo dỡ rèm cửa cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
12Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt ngoài phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật30,739m2
13Tháo dỡ khung và bệ đá lavabôChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
14Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật17,321m2
15Tháo dỡ phào chỉ, nẹp chỉ bằng thạch caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,705md
16Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20,755md
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật73,395m2
18Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,27tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,27m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,27m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,27m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,27m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,27m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,27m3
25Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,27m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m3
27Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m3
28Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m3
29Tháo dỡ hệ thống nước cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
30Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
31Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
32Xây tường chiều dày Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,149m3
33Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,129m2
34Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,214m2
35Quét flinkote chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật23,854m2
36Lát nền gạch granit chống trượt màu đậm 300x300mm, vữa mác 75Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,214m2
37ốp tường gạch granit màu đậm 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật9,909m2
38ốp tường gạch granit màu nhạt 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16,74m2
39Cung cấp lắp đặt ván sàn gỗ 1225x132x8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật19,68m2
40Cung cấp lắp đặt len chân tường bằng gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật17,353m2
41Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,776m2
42Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,214m2
43Cung cấp lắp đặt chỉ thạnh caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14,627m
44Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật98,514m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật98,514m2
46Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5,31m
47Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4,95m
48Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2,002m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,575m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
51Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
52Cung cấp lắp đặt mắt thần cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
53Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
54Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa ToiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
55Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24,88m
56Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
57Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
58Cung cấp lắp đặt đá marble lavabo màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,19m2
59Cung cấp lắp đặt đá granite len chân cửa màu đen, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,166m2
60Cung cấp lắp đặt đá granite gờ chặn nước màu đenChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,27md
61Cung cấp lắp đặt Khung sắt lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Khung
62Gia cường trần những vị trí lắp đặt các chi tiết lên trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,075M
63Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10mm vách tắm đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2,667m2
64Cung cấp lắp đặt Khung giằng tắm đứng, thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
65Cung cấp lắp đặt Tay nắm cửa, inox 304 bóng, đường kính D25mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
66Cung cấp lắp đặt Thanh vắt khăn thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
67Cung cấp lắp đặt Phụ kiện gắn tắm đứng (Kẹp, Chốt, đinh vít, roon…)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
68Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Nắp
69Cung cấp lắp đặt Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,66md
70Cung cấp lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,135100m
71Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,175100m
72Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
73Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
74Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
75Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
76Cung cấp lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
77Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
78Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
79Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
80Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
81Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
82Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
83Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
84Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
85Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
86Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
87Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
88Cung cấp lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
89Lắp đặt Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt Thanh Vắt khang 1 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
95Lắp đặt Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
96Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
97Lắp đặt Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
98Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
99Cung cấp lắp đặt CONTACTOR 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
100Cung cấp lắp đặt beside controlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
101Cung cấp lắp đặt đèn Downlight lối đi 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
102Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led chống ẩm tolet ánh sáng vàng 15WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
103Cung cấp lắp đặt đèn led dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8m
104Cung cấp lắp đặt đèn rọi tranh 6w gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
105Cung cấp lắp đặt quạt thông gió tolet kích thước nắp chụp 230x230Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
106Cung cấp lắp đặt đèn rọi hắc tường 11W gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
107Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob chống ẩm tolet 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
108Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob rọi minibar 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
109Cung cấp lắp đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
110Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
111Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
112Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
113Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13A, loại chống nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
114Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bảng
115Cung cấp lắp đặt ổ cắm tiviChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bảng
116Cung cấp lắp đặt chuông điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
117Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1bảng
118Cung cấp lắp đặt công tắc thẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
119Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật198m
120Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật264m
121Cung cấp lắp đặt dây điện điện thoại cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật45m
122Cung cấp lắp đặt dây tivi cáp RG6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật30m
123Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật30m
124Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật132m
125Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật88m
126Cung cấp lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15hộp
127Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20hộp
128Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
129Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT200x200Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
130Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
131Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
132Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
133Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
134Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
135Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
136Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống D6/12.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
137Cung cấp lắp đặt Ống bảo ônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10m
138Cung cấp lắp đặt Si quấn ống gasChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,5kg
139Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26,4m
140Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26,4m
141Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13,2m
142Cung cấp lắp đặt Phụ kiện treo dàn nóng và dàn lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
143Cung cấp lắp đặt Móc treo áoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
144Cung cấp Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
145Cung cấp Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
146Cung cấp Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
147Cung cấp Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
148Cung cấp Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
149Cung cấp Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
150Cung cấp Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
151Cung cấp Thoát nước lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
152Cung cấp Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
G HẠNG MỤC: PHÒNG DELUXE TRIP (3 PHÒNG)
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Tháo dỡ bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
4Tháo dỡ điều hòaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật30,78m
6Tháo dỡ cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,731m2
7Phá dỡ nền gạch, tường gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật79,98m2
8Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2,525m3
9Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật65,97m2
10Tháo dỡ giá treo, gương soi…Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Phòng
11Tháo dỡ rèm cửa cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
12Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt ngoài phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật102,66m2
13Tháo dỡ khung và bệ đá lavabôChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
14Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật36,175m2
15Tháo dỡ phào chỉ, nẹp chỉ bằng thạch caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật51,6md
16Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật58,62md
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật218,439m2
18Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,18tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,18m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,18m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,18m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,18m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,18m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,18m3
25Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,18m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,082100m3
27Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,082100m3
28Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,082100m3
29Tháo dỡ hệ thống nước cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Hệ thống
30Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Hệ thống
31Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Toàn bộ
32Xây tường chiều dày Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,321m3
33Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,385m2
34Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật18,83m2
35Quét flinkote chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật64,307m2
36Lát nền gạch granit chống trượt màu đậm 300x300mm, vữa mác 75Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật18,83m2
37ốp tường gạch granit màu đậm 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật25,261m2
38ốp tường gạch granit màu nhạt 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật42,777m2
39Cung cấp lắp đặt ván sàn gỗ 1225x132x8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật65,97m2
40Cung cấp lắp đặt len chân tường bằng gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật58,62m2
41Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật27,068m2
42Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật18,83m2
43Cung cấp lắp đặt chỉ thạnh caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật49,8m
44Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật276,721m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật276,721m2
46Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,93m
47Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14,85m
48Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,006m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4,725m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
51Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
52Cung cấp lắp đặt mắt thần cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
53Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
54Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa ToiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
55Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật74,64m
56Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
57Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
58Cung cấp lắp đặt đá marble lavabo màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2,31m2
59Cung cấp lắp đặt đá granite len chân cửa màu đen, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,498m2
60Cung cấp lắp đặt đá granite gờ chặn nước màu đenChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,18md
61Cung cấp lắp đặt Khung sắt lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Khung
62Gia cường trần những vị trí lắp đặt các chi tiết lên trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,9M
63Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10mm vách tắm đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12,978m2
64Cung cấp lắp đặt Khung giằng tắm đứng, thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
65Cung cấp lắp đặt Tay nắm cửa, inox 304 bóng, đường kính D25mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
66Cung cấp lắp đặt Thanh vắt khăn thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
67Cung cấp lắp đặt Phụ kiện gắn tắm đứng (Kẹp, Chốt, đinh vít, roon…)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
68Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Nắp
69Cung cấp lắp đặt Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4,98md
70Cung cấp lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,405100m
71Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,525100m
72Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
73Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
74Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
75Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
76Cung cấp lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
77Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
78Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
79Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
80Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
81Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
82Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
83Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
84Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
85Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
86Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
87Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
88Cung cấp lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
89Lắp đặt Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
90Lắp đặt Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
91Lắp đặt Thanh Vắt khang 1 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
92Lắp đặt Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
93Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
94Lắp đặt Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
95Lắp đặt Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
96Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
97Lắp đặt Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
98Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
99Cung cấp lắp đặt CONTACTOR 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
100Cung cấp lắp đặt beside controlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
101Cung cấp lắp đặt đèn Downlight lối đi 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
102Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led chống ẩm tolet ánh sáng vàng 15WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
103Cung cấp lắp đặt đèn led dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24m
104Cung cấp lắp đặt đèn rọi tranh 6w gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
105Cung cấp lắp đặt quạt thông gió tolet kích thước nắp chụp 230x230Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
106Cung cấp lắp đặt đèn rọi hắc tường 11W gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
107Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob tolet 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
108Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob rọi minibar 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
109Cung cấp lắp đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
110Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
111Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
112Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
113Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13A, loại chống nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
114Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6bảng
115Cung cấp lắp đặt ổ cắm tiviChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bảng
116Cung cấp lắp đặt chuông điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
117Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3bảng
118Cung cấp lắp đặt công tắc thẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
119Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật792m
120Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật594m
121Cung cấp lắp đặt dây điện điện thoại cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật135m
122Cung cấp lắp đặt dây tivi cáp RG6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật90m
123Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật90m
124Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật396m
125Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật264m
126Cung cấp lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật45hộp
127Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật60hộp
128Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
129Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT200x200Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
130Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2,4100m
131Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
132Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
133Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
134Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3máy
135Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
136Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống D6/12.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
137Cung cấp lắp đặt Ống bảo ônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24m
138Cung cấp lắp đặt Si quấn ống gasChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,5kg
139Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật66m
140Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật66m
141Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật33m
142Cung cấp lắp đặt Phụ kiện treo dàn nóng và dàn lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
143Cung cấp lắp đặt Móc treo áoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
144Cung cấp Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
145Cung cấp Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
146Cung cấp Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
147Cung cấp Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
148Cung cấp Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
149Cung cấp Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
150Cung cấp Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
151Cung cấp Thoát nước lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
152Cung cấp Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
H HẠNG MỤC: PHÒNG DELUXE TRIP (2 PHÒNG)
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ điều hòaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20,52m
6Tháo dỡ cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7,154m2
7Phá dỡ nền gạch, tường gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật56,537m2
8Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,482m3
9Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật33,44m2
10Tháo dỡ giá treo, gương soi…Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Phòng
11Tháo dỡ rèm cửa cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
12Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt ngoài phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật59,95m2
13Tháo dỡ khung và bệ đá lavabôChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
14Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật33,992m2
15Tháo dỡ phào chỉ, nẹp chỉ bằng thạch caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật46,528md
16Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật32,508md
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật97,495m2
18Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,237tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,237m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,237m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,237m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,237m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,237m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,237m3
25Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,237m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,062100m3
27Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,062100m3
28Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,062100m3
29Tháo dỡ hệ thống nước cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Hệ thống
30Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Hệ thống
31Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Toàn bộ
32Xây tường chiều dày Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,321m3
33Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,702m2
34Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,92m2
35Quét flinkote chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật39,03m2
36Lát nền gạch granit chống trượt màu đậm 300x300mm, vữa mác 75Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,92m2
37ốp tường gạch granit màu đậm 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật13,29m2
38ốp tường gạch granit màu nhạt 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24,402m2
39Cung cấp lắp đặt ván sàn gỗ 1225x132x8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật34,64m2
40Cung cấp lắp đặt len chân tường bằng gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật30,234m2
41Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật19,605m2
42Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,92m2
43Cung cấp lắp đặt chỉ thạnh caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật27,622m
44Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật131,723m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật131,723m2
46Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,62m
47Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật9,9m
48Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4,004m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,15m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
51Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
52Cung cấp lắp đặt mắt thần cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
53Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
54Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa ToiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
55Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật49,76m
56Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
57Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
58Cung cấp lắp đặt đá marble lavabo màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,988m2
59Cung cấp lắp đặt đá marble bồn tắm nằm màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,06m2
60Cung cấp lắp đặt đá granite len chân cửa màu đen, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,332m2
61Cung cấp lắp đặt Khung sắt lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Khung
62Gia cường trần những vị trí lắp đặt các chi tiết lên trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,702M
63Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Nắp
64Cung cấp lắp đặt Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,32md
65Cung cấp lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,27100m
66Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
67Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
68Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
69Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
70Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
71Cung cấp lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
72Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
73Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
74Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
75Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
76Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
77Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
78Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
79Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
80Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
81Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
82Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
83Cung cấp lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
84Lắp đặt Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
85Lắp đặt Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
86Lắp đặt Thanh Vắt khang 1 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
87Lắp đặt Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
88Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
90Lắp đặt Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
91Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
93Lắp đặt bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
94Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
95Cung cấp lắp đặt CONTACTOR 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
96Cung cấp lắp đặt beside controlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
97Cung cấp lắp đặt đèn Downlight lối đi 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
98Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led chống ẩm tolet ánh sáng vàng 15WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
99Cung cấp lắp đặt đèn led dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16m
100Cung cấp lắp đặt đèn rọi tranh 6w gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
101Cung cấp lắp đặt quạt thông gió tolet kích thước nắp chụp 230x230Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
102Cung cấp lắp đặt đèn rọi hắc tường 11W gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
103Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob chống ẩm tolet 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
104Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob rọi minibar 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
105Cung cấp lắp đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
106Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
107Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
108Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
109Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13A, loại chống nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
110Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bảng
111Cung cấp lắp đặt ổ cắm tiviChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bảng
112Cung cấp lắp đặt chuông điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
113Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2bảng
114Cung cấp lắp đặt công tắc thẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
115Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật528m
116Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật484m
117Cung cấp lắp đặt dây điện điện thoại cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật90m
118Cung cấp lắp đặt dây tivi cáp RG6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật60m
119Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật60m
120Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật264m
121Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật176m
122Cung cấp lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật30hộp
123Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật40hộp
124Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
125Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT200x200Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
126Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,6100m
127Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
128Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
129Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
130Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2máy
131Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
132Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống D6/12.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
133Cung cấp lắp đặt Ống bảo ônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20m
134Cung cấp lắp đặt Si quấn ống gasChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1kg
135Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật52,8m
136Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật52,8m
137Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật26,4m
138Cung cấp lắp đặt Phụ kiện treo dàn nóng và dàn lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
139Cung cấp lắp đặt Móc treo áoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
140Cung cấp Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
141Cung cấp Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
142Cung cấp Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
143Cung cấp Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
144Cung cấp Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
145Cung cấp Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
146Cung cấp Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
147Cung cấp Thoát nước lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
148Cung cấp Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
149Cung cấp Bồn tắm nằmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
I HẠNG MỤC: PHÒNG SUITE DOUBLE (4 PHÒNG)
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ điều hòaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật41,04m
6Tháo dỡ cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14,308m2
7Phá dỡ nền gạch, tường gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật97,83m2
8Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7,269m3
9Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật151,72m2
10Tháo dỡ giá treo, gương soi…Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Phòng
11Tháo dỡ rèm cửa cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
12Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt ngoài phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật111,05m2
13Tháo dỡ khung và bệ đá lavabôChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
14Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật59,476m2
15Tháo dỡ phào chỉ, nẹp chỉ bằng thạch caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật124,8md
16Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật148,44md
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật540,382m2
18Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,557tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,557m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,557m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,557m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,557m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,557m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,557m3
25Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,557m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,156100m3
27Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,156100m3
28Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,156100m3
29Tháo dỡ hệ thống nước cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Hệ thống
30Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Hệ thống
31Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Toàn bộ
32Xây tường chiều dày Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,255m3
33Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật125,097m2
34Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24,726m2
35Quét flinkote chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật86,166m2
36Lát nền gạch granit chống trượt màu đậm 300x300mm, vữa mác 75Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24,726m2
37ốp tường gạch granit màu đậm 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật34,164m2
38ốp tường gạch granit màu nhạt 300x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật57,84m2
39Cung cấp lắp đặt ván sàn gỗ 1225x132x8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật145,28m2
40Cung cấp lắp đặt len chân tường bằng gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật144,04m2
41Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật49,274m2
42Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24,726m2
43Cung cấp lắp đặt chỉ thạnh caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật150,68m
44Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật739,479m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật739,479m2
46Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,24m
47Cung cấp lắp đặt khuôn cửa đơn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật41,04m
48Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8,008m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ vào khuôn cửa toletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật14,308m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
51Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
52Cung cấp lắp đặt mắt thần cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
53Cung cấp lắp đặt chốt chặn cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
54Cung cấp lắp đặt phụ kiện (Bản lề, đinh vít, roon....) cửa ToiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
55Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật149,28m
56Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi chínhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
57Cung cấp lắp đặt khóa phụ cửa đi toiletChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
58Cung cấp lắp đặt đá marble lavabo màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật3,64m2
59Cung cấp lắp đặt đá marble bồn tắm nằm màu vàng kem, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
60Cung cấp lắp đặt đá granite len chân cửa màu đen, độ dày 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1,028m2
61Cung cấp lắp đặt đá granite gờ chặn nước màu đenChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7,44md
62Cung cấp lắp đặt Khung sắt lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Khung
63Gia cường trần những vị trí lắp đặt các chi tiết lên trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật37,8M
64Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10mm vách tắm đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật15,624m2
65Cung cấp lắp đặt Khung giằng tắm đứng, thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
66Cung cấp lắp đặt Tay nắm cửa, inox 304 bóng, đường kính D25mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
67Cung cấp lắp đặt Thanh vắt khăn thanh inox 304, đường kính D20mm, dày 1.65mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
68Cung cấp lắp đặt Phụ kiện gắn tắm đứng (Kẹp, Chốt, đinh vít, roon…)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
69Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Nắp
70Cung cấp lắp đặt Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10,28md
71Cung cấp lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m
72Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m
73Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
74Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
75Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
76Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
77Cung cấp lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
78Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
79Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
80Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
81Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
82Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
83Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
84Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
85Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
86Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
87Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
88Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
89Cung cấp lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
90Lắp đặt Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
91Lắp đặt Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
92Lắp đặt Thanh Vắt khang 1 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
93Lắp đặt Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
94Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
95Lắp đặt Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
96Lắp đặt Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
97Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
98Lắp đặt Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
99Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
100Cung cấp lắp đặt CONTACTOR 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
101Cung cấp lắp đặt beside controlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
102Cung cấp lắp đặt đèn Downlight lối đi 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
103Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led chống ẩm tolet ánh sáng vàng 15WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
104Cung cấp lắp đặt đèn led dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật32m
105Cung cấp lắp đặt đèn rọi tranh 6w gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
106Cung cấp lắp đặt quạt thông gió tolet kích thước nắp chụp 230x230Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
107Cung cấp lắp đặt đèn rọi hắc tường 11W gắn tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
108Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob tolet 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
109Cung cấp lắp đặt đèn downlight cob rọi minibar 11WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
110Cung cấp lắp đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
111Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
112Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
113Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
114Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 13A, loại chống nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
115Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bảng
116Cung cấp lắp đặt ổ cắm tiviChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bảng
117Cung cấp lắp đặt chuông điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
118Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bảng
119Cung cấp lắp đặt công tắc thẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
120Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.144m
121Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.126,4m
122Cung cấp lắp đặt dây điện điện thoại cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật180m
123Cung cấp lắp đặt dây tivi cáp RG6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật120m
124Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng cáp Cat6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật120m
125Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật651,2m
126Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật352m
127Cung cấp lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật320hộp
128Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật80hộp
129Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
130Cung cấp lắp đặt hộp nối dây, KT200x200Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
131Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật6,4100m
132Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
133Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
134Cung cấp lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
135Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8máy
136Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
137Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống D6/12.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
138Cung cấp lắp đặt Ống bảo ônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật80m
139Cung cấp lắp đặt Si quấn ống gasChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4kg
140Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx1,5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật211,2m
141Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật211,2m
142Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật105,6m
143Cung cấp lắp đặt Phụ kiện treo dàn nóng và dàn lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
144Cung cấp lắp đặt Móc treo áoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
145Cung cấp Chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
146Cung cấp Vòi tắm hương senChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
147Cung cấp Thanh Vắt khang 2 tầngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
148Cung cấp Chậu rửa đặt bànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
149Cung cấp Vòi lavabo nóng lạnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
150Cung cấp Sịt vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
151Cung cấp Lô giấy vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
152Cung cấp Thoát nước lavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
153Cung cấp Phiểu thu sànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
154Cung cấp bồn tắmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
J HẠNG MỤC: HÀNH LANG TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,022m3
2Tháo dỡ thảm lát sàn trong phòng ngủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật689,6m2
3Cung cấp lắp đặt bạc bao che mặt cầu thangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật55,313m2
4Tháo dỡ trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật7,07m2
5Tháo dỡ nẹp viền chân tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật590,273md
6Cạo bỏ lớp sơn củ trên lan canChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật101,86m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1.698,507m2
8Đóng vật liệu rời vào baoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,507tấn
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,324m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m khởi điểmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,324m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,324m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,324m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,324m3
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ - 10 m tiếp theoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,324m3
15Vận chuyển phế thải đi tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật21,324m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,213100m3
17Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,213100m3
18Vận chuyển phế thải đi tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật0,213100m3
19Tháo dỡ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
20Tháo dỡ đồ rờiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5Toàn bộ
21Cung cấp lắp đặt thảm lót sàn + lớp lótChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật646,18m2
22Cung cấp lắp đặt len tường gỗ 1820x90x15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật474,099md
23Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật649,19m2
24Bả bằng bột bả vào tường, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2.347,697m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2.347,697m2
26Sơn dầu trên lan canChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật101,86m2
27Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần kích thước 600x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật25Nắp
28Nẹp đồng len cửa điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật82,53md
29Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10 đến 20AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Cung cấp lắp đặt đèn downligh led 11w khu hành langChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật70bộ
31Cung cấp lắp đặt đèn dwonlight led 15w trước sảnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
32Cung cấp lắp đặt đèn led dây dạ trần 10w/mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật120m
33Lắp đèn rọi tranh 6-11wChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
34Cung cấp lắp đặt chùm trang trí 100wChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
35Cung cấp lắp đặt đặt tủ điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
36Cung cấp lắp đặt công tắc điện, loại 1 cực, 2 cựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
37Cung cấp lắp đặt mặt nạ công tắcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
38Cung cấp lắp đặt dây đơn, loại 1x1Cx2.5mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật2.431m
39Cung cấp lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT và Chỉ dẫn kỹ thuật445,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.037E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp II trở lên đã thực hiện toàn bộ hoặc thực hiện phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Bảng kê hợp đồng tương tự; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp+ Có Chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp II trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp III có giá trị xây lắp tối thiểu 11.760.000.000 đồng+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp II trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 11.760.000.000 đồng .Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động dành cho người sử dụng lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp II trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp III có giá trị xây lắp tối thiểu 11.760.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
3 Cán bộ phụ trách Phần hệ thống điện 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động dành cho người sử dụng lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp II trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp III có giá trị xây lắp tối thiểu 11.760.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
4 Cán bộ phụ trách Phần hệ thống nước 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động dành cho người sử dụng lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp II trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp III có giá trị xây lắp tối thiểu 11.760.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác32
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động dành cho người sử dụng lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp II trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp III có giá trị xây lắp tối thiểu 11.760.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay 0,5 kW. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
3 Máy hàn nhiệt Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
5 Ôtô chở phế thải ≥ 7T (giá ôtô tự đổ) Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
6 Vận thăng lồng ≥ 1T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
7 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->